Header Page 1 of 89.
Đ I H C QU C GIA HÀ N I
TR
NG Đ I H C KHOA H C T
NHIÊN
**********
HOÀNG TH HÀ
NGHIÊN C U Đ C ĐI M Đ A HÓA PHÓNG X
CÁC NGUYÊN T
U, Th VÀ K KHU V C XÃ ĐỌNG C U,
HUY N THANH S N, T NH PHÚ TH
LU NăVĔNăTH C S KHOA H C
Hà N i - 2015
Footer Page 1 of 89.
Header Page 2 of 89.
Đ I H C QU C GIA HÀ N I
TR
TS. Nguy n Tu n Phong
Hà N i ậ 2015
Footer Page 2 of 89.
Header Page 3Trof 89.
ngăĐHKHTNăậ ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ
L IC M
N
Với lòng biết ơn sâu sắc, học viên xin chân thành c m ơn TS. Nguyễn Thị
Hoàng Hà và TS. Nguyễn Tuấn Phong đã tận tình hướng dẫn học viên trong suốt
quá trình học tập, nghiên c u và hoàn thành luận văn.
Xin chân thành c m ơn các thầy cô giáo trong Khoa Địa chất, Phòng Sau
đ i học, Phòng Chính trị và Công tác Sinh viên, Trường Đ i học Khoa học Tự
nhiên đã t o điều kiện trong quá trình học tập và hoàn thành luận văn c a học viên.
Xin gửi lời c m ơn tới các đồng nghiệp t i Trung tâm Nghiên c u ng dụng
Địa vật lý – Liên đoàn Vật lý Địa chất, Liên đoàn Địa chất X - Hiếm đã cung cấp
tài liệu, trao đổi thông tin và th o luận những nội dung liên quan đến luận văn c a
học viên.
Luận văn không thể hoàn thành nếu thiếu những lời động viên, chia sẻ và
tình c m c a các thành viên trong gia đình. Đó là nguồn s c m nh to lớn để học
viên có thể hoàn thành luận văn.
Học viên
Hoàng Thị Hà
ng phóng x khu vực nghiên c u ....24
NGăPHÁPăNGHIÊNăC U ......................................................27
2.1.ăPh
ngăphápătổng hợp, k thừa tài li u .........................................................27
2.2.ăPh
ngăphápăđoăphổ gamma ..........................................................................27
2.3.ăPh
ngăphápăl y, gia công và phân tích m u ................................................28
2.4.ăPh
ngăphápăxử lý tài li u .............................................................................32
CH
NGă3:ăK T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N ..................................34
3.1. M i quan h giữa các nguyên t U, Th, K v iămôiătr ngăđ a ch t khu vực
nghiên c u .............................................................................................................34
3.1.1.ăĐặcătr ngăhƠmăl ợng phổ gamma trên các thành t oăđ a ch t................34
3.1.2. Sự bi năđổiăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo không gian ...........35
3.1.2.1. Mặt cắt tuy n 55 ...................................................................................35
3.1.2.2. Mặt cắt tuy n 51 ...................................................................................36
K T LU N VÀ KI N NGH ...................................................................................62
TÀI LI U THAM KH O .........................................................................................63
Hoàng Th Hà
Footer Page 5 of 89.
5
Header Page 6Trof 89.
