921 câu trắc nghiệm hình học tọa độ không gian Oxyz - Phần 3. Các bài tập liên quan đến phương trình đường thẳng - Pdf 41

 


http://tailieutoan.tk

921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz

MỤC LỤC
PHẦN 1. CÁC BÀI TẬP VỀ HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
(133 CÂU TRẮC NGHIỆM)
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
B – HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP (58 CÂU TRẮC NGHIỆM)
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN (75 CÂU TRẮC NGHIỆM)
PHẦN 2. CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
(255 CÂU TRẮC NGHIỆM)
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
B – HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP (136 CÂU TRẮC NGHIỆM)
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN (119 CÂU TRẮC NGHIỆM)
PHẦN 3. CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
(198 CÂU TRẮC NGHIỆM)
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
B – HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP (139 CÂU TRẮC NGHIỆM)
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN (59 CÂU TRẮC NGHIỆM)
PHẦN 4. CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
(206 CÂU TRẮC NGHIỆM)
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
B – HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP (139 CÂU TRẮC NGHIỆM)
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN (67 CÂU TRẮC NGHIỆM)
PHẦN 5. CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC
(129 CÂU TRẮC NGHIỆM)
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT

x  x0 y  y0 z  z0
 


a1
a2
a3

Trong đó M0(x0;y0;z0) là điểm thuộc đường thẳng và  a  (a1 ; a2 ; a3 )  là vtcp của đường thẳng. 
2. Phương trình chính tắc của đuờng thẳng :   

 A x  B1 y  C1 z  D1  0
3. Phương trình tổng quát của đường thẳng:   1
 (với  A1 : B1 : C1 ≠ A2 : B2 : C2) 
 A2 x  B2 y  C2 z  D2  0


 
trong đó  n1  ( A1 ; B1 ; C1 ) , n2  ( A2 ; B2 ; C2 ) là hai VTPT và VTCP  u  [n1 n2 ] . 

                 

y  0
x  0
x  0
a. Đường thẳng Ox: 
 ; Oy: 
 ; Oz: 
     
z

d, d’ đồng phẳng    [ a d , a d/ ]. MN =  0  
  
  
d, d’ cắt nhau   [ a d , a d/ ]  0  và [ a d , a d/ ]. MN =0 


d, d’ song song nhau   {  a d  //  a d/  và   M  (d / )  } 


d, d’ trùng nhau    {   a d  //  a d/  và   M  (d / )   } 

Email : [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tailieutoan.tk                         

Trang 3 


http://tailieutoan.tk

921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz

B – HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP
Câu 1.

 d2  :

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng   d1  :

x 1 1 y 2  z
 và 


D.  m  1  

Hướng dẫn giải:
- Đáp án D
- Đường thẳng   d1  ,  d2   lần lượt có vectơ chỉ phương là: 


 
u1   2; m; 3  và  u2  1;1;1 ,  d1    d 2   u1 .u2  0  m  1  
Câu 2.

d:

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt có phương trình 

x  3 y 1 z

 ,  P  : x  3 y  2 z  6  0 . 
2
1
1

Phương trình hình chiếu của đường thẳng d lên mặt phẳng (P) là: 

 x  1  31t

A.   y  1  5t  
 z  2  8t


(Q) có vectơ pháp tuyến  nQ  ud , u P    1; 5; 7   
Đường thẳng    là hình chiếu vuông góc của d lên (P) chính là giao tuyến của (P) và (Q). Do đó. Điểm trên 

 : A 1;1; 2   
Vectơ chỉ phương của   : 

    3 2 2 1 1 3 
u   nP , nQ   
;
;
   31;5; 8   
 5 7 7 1 1 5 
 x  1  31t

PTTS của   :  y  1  5t  t     
 z  2  8t

Câu 3.

Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm  M 1; 1; 2   và vuông góc với 

mp    : 2x  y  3z  19  0  là: 
Email : [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tailieutoan.tk                         

Trang 4 


http://tailieutoan.tk


C. 

x  1 y 1 z  2
 


2
1
3

 

 

 

 

D. 

x  1 y 1 z  2
 


2
1
3

Hướng dẫn giải:
- Đáp án A


 

 

D.   0; 1; 3  

Hướng dẫn giải:
- Đáp án C


- Gọi  M  0; y; z   là giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (yOz). Ta có  AM   2; y  1; z  1  và 

AB  1; 1; 2   cùng phương. 



