Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ - Pdf 39

Đ I H C QU C GIA HÀ N I
TR

NG Đ I H C KHOA H C T

NHIÊN

**********

HOÀNG TH HÀ

NGHIÊN C U Đ C ĐI M Đ A HÓA PHÓNG X
CÁC NGUYÊN T

U, Th VÀ K KHU V C XÃ ĐỌNG C U,

HUY N THANH S N, T NH PHÚ TH

LU NăVĔNăTH C S KHOA H C

Hà N i - 2015


Đ I H C QU C GIA HÀ N I
TR

NG Đ I H C KHOA H C T

NHIÊN

**********


ngăĐHKHTNăậ ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ

L IC M

N

Với lòng biết ơn sâu sắc, học viên xin chân thành c m ơn TS. Nguyễn Thị
Hoàng Hà và TS. Nguyễn Tuấn Phong đã tận tình hướng dẫn học viên trong suốt
quá trình học tập, nghiên c u và hoàn thành luận văn.
Xin chân thành c m ơn các thầy cô giáo trong Khoa Địa chất, Phòng Sau
đ i học, Phòng Chính trị và Công tác Sinh viên, Trường Đ i học Khoa học Tự
nhiên đã t o điều kiện trong quá trình học tập và hoàn thành luận văn c a học viên.
Xin gửi lời c m ơn tới các đồng nghiệp t i Trung tâm Nghiên c u ng dụng
Địa vật lý – Liên đoàn Vật lý Địa chất, Liên đoàn Địa chất X - Hiếm đã cung cấp
tài liệu, trao đổi thông tin và th o luận những nội dung liên quan đến luận văn c a
học viên.
Luận văn không thể hoàn thành nếu thiếu những lời động viên, chia sẻ và
tình c m c a các thành viên trong gia đình. Đó là nguồn s c m nh to lớn để học
viên có thể hoàn thành luận văn.
Học viên

Hoàng Thị Hà

Hoàng Th Hà

3


Tr


2.2.ăPh

ngăphápăđoăphổ gamma ..........................................................................27

2.3.ăPh

ngăphápăl y, gia công và phân tích m u ................................................28

2.4.ăPh

ngăphápăxử lý tài li u .............................................................................32

CH

NGă3:ăK T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N ..................................34

3.1. M i quan h giữa các nguyên t U, Th, K v iămôiătr ngăđ a ch t khu vực
nghiên c u .............................................................................................................34
3.1.1.ăĐặcătr ngăhƠmăl ợng phổ gamma trên các thành t oăđ a ch t................34
3.1.2. Sự bi năđổiăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo không gian ...........35
3.1.2.1. Mặt cắt tuy n 55 ...................................................................................35
3.1.2.2. Mặt cắt tuy n 51 ...................................................................................36
3.1.2.3. Mặt cắt tuy n 47 ...................................................................................37
3.1.2.4. Mặt cắt tuy n 13a .................................................................................38
3.1.2.5. Mặt cắt tuy n 9a ...................................................................................39
3.1.2.6. Mặt cắt tuy n 5a ...................................................................................40
3.1.2.7. Mặt cắt tuy n 4 .....................................................................................41
3.1.2.8. Mặt cắt tuy n 6a ...................................................................................42
3.1.2.9. Mặt cắt tuy n 8a ...................................................................................43



Tr

ngăĐHKHTNăậ ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ

DANH M C HÌNH
Hình 1. S ăđ dãy phân rã phóng x tự nhiên ...........................................................11
Hình 2. Su i Bầu ch y qua thôn H Thành...............................................................18
Hình 3. Thôn H Thành (b n D u C ) - ĐôngăCửu - ThanhăS nă- Phú Th ...........19
Hìnhă4.ăS ăđ khu vực nghiên c u............................................................................20
Hìnhă5.ăS ăđ tuy năđoăphổ gamma ..........................................................................28
Hình 6.ăS ăđ ăv ătríăl yăm uăn

c .............................................................................29

