Ngan hang cau hoi trac nghiem mon lich su - Pdf 41

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:
1. Ông vua đầu tiên của triều đại nhà Nguyễn ?
A. Duy Tân
B. Thiệu Trị
C. Minh Mạng
D. Gia Long
2. Năm bao nhiêu quốc hiệu của nước ta là Việt Nam ?
A. 1806
B. 1802
C. 1808
D. 1804
3. Thời Gia Long, nước ta được chia làm mấy vùng ?
A. 5 vùng
B. 3 vùng
C. 6 vùng
D. 8 vùng
4. Xác định khoảng thời gian vua Minh Mạng quyết định bỏ Bắc thành và Gia Định thành ?
A. 1831 - 1832
B. 1803 - 1805
C. 1835 - 1837
D. 1801 - 1802
5. Dưới thời Nguyễn ánh việc tuyển chọn quan lại diễn ra dưới hình thức nào ?
A. Tiến cử
B. Dùng người trong hoàng tộc
C. Thi cử
D. Người có công trong chống giặc ngoại xâm
6. Thời nhà Nguyễn bộ luật nào đã được ban hành ?
A. Hoàng triều luật lệ
B. Quốc triều hình luật C. Hình luật
D. Hình thư
7. Dưới triều đại nhà Nguyễn, nền kinh tế nào đã phát triển ?

A. Ngoại thương
B. Nông nghiệp
C. Công nghiệp
D. Công thương nghiệp
14. Mục tiêu tấn công đầu tiên của nhân dân miền Bắc Nêdeclan là:
A. Giáo hội
B. Chế độ phong kiến Tây Ban Nha
C. Tất cả các ý trên.
D. Lật đổ sự cai trị của vương triều Tây Ban Nha
15. Bộ luật Gia Long ban hành dưới thời nhà Nguyễn nhằm:
A. Bảo vệ quyền lợi của nông dân và thợ thủ công.
B. Phá bỏ các tôn ti trật tự phong kiến.
C. Bảo vệ nhà nước và tôn ti trật tự phong kiến.
D. Bảo vệ quyền lợi của nhà vua và các quan lại.
16. Chính sách đối ngoại của triều đình nhà Nguyễn là:
A. Tất cả các ý trên
B. Bắt Lào và Chân Lạp thần phục
C. Đóng cửa không quan hệ với các nước phương Tây.
D. Phục tùng nhà Thanh
17. Chính sách đối với tôn giáo, tín ngưỡng của nhà Nguyễn là:
A. Chủ trương độc tôn Nho giáo.
B. Chỉ cho phép Nho giáo và Thiên chúa giáo phát triển
C. Chỉ cho Thiên chúa giáo phát triển
D. Cho phép tất cả các tôn giáo được tự do phát triển.
18. Về ngoại thương, nhà Nguyễn chủ trương:
A. Không buôn bán với nước ngoài.
B. Chỉ cho buôn bán trong nước.
C. Nhà nước giữ độc quyền ngoại thương.
D. Tự do buôn bán.
19. Tác phẩm “Lịch triều hiến chương loại chí” của tác giả nào cho dưới đây ?

D. Cách mạng vô sản
25. Một tầng lớp giàu lên nhanh chóng trong cách mạng tư sản Anh ?
A. Quý tộc mới
B. Chủ đồn điền
C. Giai cấp tư sản
D. Giai cấp công nhân
26. Tháng 12/1688 chế độ nào được thành lập ở Anh ?
A. Quân chủ chuyên chế
B. Chế độ phong kiến
C. Nền cộng hoà
D. Quân chủ lập hiến
27. Nguyênnhân trực tiếp làm bùng nổ cách mạng tư sản Anh ?
A. Do tranh chấp ngôi vua
B. Do mâu thuẫn tôn giáo
C. Do vấn đề tài chính
D. Do mất mùa liên tiếp, đời sống nhân dân lâm vào cảnh khốn cùng.
28. Đầu thế kỉ XVII, nền kinh tế nào phát triển ở nước Anh ?
A. Công nghiệp dệt và buôn bán nô lệ da đen.
B. Nông nghiệp
C. Thủ công nghiệp
D. Thương nghiệp
29. Sự kiện nào mở đầu cho chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ ?
A. Bông
B. Thuốc lá
C. Mía
D. Chè Bôxtơn
30. Đại hội lục địa lần 1 đầu tháng 9/1774 đã yêu cầu vua Anh bãi bỏ chính sách gì ?
A. Nông nghiệp
B. Ngoại thương
C. Công thương nghiệp D. Công nghiệp

