ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
NGUYỄN TƢ KHOA
NGHIÊN CỨU MỘT SỐ BIỆN PHÁP
PH NG TRỪ MỐI HẠI RỪNG TRỒNG KEO
(ACACIA SP) TẠI HU ỆN
N
NH TỈNH YÊN BÁI
LUẬN VĂN THẠC SĨ LÂM HỌC
Thái Nguyên - 2015
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
http://www.lrc.tnu.edu.vn
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
NGUYỄN TƢ KHOA
NGHIÊN CỨU MỘT SỐ BIỆN PHÁP
PH NG TRỪ MỐI HẠI RỪNG TRỒNG KEO
(ACACIA SP) TẠI HU ỆN N NH TỈNH YÊN BÁI
C u nn n :L m ọ
Mã số ngành: 60 62 02 01
h
u
n th n t i
t ng
i
ng
o v lu n v n t t nghi p
ih
kết qu
trong
tk
v Lu n n
s h y Tiến s n o
Thái Nguyên
16
Tác giả
qu n v
o h
n
ng
ng Đ i h
n t n t nh s
ng nghi p.
y t l ng biết n h n th nh l i c m n s u sắc t i cô giáo – TS.
Đ ng Kim Tuyến
nh nhi u th i gi n
trong qu tr nh h
t p nghi n
Tôi xin trân tr ng
Nguy n
ut
s
N ng l m Th i
trong Kho L m nghi p
gi p
v t o i u ki n thu n l i ho t i ho n th nh lu n v n
Tôi xin ch n th nh
n v huy n m n
ng nghi p
v nghi n
i
li n qu n
t nh Y n
n
hi h tr
i v huy n Y n
gi p
nh
ng
n
tiếp tr ng r ng tr n
t i trong su t qu tr nh i u tr v th
hi n
t h
n i ung nghi n
lu n v n
u i
ng t i
ng vi n v
nh t nh
m iết n t i gi
nh v v
hi s v i t i trong su t qu tr nh h
T
N
DANH MỤC CÁC HÌNH ........................................................................................ vii
MỞ ĐẦU ....................................................................................................................1
1 Đ tv n
.................................................................................................................... 1
2. Mục tiêu........................................................................................................................ 2
2.1. Mụ ti u t ng qu t .................................................................................................... 2
2.2. Mục tiêu cụ th ......................................................................................................... 2
3 Ý ngh kho h c và th c tiễn c
tài ................................................................... 2
C ƣơn 1: TỒNG QUAN TÀI LIỆU ......................................................................4
11
s khoa h c c
tài ........................................................................................ 4
1.2. Nh ng nghiên c u v m i h i r ng tr ng ............................................................... 5
1.2.1. Nh ng nghiên c u v m i h i r ng tr ng tr n thế gi i.............................5
1.2.2. Nh ng nghiên c u v m i h i r ng tr ng t i Vi t N m ...........................8
1 3 T ng qu n v
i u ki n t nhi n - kinh tế - x h i khu v
nghi n
u ............17
ng ph p nghi n
u .......................................................................................23
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
http://www.lrc.tnu.edu.vn
iv
2.6 1 Ph
ng ph p kế th a s li u có ch n l c ................................................23
Ph
ng ph p PR ...................................................................................23
2.6
2.6 3 Ph
ng ph p i u tr qu n s t
2.6 4 Ph
ng ph p nghi n
7 Ph
i m sinh h c, sinh thái c a M i h i r ng tr ng Keo ......................38
3.2. M t s
3.2.1. T m i .....................................................................................................38
n
3.2.2. Th
a m i ......................................................................................40
3.2.3. Thành ph n trong t m i .........................................................................41
3.2.4. S
hi
n và hình thành t m i ............................................................44
3.3. Kết qu các bi n pháp phòng tr m i h i r ng tr ng...........................................44