ngăĐHKHTNăậ ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ
DANH M C HÌNH
Hình 1. S ăđ dãy phân rã phóng x tự nhiên ...........................................................11
Hình 2. Su i Bầu ch y qua thôn H Thành...............................................................18
Hình 3. Thôn H Thành (b n D u C ) - ĐôngăCửu - ThanhăS nă- Phú Th ...........19
Hìnhă4.ăS ăđ khu vực nghiên c u............................................................................20
Hìnhă5.ăS ăđ tuy năđoăphổ gamma ..........................................................................28
Hình 6.ăS ăđ ăv ătríăl yăm uăn
c .............................................................................29
Hìnhă7.ăS ăđ v trí l y m uăđ t ................................................................................31
Hình 8. Sự bi nă đổiă khôngă giană hƠmă l ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt
T.55 ...........................................................................................................................35
Hình 9. Sự bi nă đổiă khôngă giană hƠmă l ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt
T.51 ...........................................................................................................................36
Hình 10. Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt
T.47 ...........................................................................................................................37
c .....................................52
căd cămặtăcắtăSu iăBầu ..............................53
Hình 24. Tổngăho tăđ ăalpha,ăbetaătrongăm uăn
căd cămặtăcắtăSu iăBầu ..............54
Hìnhă25.ăS ăđ v tríăcácăđiểm m uăcóăhƠmăl ợng phóng x v ợt quá TCCP khu vực
nghiên c u .................................................................................................................59
Hìnhă26.ăS ăđ khoanh vùng ô nhi m khu vực nghiên c u ......................................60
Hoàng Th Hà
Footer Page 7 of 89.
7
Header Page 8Trof 89.
ngăĐHKHTNăậ ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ
DANH M C B NG
B ng 1.ăV ătríăl yăm uăcơyăl
ngăthực ......................................................................32
B ng 2. Chuyểnăđổi các đ năv đoăvề Siver (Sv) ......................................................33
B ng 3. Th ngăkêăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K trên các thành t oăđ a ch t ..34
B ng 4. B ngăk tăqu ăphơnătíchăm uăn
Môiătr ng phóng x là m t phần không thể tách r i c aămôiătr ng tự nhiên
trongă đóă nhơnă lo i t n t i và phát triển. nhă h ng c aă môiă tr ng phóng x tự
nhiênăđ i v i sự phát triển c aăconăng iăđưăđ ợc ghi nh n. Các thông tin về môi
tr ng tự nhiên,ătrongăđóăcóămôiătr ng phóng x là các ch tiêu r t quan tr ngăđể
đánhăgiáăsự phát triển kinh t xã h i bền vững c a b t kỳ m t qu c gia, vùng lãnh
thổ nào. Vi c nghiên c uămôiătr ng phóng x tự nhiên nhằm các m căđíchăđánhă
giá nh h ng c a chúng lên sự s ng c aăconăng i và các sinh v t s ng t iăđó;ăxácă
đ nh m tăcáchăcóăc ăs khoa h c, thực ti n c a những khu vựcăđ ợc nghiên c u về
kh nĕngăt n t i và phát triểnădơnăc ,ăkinhăt xã h i.
Miền Bắc Vi tăNamălƠăđ a bàn đư phát hi n có nhiều m ch a phóng x . Các
m đều t pătrungătrênăđ i sinh khoáng Tây Bắc B và ch a các nguyên t phóng x
thori và urani. Qua các k t qu nghiên c u và kh oăsátă môiă tr ng t i m t s m
ch a phóng x cho th y, t i các khu vựcănƠyăđều có các tham s môi tr ng phóng
x v ợt quá gi i h n an toàn cho phép. Khu vựcăThanhăS năậ Phú Th v i các thân
pegmatităcóăkíchăth c: r ng từ vƠiămétăđ n vài ch c mét, dài từ vài ch cămétăđ n
vƠiătrĕmă métănằm t i khu vực b n D u C ,ă xưăĐôngă Cửu, huy nă ThanhăS n,ăt nh
Phú Th ,ăcóăc
ngăđ phóng x (502500)R/h. Các thân pegmatit này nằm ngay
trên bề mặt hoặc gần bề mặt, nên d dƠngăphátătánăraămôiătr ng xung quanh nh
quá trình phong hóa và bóc mòn. Mặt khác, t i khu vực nghiên c u, các su i và
m chăn c ngầmăđềuăđiăquaăcác thân quặng pegmatit,ăđóălƠăđiều ki n thu n lợiăđể
xói mòn, hòa tan, v n chuyển và phát tán các ch t phóng x raă môiă tr ng xung
quanh.