A. 9/1783
B. 11/1785
C. 8/1783
D. 10/1784
38. Chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ là một cuộc cách mạng nào cho dưới đây ?
A. Cách mạng vô sản
B. Cách mạng tư sản
C. Giải phóng dân tộc
D. Cách mạng chủ nghĩa xã hội
39. Trong xã hội của nước Pháp bao gồm mấy đẳng cấp ?
A. 5 đẳng cấp
B. 3 đẳng cấp
C. 6 đẳng cấp
D. 4 đẳng cấp
40. Nền kinh tế nào của Pháp phát triển vào cuối thế kỷ XVIII ?
A. Ngoại thương
B. Trao đổi hàng hoá
C. Nông nghiệp
D. Công thương nghiệp
41. Cuối thế kỷ XVIII, ở nước Pháp trào lưu tư tưởng nào đã xuất hiện ?
A. Duy Tân
B. Dân chủ tư sản
C. Xã hội chủ nghĩa
D. Triết học ánh sáng
42. Trước khi cách mạng tư sản Pháp bùng nổ ruộng đất tập trung vào giai cấp nào ?
A. Thợ thủ công
B. Quý tộc
C. Lãnh chúa
D. Tăng lữ
43. Lui XVI triệu tập Quốc hội để giải quyết vấn đề gì cho nhà vua ?

D. Lật đổ chế độ phong kiến
49. Phái Giacôbanh lên cầm quyền vào thời gian nào trong cách mạng tư sản Pháp 1789 ?
A. 03/07/1794
B. 02/061793
C. 20/04/1796
D. 08/03/1795
50. Hiến Pháp của nước Mĩ được thông qua vào khoảng thời gian nào ?
A. 1780
B. 1789
C. 1787
D. 1788
51. Thực chất của chiến tranh giành độc lập là:
A. Cách mạng văn hoá
B. Cách mạng vô sản
C. Giải phóng dân tộc
D. Cách mạng tư sản
52. Xác định thời gian cuộc chiến tranh giành độc lập thắng lợi ?
A. 1782
B. 1781
C. 1784
D. 1783
53. Xác định thời gian Napônêông bị thua trận ở Nga ?
A. 1817
B. 1812
C. 1818
D. 1815
54. Giai cấp nào chiếm số đông trong nước Pháp ?
A. Nông dân
B. Tiểu tư sản
C. Thợ thủ công


Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:
1. Cuối thế kỉ XVIII, nước Pháp lâm vào cuộc khủng hoảng xã hội sâu sắc, báo hiệu một cuộc cách mạng
đang đến gần, biểu hiện là
A. đẳng cấp thứ ba bị lệ thuộc vào đẳng cấp có đặc quyền
B. giai cấp thống trị không muốn thay đổi chế độ chính trị
C. giai cấp thống trị muốn duy trì quyền lực của phong kiến
D. mâu thuẫn về quyền lợi kinh tế và địa vị chính trị giữa các đẳng cấp
2. Cách mạng Pháp đạt đến đỉnh cao vào năm
A. 1793
B. 1799
C. 1789
D. 1794
3. Ngày 14/7/1789 được lấy làm ngày Quốc khánh của Pháp đã diễn ra sự kiện gi?
A. thông qua bản Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền
B. thông qua Hiến pháp
C. ngày tấn công và chiếm ngục Ba-xti
D. mở đầu cuộc "Cách mạng đô thị"
4. Vua Anh là Sác-lơ I bị xử tử vào năm
A. 1689.
B. 1649.
C. 1642.
D. 1648.
5. Khoa thi Hội đầu tiên dưới thời nhà Nguyễn được tổ chức năm nào? Số người đỗ đạt ra sao?
A. 1807, số người đỗ đạt nhiều
B. 1822, số người đỗ đạt ít
C. 1821, số người đỗ đạt tương đối nhiều
D. 1841, chỉ có 2 người
6. Thủ đô của Hà Lan, một tỉnh có vai trò quan trọng nhất trong Các tỉnh liên hiệp là
A. An-véc-pen