3.3.1. Kết qu thử nghi m i n ph p k thu t
nh t
3.3.2. Kết qu thử nghi m i n ph p sinh - h
h
ng th
ng th
Đ
: Đ i h ng
ODB
: Ô d ng b n
OĐ
:Ô
OTC
: Ô tiêu chuẩn
OTN
: Ô thí nghi m
STT
: S th t
TB
: Trung bình
i ch ng
T ng h p hi u qu ph ng h ng m i h i r ng tr ng keo 1 tu i ............. 45
s u 6 th ng th nghi m ............................................................................................. 45
ng 3 3 T ng h p t l g y h i
m i
r ng tr ng keo 1 tu i trong 6
th ng th nghi m ...................................................................................... 46
ng 3 4 T ng h p m
h i
m i
r ng tr ng keo 1 tu i trong 6
th ng th nghi m ...................................................................................... 47
ng 3 5 Kết qu thử nghi m
ng th
1
i v i r ng keo 1 tu i s u 6
th ng th nghi m ...................................................................................... 48
ng 3 6 Kết qu thử nghi m
th ng th nghi m ...................................................................................... 54
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
http://www.lrc.tnu.edu.vn
vii
DANH MỤC CÁC HÌNH
H nh
1
n
khu v
i u tr nghi n
H nh 3 1: M i g m ng ng
H nh 3 : M i ắn ng ng
rễ s u
t g y hết
y ..................................... 34
H nh 3 7: Kho ng trung t m t m i ......................................................................... 39
H nh 3 8: Ho ng ung t m i ................................................................................... 39
H nh 3 9: N i m i Vu m i h
H nh 3 1 : V
nn m
H nh 3 11: V ng
........................................................................ 40
n trong t m i ................................................................... 40
i lo i m i h nh minh h
H nh 3 1 : M i Vu v m i h
hụp ngử
......................................................... 41
....................................................... 42
H nh 3 13: M i h ................................................................................................ 42
H nh 3 14: M i Vu ................................................................................................. 42
H nh 3 15 Hi u qu ph ng tr m i h i keo 1 tu i
H nh 3 16 Hi u qu ph ng tr m i h i keo 1 tu i
ng th
ng th
1
MỞ ĐẦU
1. Đặt vấn đề
M i là nhóm côn trùng thu c b cánh bằng (Isoptera), hi n biết có 2.858 loài,
các vùng nhi t
i. Vai trò c a m i
i v i môi
ng r ng r t quan tr ng b i chúng là m t mắt xích chuy n ho t n
th c v t
i b ph n phân b
tr
tr l i
m n ho
t. Song bên c nh m t tích c c, m i l i là loài côn trùng phá
ho i g r t m nh
y
i, á nhi t
r ng tr ng; m i gây h i r ng tr ng keo và b h
n
c ghi nh n
h u hết các
vùng tr ng i m tr ng r ng trên toàn qu ; t i ắc Giang m i h i r ng tr ng b ch
n keo l i
i 12 tháng tu i gây chết trung bình 20-3 %
n i t i 60-80% (Bùi
Th Th y, 2015) [24].
Keo là cây tr ng r ng ch l c c a nhi u n
c trên thế gi i trong
Vi t
Nam. Trong quá trình gây tr ng, cây keo b r t nhi u loài côn trùng gây h i. M i l
n tr ng g y h i th
con, th m chí gây chết
ng xuy n li n tụ v
iv i
y tr
T i m i v ng
l m nghi p v
nh t nh Y n
l l i
m
i m gây h i
i n ph p ph ng tr m i
i
ng
p ụng
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
iv i
y tr ng
nhi u i m khác bi t. Huy n Y n
tr n 3 ng n h r ng tr ng trong
73 17% nh ng vi c nghiên c u v
xu t th c hi n
o hi u qu s n xu t kinh o nh r ng
tài: "Nghiên cứu một số biện pháp phòng trừ
Mối hại rừng trồng Keo (Acacia SP) tại huyệ
- tỉ
".
2. Mục tiêu
2.1. Mục tiêu t ng quát
Nghiên c u m i h i r ng tr ng keo tr n
v
n huy n Y n
nh t nh Y n
i
xu t các bi n pháp phòng tr m i h i r ng tr ng keo ph h p th n thi n v i
m i tr
ng.