Hìnhă7.ăS ăđ v trí l y m uăđ t ................................................................................31
Hình 8. Sự bi nă đổiă khôngă giană hƠmă l ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt
T.55 ...........................................................................................................................35
Hình 9. Sự bi nă đổiă khôngă giană hƠmă l ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt
T.51 ...........................................................................................................................36
Hình 10. Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt
T.47 ...........................................................................................................................37
Hình 11. Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt
T.13a ..........................................................................................................................39
Hình 12. Sự bi năđổi không gian hƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt
T.9a ............................................................................................................................40
Hình 13. Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt
T.5a ............................................................................................................................41
Hình 14. Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt

căd cămặtăcắtăSu iăBầu ..............54

Hìnhă25.ăS ăđ v tríăcácăđiểm m uăcóăhƠmăl ợng phóng x v ợt quá TCCP khu vực
nghiên c u .................................................................................................................59
Hìnhă26.ăS ăđ khoanh vùng ô nhi m khu vực nghiên c u ......................................60

Hoàng Th Hà

7


Tr

ngăĐHKHTNăậ ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ

DANH M C B NG
B ng 1.ăV ătríăl yăm uăcơyăl

ngăthực ......................................................................32

B ng 2. Chuyểnăđổi các đ năv đoăvề Siver (Sv) ......................................................33
B ng 3. Th ngăkêăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K trên các thành t oăđ a ch t ..34
B ng 4. B ngăk tăqu ăphơnătíchăm uăn

c ...............................................................50

B ng 5. Th ng kê thông s n ngăđ radon tự do trong các lo iăn

c ......................51


giá nh h ng c a chúng lên sự s ng c aăconăng i và các sinh v t s ng t iăđó;ăxácă
đ nh m tăcáchăcóăc ăs khoa h c, thực ti n c a những khu vựcăđ ợc nghiên c u về
kh nĕngăt n t i và phát triểnădơnăc ,ăkinhăt xã h i.
Miền Bắc Vi tăNamălƠăđ a bàn đư phát hi n có nhiều m ch a phóng x . Các
m đều t pătrungătrênăđ i sinh khoáng Tây Bắc B và ch a các nguyên t phóng x
thori và urani. Qua các k t qu nghiên c u và kh oăsátă môiă tr ng t i m t s m
ch a phóng x cho th y, t i các khu vựcănƠyăđều có các tham s môi tr ng phóng
x v ợt quá gi i h n an toàn cho phép. Khu vựcăThanhăS năậ Phú Th v i các thân
pegmatităcóăkíchăth c: r ng từ vƠiămétăđ n vài ch c mét, dài từ vài ch cămétăđ n
vƠiătrĕmă métănằm t i khu vực b n D u C ,ă xưăĐôngă Cửu, huy nă ThanhăS n,ăt nh
Phú Th ,ăcóăc

ngăđ phóng x (502500)R/h. Các thân pegmatit này nằm ngay

trên bề mặt hoặc gần bề mặt, nên d dƠngăphátătánăraămôiătr ng xung quanh nh
quá trình phong hóa và bóc mòn. Mặt khác, t i khu vực nghiên c u, các su i và
m chăn c ngầmăđềuăđiăquaăcác thân quặng pegmatit,ăđóălƠăđiều ki n thu n lợiăđể
xói mòn, hòa tan, v n chuyển và phát tán các ch t phóng x raă môiă tr ng xung
quanh.
Trênă c ă s đó,ă lu nă vĕnă “Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các
nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ”
đ ợc thực hi n v i m c tiêu và nhi m v sau:
Mục tiêu:
- Nghiên c uăđặcăđiểmăđ a hóa phóng x tự nhiên các nguyên t U, Th, K;
- Đánhăgiá nhăh
xung quanh.

Hoàng Th Hà

ng c aăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K đ n môiătr


ng c aăhƠmăl ợng U, Th, K t i môiătr

ng xung quanh.

Từ k t qu nghiên c u, lu nă vĕnă đ ợc c uă trúcă thƠnhă 3ă ch
(không kể phần m đầu và k t lu n):
Ch