2 y  1 z  1


 x  0; y  1; z  5  M  0;1;5  
1
1
2
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng   P  : 2 x  y  1  0,  Q  : x  y  z  1  0 . Viết 

Câu 5.

phương trình đường thẳng (d) giao tuyến của 2 mặt phẳng. 
A.   d  :


 

D.   d  :

x
y 1  z
 


1
2
3
Hướng dẫn giải:

- Đáp án A

Email : [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tailieutoan.tk                         

Trang 5 


http://tailieutoan.tk

921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz


- Đường thẳng (d) có VTCP:  u  1; 2; 3  và đi qua điểm  M  0; 1;0 , phương trình đường thẳng (d) là: 


 

D.  I 1; 1;1  

Hướng dẫn giải:
- Đáp án A
- Thay tọa độ từng đáp án vào và d chỉ có A thỏa mãn. 
 
Câu 7.

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng     :

x 1 y 1 z  2
. Tìm hình chiếu vuông góc 


2
1
1

của      trên mặt phẳng (Oxy). 

x  0

A.   y  1  t   
z  0


 



 x  1  2t

nên  z  0  suy ra   y  1  t  
z  0

Câu 8.

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng  d :

x  8 5  y z
. Khi đó vectơ chỉ phương của 


4
2
1

đường thẳng d có tọa độ là: 
A.   4; 2; 1    

 

B.   4;2;1  

 

 

C.   4; 2;1    


 

B.  A '  2; 4;3  

C.  A '  7;6; 4   

 

D.  A '  0;1; 3  

Hướng dẫn giải:
- Đáp án A

 

Đường thẳng AA’ đi qua điểm  A  3;2;5  và vuông góc với (P) nên nhận  n   2;3; 5   làm vectơ chỉ phương 

 x  3  2t

có phương trình   y  2  3t  t     
 z  5  5t

Gọi  H  AA '  P   nên tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình : 
 x  3  2t
 x  3  2t
 y  2  3t
 y  2  3t



 z  5  5t
z  0
38t  38
t  1
Vì A đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P) nên A’ đối xứng với điểm A qua H  

Email : [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tailieutoan.tk                         

Trang 7 


http://tailieutoan.tk

921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz

3  x A '

 1 
2
 xA'  1

2

y


A'
  H là trung điểm của AA’   5 
  yA'  8  

D.  u1   0;1; 1  

Hướng dẫn giải:
- Đáp án D


Dễ thấy vecto chỉ phương của d là  u   0;1; 1  
Câu 11.

Trong không gian Oxyz, cho  A  2;0; 1 , B 1; 2;3 , C  0;1;2  . Tọa độ hình chiếu vuông góc của 

gốc toạ độ O lên mặt phẳng (ABC) là điểm H, khi đó H là: 
 1 1
A.  H  1; ;   
 2 2

 

 1 1
B.  H  1; ; 
 3 2 

 

 1 1
C.  H  1; ;   
 2 3

 



Trang 8 


http://tailieutoan.tk
Câu 12.

921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz

Trong không gian Oxyz, cho điểm  M  2; 1;1  và đường thẳng   :

x 1 y  1 z

 . Tìm tọa độ 
2
1 2

điểm K hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng   . 
 17 13 2 
A.  K  ;  ;     
 12 12 3 

 17 13 8 
B.  K  ;  ;   
9 9
 9

 

 17 13 8 


 P  : x  y  z  0 . Tìm trên (P) điểm M sao cho  MA2  MB 2  MC 2  đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó M có tọa độ 
A.  M 1;1; 1   

 

B.  M 1;1;1    

 

C.  M 1;2; 1  

 

D.  M 1;0; 1  

Hướng dẫn giải:
- Đáp án D

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, ta có  G  2;1;0  , ta có 
 

MA2  MB 2  MC 2  3MG 2  GA2  GB 2  GC 2 1  

Từ hệ thức (1) ta suy ra : 
MA2  MB 2  MC 2  đạt GTNN   MG  đạt GTNN  M là hình chiếu vuông góc của G trên (P). 