D. tỡm mi cỏch hn ch tớn ngng dõn gian
12. Gia th k XVI chõu u ni thun li cho t tng tõn giỏo Can vanh phỏt trin nht l
A. Bộc-lin.
B. Pa-ri.
C. Luõn-ụn
D. Nờ-ộc-lan.
13. Gia th k XVIII, min bc M kinh t cụng thng nghip rt phỏt trin nờn ó xut hin mt trung tõm
cụng nghip
A. Bụ-xtn
B. Xa-ra-tụ-ga.
C. I-oúc-tao
D. Niu-oúc.
14. Di thi Nguyn, cỏc ngh th cụng tip tc phỏt trin v xut hin mt ngh mi, ú l
A. khai m
B. khc in bn g
C. lm ng h
D. in tranh dõn gian
15. Ngụn ng chớnh khu vc Bc M l
A. ting Tõy Ban Nha
B. ting Phỏp
C. ting M
D. ting Anh
16. Thỏng 8/1566 nhõn dõn min bc H Lan ni dy khi ngha, mc tiờu u tiờn m h tn cụng u tiờn
l
A. chớnh quyn Tõy Ban Nha.
B. Giỏo hi Ki-tụ.
C. bn cng Am-xtộcam.
D. quõn i Tõy Ban Nha.
17. B lut khong gn 400 iu di thi Nguyn l "Hong Vit lut l" cũn c gi vi tờn quen thuc
khỏc l

D. i Ngu
23. im mi trong cuc u tranh ca nhõn dõn thi Nguyn so vi cỏc triu i trc l
A. cỏc cuc khi ngha u thnh cụng
B. xut hin nhiu tm gng anh hựng
C. khi ngha nụng dõn phỏt trin rm r
D. cú s tham gia ca binh lớnh triu ỡnh
24. Vo th k XVII, ngnh cụng nghip phỏt trin em li nhiu li nhun nht cho t sn Anh l
A. nuụi cu
B. luyn kim
C. len d
D. buụn bỏn nụ l da en

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1. Chin thng ca ngha quõn Lam Sn khin quõn gic ri vo th cựng qun phi thỏo chy v nc l


A. Chng Dng
B. Sụng Bch ng
C. ụng B u
D. Chi Lng-Xng
Giang
2. Nm 1484, nh nc quyt nh dng bia ghi tờn Tin s nhm mc ớch
A. cao nhng ngi ti gii ca t nc
B. o to quan li cho triu ỡnh
C. ghi tờn nhng ngi t
D. nõng cao dõn trớ cho nhõn dõn
3. Trong lch s chng ngoi xõm ca dõn tc ta, ngi thc hin chin lc "tiờn phỏt ch nhõn" l
A. Trn Hng o
B. Lý Thng Kit
C. Lý Cụng Un