ngă1:ăGi i thi u chung

Ch

ngă2:ăPh

Ch

ngă3:ăK t qu nghiên c u và th o lu n

ngă nh ă sauă

ngăphápănghiênăc u

H c viên

Hoàng Th Hà

Hoàng Th Hà

10



Tr

ngăĐHKHTNăậ ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ

Nĕmă1896,ănhƠăbácăh căng

i Pháp Becquerel phát hi n ra ch t phóng x tự

nhiên,ăđóălƠăuraniăvƠăconăcháuăc aănó.ăĐ nănayăng

i ta bi t các ch t phóng x trên

tráiăđ t g m các nguyên t urani, thori và con cháu c a chúng, cùng m t s nguyên
t phóng x khác. Urani, thori và con cháu c a chúng t o nên 3 h phóng x c ăb n
là h thori (Th232), urani (U238) và actini (U235). T t c đềuălƠăđ ng v phóng x trừ
Pb206 c a dãy phóng x U238; Pb207 c a dãy phóng x U235; Pb208 c a dãy phóng x
Th232.
Urani g mă3ăđ ng v khácănhau,ăđ ng v phóng x U238 và U234 thu c cùng
m t h , g i là h urani, còn U235 lƠă thƠnhă viênă đầu tiên c a m t h khác, g i là
actini. Th232 lƠăthƠnhăviênăđầu tiên c a h thori. H phóng x th t ălƠăh phóng x
nhân t o,ă đ ợc g i là h neptuni (Th228). Ba h phóng x tự nhiênă cóă đặcă điểm
chung là thành viên th nh t,ă lƠă đ ng v phóng x s ng lâu v i th i gian bán rã
đ ợcăđoătheoăcácăđ năv đ a ch t.ăĐiềuănƠyăđ ợc minh h a bằng h phóng x nhân
t oă Neptunium,ă trongă đóă thƠnhă viênă th nh t là nguyên t siêu urani Pu241,ă đ ợc
sinh ra khi chi u Pu239 trongătr

ng neutron. Th i gian bán rã c a Pu341 lƠă13ănĕm.


ngăđ i cao, còn trong các

đáămagmaăsiêuămaficăthìăhƠmăl ợng U, Th là nh nh t. Cùng m t lo iăđá,ăđáăcƠngă
trẻ thìăhƠmă l ợng các nguyên t phóng x càng cao. Trongă cácă đáă trầm tích, hàm
l ợng các nguyên t phóng x r tă khôngă đ ngă đều,ă thôngă th ngă đáă phi n sét có
hƠmăl ợng cao nh t. HƠmăl ợngăU,ăThătrongăđáăcacbonatăr t th p. HƠmăl ợng các
nguyên t phóng x c a mu i m và th ch cao là nh nh t. HƠmăl ợng các nguyên
t phóng x c aă cácă đáă bi n ch t và v t ch tă bană đầu c a chúng có quan h m t
thi t, song quá trình bi n ch tă cũngă cóă thể lƠmă tĕngă hoặc gi m v t ch t phóng x
(Lê Khánh Ph n, 2004).
HƠmăl ợng các nguyên t phóng x trongăcácăđáăngu n g c trầm tích r t thay
đổi và không có m i liên h m t thi t v i ho tăđ phóng x c aăcácăđáănguyênăsinh,ă
b i vì khi phá h y và chuyển d i v t li u các magma vào các bể lắngăđ ng, urani
đ ợcămangăđiătrongătr ng thái b hòa tan và sự di chuyểnăvƠătíchălũyăc a nó có thể
khôngătheoăconăđ ng di chuyển c a v t li u b vỡ v n. Ngoài ra trong các th i kỳ
đ a ch t ti p sau, các quá trình di chuyển s d năđ n sự làm giàu hoặc làm nghèo
urani c aăcácăđáătrầmătích.ăĐ i v i các lo iăđáătrầmătích,ătrongăcácăđáăc a cùng m t
lo i,ăhƠmăl ợng urani s l năh nătrongăcácăbi n thể cóăkíchăth c nh c a các h t
(đ i v iăcácăđáăm nh v n), trong các bi n thể cóăhƠmăl ợng cao c a v t ch t hữuăc ă
ch y u là bitum, trong các bi n thể cóăhƠmăl ợng cao c a ph t pho. B i vì urani
trongăcácăđáătrầm tích thể hi năd i d ngăđ ợc hòa tan, còn thori t o ra các hợp ch t
khó hòa tan nên trầmăđ ngăd i d ng các m nh khoáng v t. T s thori/urani trong
cácăđáătrầm tích nh h năsoăv iătrongăcácăđáăbi n ch t. Đặc bi tătrongăcácătr ng
hợp có sự tham gia c a các s n ph m magma vào các quá trình bi n ch t thì hàm
l ợng urani có thể caoăh năsoăv iătrongăcácăđá trầmătích,ănh ngăluônăth păh nătrongă
cácăđáămagma.
Uraniă trongă cácă đáă cóă thể t n t iă d