2.2. Mục tiêu cụ thể
n huy n Y n
ng.
ọc và thực tiễn củ đề tài
3.1. Ý g ĩa k oa ọc
- Đ tài b sung thêm d li u khoa h c v
Keo t i huy n Y n
ng c a M i ến r ng tr ng
nh, t nh Yên Bái.
- Kết qu nghiên c u c
nghiên c u v
nh h
tài là tài li u tham kh o có giá tr trong vi c
xu t các bi n pháp qu n l M i h i r ng tr ng m t cách h p lý,
góp ph n kinh doanh r ng hi u qu
n v ng.
3.2. Ý g ĩa t ực tiễn
Đ tài xu t phát t yêu c u th
http://www.lrc.tnu.edu.vn
3
- Đ xu t
c s bi n pháp phòng tr M i h i r ng tr ng Keo, có th nhân
r ng kết qu này.
- Kết qu
tr ng keo
t i g p ph n vào vi c nâng cao s n l
ng nh vi c b o v m i tr
ng sinh thái t i
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
ng và ch t l
ng r ng
a bàn nghiên c u.
http://www.lrc.tnu.edu.vn
h
h t phá r ng b a bãi; dùng
ng ến c nh qu n m i tr
ng mà còn nh
ng l n ến kh n ng xu t hi n và phát d ch c a sâu b nh h i.
Trong các h sinh thái, h sinh thái r ng t nhiên có tính n
i u ch nh
có sinh v t gây h i nghiêm tr ng và nó có th t
ng
cân bằng. Tuy nhiên,
n i xu t hi n sâu b nh h i r ng t nhiên thu n lo i v
ph i can thi p
gi m thi u nh h
yl t
sâu b nh h i r ng
ng khi
t
là c n thiết v
i v i các công trình xây d ng, th m chí
i. S
n
n m i có th phá ho i nhà
c, thuy n bè, c u c ng..., th m chí tiêu h y nhi u tài li u
ng v i tr sinh v t
g y h i nhi u nh t v
it
l i; nh ng trong r ng tr ng m i l i l
ng kinh o nh
m i. M i l m t trong m t s lo i
thi t h i nh t
o sinh s n
ra 8.000 - 10.000
th vi n quý giá... Trong r ng t nhi n m i l m nhi m vụ ph n h y
rụng n
i l i l th
nh kh
it
ng
n h nh
ng xuy n li n lụ v g y
i v i r ng tr ng hi n n y
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
l
http://www.lrc.tnu.edu.vn
5
Nhi m vụ chính c a sinh thái h c côn trùng là nghiên c u nh h
ng c a các
nhân t sinh thái t i loài, qu n th , qu n xã côn trùng nhằm tìm hi u quy lu t biến
i thành ph n lo i
lu n
tính, d báo biến
ng thành ph n loài
ng c a các loài có ích, có h i, áp dụng các quy trình qu n lý sâu h i
d a vào h sinh thái, áp dụng bi n pháp phòng tr h p lý v i côn trùng có h i nh :
Bi n pháp sinh h c, bi n pháp hóa h c, phòng tr t ng h p..., nhằm ng n h n
nh ng thi t h i do côn trùng gây ra (Ph m Bình Quy n, 2006) [19].
Đ h n chế thi t h i o
n tr ng g y r
chi phí cho vi c phòng tr các loài sâu h i
bi n ph p nh : gieo tr ng
on ng
i
m t r t nhi u th i gian và
i v i s n xu t nông lâm nghi p. Ngoài các
ng th i vụ, ch n gi ng h m s
t
ch yếu là sử dụng thu c hóa h c. Sử dụng thu c hóa h
h u hi u
ng, s c kh e on ng
i, nhi u loài sâu h i
hình thành kh n ng kh ng thu … K t khi phát hi n ra nh ng nh h
c a thu c hóa h c t i s c kh e on ng
i v m i tr
ng
n y sinh
ng nh t
ng b t l i
ụng di t
sinh v t h i c a chúng và nh ng i m yếu c a phòng tr sinh v t h i truy n th ng,
ng
i ta nh n ra rằng phòng tr sâu b nh h i không ch bằng bi n pháp hóa h
quan ni m
trên mà v n
n
u mà c n thiết ph i có m t cách gi i quyết h p l
c chú ý do nh ng thi t
h i mà chúng gây ra ngày càng l n (Tr n Công Loanh và Cs, 1997) [13].