Email : [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tailieutoan.tk                         






A.  u   4; 9;12     
B.  u   4;3;12   
 
C.  u   4; 9;12   
 
D.  u   4;3;12   
Hướng dẫn giải:
- Đáp án C


 

Ta có:  n p   3;0; 1 , nQ   3;4;2   ud  n p  nQ   4; 9;12   

Câu 15.

x  1 t

Cho điểm  M  2;1; 4  và đường thẳng   :  y  2  t . Tìm điểm H thuộc    sao cho MH nhỏ nhất. 
 z  1  2t


A.  H  2;3;3    

 


 

B.  1;0; 2   

 

 

x  2 y 1 z  3
và mặt phẳng (Oxz). 


1
1
2
C.   2;0; 3    

 

D.   3;0;5  

Hướng dẫn giải:
- Đáp án D
Email : [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tailieutoan.tk                         

Trang 10 


http://tailieutoan.tk

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng  d :  y  2  3t  và mặt phẳng (Oyz). 
z  3  t


A.   0;5; 2   

 

 

B.  1; 2;2   

 

 

C.   0; 2;3  

 

 

D.   0; 1;4   

Hướng dẫn giải:
- Đáp án A
Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (Oyz) là nghiệm của hệ: 
x  1 t
t  1
 y  2  3t

2
2

A. Chéo nhau   

 

B. Song song với nhau 

C. Cắt nhau   

 

D. Trùng nhau 

Hướng dẫn giải:
- Đáp án A



Đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương  u   2;3;1 ,  d '  có vectơ chỉ phương  v   3;2; 2   
 
Vì  u , v  không cùng phương nên (d) cắt (d’) hoặc (d) chéo (d’) 
 x 1 y 1 z  5
 2  3  1
Xét hệ  
 
 x 1  y  2  z 1
 3
2

D.  H 1;3;2   

Hướng dẫn giải:
- Đáp án B
Gọi    là đường thẳng đi qua A và     P   
 
   đi qua  A  2;1;0   và có VTCP  a  n p  1; 2; 2   

 x  2  t

=> Phương trình   :  y  1  2t  
 z  2t

 x  2  t
 x  1
 y  1  2t


Ta có:  H     P   tọa độ H thỏa hệ:  
 y  3  
 z  2t
 z  2
 x  2 y  2 z  9  0 
Vậy  H  1;3; 2   
Cho đường thẳng đi qua điểm  A 1;4; 7   và vuông góc với mặt phẳng    : x  2 y  2 z  3  0  

Câu 20.

có phương trình chính tắc là: 
A.  x  1 

B.  x  1 

 

 

 

 

D.  x  1  y  4  z  7  

Hướng dẫn giải:
- Đáp án A


VTPT của mặt phẳng     là  n  1; 2; 2  . Đó cũng là vectơ chỉ phương của đường thẳng        . Kết hợp 
với giả thiết đi qua điểm  A 1;4; 7   suy ra phương trình chính tắc của     là: 
Câu 21.

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng     :

x 1 y  4 z  7
 


1
2
2



 

 

 

D.     / /    

Hướng dẫn giải:
- Đáp án B


x 3 y  2 z  4
 là đường thẳng đi qua điểm  A  3; 2; 4 và có VTCP là  u   4; 1; 2  . 


4
1
2

Mặt phẳng    : x  4 y  4 z  5  0  VTPT n  1; 4; 4   

 
Ta có:  u.n  4.1   1 .  4   2.  4   0  v  n 1  
Rõ ràng     :

Thay tọa độ điểm A vào mặt phẳng    , ta được: 

3  4.  2  4  4   5  0  0  0  A     2   

x  3  t
 y  6  2t

Đường thẳng d cắt (Q) tại A có tọa độ thỏa  
 A 1; 2; 1  
 z  3  t
 x  2 y  z  6  0

Câu 23.

 x  3  4t

Với giá trị nào của m, n thì đường thẳng   D  :  y  1  4t  t     nằm trong mặt phẳng 
z  t  3


 P  :  m 1 x  2 y  4 z  n  9  0 ? 
A.  m  4; n  14  

 

B.  m  4; n  10  

 

C.  m  3; n  11  

Email : [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tailieutoan.tk                         


Câu 24.