i các d ngă khácă nhau:ă d


mặtătrongăn căd iăđ tăcũngănh ăn c bề mặt. Trongăn c có ch a Urani, Radi và
Radon v i hƠmăl ợng th p, cá bi tăcũngăcóăch aăThoriăvƠăKali.ăTrongăcácăđiều ki n
khácănhau,ăhƠmăl ợng c aăchúngăthayăđổi trong ph m vi r ng.ăThôngăth

ng so v i

đá,ăhƠmăl ợng các nguyên t phóng x trongăn c nh h nă2ă- 4 b c,ănh ngăv n có
d th ng U, Ra, Rn trongăn căcaoăh nănhiều lần so v iăbìnhăth ng.
V t ch t phóng x trongăđ t tr ng có m i quan h ph thu căvƠoăhƠmăl ợng
U,ăThăcóătrongăđáăg c (Lê Khánh Ph n, 2004).
1.2. Tổng quan tình hình nghiên c u
Môiătr

ng phóng x là m t phầnătrongămôiătr

ng s ng tự nhiên mà trong

đóăloƠiăng i hình thành và phát triển.ăHƠngăngƠyăconăng i luôn ch u những tác
đ ng liên t c c aămôiătr ng phóng x .ăĐ n m t m t m căđ nƠoăđó,ătùyăthu c vào
m c và th i gian chi u x ,ăchúngăcóăcácătácăđ ng không t tăđ năc ăthể s ng.
Nh n th căđ ợc v năđề này, nhiều qu căgiaăđưăt p trung nghiên c u và công
b d i d ng tài li u c p qu c gia các thông tin: m c chi u x tự nhiên có kh nĕngă
gây h iăchoăconăng i cần ti năhƠnhăđoăv , l p các b năđ m c chi u x tự nhiên,
trênăđóăkhoanhăcácădi n tích có m c chi u x có h iăchoăconăng

i.

Ngay từ nhữngănĕmă80ăc a th k tr c,ăcácăn cănh ăTh yăĐiển, Phần Lan,
Nga, M , C ngăhòaăSéc.v.v...ăđưănghiênăc u và công b các tiêu chu n về các m c
chi u x tự nhiênăvƠăanătoƠnăchoăconăng i. Cũngătrongăth i gian này, Th yăĐiểnăđưă

tr ng. Công tác nghiên c u về môiătr ng phóng x tự nhiênăđưăđ ợc ti n hành từ
cácănĕmă80ăc a th k XX. Có thể chia các công trình nghiên c u về môiătr ng
phóng x đưăđ ợc ti năhƠnhătheoăcácăh

ngănh ăsau:

- Nghiên c uă c ă b n về môiă tr ng phóng x : Các công trình nghiên c u
trongăh ng nghiên c uăc ăb n về môiătr ng phóng x ti n hành chu n hóa thu t
ngữ về môiătr ng phóng x vƠăph ngăphápătínhătoán;ă xây dựng h ph ngăphápă
điều tra, nghiên c u chi ti t môiătr ng phóng x ; ng d ng công ngh hi n thông tin
để nâng cao ch tăl ợng xử lý và biểu di n các k t qu điều tra chi ti tămôiătr ng
phóng x . M t s đề tài phát triểnătheoăh

ng này có thể kể đ nănh :

+ Nghiên c u c s khoa h căxácăđ nh m căđ ô nhi m môi tr ng c a các
ngu n phóng x tự nhiênă để xây dựng quy trình công ngh đánhă giáă chiă ti t các
vùng ô nhi m phóng x tự nhiên (Nguy năVĕnăNam, 2009);
+ Nghiên c u nâng cao ch t l ợng xử lý, hi n th các k t qu điều tra chi ti t
môi tr

ng phóng x (La Thanh Long, 2010);

+ Nghiên c uăc ăs khoa h c và thực ti năxácăđ nh m c chi u x tự nhiên có
kh nĕngăgơyăh iăchoăconăng i (Nguy năVĕnăNam, 2010).
Trongăđề tƠiă“Nghiênăc uăc ăs khoa h c và thực ti năxácăđ nh m c chi u x
tự nhiên có kh nĕngăgơyăh iăchoăconăng i”,ăNguy năVĕnăNamă(2010ăậ 2011),ăđưă
thi t l p và làm sáng t vaiă tròă đóngă gópă liều chi u x c a các thành phần môi
tr ng phóng x vƠăđánhăgiá m c liều chi u x tự nhiên Vi tăNam.ăĐề tƠiăđưăđ aă
ra tổng quan về các thành phần phóng x trong v tráiăđ tăvƠănêuărõ:ă“Sự chi u x