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
http://www.lrc.tnu.edu.vn
6
V o
u thế k XX Holmgren 19
tiếp theo
l
h cv m i
thellier 19 7
Đ ng
nghi n
u và mô t v các loài m i,
ng tr nh nghi n
u v h th ng phân loài, sinh
m i h i cây r ng và cây công
o h nhử v i k h th
5 th
c, dài 3
nh ng m i mà m i th h n khi ki m tra có
m i n th phun thu c di t m i L V n N ng 1999 [17].
Sau chiến tranh thế gi i th 2, thu c tr sâu thu c nhóm h u
666
l rin Hept lor… s u
ph biến trên th tr
l nhi u lo i thu c hóa h c tr sâu b nh
nh t
u th p k 6 ng
ng b t l i c a thu c hóa h c v i s c kh e on ng
ụng di t vi sinh v t h i c
h ng Đ
u tiên v phòng tr
i Đ ng Kim Tuyến, 2008) [26].
N m 1965 F O
N m 1837
r kh i ni m phòng tr t ng h p.
u ouin h ra rằng n m b h
có th dùng phòng tr
n tr ng kh
gostino
i
ssi l ng
xu t bi n pháp khắc phụ
ng ngo i g y
nh cho tằm còn
Weiser J 1966 [36].
u tiên gi i thích b n ch t b h
ệ
ng th nh
y 1 n m tu i th
c bi t h i m nh
l y th
n m t ph n l y n
khô h n. M t s loài m i có th
trong
y
ng xâm nh p m t
c bi t vào mùa khô hay
ục r ng thân cây l n gây chết ho
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
iv i
ng b m i n rễ hay ph n v
g c cây làm cây chết ho c còi c c. Ở gi i o n cây l n, m i th
khu v c này là
Úc là Mastotermes;
Nam M là
Cornitermes và Procomitermes. Lo i cây r ng b m i h i m nh nh t là b h
Eucalyptus
n
N m M , châu Phi v Đ ng N m Á Gi i o n
c bi t E. grandis
m i h i m nh nh t, gây chết cây v i t l l n là cây m i tr ng ho ến 1 n m tu i
So v i b h
n
y keo t
m i phá h i h n
i Th Th y [24]: Có kho ng 22 loài m i h i
Theo
i v i 4 loài cây lâm
gây h i c a
ng d a trên s cây chết do m i (UNEP,
2000; Atkinson et al., 1991).
1.2 1 3 T
ọ
Isopter
7 h
ọ mố
ại cây trồ
m
ệ
m i: Kalotermitidae, Termopsidae, Hodotermitidae,
Termiti e Rhinotermiti e Serritermiti e v M stotermiti e S u trong s
h
xếp v o “nh m m i th p” v i
l tr ng roi H
g m 4 ph n h
h u
v
Theo
i m h vi sinh v t
y
kh n ng
ng sinh v i n m Termitomyces,
h u Phi v
h u Á nh ng kh ng
m t
h u M (Roonwal, 1970) [34].
i Th Th y [24
m i nh : Nghi n
u
u tr
m t s nghi n
nghi n
p m i M elli osus Ger er et l 1988 h y
uv
ố
mố
ạ
m i tr n thế gi i
i n ph p ph ng h ng m i h i
ồ
m
nhi u m t s
y tr ng nh
ệ
ng tr nh
n theo
i Th
ung
it nl
ng kiếm n và xua u i m i nh
u
hrysopogon ziz nioi es L l m
formos nus Zhu et l
1; Nix
et al., 2006).
