BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG
_______________________
PHẠM THỊ LĨNH
VẬN DỤNG THẺ ĐIỂM CÂN BẰNG
(BALANCED SCORECARD) TRONG
ĐÁNH GIÁ THÀNH QUẢ HOẠT ĐỘNG
TẠI CÔNG TY TNHH CHÍ HÙNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ KẾ TOÁN
Đồng Nai, năm 2016
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG
_______________________
PHẠM THỊ LĨNH
VẬN DỤNG THẺ ĐIỂM CÂN BẰNG
(BALANCED SCORECARD) TRONG
ĐÁNH GIÁ THÀNH QUẢ HOẠT ĐỘNG
TẠI CÔNG TY TNHH CHÍ HÙNG
CHUYÊN NGÀNH: KẾ TOÁN
MÃ SỐ: 60.34.03.01
công trình nghiên cứu của riêng tác giả dƣới sự hƣớng dẫn khoa học của
PGS.TS. Hà Xuân Thạch, mọi số liệu phân tích có trích dẫn rõ ràng. Luận văn
này chƣa đƣợc công bố dƣới mọi hình thức.
Tác giả
Phạm Thị Lĩnh
TÓM TẮT LUẬN VĂN
Công ty TNHH Chí Hùng đƣợc thành lập vào năm 2000, tại Bình Dƣơng,
là doanh nghiệp chuyên sản xuất các loại giày thể thao nhãn hiệu Adidas. Với
một môi trƣờng cạnh tranh cao và phức tạp công ty sẽ phải làm gì để tồn tại và
phát triển một cách bền vững. Do đó, đòi hỏi phải có hệ thống đánh giá thành quả
hoạt động dựa trên tầm nhìn, chiến lƣợc phù hợp. Tuy nhiên, việc đánh giá thành
quả hoạt động chỉ dựa trên chỉ tiêu tài chính thì việc vận dụng thẻ điểm cân bằng
trong đánh giá thành quả hoạt động tại công ty TNHH Chí Hùng là cần thiết và
cần đƣợc quan tâm từ ban lãnh đạo công ty.
Luận văn “Vận dụng thẻ điểm cân bằng trong đánh giá thành quả hoạt
động tại công ty TNHH Chí Hùng” gồm 03 chƣơng, đƣợc thực hiện theo đúng
y u cầu đào tạo sau đại học tại Trƣờng Đại học Lạc Hồng, chuy n ngành Kế
toán.
Với mục tiêu hệ thống hóa những cơ sở lý luận về thẻ điểm cân bằng.
Đồng thời đánh giá thực trạng về đánh giá thành quả hoạt động để từ đó đƣa ra
các giải pháp từ định hƣớng đến cụ thể nhằm triển khai vận dụng thẻ điểm cân
bằng trong đánh giá thành quả hoạt động tại công ty TNHH Chí Hùng.