40

hƠmă l ợngă cácă đ ng v nguyên t
U, Th và Kă đóngă vaiă tròă r t quan tr ng
trong vi c nghiên c uă môiă tr ng phóng x . Theo k t qu điềuă tra,ă đánhă giáă đ a
ch t, kh oăsátămôiătr ng, các ngu n chi u x tự nhiên có nguyăc ăgơyăliều cao trên
lãnh thổ n cătaăcũngăchínhălƠăcácăđ iăt ợngăđ a ch t có ch aăhƠmăl ợng cao c a
các ch t phóng x thu cădưyăuraniumăvƠăthorium,ăcácăđ iăt ợng này liên quan chặt
ch v i các m phóng x , m điăkèmăcácăch t phóng x .ăTrênăc ăs đánhăgiáăđặc
điểmăcácătr

ng b c x tự nhiên trong các m phóng x , m ch a phóng x đề tài

cũngăch raăđơyălƠănhómăm cóănguyăc ăgơyăchi u x tự nhiên có kh nĕngăgơyăh i
choăconăng i. Các thân pegmatit trong khu vực nghiên c u t i lu năvĕnănƠyăthu c
nhóm m ch a phóng x v i b n ch t d th
t iămôiătr ng phóng x t i khu vực này.

ng ch y u là thori có nhăh

Hi n nay các công trình nghiên c u,ăđiều tra về hi n tr ngămôiătr

ng l n

ng phóng

x ch y uăđ ợc thực hi n t i các khu vực có m phóng x và m có ch a phóng x
để đánhăgiáăm căđ ô nhi mămôiătr ng phóng x vƠăkhoanhăđ nh các khu vực nguy
hiểm, góp phần c nh báo t iăng i dân. M t s đề tài về điềuătraămôiătr ng phóng


ng c a chúng t iămôiătr

ngăvƠăđ i

s ng nhân sinh khu vực nghiên c u.
- Điều tra, xây dựng b năđ phóng x trên toàn qu c nhằm cung c păc ăs dữ
li uăchoăcácăcôngătácăđiềuătra,ăđánhăgiáăm căđ ô nhi m phóng x . Hi nănayăđưăthực
hi năđo phóng x mặt đ t hàng trĕm di n tích các t l khác nhau;ăđiều tra môi
tr ng phóng x 51ăđôăth l n.ăĐặc bi t b năđ phóng x tự nhiên Vi t Nam (2006)
và b năđ phông b c x tự nhiên Vi t Nam t l 1:1.000.000ă(2011)ăđưăđ ợc thành
l p.
Cácăđề tài khoa h c công ngh ,ăcácăđề ánăđiều tra, nghiên c uămôiătr ngăđưă
đ ợc ti năhƠnhăđưă thi t l p và làm sáng t vaiătròăđóngăgópăliều chi u x c a các
thành phầnămôiătr ng phóng x vƠăđ aăraăph ngăphápăđánhăgiáătừng thành phần
liều c thể,ălƠmăc ăs chungăđể đánhăgiáăm c liều chi u x tự nhiên Vi t Nam từ
đóă khoanhă đ nh các khu vực không an toàn phóng x , nghiên c u,ă đánhă giáă hi n
tr ng và m căđ ô nhi m phóng x t i các khu vựcănƠy,ăđ aăraăcácăc nhăbáoăvƠăđề
xu t các bi n pháp khắc ph căđể b o v s c khoẻ cho c ngăđ ngădơnăc ăvƠăph c v
công tác quy ho ch, phát triển kinh t xã h i.
Đ i v i khu vực nghiên c u, hi n nay m i có m t s đề tài nghiên c u về
môiătr ng phóng x t i đơyănh :ă“Điều tra hi n tr ng môi tr ng phóng x trên các
m Đôngă Pao,ă Thènă Sină - Tamă Đ ng t nh Lai Châu, M ng Hum t nh Lào Cai,
Yên Phú t nh Yên Bái, Thanh S n t nh Phú Th ,ăAnăĐiềm, Ng c Kinh - S n Giữa
t nh Qu ngăNam”ă(Trần Bình Tr ng,ă2006);ă“Điều tra chi ti t hi n tr ngămôiătr ng
phóng x b n D u C ,ăXưăĐôngăCửu, huy năThanhăS n,ăt nh Phú Th t l 1:1.000,
ph c v quy ho ch dân c và phát triển kinh t xã h i khu vực”,ă (Vũă Vĕnă Bích,ă
2006)ă vƠă “Nghiênă c u xây dựng quy trình công ngh thành l p b b nă đ môi
tr