Trênă c ă s đó,ă lu nă vĕnă “Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các
nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ”
đ ợc thực hi n v i m c tiêu và nhi m v sau:
Mục tiêu:
ng phóng x t i
các khu vực;
- Nghiên c uăđặcăđiểmăđ a hóa phóng x các nguyên t U, Th, K;
- Lu n gi i m i liên quan giữa giá tr các tham s phóng x (U,ă Th,ă K)ă đoă
đ ợc t i khu vực nghiên c u và từ k t qu phân tích m u v i sự t n t i c a các thân
quặng pegmatit và thành t oăđ a ch t t i khu vực nghiên c u;
- Đánhăgiá nhăh
ng c aăhƠmăl ợng U, Th, K t i môiătr
ng xung quanh.
Từ k t qu nghiên c u, lu nă vĕnă đ ợc c uă trúcă thƠnhă 3ă ch
(không kể phần m đầu và k t lu n):
Ch
ngă1:ăGi i thi u chung
Ch
ngă2:ăPh
Ch
ngă3:ăK t qu nghiên c u và th o lu n
ngă nh ă sauă
hoặc là quá trình tách vỡ tự phát.ă Nĕngă l ợng b c x gamma c a các nguyên t
phóng x là y u t đặcătr ngăchoătừng nguyên t .
Ngu n phóng x tự nhiên có kho ng 20 ngu n g m U235, U238, U244, Th232,
Ra226, K40, Rb87, La138, Sm147, Lu176, Re137,…ăTuyănhiênăcóă6ăngu năc ăb n có nhân
là U235, U238, U244, Th232, Ra226, K40, trong sáu ngu năc ăb n này có 3 ngu n ch đ o
g m U235, U238, Th232.
Hình 1. Sơ đồ dãy phân rã phóng x tự nhiên
Hoàng Th Hà
Footer Page 11 of 89.
11
Header Page 12
89.
Tr ofngăĐHKHTNăậ
ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ
Nĕmă1896,ănhƠăbácăh căng
i Pháp Becquerel phát hi n ra ch t phóng x tự
nhiên,ăđóălƠăuraniăvƠăconăcháuăc aănó.ăĐ nănayăng
i ta bi t các ch t phóng x trên
tráiăđ t g m các nguyên t urani, thori và con cháu c a chúng, cùng m t s nguyên
t phóng x khác. Urani, thori và con cháu c a chúng t o nên 3 h phóng x c ăb n
là h thori (Th232), urani (U238) và actini (U235). T t c đềuălƠăđ ng v phóng x trừ
khí.
Hoàng Th Hà
Footer Page 12 of 89.
12
Header Page 13
89.
Tr ofngăĐHKHTNăậ
ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ
TrongăcácăđáămagmaăaxităthìăhƠmăl ợng U, Thăt
ngăđ i cao, còn trong các
đáămagmaăsiêuămaficăthìăhƠmăl ợng U, Th là nh nh t. Cùng m t lo iăđá,ăđáăcƠngă
trẻ thìăhƠmă l ợng các nguyên t phóng x càng cao. Trongă cácă đáă trầm tích, hàm
l ợng các nguyên t phóng x r tă khôngă đ ngă đều,ă thôngă th ngă đáă phi n sét có
hƠmăl ợng cao nh t. HƠmăl ợngăU,ăThătrongăđáăcacbonatăr t th p. HƠmăl ợng các
nguyên t phóng x c a mu i m và th ch cao là nh nh t. HƠmăl ợng các nguyên
t phóng x c aă cácă đáă bi n ch t và v t ch tă bană đầu c a chúng có quan h m t
thi t, song quá trình bi n ch tă cũngă cóă thể lƠmă tĕngă hoặc gi m v t ch t phóng x
(Lê Khánh Ph n, 2004).
HƠmăl ợng các nguyên t phóng x trongăcácăđáăngu n g c trầm tích r t thay
đổi và không có m i liên h m t thi t v i ho tăđ phóng x c aăcácăđáănguyênăsinh,ă
b i vì khi phá h y và chuyển d i v t li u các magma vào các bể lắngăđ ng, urani
đ ợcămangăđiătrongătr ng thái b hòa tan và sự di chuyểnăvƠătíchălũyăc a nó có thể
khôngătheoăconăđ ng di chuyển c a v t li u b vỡ v n. Ngoài ra trong các th i kỳ
Header Page 14
89.