- i n ph p h
h :
th sử ụng thu
ph ng h ng m i h i
h t
Chlorpyrifos, Fipronil... (Logan, 1992) ho
l 1998; ho
g y
y
ọ
m
m
pakistanicus
Nằm trong khu v
r t
ng
kh h u nhi t
nhi u nghi n
Tuy nhi n nh ng nghi n
i n n t i Vi t N m th nh ph n lo i m i
uv m ih i
uv m ih i
ng tr nh kiến tr
y tr ng n i hung
p
r ng tr ng
h
n
L o
Th nh Ho v Ngh
n
u
m i ph h i Nguyễn Đ
h
i L i h u H Gi ng Ho
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
n tr m trắng H u
nh ắ Gi ng
Kh m 1985 [11],
http://www.lrc.tnu.edu.vn
9
ng tr nh
n li u v m i Trong
Vi t N m tr n 8 v ng l n
ắ Trung
v N m
gi ng m i
lo i g y h i th nh
h
to n
uy n h i Trung
t Odontotermes
iv i
o
h
T y
nh gi l
y Đ i v i r ng keo m i
1 - 3 n m tu i l m hết
y H V n
Ho h 1996) [8].
Gi ng Odontotermes và Macrotermes thu
h
n keo th ng
thu
Tr m th
Trung t m nghi n
Kết qu nghi n
t
ng
y
ph
h i h nh Ph
yv
y
ng s
nghi n
15
ng
ng
u huy n s u v
h iv
ng
ki u g y h i
kết qu nghi n
i mg yh i
h ng
u
i v i r ng
v ng tr ng i m g m: Đ ng ắ T y ắ Trung
7) [23].
i mg yh i
h
h ng
nh h i r ng tr ng n i hung v
x
11 Nguyễn Th
ux
n
nh lo i g y h i h nh
lo i m i h i r ng tr ng h
h
ng
ng tr nh i u tr v s u
lo i h i v
i Th Th y
17 lo i m i thu
9
m i g y hết
o
t l
n v keo t i T y Nguy n
t l
y
o h n tiếp ến l v ng T y ắ v Đ ng ắ [14].
i Th Th y
i m sinh h
v
o v th nh
ng Lu n n Tiến s : Nghi n
u th nh
i n ph p ph ng tr lo i m i g y h i h nh r ng tr ng
ắ Gi ng Ph Th v Th i Nguy n g m 19 lo i thu
và Rhinotermitidae, trong
nh
9 gi ng
h m i Termitidae
i u tr
sung ho H
ho Ph Th 1 lo i X
Keo l i v Keo t i t ng
t ng h p
nh
i mg yh i
m i
iv i
nh m m i
y
Đặ đ ểm
Lo
Họ Term t d e
P
n ọ M roterm t n e
1 Hvpotermes obscuricep
2 Hypotermes sumatrensis
n rễ g y hết
n rễ g y hết
3
Odontotermes angustignathus
nv
y tr n 1 n m tu i
h n uro Keo
l i Keo t i t ng
4
Odontotermes hainanensis
nv
G m rễ ho
n hết ph n rễ
i t g y hết y m i
h n uro
tr ng; n l p g
y tr n 1
l i Keo t i l
n m tu i
n m t ph n rễ
hết ho
nv
n m tu i
i tg y
y tr n 1
Đụ r ng th n
y 3 n m tu i
Phân họ Coptotermitinae
Coptotermcs formosanus
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
Keo
ng
h n uro Keo
l i Keo t i t ng
tr
nh ng
y m i tr ng
ng mui Ng
nh h
ng h p
y
ng
y
hết o
v os
y th
y sẽ
m i Đ
ng ến
hết ng y nh ng l i nh h
ng v phẩm h t g
m i Đ iv i
ng h p m i ắp
h
v o t l ph n tr m
y m i h i kh ng
ng h p m i ắp
hết l p i u
m i v lo i m i h i h nh
Vi t N m h yếu
ng kh i l
qu
h i
m
ở
t nh ph
1997) [29 M t s
nghi n
nh
i m sinh h
y ph n
th 33 m i th tr
sinh th i h
im i
Qu ng
nh
ng sử
y ph n
h
t m i Nguyễn V n
lo i m i M. annandalei
t 4 - 5 h s ng V o th ng 4 th ng 5 trong t th
Nguyễn Đ
nh l 11 1% m i th l n;
hiếm 79 4% trong
t
u tr ng v o ng y
n n m v o ng y th 77
n sẽ l m t ng t l s ng s t
3 [18 Th i i m
ng
m i
nh tr
ng
ng th nh
sinh th i h
ph n h
gi ng Macrotermes trong
ng th nh v o ng y th 63 v v
19,4% m i th nh ;
t
u v sinh h
m t kh
u nh : th i i m xu t hi n
im i
ẳng
N m
th nh ph n lo i m i thu
v t th nh m n Tuy nhi n
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
nh ng v ng tr ng
y
y keo non l m
ym
ắp
y tr n n
M nĐ
H
t qu nh ph n
i
v
hết M i
nh Nguyễn V n Qu ng
2003) [18].