ngăgơyălũăl t, c n tr đ n giao thông và gây

khóăkhĕnăchoăs n xu tăvƠăđ i s ng c aădơnăc .
- Mùa khô: từ thángă12ăđ năthángă3ănĕmăsau,ăkhíăh u hanh khô, nhi tăđ cao
trung bình từ 19o 23oC,ăl ợngăm aăít,ăđôiăkhiăcóăđợt gió mùa nhi tăđ d

i 10oC

vƠă cóă m aă phùn,ă mùaă nƠyă kháă thu n lợi cho công tác nghiên c u đ a ch t môi
tr ng.
1.3.1.3. Th y văn

Hình 2. Suối Bầu ch y qua thôn ả Thành
Khu vực nghiên c u có h th ng su i khá phát triển,ătrongăđóăsu i D u và
su i C là l năh năc , su i Bầu ch y qua trung tâm thôn H Thành (Hình 2), các
su i nƠyă đềuă cóă h ng ch y từ tơyă namă sangă đôngă bắc v iă l ợngă n c nh . Các
su i nh , ch cóăn căvƠoămùaăm a,ăc năn căvƠoămùaăkhô.ăDơnăc ătrongăb n l y
n c su i để canh tác, sinh ho tăvƠăĕnău ng ch y uădùngăn c ngầmăd i chơnăđ i
và trong các khe c n ch y ra.
1.3.1.4. Địa hình
Hoàng Th Hà

18


Tr

ngăĐHKHTNăậ ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ

Đ a hình khu vực nghiên c u g m hai phần khác bi t,

01

ngHKHTN HQGHNLu nvnth cs

02

03

04

06

05

07

09

08

10

12

11

13

14


Xó m Tả ng

M ận G ạ o




29

Sông Giân

Xó m Rẻ

Đ ô ng Khi


28

Xó m Nhắn

Xã Vin h Tiền


29
Xuân Q uyền



Xó m M u



27

Đ ồ i sá u Ng a ng

Xã Khả Cửu
Xó m C ố c
Tân Hồ i

Xó m C hố ng


26


26

Xó m C hù a
Xó m Bá i

25

Xó m G ià u

Xó m Ng à n

Xó m C há t

Suố i G ià u


iS
in h

B- ơng Sinh

Su ố
i

G ià u C ó
Xó m Bu

Xó m C huố i

Xó m Vừn

23


23

Xó m Ná y

21
00'00''
10500'00''

21

Xó m C á y
01

13

14

Đ - ờ ng m òn

16

17

00'00''
10510'30''

Sô ng suố i

Khu d ân c - , là ng b ả n
Đ - ờ ng ô tô

15



Trạ m tế
Tr- ờ ng họ c

Hỡnh 4. S khu vc nghiờn c u
Hong Th H

20


1.3.2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
1.3.2.1. Phân bố dân cư
Trong khu vực nghiên c u dơnăc ăphơnăb khôngăđ ngăđều, g m các dân t c
M ng,ăKinhăvƠăng iăDao.ăNg i dân trong vùng ch y u làm nông nghi p, tr ng
rừng theo các dự ánăgiaoăđ t giao rừng.ăNg iăM ngăvƠăng i Kinh s ngăđanăxenă
thành những làng b n quần t quanhăcácăthungălũng,ănhà ch y u là nhà xây lợp
ngói hoặcă đổ mái bằng, nhà g tooc xi láng nền hoặc nhà t m tranh tre, nhà sàn
truyền th ng còn sót l i r tăít.ăĐiều ki năĕnă v sinh có ti n b nh ăt p quán nuôi
nh tăgiaăsúcăd i gầmăsƠnăđ n nay không còn nữa...., dân t c Dao chi m m t t l
r t nh , s ng t p trung thành làng nh
xóm Gi u.ăTrìnhăđ dân trí nói chung còn
th p,ăđặc bi tălƠăng i Dao.
Nghề nghi p chính c aădơnăc ătrongăxưălƠăs n xu t nông nghi p.ăCơyăl ngă
thực ch y u là lúa, sắn, ngô, khoai, nhìn chung s n xu tăl ngăthực ch mang tính
tự cung tự c p,ăđ i s ngănhơnădơnăcònăkhóăkhĕn.
1.3.2.2. Đời sống văn hóa, xã hội