B. khc tờn cỏc v cụng thn
C. khc tờn cỏc v vua thi Lờ
D. khc tờn nhng ngi tin s
10. Loi hỡnh ngh thut c sc, phỏt trin t thi Lý l
A. mỳa ri nc
B. ua thuyn
C. chốo
D. tung
11. Trong thi kỡ u c lp (th k X-XIV), tụn giỏo cú v trớ quan trng i vi giai cp thng tr v nhõn
dõn l
A. Hi giỏo
B. o giỏo
C. Pht giỏo
D. Nho giỏo
12. Cuc khi ngha chng quõn Minh do Lờ Li, Nguyn Trói lónh o n ra nm no? õu?
A. 1418 -nỳi Lam Sn, Thanh Hoỏ
B. 1418 - nỳi Chớ Linh, Thanh Hoỏ
C. 1417 -nỳi Lam Sn, Thanh Hoỏ
D. 1418 - nỳi Lam sn, H Tnh
13. Trc nguy c b nh Tng xõm lc, nh inh ó
A. thc hin chin lc "vn khụng nh trng"
B. ch ng tin ỏnh quõn Tng trờn t Tng
C. tụn Lờ Hon lờn lm vua lónh o cuc khỏng chin
D. chun b phũng th, lp phũng tuyn i gic
14. Pht giỏo phỏt trin mnh m nht nc ta di thi
A. Nguyn
B. inh
C. Tin Lờ
D. Lý - Trn
15. u th k XV nc ta cú mt cụng trỡnh c xõy dng tiờu biu nht v ngh thut quõn s, ú l

Hai câu thơ trên là của tác giả:
A. Trần Nguyên Đán.
B. Trần Quốc Tuấn.
C. Nguyễn Trãi.
D. Lý Thường Kiệt.
6. Nho giáo, Đạo giáo, Phật giáo được du nhập vào nước ta từ thời :
A. Văn Lang-Âu Lạc.
B. Lý .
C. Bắc thuộc.
D. Trần.
7. Múa rối nước là một nghệ thuật đặc sắc phát triển từ thời:
A. Nguyễn.
B. Lý.
C. Trần.
D. Lê.
8. Nhà Lý được thành lập vào năm:
A. 1009.
B. 1210.
C. 1010.
D. 1110.
9. Bia tiến sĩ tại Văn Miếu –Quốc Tử Giám do vua:
A. Lê Thánh Tông cho xây dựng.
B. LêTháI Tổ cho xây dựng.
C. Lê TháI Tông cho xây dựng.
D. Lê Nhân Tông cho xây dựng.
10. Văn Miếu- Quốc Tử Giám được lập vào năm:
A. 1070.
B. 1075.
C. 1060.
D. 1065.

17. Tác giả bài “Cáo Bình Ngô” là:
A. Lê Lợi.
B. Lý Thường Kiệt.
C. Trần Quốc Tuấn.
D. Nguyễn Trãi.
18. Nhà Lý mở khoa thi quốc gia đầu tiên để tuyển chọn nhân tài vào năm :
A. 1060.
B. 1075.
C. 1065.
D. 1070.
19. Hồ Nguyên Trừng đã chỉ đạo các thợ quan xưởng chế tạo được súng thần cơ vào thế kỷ:
A. XIV.
B. XIII.
C. XV.
D. XVI.
20. Khoảng 30 vạn quân Tống đánh sang Đại Việt vào năm;
A. 1078.
B. 1066.
C. 1079.
D. 1077.
21. Bộ “Hình thư” được ban hành vào năm:
A. 1240.
B. 1244.
C. 1042.
D. 1044.
22. Vị vua sau khi lên làm TháI thượng hoàng đã xuất gia đầu cửa Phật là
A. Trần Thái Tông.
B. Trần Nhân Tông.
C. Trần Thánh Tông.
D. Trần Anh Tông.

D. Thế kỷ XI-XII.
29. Lý Nam Đế đặt quốc hiệu của nước ta là:
A. Việt Nam.
B. Vạn Xuân.
C. Đại Cồ Việt.
D. Đại Việt.
30. Chiến thắng lớn nhất của quân dân Đại Việt đã đánh bại hoàn toàn ý chí xâm lược của quân MôngNguyên là:
A. Trận Hàm Tử.
B. Trận Bạch Đằng.
C. Trận Chương Dương. D. Trận Đống Đa.