Tr ofngăĐHKHTNăậ
ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ
kiềm)ă uraniă cũngă d
b hòa tan và di chuyểnă d
i d ng các hợp ch t lo i
Na4UO2(HCO3)3. Các hợp ch t này bền vữngătrongăđiều ki năđ pH th p hoặc cao.
Trongăvùngătrungăhòa,ăđ hòa tan c a các ph c ch t b gi măđi,ăcácăph c ch t b phá
h y, k t qu lƠătrongăcácăđáăth m th uăđ i v iăn căd iăđ t, phát sinh tự tíchălũyă
các khoáng v t urani.
Các hợp ch t c a Thori là các hợp ch t khó hòa tan, trên thực t không có
mặtătrongăn căd iăđ tăcũngănh ăn c bề mặt. Trongăn c có ch a Urani, Radi và
Radon v i hƠmăl ợng th p, cá bi tăcũngăcóăch aăThoriăvƠăKali.ăTrongăcácăđiều ki n
khácănhau,ăhƠmăl ợng c aăchúngăthayăđổi trong ph m vi r ng.ăThôngăth
ng so v i
đá,ăhƠmăl ợng các nguyên t phóng x trongăn c nh h nă2ă- 4 b c,ănh ngăv n có
d th ng U, Ra, Rn trongăn căcaoăh nănhiều lần so v iăbìnhăth ng.
V t ch t phóng x trongăđ t tr ng có m i quan h ph thu căvƠoăhƠmăl ợng
U,ăThăcóătrongăđáăg c (Lê Khánh Ph n, 2004).
1.2. Tổng quan tình hình nghiên c u
Môiătr
Header Page 15
89.
Tr ofngăĐHKHTNăậ
ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ
Trong quá trình xây dựng các b năđ , các tài li uăđiều tra, nghiên c u phóng
x trong các ho tăđ ngăđ a ch t khoáng s nănh ăbayăphổ gamma,ăđoăphóngăx trên
mặt đ t bằngăcácăph ngăti n khác nhau, đã đ ợc nghiên c u, khai thác sử d ng.
Nhữngă nĕmă đầu th k XXI công vi că nƠyă cƠngă đ ợc ti n hành m t cách kh n
tr ng,ăđ ng b trên quy mô l n. y ban B o v b c x cácăn c Bắc Âu, các qu c
gia Tây Âu, Nh t B n, năĐ .v.v... lầnăl ợt công b m c chi u x tự nhiên và các
b năđ phân vùng theo các m c b c x tự nhiên v i các nghiên c uănh ă“Central
laboratory for radiological protection, Warszawa, Radiation atlas of Poland 2005”,
“ICRP PUBLICATION 82 (2000), Protection of the Public in Situations of
Prolonged Radiation Exposure”...
Vi t Nam vi c nghiên c uămôiătr ng phóng x đưăđ ợc nghiên c uăd i
d ng m t s công trình nghiên c u khoa h c, m t s đề ánăđiều tra, nghiên c u môi
tr ng. Công tác nghiên c u về môiătr ng phóng x tự nhiênăđưăđ ợc ti n hành từ
cácănĕmă80ăc a th k XX. Có thể chia các công trình nghiên c u về môiătr ng
phóng x đưăđ ợc ti năhƠnhătheoăcácăh
ngănh ăsau:
- Nghiên c uă c ă b n về môiă tr ng phóng x : Các công trình nghiên c u
trongăh ng nghiên c uăc ăb n về môiătr ng phóng x ti n hành chu n hóa thu t
ngữ về môiătr ng phóng x vƠăph ngăphápătínhătoán;ă xây dựng h ph ngăphápă
điều tra, nghiên c u chi ti t môiătr ng phóng x ; ng d ng công ngh hi n thông tin
để nâng cao ch tăl ợng xử lý và biểu di n các k t qu điều tra chi ti tămôiătr ng