M i Mi. pakistanicus tiếp
khoét s u v o
n i
th
n trong v v lõi th n
ng mui
th h i th nh nhi u
t Nh ng
ng ụ s u h n v h i xu ng
y
o tr
ph n hi nh nh
hi
ắp
m i th
n g m v th n
môi th l n hiếm s l
ph 1 n m tu i
nh l m hết
rễ
th t i 5 m M i
nh tr
trong nh ng ng y
n kh
m Đ
m
kho ng t ph n t n trong
ng k nh khu v
ng th nh th
ph n
kho ng 5 - 6 ng y s u m i m i
v
n tr n Tr nh V n H nh
n
v
ng y
hu k sinh s n ắt
kh
trong khi M. barneyi
ng lo i Theo t
i: tuyến l ng terg l gl n
p
n n m ph t tri n rõ r ng v
Nh pheromon sinh ụ
p
S u khi
nh
8 [8].
ẩm
khi trong t xu t hi n
im i
5 ng y s u tr ng n th nh m i non v
on
i
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
t 6 ến 1
nm
Tuy
4 h - 4 h 3 s ng tr
khi
t nh huy n h
gi pheromon sinh ụ
nh v
u u i th ng 1
quyết
tiết t h i tuyến
i v i M. annandalei v
http://www.lrc.tnu.edu.vn
nh
h m i Termiti e
tuyến ụng
sinh ụ Pheromone sinh ụ
m i ngu n g
h ng phụ thu
t
v i tr
v o t ng loài (Peppuy
et el., 2004) [33].
nghi n
C
th i gi n
u sinh h
y ph n
sinh th i h
n T l
ẳng
-Bệ
G n
nghi n
y
Vetiver
u Tr
ng Đ i h
Vetiver xung qu nh
Trung v Ngh
y
tr ng trong
y
ov
hết o m i
Vi
ph ng tr m i
i Th Th y
iv i
Th y
t tr ng
tr tr ng
i h ng [39].
y
y
h n hế m i Nh m
h Minh
th nghi m h
hi u qu ph ng m i th p (gi m t l
gi m t l
nh Ph
u trong ph ng th nghi m ho th y
u i m i Mi Pakistanicus
o
th n l Vetiver v o
t g p ph n qu n l r ng
ễ th
p th
y l m
hi n v
n v ng
i Th
15 [24].
-Bệ
Nghi n
ọ
u sử ụng vi sinh v t
i t m i o. hainanensis h i
i t l vi n m Metarhizium và Beauveria
y V i thi u trong ph ng th nghi m ho th y n m
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
http://www.lrc.tnu.edu.vn
n keo tr n
n
Met rhizium
i n ph p sinh h
n m t s t nh mi n n i ph
ằng sử
Ph
t i n ng tr
v n
ho th y
P tuy
i v i r ng
t
vi n m
hi u l
ph ng
o [15], [24].
ph
h nh
m thu
Tr ng v
oL
ho h
v o
xử l m i h i
y
ph
t nh L m Đ ng s u 14 th ng t l m i hết
t 8 % V V n Tuy n 1999 [25].