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN
hoạt động ...................................................................................................... 14
1.5.1. Những hạn chế trong quản trị doanh nghiệp ................................... 14
1.5.2. Những hạn chế của thƣớc đo tài chính............................................ 15
1.6. Quy trình xây dựng thẻ điểm cân bằng ...................................................... 15
1.6.1. Hoạch định, xây dựng chiến lƣợc ................................................... 15
1.6.2. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đo lƣờng .......................................... 16
1.6.3. Gắn kết cấu trúc và chiến lƣợc của doanh nghiệp vào thẻ điểm
cân bằng .......................................................................................... 17
1.6.4. Phát triển các chƣơng trình hành động ........................................... 17
1.6.5. Đánh giá thành quả triển khai chiến lƣợc ....................................... 17
1.6.6. Bản đồ chiến lƣợc ........................................................................... 18
1.7. Bài học kinh nghiệm .................................................................................. 19
1.7.1. Về ban lãnh đạo............................................................................... 21
1.7.2. Về chiến lƣợc kinh doanh .............................................................. 21
1.7.3. Về kế hoạch, biện pháp thực hiện mục tiêu .................................... 22
1.7.4. Về kết quả thực hiện ....................................................................... 22
KẾT LUẬN CHƢƠNG 1 ................................................................................. 23
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG ĐÁNH GIÁ THÀNH QUẢ HOẠT
ĐỘNG TẠI CÔNG TY TNHH CHÍ HÙNG. ................................................. 24
2.1. Tổng quan về công ty TNHH Chí Hùng .................................................... 24
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển...................................................... 24
2.1.2. Quy mô sản xuất kinh doanh .......................................................... 27
2.1.3. Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh ....................................... 28
2.1.4. Tổ chức bộ máy quản lý .................................................................. 28
2.1.5. Tổ chức công tác kế toán ................................................................ 32
2.1.6. Chức năng và nhiệm vụ .................................................................. 35
2.1.7. Một số chỉ tiêu kết quả hoạt động ................................................... 35
2.1.8. Thuận lợi, khó khăn và phƣơng hƣớng phát triển ........................... 36
quy mô của công ty ......................................................................... 66
3.2.3. Vận dụng công nghệ thông tin trong thiết lập BSC ........................ 66
3.3. Các yếu tố tác động đến sự hình thành thẻ điểm cân bằng trong đánh
giá thành quả hoạt động tại công ty TNHH Chí Hùng ................................ 66
3.3.1. Yếu tố khách quan........................................................................... 67
3.3.2. Yếu tố chủ quan .............................................................................. 67
3.4. Vận dụng thẻ điểm cân bằng trong đánh giá thành quả hoạt động tại
công ty TNHH Chí Hùng ............................................................................. 68
3.4.1. Tầm nhìn và chiến lƣợc................................................................... 68
3.4.2. Phƣơng diện tài chính ..................................................................... 69
3.4.3. Phƣơng diện khách hàng ................................................................. 73
3.4.4. Phƣơng diện quy trình kinh doanh nội bộ....................................... 75
3.4.5. Phƣơng diện học hỏi và phát triển .................................................. 78
3.5. Mối quan hệ các phƣơng diện của thẻ điểm cân bằng ............................... 81
3.6. Xây dựng bản đồ chiến lƣợc ...................................................................... 83
3.7. Triển khai vận dụng thẻ điểm cân bằng trong đánh giá thành quả hoạt
động tại công ty TNHH Chí Hùng ............................................................... 84
KẾT LUẬN CHƢƠNG 3 ................................................................................. 86