vƠoăc ăthể conăng
i từ ngu n chi u ngoài, ch y u b i các b c x gamma từ các
nhân phóng x thu c dãy phóng x
238
238
U,
232
232
Th và
40
K”.ă Điềuă đóă cóă thể cho th y,
40
hƠmă l ợngă cácă đ ng v nguyên t
U, Th và Kă đóngă vaiă tròă r t quan tr ng
trong vi c nghiên c uă môiă tr ng phóng x . Theo k t qu điềuă tra,ă đánhă giáă đ a
ch t, kh oăsátămôiătr ng, các ngu n chi u x tự nhiên có nguyăc ăgơyăliều cao trên
lãnh thổ n cătaăcũngăchínhălƠăcácăđ iăt ợngăđ a ch t có ch aăhƠmăl ợng cao c a
các ch t phóng x thu cădưyăuraniumăvƠăthorium,ăcácăđ iăt ợng này liên quan chặt
ng phóng x , khoanh
đ nh ra các vùng không an toàn áp d ng cho nhữngăng iălaoăđ ng gián ti p trong
vùng t khoáng phóng x , vùng không an toàn áp d ng cho dân chúng nói chung và
đ aăraănhững so sánh c thể về môiătr ng phóng x t i các khu m có ch a phóng
x trênă đ ng th iă đánhă giáă m că đ ô nhi m phóng x vƠă tácă đ ng c aă chúngă đ n
môi sinh.
+ă Điều tra chi ti t hi n tr ngă môiă tr ng phóng x b n D u C ,ă Xưă Đôngă
Cửu, huy năThanhăS n,ăt nh Phú Th t l 1:1.000, ph c v quy ho ch dân c và
phát triển kinh t xã h i khu vực (VũăVĕnăBích,ă2006).ăĐề án đưăti năhƠnhăđoăchiă
ti t các thông s phổ gamma, tính toán su t liều chi u, l y m u và phân tích m u, từ
Hoàng Th Hà
Footer Page 16 of 89.
16
Header Page 17
89.
Tr ofngăĐHKHTNăậ
ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ
đóăđưăphơnăvùngăôănhi m phóng x và nhăh
ng c a chúng t iămôiătr
ngăvƠăđ i
s ng nhân sinh khu vực nghiên c u.
- Điều tra, xây dựng b năđ phóng x trên toàn qu c nhằm cung c păc ăs dữ
1.3.1. Đặc điểm tự nhiên
1.3.1.1. Vị trí địa lý
Hoàng Th Hà
Footer Page 17 of 89.
17
Header Page 18
89.
Tr ofngăĐHKHTNăậ
ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ
Khu vực nghiên c u nằm
xưăĐôngăCửu, huy n ThanhăS n,ăt nh Phú Th , có t a
đ đ aălỦă21°01′31”ăvƿăđ Bắc,ă105°04′40”ăkinhăđ Đông.ăTrongăđó, khu vực nghiên
c u t p trung ch y u t i khu vực b n D u C v i di n tích 2km2.
1.3.1.2. Khí hậu
Khí h u vùng nghiên c u có hai mùa phân bi t rõ r t:
- Mùa m aătừ thángă4ăđ n tháng 11, mùa này khí h u nóng b c, nhi tăđ có
khi lên t i 35o 37oC,ăm aănhiềuăth
ngăgơyălũăl t, c n tr đ n giao thông và gây
khóăkhĕnăchoăs n xu tăvƠăđ i s ng c aădơnăc .
- Mùa khô: từ thángă12ăđ năthángă3ănĕmăsau,ăkhíăh u hanh khô, nhi tăđ cao
trung bình từ 19o 23oC,ăl ợngăm aăít,ăđôiăkhiăcóăđợt gió mùa nhi tăđ d
n tho i,ă phíaă namă đ aă hìnhă đ iă núiă cóă đ caoă h nă500m,ă s
n d c. Nhìn
chungăđ a hình khu vực này khá ph c t p,ăkhóăkhĕnăchoăvi c phát triển kinh t xã
h i (Hình 3).