 x  t 1

A.   y  5 ; t    
z  2


 

 x  m

B.   y  5m ; m  
 z  2m


 x  2t

C.   y  10t ; t    
 z  4t


 

D. Hai câu A và C 

   
Hướng dẫn giải:

- Đáp án A

 12 18 34 
B.  A '  ;  ;     
7 7 
 7

 12 18 34 
C.  A '  ;  ;    
7
7 
 7

 

 

 

 

 12 18 34 
D.  A '   ; ;    
7 
 7 7

Hướng dẫn giải:
- Đáp án A

 x  2  2t

Phương trình tham số của đường thẳng (d) qua A vuông góc với   P  :  y  3  3t . 


Hình chiếu  vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt phẳng (P) : x + y + z = 0 có tọa độ là: 

A. (–2; 2; 0)  B. (–2; 0; 2)  C. (–1; 1; 0)  D. (–1;0 ; 1) 
Hướng dẫn giải:
- Đáp án D
- (-1; 0; 1) 
Câu 27.

Cho hai điểm  A 1; 2;0  ; B  4;1;1 . Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là:  

1
19               
- Đáp án C

- AB  (3;3;1)  

A. 

B. 
 

  

86
19                    

C. 
 



x 1 y  2 z  3
, m là tham số thực khác 0. Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) vuông góc với 


3
m
12
đường thẳng . 
A.    m  12                      

B.     m  3                        

C.    m  6                    

D.   m  6  

Hướng dẫn giải:
- Đáp án C



- Ta có VTPT (P)  n  1; 2;4   ; VTCP của  , u   3; m;12   


Để   P     u  k n  m  6  
Câu 29.

Trong  không  gian  Oxyz,  cho  mặt  phẳng  (P):  3x  –  2y  +  6z  -  8  =  0  và  điểm  M(2;  -3  ;  2).  Lập 


 x  2  3t

D.    :  y  3  2t  
 z  2  6t


Hướng dẫn giải:
- Đáp án B
- Nhận biết
Câu 30.

Trong không gian  Oxyz, cho đường thẳng : 

x 1 y z  2
 và điểm  A(2; 5; 3). Tìm tọa độ 
 
2
1
2

điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng . 
 A.   H  3;1;4                    

B.  H  3; 4;1                 

C.   H  3; 1; 4                

D.   H  3;1; 4   

Hướng dẫn giải:


A.   d :

x  2 y 3 z 3
                              


1
1
2

 

B.    d :

x  2 y 3 z 5
             


1
1
2

 C.   d :

x  2 y 3 z 5
                             


1


Trang 16 


http://tailieutoan.tk


VTCP của d:  ud  (5; 5;10)  hay  ud  (1; 1;2)  
=>   d :

921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz

x  2 y 3 z 5
  


1
1
2

Câu 32.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm  M (2; 0; 1)  và có vectơ 


chỉ phương  a  (4; 6; 2) . Phương trình tham số của đường thẳng d là: 

 x  2  4t

 A.   y  6t



- Đường thẳng d đi qua điểm  M (2; 0; 1)  và có vectơ chỉ phương  a  (4; 6; 2) .  

 x  2  4t
 x  2  2t


Phương trình tham số của đường thẳng d là:   y   6t
hoặc   y  3t
 z  1  2t
 z  1  t


Câu 33.

d:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tọa độ giao điểm M của đường thẳng 

x  12 y  9 z  1
 và mặt phẳng  ( ) : 3 x  5 y  z  2  0  là: 


4
3
1

A.  (1; 0;1)


1
B.  (2; 2;3)

C.  (0; 2;1)                

D.  ( 1; 4;0)  

Hướng dẫn giải:
- Đáp án A

Email : [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tailieutoan.tk                         

Trang 17 


http://tailieutoan.tk

921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz


- Vec tơ chỉ phương của   :  u  (1;2;1)  
Giả sử  H (1  t ; 2t; 2  t )    là hình chiếu vuông góc của M trên    

MH  (t  1; 2t ; t  1)  

 
Ta phải có:  MH    MH .a  0  1.(t  1)  2.2t  1(t  1)  0  t  0  
Vậy  H (1; 0; 2)
Câu 35.