KẾT LUẬN........................................................................................................ 87
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
BSC
: Thẻ điểm cân bằng – Balanced Scorecard
BSI
NVL TT : Nguyên vật liệu trực tiếp
SXKD
: Sản xuất kinh doanh
TNHH
: Trách nhiệm hữu hạn
TP
: Thành phẩm
TS
: Tài sản
UBND
: Ủy ban Nhân dân
XDCB
: Xây dựng cơ bản
XK
: Xuất khẩu
DANH MỤC HÌNH
Hình 2.1 : Nhà G Công ty TNHH Chí Hùng.....................................................25
Hình 2.2 : Nhà ăn Công ty TNHH Chí Hùng ....................................................26
Hình 2.3 : Phần mềm ERP SHOES – phân hệ nhân sự.....................................57
Hình 2.4 : Phần mềm ERP SHOES – phân hệ tài sản .......................................57
Hình 2.5 : Phần mềm ERP SHOES – tiếng Trung ............................................57
Hình 3.1 : Định hƣớng hoạt động của công ty TNHH Chí Hùng .....................68
DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1 : Cấu trúc thẻ điểm cân bằng .............................................................. 8
Sơ đồ 1.2 : Mục tiêu tài chính............................................................................. 9
Sơ đồ 1.3 : Chuỗi giá trị phƣơng diện quy trình nội bộ......................................11
Sơ đồ 1.4 : Mối quan hệ nhân quả giữa 04 phƣơng diện ....................................13
Sơ đồ 1.5 : Bản đồ chiến lƣợc ............................................................................19
Sơ đồ 2.1 : Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý công ty TNHH Chí Hùng ................31
Sơ đồ 2.2 : Sơ đồ tổ chức công tác kế toán công ty TNHH Chí Hùng ...............33
Sơ đồ 2.3 : Sơ đồ hạch toán theo hình thức nhật ký chung ................................34
Sơ đồ 2.4 : Quy trình công nghệ sản xuất công ty TNHH Chí Hùng .................50
Sơ đồ 2.5 : Quy trình tổ chức sản xuất công ty TNHH Chí Hùng .....................51
Sơ đồ 3.1 : Mục ti u phƣơng diện tài chính .......................................................70
Sơ đồ 3.2 : Mục ti u phƣơng diện khách hàng ...................................................75
Sơ đồ 3.3 : Mục ti u phƣơng diện quy trình kinh doanh nội bộ.........................77
Sơ đồ 3.4 : Mục ti u phƣơng diện học hỏi và phát triển ....................................80
Sơ đồ 3.5 : Bản đồ chiến lƣợc tr n 4 phƣơng diện .............................................83
cứu sau đây:
2
Trần Thị Hƣơng (2011), Vận dụng phương pháp thẻ cân bằng điểm
(Balanced Scorecard) tại công ty TNHH MSC Việt Nam, Luận văn thạc sĩ
kinh tế, Trƣờng Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.
Những điểm luận văn đạt đƣợc:
-
Luận văn đã chỉ ra thuận lợi và đo lƣờng đƣợc các yếu tố hoạt động
khi xây dựng phƣơng pháp thẻ cân bằng điểm tại công ty TNHH MSC
Việt Nam.
-
Đã thiết lập mục ti u và thƣớc đo đo lƣờng các mục tiêu trên các
phƣơng diện thẻ cân bằng điểm của công ty trong ngành vận tải đƣờng
biển.
Những điểm luận văn chƣa đạt đƣợc:
-
Chƣa mô tả chiến lƣợc theo trình tự logic và toàn diện thể hiện mối
quan hệ nhân quả tại công ty TNHH MSC Việt Nam.
Nguyễn L Huy Phƣơng (2014), Vận dụng thẻ điểm cân bằng đánh giá
thành quả hoạt động tại Trung tâm thông tin di động khu vực II, Luận văn
thạc sĩ kinh tế, Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.
Những điểm luận văn đạt đƣợc:
-
Vận dụng thẻ điểm cân bằng nhƣ một cách đánh giá mới cho kết quả
hoạt động của công ty để khắc phục những hạn chế trên.
Những điểm luận văn chƣa đạt đƣợc:
-
Chƣa mô tả chiến lƣợc theo trình tự logic và toàn diện thể hiện mối
quan hệ nhân quả tại công ty cổ phần chế tạo kết cấu thép
VNECO.SSM.
Hoàng Thị Kim Hƣơng (2015), Vận dụng thẻ điểm cân bằng trong đo
lường, đánh giá thành quả hoạt động tại công ty CP Dược – thiết bị y tế Đà
Nẵng (DAPHARCO), Luận văn thạc sĩ kinh tế, Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí
Minh.
Những điểm luận văn đạt đƣợc:
-
Trình bày mối quan hệ nhân quả các khía cạnh của bảng cân bằng
điểm, đƣa chiến lƣợc vào trong hoạt động.
-
Dựa tr n cơ sở lý luận về đánh giá thành quả hoạt động tại công ty CP
Dƣợc – thiết bị y tế Đà Nẵng (DAPHARCO).
-
Xây dựng phƣơng pháp đánh giá bảng cân bằng điểm phù hợp với đặc
-
Phân tích thực trạng trong đánh giá thành quả hoạt động của công ty
TNHH Chí Hùng để thấy đƣợc những thành công và những khó khăn
mà công ty đang gặp phải.