31. Chiến thắng của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống năm 1077 là chiến thắng:
A. Trên sông Bạch Đằng. B. Trên sông Đuống.
C. Trên bờ sông Như Nguyệt.
D. Trên sông Hồng.
32. Tác giả bài thơ “Nam quốc sơn hà” là:
A. Trần Quốc Tuấn.
B. Nguyễn Trãi.
C. Lý Thường Kiệt.
D. Phạm Ngũ Lão.
33. Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên lần thứ ba diễn ra vào các năm:
A. 1258-1285.
B. 1287-1288.
C. 1285-1287.
D. 1286-1287.
34. ở các thế kỷ X- XIV tôn giáo giữ một vị trí quan trọng và rất phổ biến là:
A. đạo Phật.
B. đạo giáo.
C. đạo Nho.

D. Mê Linh.

1. Tác dụng quan trọng nhất của đồ kim khí là:
A. xẻ được gỗ lớn để đóng thuyền
B. Có khả năng khai phá được các vùng đất đai khô cứng
C. Tạo ra của cải dư thừa thường xuyên
D. tăng cường vai trò của người đàn ông
2. Thời kì phát triển của chế độ nguyên thuỷ, tổ chức xã hội là
A. thị tộc, bộ lạc
B. bộ lạc C. bầy người nguyên thuỷ.
D. thị tộc phụ hệ
3. Xã hôị cổ đại phương đông:
A. xã hội có 3 tầng lớp người
B. xã hội hậu nguyên thuỷ
C. xã hội chiếm nô
D. xã hội có giai cấp đầu tiên trong lịch sử
4. Tính cộng đồng của thị tộc, tức là
A. không có sự phân biệt giữa người với người . B. của chung, làm chung, ở chung, ăn chung.
C. của chung, làm chung, ở chung
D. của chung, ở chung, ăn chung.
5. Vì sao gọi là "nông lịch"
A. do nông dân tạo ra
B. căn cứ vào hiện tượng tự nhiên
C. chia một năm làm 4 mùa
D. phục vụ nông nghiệp
6. Người tối cổ tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A. 4 vạn năm đến 2000 năm
B. 5 triệu năm đến nay
C. 6 triệu năm đến 4 triệu năm
D. 4 triệu năm đến 4 vạn năm

13. Loại vũ khí thời nguyên thuỷ khiến con người săn thú an toàn và hiệu quả là
A. cung tên
B. lao
C. rìu
D. dao
14. Những quốc gia cổ đại đầu tiên đã ra đời
A. ở các cùng thung lũng B. trên lưu vực các dòng sông lớn
C. ven biển Địa Trung Hải
D. ở các vùng núi cao
15. Lực lượng đông nhất trong xã hội cổ đại phương Đông là
A. quý tộc
B. nông dân tự do
C. thợ thủ công
D. nông dân công xã
1. Sự phát triển văn hoá thời Gúp-ta đưa đến điều gì?
A. Văn hoá truyền thống Ấn độ phát triển sâu rộng trên toàn lãnh thổ và có ảnh hưởng ra bên ngoài
B. Văn hoá Ấn độ phát triển ở Đông Nam Á
C. Văn hoá Ấn độ kém phát triển ở thời kỳ sau
D. Văn hoá Ấn độ phát triển sâu rộng
2. Ông vua kiệt xuất và nổi tiếng nhất trong lịch sử Ấn độ là ai?
A. Bim-bi-sa
B. A-sô-ka
C. Găng-đi
D. A-cơ-ba
3. Ngành kinh tế bổ trợ cho nghề nông của cư dân Phương Đông cổ là?
A. Buôn bán với các nước khác
B. Phát triển nghề thủ công
C. Chăn nuôi gia súc, làm gốm, dệt vải, trao đổi sản phẩm
D. Làm nông nghiệp, trồng lúa nước
4. Công cụ lao động của cư dân Phương Đông cổ đại là?