Sử ụng i n ph p ph ng tr t ng h p m i h i
t n
th
h ng
m i g y h i l n ến 85 - 9 % Nguyễn
h
Thanh và cs., 1990) [21].
i n ph p
ng m i
nhử m i s u
M 8 ph ng tr m i ho
H nh
y
y
8 [8 Sử ụng ung
ph
o
Hex flumuron
hh
o su m i tr ng v
n v keo
n v keo
u
y
i t m i h
sử ụng ngo i tr i h u nh h
l u Xử l
i
Hex flumuron
ph ng tr m i ho
i n t h r ng tr ng
ng ến h t l
trong ph ng h ng m i h i
h ng ằng h
h t Termi or 5E
M 1 ph ng tr m i ho
H H;
T H H 4 - 5% Đ i
http://www.lrc.tnu.edu.vn
15
v i
y
h
n
l n
n kh i
ph n tr n H H v i n ng
Sử ụng 5 ml thu
5 - 6% Nguyễn Đ
Tr
ng n ng
ng
Termi or 5E
m ph
y
hi u qu ph ng m i t t gi m t l
y
y
ng
nn
t PM 9
ph
ho hi u qu
m i t 5 6% ến 68 % Đ i v i
ng ph p nh ng ho
tiến h nh thu n ti n xử l nhi u
Lenfos 5 E n ng
n v keo ắt
3% gi m t l
Lentrek 4 E
t 95 - 100% [15].
u
i t sử ụng n ng
u i m l ph
h thu
m ig yh i
h i r ng tr ng
Termi or 5E
ng t i 3 v ng sinh th i Đ ng ắ T y ắ v
- 3% ho hi u qu ph ng tr m i t t Đ
3% ung
-
Kết qu nghi n
o
yr it
v o u i tu n th h i v phun l i l n n
nh tr n Lo i thu
Kết qu nghi n
tr ng
rễ
l rex ph v o 4 l t n
y gi ng 1 tu n; phun l i thu
th 3
t xung qu nh
t
ng l
i
gi m l
u
quy tr nh ph ng tr m i ho r ng tr ng keo v
theo kinh nghi m
khi tr ng
h n
khuyến
tr h nhử
rắ l n v tr
l
ó
o gi i ph p ph ng tr
ng thu
m i sẽ h n hế
y kh e kh ng xén rễ
tr s u
v oh
ch
ằng
u thử nghi m
n v keo tr n hi n tr
T y Nguy n
x
nh: Đ
i n ph p ph ng tr m i g y h i r ng
ng t i 3 v ng sinh th i Đ ng ắ T y ắ v
m
o hi u qu k thu t kinh tế v m i tr
trong xử l ph ng tr m i g y h i r ng tr ng
i n ph p h
h
sinh h
Kết qu nghi n
thu
n
E n ng
o h nhử ung
h thu
% ho
M ih i
sử ụng thu
h
h
y tr ng v
t m nghi n
t
u
l
ng
1% - 1 5% t
y tr ng
Lenfos 5
tu n [24].
ng qu n t m. Nhìn
i n ph p ph ng tr m i h yếu theo kinh nghi m
h nh v
l
h
x y
th th y vi
ih i
t hi u qu
p
ng
quy tr nh ph ng h ng m i
nghi n
13
ho hi u qu t
i t sử ụng i n ph p
Lenfos 5 E n ng
y
chung kết qu nghi n
Tr n
m i kho ng 9 % ; nh ng
m i tr n 5 % Đ i v i ph ng h ng m i ho r ng
m ằng ung
m ih i
y
i
3% xung qu nh h
-
ho
n v keo
v l m sinh [15] .
h ng m i nh s u: Đ i v i r ng ắt
sinh h
h
ng
n t nh Y n
t i kho h
ạ
i vi
ồ
nghi n
p T nh
ạ
u ph ng tr m i
th