- Nhận biết
Câu 36.

d1  :

Trong  không  gian  với  hệ  toạ  độ  Oxyz,  cho  hai  đường  thẳng  d  :

x 1 y  1 z
  và 


2
1
1

x  3 y z 1
. Xét vị trí tương đối giữa  d  và  d1 . 
 
1
2
1

A. Song song   

 

B. Cắt nhau 

 


m
2m  1
2

phẳng  ( P ) : x  3 y  2 z  5  0  . Tìm  m để đường thẳng  d  vuông góc với   P  .
A. m  0

B. m  1

C. m  2

D. m  1

Hướng dẫn giải:
- Đáp án D
Email : [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tailieutoan.tk                         

Trang 18 


http://tailieutoan.tk


- d  ( P)  ud  knp

921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz

Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;-2;1) và B(2;1;3) có phương trình dạng


x  1 y  2 z 1


1
3
2

Hướng dẫn giải:
- Đáp án D

- Ta có  AB  (1;3; 2)  
Vậy AB: 

x  1 y  2 z 1


1
3
2

Câu 39.

Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz,  cho  đường  thẳng    có  phương  trình  : 

x  10 y  2 z  2


 
2
3

x 1 y  1 z

  . Xác định tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua đường thẳng d 
2
1 2
 16 17 7 
; 
A. M '  ;
 9 9 9

 16 17 7 
B. M '   ;  ; 
9 9
 9

 16 17 7 
C. M '  ;  ;  
9
9
 9

 16 17 7 
D. M '   ; ;  
9
 9 9

Hướng dẫn giải:
- Đáp án A
- PTMP  (P)qua A vuông góc với d là: 2x – y + 2z – 7 = 0. 



B. M(0;2;-4)   

 

C. M(6;-4;3)   

 

D. M(1;4;-2) 

Hướng dẫn giải:
- Đáp án A

x  3  t

-  Phương trình tham số của đường thẳng d:   y  1  t  , thay x, y, z ở phương trình d vào phương trình mặt 
 z  2t

phẳng (P) ta được t = 0. Vậy tọa độ giao điểm là M(3;-1;0) 
Câu 42.

Cho M(8;-3;-3) và mặt phẳng (P): 3x-y-z-8=0. Tìm tọa độ hình chiếu vuông  

góc của A xuống (P) 
A. (1;-2;-6)            

 

B. (2;-1;-1)             

A. H  7;5; 3 .

B. H  7; 5;3 .

C. H 1; 2; 1 .

5 1 1
D. H  ;  ;   .
3 3 3

Hướng dẫn giải:
- Đáp án D

- VTCP của d là  u d  (2; 2; 1)  

H  d  H (1  2t; 1  2t ; t )

 
 AH 2t; 1  2t ; t 1
 
 5  1  1
1
AH .u d  0  t   H  ; ; 
 3 3 3 
3

Câu 44.


Cho đường thẳng   đi qua điểm M(2;0;-1) và có vecto chỉ phương  a  (4; 6;2)  


D.   y  3t  
 z  2t


Hướng dẫn giải:
- Đáp án C

- Vecto chỉ phương  a  ( 4;6;2)  ( 2;3;1)  

 đi qua điểm M(2;0;-1) chỉ có duy nhất 1 phương trình của C có z0= -1   
Câu 45.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆: 

x 5 y 3 z1


. Xét mặt phẳng (P): 6x+4y+mz+2=0, với m là tham số. 
3
2 1
Giá trị của tham số m để (P) vuông góc với đường thẳng ∆ là : 
A. m =1;                          

B. m = -1; 

        

 


2 1
A.

x 1 y 3 z

 ;
1 2 1

B.

x 1 y 3 z

 ;
1
2 1

C.

x 1 y 3 z

 ;
1
1 1

D.

x 1 y 3 z

 .
1

Suy ra:  MA.u  0 t 2(6 2t) t  0... t 2 .Suy ra:  MA (2; 2;2).  
x 1 y 3 z

 .
1 1
Vậy PT đường thẳng ∆(  hay đường thẳng MA) là:  1
 
Câu 47.

Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng 
d:

(P) : x + 2y + z – 4 = 0 và đường thẳng 

x 1 y z  2
 
.
2
1
3  Phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng 

(P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là: 
A.

x 1 y 1 z 1


5
1
3

- Đáp án A
- Làm theo các bước sau 
+Kiểm tra hai vecto chỉ phương của  và d có vuông góc không(vuông góc thì chọn không vuông thì loại) 
   Nếu chỉ có 1 trường hợp thỏa mãn thì chọn luôn đáp án đó 
+Nếu vuông góc lấy 2 điểm thuộc    thay vào (P) nếu cả hai điểm thỏa mãn thì lấy  
Chú ý có 1 điểm không thảo mãn thì loại  
*Áp dụng: Chỉ có    trường hợp A thỏa bước 1 nên chọn A 
Câu 48.

 x  6  4t

Cho điểm A(1;1;1) và đường thẳng  d :  y  2  t .  
 z  1  2t


Hình chiếu của A trên d có tọa độ là 
A.  2; 3; 1

   

 

B.  2;3;1

 

 

 


Áp dụng: Chỉ có H ở C thỏa bước 1 
Câu 49.

Tọa độ giao điểm M của đường thẳng  d :

x  12 y  9 z  1


 và mặt phẳng (P): 3x + 5y – z – 2 
4
3
1

= 0 là:
A.(1; 0; 1) 

 

 

B.(0; 0; -2) 

 

 

C.(1; 1; 6) 

 


 

B.

x 1 y  2 z  3
 


2
2
1

C.

x  2 y  2 z 1
 


1
2
3

 

 

 

 


.
 
2
1
2

Viết  phương trình đường thẳng  đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Ox. 
A.

x 1 y  2 z  3
 


2
2
3

 

 

 

 

B.

x2 y2 z 3
 


2
3

Hướng dẫn giải:
Email : [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tailieutoan.tk                         

Trang 23 


http://tailieutoan.tk

921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz

- Đáp án A
- Gọi B là giao điểm của đường thẳng    và trục Ox. Khi đó B(b; 0; 0).  
 


Vì    vuông góc với đường thẳng d nên  AB  ud  ( với  AB  (b  1; 2; 3) , ud  2;1; 2  ) 

 
Suy ra  AB.ud  0  b  1  


Do đó  AB  (2; 2; 3) . Chọn vectơ chỉ phương cho đường thẳng    là  u   2;2; 3 .  
Phương trình đường thẳng    là 

x 1 y  2 z  3
.  



 x  4  2t

D.  y  6
z  2  t


Hướng dẫn giải:
- Đáp án C
- Nhận biết 
Câu 53.

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;-2;1) và B(-1;1;2) là : 

 x  1  2t

A.   y  2  3t  
 z  1 t


 

 x  1  2t

B.   y  2  3t        
 z  1 t


 


Tìm m để hai đường thẳng sau cắt nhau: 

 x  1  mt

d :  y  t  và  
 z  1  2t

A. m = -1 

 

 x  1 t '

d ' :  y  2  2t '  
 z  3t '

 

B. m=1 

 

 

C. m = 0 

Email : [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tailieutoan.tk                         



Câu 55.

x  3 y 1 z

  và 
1
1 2

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình 

mặt phẳng   P  : 2 x  y  z  7  0 . Tìm giao điểm của d và (P) 
A.  3; 1;0                     

B.   0; 2; 4                 

C.   6; 4;3                  

D.  1;4; 2   

Hướng dẫn giải:
- Đáp án A
x  3  t
x  3  t
 y  1 t


- d :  y  1  t  . Xét hệ phương trình  
 t  0 . Giao điểm (3;-1;0)
z

và cắt  d 2  
A.

x 1 y  2 z  3
                      


1
3
5

 

 

B. 

x 1 y  2 z  3
             


1
3
5

C. 

x 1 y  2 z  3
                     


1
3
5

Câu 57.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  ( P ) : 2 x  y  z  1  0 và hai điểm 

A( 1;3; 2), B ( 9; 4;9) . Tìm điểm M trên (P) sao cho (MA + MB) đạt giá trị nhỏ nhất. 

A. M ( 1; 2; 3)                    B.  M (1; 2;3)             

 

C.  M ( 1; 2; 3)              

Email : [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tailieutoan.tk                         

D.  M ( 1; 2;3)  
Trang 25 



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status