-
Vận dụng thẻ điểm cân bằng trong đánh giá thành quả hoạt động tại
công ty TNHH Chí Hùng để đƣa ra kiến nghị giúp công ty giải quyết
những khó khăn tr n.
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
Đối tƣợng nghiên cứu
Thẻ điểm cân bằng và vận dụng thẻ điểm cân bằng vào hoạt động kinh
doanh tại công ty.
Phạm vi nghiên cứu
5
-
Không gian: Công ty TNHH Chí Hùng
-
Thời gian: Năm 2014 -2015
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
Đề tài sử dụng phƣơng pháp nghiên cứu chủ yếu là định tính. Các phƣơng
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ THẺ ĐIỂM CÂN BẰNG
(BALANCED SCORECARD)
1.1.
Nguồn gốc và sự phát triển thẻ điểm cân bằng
Tại Học viện Nolan Norton, năm 1990, bộ phận nghiên cứu của KPMG -
một trong bốn công ty kiểm toán quốc tế hàng đầu - bảo trợ cho một cuộc nghiên
cứu đa công ty trong thời gian một năm với đề tài “Đo lƣờng hiệu suất hoạt động
của tổ chức trong tƣơng lai”. Bộ phận nghiên cứu cho rằng cách thức đo lƣờng
hiệu quả hoạt động của tổ chức dựa tr n các thƣớc đo về tính toán tài chính đã lỗi
thời và gây khó khăn cho tổ chức trong việc tạo ra những giá trị kinh tế mới cho
tƣơng lai. Sau nhiều cuộc thảo luận, nghiên cứu giữa giám đốc điều hành Viện là
David P.Norton và cố vấn chuyên môn là Robert S.Kaplan, cùng đại diện các
công ty thì mô hình thẻ điểm cân bằng (Balanced Scorecard - viết tắt BSC) ra
đời. Thẻ điểm cân bằng định dạng từ bốn phƣơng diện cấu thành riêng biệt: Tài
chính, khách hàng, quy trình kinh doanh nội bộ, học hỏi và phát triển. Nhóm
nghiên cứu đã chứng minh thẻ điểm cân bằng có tính khả thi và mang lại hiệu
quả.
Trên tờ báo Harvard Business Review số tháng 1 và tháng 2 năm 1992 đã
đăng bài viết về kết quả nghiên cứu của Robert S. Kaplan và David P. Norton
“Thẻ điểm cân bằng – Những thƣớc đo thúc đẩy hiệu quả hoạt động”. Trên tờ
báo Harvard Business Review số tháng 1 và tháng 2 năm 1996 đã đăng bài “Sử
dụng thẻ điểm cân bằng nhƣ một hệ thống quản lý chiến lƣợc” nói về sự phát
triển của thẻ điểm cân bằng từ một hệ thống đo lƣờng thực tế đƣợc cải tiến thành
một hệ thống quản lý cốt lõi.
Trong quyển sách đầu tiên của Robert S. Kaplan và David P. Norton “Thẻ
điểm cân bằng: Biến chiến lƣợc thành hành động” đã mi u tả về 4 yếu tố của hệ
thống mới.
Trong cuốn sách xuất bản năm 2003 “Tổ chức tập trung vào chiến lƣợc:
quả hoạt động.
-
Sự cân bằng giữa các thƣớc đo tài chính và phi tài chính.
-
Sự cân bằng giữa đánh giá b n trong và đánh giá b n ngoài.
Tất cả những mục ti u, thƣớc đo của thẻ điểm cân bằng đều hƣớng đến
việc thực thi chiến lƣợc.
1.3.
Nội dung của thẻ điểm cân bằng
Thẻ điểm cân bằng chuyển hóa tầm nhìn và chiến lƣợc của tổ chức thành
những mục ti u và thƣớc đo cụ thể qua việc thiết lập hệ thống đo lƣờng thành
quả hoạt động trên bốn phƣơng diện: Tài chính, Khách hàng, Quy trình kinh
doanh nội bộ, học hỏi và phát triển.