C. Mỹ la tinh
D. Đê-lốt, Pi-rê
11. Khoảng 500 năm Tr.CN ở Ấn độ nước nào sau đây mạnh hơn cả?
A. In-di-a
B. Ma-ga-đa
C. Pa-va
D. Pa-la-va
12. Các quốc gia cổ đại Phương Đông gồm những nước nào sau đây?
A. Lưỡng Hà, Ai Cập, Hi Lạp.
B. Ai Cập, Lưỡng Hà, Mông Cổ.
C. Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Quốc.
D. Lưỡng Hà, Italia, Hi Lạp.
13. Giúp việc cho vua là bộ máy hành chính quan liêu gồm?
A. Quý tộc
B. Tăng lữ
C. Nông dân công xã
D. Chủ nô
14. Vai trò của nông dân công xã trong xã hội Phương Đông cổ đại là?
A. Lực lượng sản xuất chính nuôi sống xã hội
B. Lực lượng đông đảo trong xã hội.


C. Những người làm nghề tự do
D. Những người tạo ra sản phẩm để nuôi sống quý
tộc
15. Sản phẩm nổi tiếng của người Hi lạp – Rôma là?
A. Đồ gốm, Rượu nho, dầu ô-liu B. Lúa mạch, lúa mì
C. Tất cả các sản phẩm
D. Trâu bò, cừu
16. Chữ viết cổ của người Ấn độ là?

A. Chủ nô
B. Quan lại và bình dân C. Quý tộc quan lại và tăng lữ D. Bình dân
23. Thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo ở thị quốc?
A. Thủ công
B. Thủ công và thương nghiệp C. Nông nghiệp D. Thương nghiệp
24. Đứng đầu bộ máy quan lại chính quyền Ai-cập là?
A. Thái uý
B. Thừa tướng
C. Pha-ra-ông
D. Vi-di-a
25. Thời kỳ phát triển thịnh vượng của Vương triều Mô-gôn dưới sự trị vì của ai ?
A. A-sô-ka
B. Bim-bi-sa
C. A-cơ-ba
D. Găng đi
26. Thành phần dân cư đông đảo nhất trong xã hội Phương Đông cổ đại là?
A. Quý tộc
B. Bình dân
C. Nô lệ
D. Nông dân công xã
27. Đứng đầu giai cấp thống trị trong xã hội Phương Đông cổ đại là ai?
A. Tăng lữ
B. Vua chuyên chế
C. Chủ ruộng đất
D. Quan lại
28. Các tầng lớp trong xã hội Phương đông cổ đại gồm:
A. Quý tộc, nô lệ
B. Nông dân công xã, quý tộc
C. Quý tộc, nông dân công xã, nô lệ
D. Quý tộc, bình dân, dân tự do

A. Khoảng thế kỷ I Tr.CN B. Khoảng thế kỷ II
C. Khoảng thế kỷ II Tr.CN D. Khoảng thế kỷ III
Tr.CN
36. Con sông nào sau đây thuộc khu vực châu Phi?
A. Sông Ơ-phơ-rát
B. Sông Trường Giang C. Sông Nin
D. Sông Ti-gơ-rơ
37. Xã hội có giai cấp và nhà nước được hình thành từ:
A. Do nhu cầu thuỷ lợi và nông nghiệp
B. Do buôn bán


C. Liên minh bộ lạc
D. Chống lại các bộ lạc khác
38. Hi lạp – Rôma cô đại nằm ở vị trí (cụ thể) nào?
A. Trên bờ bắc Địa Trung Hải B. Ở châu Âu
C. Ở Trung đông
39. Nhà nước cổ đại Phương Đông ra đời vào khoảng thời gian nào?
A. Thế kỉ II.
B. Thế kỉ II TrCN.
C. Thiên niên kỉ thứ IV- III TrCN
D. 2000 năm trước đây.
40. Thể chế dân chủ chủ nô phát triển cao nhất ở đâu?
A. Rô-ma
B. Ai-cập
C. Ba-tư