Hoàng Th Hà

21


Tr

ngăĐHKHTNăậ ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ

Trong khu vực nghiên c u, s ngăvĕnăhóa,ăxưăh i c aăng
phát triển. M ngăl

iădơnăđangătrênăđƠă

1.3.3.1. Địa tầng
Theoă báoă cáoă đ a ch t khoáng s n nhóm t Thanhă S nă - Thanh Thu t l
1:50.000 c a Vi nă Đ a ch t và Khoáng s n, vùng nghiên c u có các phân v đ a
tầngănh ăsau:
- Gi i Proterozoi - H tầng Su i Chiềng - Phân h tầng trên (PP1sc2): Phân b
di n r ng, v i di n l kho ng 0,9 km2 trung tâm vùng nghiên c u, thành phần ch
y u là gneis biotit, plagiogneis biotit, gneis biotit có horblen và amphibolit chi m
nhiềuăh n.
Su tăliềuăb căx ăgammaă0,26ă÷ă0,68Sv/h, trung bình 0,34Sv/h.

Hoàng Th Hà

22


Tr

ngăĐHKHTNăậ ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ

- Gi i Proterozoi - H tầng Su i Làng - Phân h tầngăd
c a phân h tầngă d

i phân b

i (PP1sl1):ăCácăđáă

trung tâm khu vực nghiên c u, v i di n tích

2


đánhăgiáăđầyăđ nên triển v ng khoáng s năch aăđ ợc khẳngăđ nh. Các thân quặng
này sau khi b phong hoá các nguyên t phóng x đ ợcăhoƠătanăvƠoătrongăn c, phát
tán vƠoăđ t, không khí, xâm nh păvƠoăcácăcơyăl ngăthựcătácăđ ngăđ nămôiătr ng
s ng c aăconăng i.
Ngoài ra trong di n tích nghiên c u cònăcóăđáălƠmăv t li u xây dựng và cao
lanh.

Hoàng Th Hà

23


Tr

ngăĐHKHTNăậ ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ

1.3.4. Các yếu tố ảnh hưởng tới môi trường phóng xạ khu vực nghiên cứu
1.3.4.1. nh hưởng c a điều kiện tự nhiên tới môi trường phóng x
Các y u t đ aăhình,ăđ a m o, m ngăl

i sông su i, khí h u và m căđ che

ph c a th m thực v t có nhăh ng trực ti p t i sự phát tán các nguyên t phóng
x vƠoămôiătr ngăkhácănhauănh ăn c, không khí,ăđ t, trầm tích vƠăđ ng thực v t.
a. nh hưởng địa hình địa m o tới môi trường phóng x
Các nguyên t phóng x trong các m ,ăđiểm quặngăd
ki n tự nhiên b phá hu vƠă phátă tánă vƠoă môiă tr

i tác d ng c aăđiều


th ng kéo dài từ thángă4ăđ n tháng 11, th i ti t nóng b căth ngăgơyăraălũăl t, s t
l ,ăđóngăvaiătròăquanătr ng trong vi c phát tán các nguyên t phóng x trong môi
Hoàng Th Hà

24


Tr

ngăĐHKHTNăậ ĐHQGHNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăLu năvĕnăth căsƿ

tr

ngă c ăh c. Mùa khôă th

ng ngắn từ thángă 12ă đ n tháng 3 th i ti t hanh khô,

hay có gió mùa thổi m nhăcũngăgópăphần phát tán các khí phóng x xâm nh p vào
nhà

hoặcăđiăxaăh n.
+ nhăh

ng c a không khí

Các khí phóng x g măradonăvƠăthoronăđ ợc t o ra trong quá trình phân rã
c a urani và thori. Các khí phóng x này t n t iătrongăkhôngăkhí,ătrongăn c, trong
đ t,ătrongăcácăđiều ki n tích t khíănh :ăn c ngầm,ăn c gi ng, các l hổng trong
đ t, các công trình dân sự làm t i các v trí khu t gió, h th ngăthôngăgióăkémăđều
t oăđiều ki n cho quá trình tích t các lo i khí phóng x . Vùng này vi căl uăthôngă


25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status