8
(Nguồn: Kaplan & Norton (2013, tr.25))
Sơ đồ 1.1: Cấu trúc thẻ điểm cân bằng
1.3.1. Phƣơng diện tài chính
Phƣơng diện tài chính tóm lƣợc những kết quả kinh tế, từ đó đo lƣờng
những hoạt động đã thực hiện. Những thƣớc đo hiệu quả hoạt động tài chính đo
lƣờng chiến lƣợc, việc triển khai và thực thi chiến lƣợc về cải thiện lợi nhuận của
THU
HOẠCH:
Dòng lưu
chuyển tiền
DUY TRÌ:
Khả năng
sinh lời
(Nguồn: Kaplan & Norton (2013, tr.74))
Sơ đồ 1.2: Mục tiêu tài chính
1.3.2. Phƣơng diện khách hàng
Trong phƣơng diện khách hàng, doanh nghiệp lựa chọn và phân khúc thị
trƣờng mà ở đó doanh nghiệp có thể cạnh tranh.
Tƣơng ứng với mục tiêu ta có thể sử dụng các thƣớc đo nhƣ sau:
10
Bảng 1.1: Mục tiêu và thƣớc đo phƣơng diện khách hàng
Mục tiêu
- Cung cấp sản
phẩm dịch vụ ổn
định
Thƣớc đo
- Khảo sát khách hàng hiện có về các chỉ ti u
+ Chất lƣợng sản phẩm, dịch vụ
+ Sự sẵn sàng
+ Sự nhiệt tình
1.3.3. Phƣơng diện quy trình kinh doanh nội bộ
Phƣơng diện quy trình kinh doanh nội bộ mô tả cách thức thực hiện chiến
lƣợc để đạt mục tiêu tài chính, mục tiêu khách hàng. Doanh nghiệp phải xây
dựng quy trình kinh doanh nội bộ tốt nhất để đạt mục tiêu cao nhất. Vai trò cốt
lõi của quy trình kinh doanh nội bộ thể hiện trong hoạt động tạo ra năng suất của
doanh nghiệp, có ảnh hƣởng trực tiếp đến giá trị mang lại cho khách hàng, doanh
nghiệp, cổ đông. Nếu quy trình kinh doanh nội bộ hoạt động hữu hiệu, thì dễ
dàng đạt đƣợc mục tiêu khách hàng và hoàn thành mục tiêu tài chính. Quy trình
kinh doanh nội bộ tại doanh nghiệp đạt hiệu quả khi thu hút và giữ chân khách
hàng ở những phân khúc khách hàng mục tiêu và thỏa mãn mong đợi của cổ
đông về lợi nhuận tài chính.
11
Quá trình
đổi mới
Nhận diện
Nhận diện
. nhu cầu
.
.
khách hàng
thị trƣờng
.
Quá trình
hoạt động
Tạo ra
(Nguồn: Kaplan & Norton (2013, tr.50))
Sơ đồ 1.3: Chuỗi giá trị phƣơng diện quy trình nội bộ
Tƣơng ứng với mục tiêu ta có thể sử dụng một số thƣớc đo nhƣ sau:
Bảng 1.2: Mục tiêu và thƣớc đo phƣơng diện quy trình kinh doanh nội bộ
Mục tiêu
Quá trình đổi mới
- Phát triển sản phẩm
dịch vụ mới
Thƣớc đo
- Tỷ lệ doanh thu từ sản phẩm mới
- Thời gian phát triển sản phẩm tiếp theo
- Số lƣợng sản phẩm mới
- Thời gian hoàn vốn
Quá trình hoạt động
- Cải thiện chi phí,
chất lƣợng, thời gian
chu kỳ của quy trình
sản xuất
- Tỷ lệ sản phẩm hỏng
- Số lƣợng sản phẩm bị trả lại
- Số tiền phạt do sản phẩm không đạt chất lƣợng
- Chi phí theo mức độ hoạt động
Dịch vụ hậu mãi
- Tạo giá trị tăng
trƣởng với khách
hàng