D. Ở khu vực phía tây

D. A-ten

7. Người Khơ me sớm tiếp xúc với nền văn hoá nào ?
A. Văn hoá Chămpa
B. Văn hoá Đại Việt
C. Văn hoá Trung Quốc D. Văn hoá Ấn Độ
8. Địa hình của các quốc gia Đông Nam Á như thế nào ?
A. Địa hình bằng phẳng.
B. Nhiều núi và cao nguyên.
C. Địa hình bị chia cắt bởinúi, rừng và biển.
D. Địa hình rộng lớn.
9. Ở Campuchia tộc người chiếm đa số là người nào ?
A. Người Môn
B. Người K.Ho
C. Người Khơme
D. Người Chăm
10. Đất nước Lào có nhiều sản vật quí gì ?
A. Khoáng sản: vàng, sắt
B. Hải sản
C. Thổ cẩm, cánh kiến, ngà voi ...
D. Dầu khí
11. Chân Lạp là tên gọi của vương quốc nào ?
A. Lào
B. Đại Việt
C. Chămpa
D. Campuchia
12. LanXang là tên gọi của vương quốc nào ?
A. Chămpa
B. Lào
C. Campuchia
D. Thái Lan
13. Thiên nhiên đã “ưu đãi” cho vùng Đông Nam Á điều kiện thuận lợi là gì ?

A. Thế kỷ XVIII
B. Thế kỉ XIX
C. Thế kỉ XX
D. Thế kỉ XV
20. Kỉ nguyên đầu công nguyên cư dân Đông Nam Á đã biết sử dụng công cụ lao động bằng đồ:


A. Kim loại
B. Sắt
C. Đá
D. Đồng
21. Hiện nay Đông Nam Á có bao nhiêu nước ?
A. 10 nước
B. 11 nước
C. 9 nước
D. 12 nước
22. Sự phát triển thịnh đạt của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á được biểu hiện như thế nào ?
A. Có nhiều lái buôn ở các nước đến buôn bán
B. Có nhiều sản vật quý hiếm
C. Tất cả các ý
D. Hình thành nhiều vùng kinh tế quan trọng
23. Thế kỷ XIX, các quốc gia Đông Nam Á trở thành thuộc địa của các nước nào ?
A. Đế quốc phong kiến Mông Cổ
B. Đế quốc Mĩ
C. Đế quốc phong kiến Trung Quốc
D. Đế quốc tư bản phương Tây
24. Người Khơme đã sáng tạo hệ thống chữ viết riêng của mình trên cơ sở chữ viết nào ?
A. Chữ tượng ý
B. Chữ Hán
C. Chữ Phạn

D. Chu
7. Người tối cổ tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A. 6 triệu năm đến 4 triệu năm
B. 5 triệu năm đến nay
C. 4 vạn năm đến 2000 năm
D. 4 triệu năm đến 4 vạn năm
8. Thời kì phát triển của chế độ nguyên thuỷ, tổ chức xã hội là
A. bộ lạc
B. thị tộc, bộ lạc
C. thị tộc phụ hệ
D. bầy người nguyên thuỷ.
9. Vì sao gọi là "nông lịch"
A. chia một năm làm 4 mùa
B. do nông dân tạo ra
C. phục vụ nông nghiệp D. căn cứ vào hiện tượng tự nhiên
10. Chữ viết cổ đại phương Đông bắt nguồn từ
A. phục vụ lợi ích giai cấp thống trị
B. ghi chép và lưu giữ kiến thức
C. ghi chép kiến thức
D. lưu giữ kiến thức
11. Loại vũ khí thời nguyên thuỷ khiến con người săn thú an toàn và hiệu quả là
A. dao
B. lao
C. cung tên
D. rìu
12. Bộ lạc là
A. tập hợp những người có cùng lãnh thổ
B. tập hợp những người có cùng phong tục tập quán
C. tập hợp một số thị tộc có nguồn gốc họ hàng và tổ tiên xa xôi
D. tập hợp những người có chung dòng máu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status