Hình 3. Thôn H Thành (b n Dấu Cỏ) - Đông Cửu - Thanh Sơn - Phú Thọ
1.1.1.5. Động, thực vật
+ Thực vật: trong khu vực, thực v t nhìn chung v năđ ợc duy trì và b o v
nên m căđ che ph đ i v iăđ aăhìnhălƠăt ngăđ i t t.ăĐ t rừng trong khu vựcăđ ợc
chia thành các d ngănh ăsau:
- Rừng tự nhiên (rừng nguyên sinh): là rừngăcònăch aăb xâm h i hoặc ít b
sự tàn phá c aăconăng i, v n còn giữ đ ợc nguyên d ngăhoangăs .ăRừng r m r p,
nhiều cây to và dây leo.
Hoàng Th Hà
Footer Page 19 of 89.
19
Header Page 20 of 89.
Tr
10500'00''
21
15
16
10510'30''
17
21
05'00''
05'00''
Xó m Sặt
Xuân Q uyền
Xó m Hẹ
Xó m Trầu
Xó m C hiê u
Xó m Sân
Kho a nh lền
30
Xã Tân Min h
i Lê
Su ố
Suố i Lê
30
Núi Nhã n
Đ ồ ng G ia ng
Xã Kim Th- ợ n g
Núi G iá c
28
Xó m B- ơng
UB
Xó m C hó i
Đ ồ ng Kho a i
27
25
Xó m Vó t
Xó m M u
Su
ố
Xó m Bủ
ỏi
Xó m Q uyết
Đ ồ ng C ạ n
24
Xó m Võ ng
Ch
Xã Đ ô n g Cửu
24
02
Ch ỉd ẫn
03
04
05
06
Khu vực ng hiê n c ứu
Ra nh g iớ i xã
07
08
09
Xó m Bu
10
11
12
Header Page 21
89.
Tr ofngăĐHKHTNăậ
ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ
- Rừng tái sinh và rừng trồng: là các v t rừng m iă đ ợc h i sinh, cây c i
phát triển tr l i trên các di nătíchăn
ngăr yăcũătr
căđơyăb lơuănĕmăkhôngăcanhă
tác, tr ng t a. Trên những di n tích mà cây c i không m c l iăvƠă đưătr thƠnhăđ t
tr ngăđ i tr cătr căđơyănayăcũngăđưăđ ợc ph xanh nh các dự án tr ng rừng. Khu
vực nghiên c u có sự đanăxenăgiữa rừng tái sinh và rừng tr ng, không còn di n tích
đ t tr ngă đ i tr c, m că đ che ph khá t t. Tr că đơy,ă hi nă t ợng phá rừng làm
n ngă r y là phổ bi nă nh ngă đ nă nayă đưă h n ch nhiều. Những v t rừng b phát
quang, d n s ch quanăsátăđ ợc ngoài thực t , thực ch t là rừng tr ng vừa khai thác
vƠăđangăchu n b tr ng m i.
- Đất canh tác: chi m m t di n tích r t ít trong vùng, ch y uălƠăv
m t di n tích nh d c các khe su i tr ngăcơyăl ngăthực lúa, ngô, khoai...
năđ i,
Th m thực v tătrongăvùngăđ ợc b o v và phát triển. Ngoài rừng tự nhiên,
rừng tái sinh, t t c các di nă tíchă đ t tr ng,ă đ i tr că tr că đơyă nayă đềuă đ ợc ph
xanh b i các rừng cây nguyên li u gi yănh ăkeo,ăb đề, b chăđƠn...,ăm căđ che ph
t ngăđ i t t.
Trong khu vực nghiên c u, s ngăvĕnăhóa,ăxưăh i c aăng
phát triển. M ngăl
iădơnăđangătrênăđƠă
iăđi n qu căgiaăđưăvề t i các thôn b n xa xôi, hẻo lánh,ăđ i s ng
tinh thầnăvƠătrìnhăđ dơnătríăcũngăđ ợc nâng lên rõ r t. M ngăl i y t cũngăđưăđ ợc
quanătơmăđúngăm c, tình hình s c khoẻ và b nh t t c aăđ ng bào các dân t c trong
vùngăđềuăđ ợcătheoădõiăvƠăchĕmăsócăth
ng xuyên t i các tr m y t xã.
+ Tình hình bệnh tật thường gặp trong vùng: Theo k t qu th ng kê m t vài
nĕmăgầnăđơy,ăcácăb nhămƠăng i dân t i khu vực nghiên c u hay mắc ph i là các
b nh về tiêu hóa, hô h p, các b nh về thầnăkinh,ăx ngăkh p, d t t, s y thai.
1.3.2.3. Các ho t động kinh tế
Các ho tăđ ng khoáng s n t i khu vực nghiên c uălƠăkhôngăđángăkể, gầnăđơyă
có ho tăđ ng khai thác quặng barit xóm D c,ăđiểm khai thác nh lẻ và không theo
quy ho ch c thể nào.
Công nghi p và tiểu th công nghi p hầuănh ăkhôngăphátătriển.
Ngu n cung c p n
c chính ph c v cho s n xu t và sinh h at trong vùng
v n là ngu năn c tự nhiênănh :ăsông,ăsu i, gi ng tự đƠo; mùaă m aăn căth ng
đ c do b xói l ,ă mùaă khôă th ngă ítă n c. Các dòng su i này ch y u ch y ra từ
nhữngă thơnă pegmatită cóă hƠmă l ợng nguyên t phóng x cao ví d nh ă xómă Bầu,
xóm Bái, xóm Quét.
1.3.2.4. Giao thông
i (PP1sl1):ăCácăđáă
trung tâm khu vực nghiên c u, v i di n tích
2
kho ng 1,1 km . Thành phần ch y uălƠăđáăphi n biotit - granit,ăđáăphi n hai mica,
granit b migmatit hoá.
Su tăliềuăb căx ăgammaă0,20ă÷ă0,70Sv/h,ăcácăd ăth
x ătừă4,00ăđ nă7,5Sv/h.
ngăcóăc
ngăđ ăphóngă
- Gi i Proterozoi - H tầng Su i Làng - Phân h tầng trên (PP1sl2): Phân b
phía Nam khu vực v i di n tích nh (0,009km2). Thành phần ch y uălƠăđáăphi n
hai mica, m t s n iă phần th p có ch a granat hoặc graphit - granat.
Su t liều b c x gamma từ 0,26 ÷ 0,68Sv/h, trung bình 0,34Sv/h.
- Gi i Kainozoi ậ H Đ t (Q): ch y u phân b d c theo su i Giàu v i di n
tíchăkhôngăđángăkể. Thành phần ch y u là cát, b t, s i, sét.
1.3.3.2. Magma
Trong khu vực nghiên c u có m t ph c h xâm nh p là ph c h B o Hà
(M/PP1-2 bh). Ph c h này phân b d ng kh i nh gần trung tâm vùng nghiên c u
v i di n tích nh (0,02km2). Thành phần ch y u là metagabro, metadiabas,
amphibolit.
1.3.3.3. Khoáng s n
Theoăbáoăcáoăđ a ch t và khoáng s n nhóm t ThanhăS năậ Thanh Th y c a
Vi năĐ a ch t và Khoáng s n, trong di n tích nghiên c u có các d th ng phóng x
thori - urani nằm trong các thân pegmatit, d th ng phóng x nằm trong granit
ph c a th m thực v t có nhăh ng trực ti p t i sự phát tán các nguyên t phóng
x vƠoămôiătr ngăkhácănhauănh ăn c, không khí,ăđ t, trầm tích vƠăđ ng thực v t.
a. nh hưởng địa hình địa m o tới môi trường phóng x
Các nguyên t phóng x trong các m ,ăđiểm quặngăd
ki n tự nhiên b phá hu vƠă phátă tánă vƠoă môiă tr
i tác d ng c aăđiều
ngă đ t. Đ a hình là m t y u t
đóngăvaiătrò quan tr ng trong quá trình di chuyển và phát tán ch t phóng x vào môi
tr ng. Đ a hình b phân cắt m nh, thì kh nĕngăphátătánăc aăchúngăraămôiătr ng
xung quanh càng l n. Trong khu vực nghiên c u các d i quặng phóng x và các
thân pegmatit ch a các nguyên t phóng x cao (U, Th, K) nằm ngay gần bề mặt
(v i l p ph m ng 0,5 ậ 3m) hoặc xu t l ngay trên bề mặtăđ aăhình.ăĐơyălƠăđiều
ki n r t thu n lợi cho quá trình phong hoá, bào mòn, phá hu các ch t phóng x ,
làm cho chúng b vỡ v n, di chuyển phát tán ra xa. Sự phátătánăc ăh c ph thu c r t
nhiều y u t : th iăgian,ăkhôngăgian,ăđ aăhình,ăđ a m o và th m thực v t.
b. nh hưởng c a m ng lưới th y văn tới môi trường phóng x
N
călƠămôiătr ng thu n lợi cho sự phát tán các nguyên t phóng x . Khi
dòngăn c ch y qua thân quặngăhayăđ i khoáng hóa s hoà tan các nguyên t không
bền vữngătrongăđóăcóăcácănguyênăt phóng x vƠămangăđiăd i d ng ion, gặpăđiều
ki n thu n lợi chúng phát tán các ch t phóng x xu ng vùng h l uăc a dòng ch y
gây ra m t di n tích ô nhi m khá l n từ v trí m ,ăđiểm quặng t i h l uăc a dòng
ch y.
Trong khu vực nghiên c u, m ngăl i các su i và các m chăn c ngầm khá
phát triển. Chúngă đóngă m t vai trò quan tr ng trong vi c phát tán các nguyên t
phóng x vƠoămôiătr ng. N c mặtăvƠăn c ngầm ch y qua các khu d th ng, các
hoặcăđiăxaăh n.
+ nhăh
ng c a không khí
Các khí phóng x g măradonăvƠăthoronăđ ợc t o ra trong quá trình phân rã
c a urani và thori. Các khí phóng x này t n t iătrongăkhôngăkhí,ătrongăn c, trong
đ t,ătrongăcácăđiều ki n tích t khíănh :ăn c ngầm,ăn c gi ng, các l hổng trong
đ t, các công trình dân sự làm t i các v trí khu t gió, h th ngăthôngăgióăkémăđều
t oăđiều ki n cho quá trình tích t các lo i khí phóng x . Vùng này vi căl uăthôngă
không khí r t kém do b che chắn b iăđ aăhìnhăđ i núi, do v y m căđ nhăh ng
c aămôiătr ngăkhôngăkhíăđ năđ i s ng dân sinh là khá l n.
d. nh hưởng c a th m thực vật tới môi trường phóng x
Trong khu vực nghiên c u, ngoài rừng tự nhiên, rừng tái sinh, các di n tích
đ t tr ng,ăđ i tr cătr căđơy,ănayăđềuăđ ợc ph xanh b i các rừng cây nguyên li u
gi yănh ăkeo,ăb đề, b chăđƠn... m căđ che ph trongăvùngăđiềuătraăt ngăđ i t t
do v yă đưă gi m thiểu phần nào m că đ phát tán ô nhi m ch t phóng x vào môi
tr ng.
1.3.4.2. nh hưởng c a ho t động kinh tế - xã hội tới môi trường phóng x
a. Ho t động khai thác khoáng s n
Ho tă đ ng khai thác khoáng s n t i khu vực nghiên c u là không đángă kể,
hi n nay ch có m t s điểm khai thác quặng barit xóm D c. Tuy nhiên, vi c khai
thác ch y u là th công, không tuân th các quy tắc về v sinh công nghi p và an
toàn phóng x , các bãi th i tràn lan ra sông su i,ăđơyălƠănguyênănhơnăgơyăphátătán
các ch t phóng x .
Vi c khai thác khoáng s n trong vùng n u không có quy ho ch tổng thể t t
m căđ ô nhi m phóng x càng cao, làm m tăđ t rừng hoặcăđ t canh tác, gây ra s t
l và tai bi nă đ a ch t. B i, ch t th i các lo iă đ c h iă trongă đóă cóă b i, ch t th i
phóng x s tácăđ ng không ngừng t iămôiătr
xa gây ô nhi mămôiătr ng xung quanh.