NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔN QUẢN TRỊ THƯƠNG MẠI
Câu 1: Trợ cấp xã hội là cách thức trao đổi sản phẩm nào?
A. Cung ứng cho lợi ích xã hội
B. Cho không
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Câu 2: Cách thức trao đổi hàng hóa nào sau đây có tính chất thương mại?
A. Cung ứng lợi ích cho xã hội
B. Cho không
C. Mua bán hàng hóa trên thị trường
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 3: Hành vi nào dưới đây là hành vi thương mại?
A. Môi giới thương mại
B. Ủy thác mua bán hàng hóa
C. Hội chợ, triển lãm thương mại
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 4: Điều kiện nào để sản xuất hàng hoá tồn tại và phát triển?
A. Sự phân công lao động xã hội và phát triển dẫn đến chuyên môn hóa ngày càng cao trong
nền sản xuất
B. Các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất và sản phẩm xã hội
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai.
Câu 5: Kinh doanh thương mại tổng hợp thuộc hình thức phân loại kinh doanh nào?
A. Theo chủ thể kinh doanh thương mại
B. Theo quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh thương mại
C. Theo phạm vi kinh doanh
D. Theo loại hình kinh doanh thương mại.
1
B.Trung gian
D. Quyết định
Câu 11: Kinh doanh thương mại là khâu nối liền giữa:
A. Quá trình sản xuất với quá trình lưu thông
B. Quá trình sản xuất với quá trình tiêu dùng
C. Cả 2 câu đều đúng
D. Cả 2 câu đều sai
Câu 12: Khi hoạt động trong môi trường kinh doanh đầy biến động doanh nghiệp phải đảm
bảo đạt được mục tiêu nào sau đây?
A. Lợi nhuận
2
B. An toàn
C. Vị thế
D. Cả 3 đáp án
Câu 13: Hoạt động phát triển kinh doanh của doanh nghiệp nhằm đạt được mục tiêu nào?
A. Lợi nhuận
B. Vị thế
C. An toàn
D. Cả 3 đáp án
Câu 14: Dịch vụ logistics, dịch vụ giám định, cho thuê hàng hóa thuộc hoạt động thương mại
nào?
A. Cho không.
B. Cung ứng cho lợi ích xã hội.
C. Trao đổi thông qua mua bán hàng hóa trên thị trường.
D. Tất cả đều đúng
Câu 20: Các sản phẩm đáp ứng nhu cầu quản lý điều khiển xã hội, an ninh, quốc phòng là
cách thức trao đổi sản phẩm nào?
A. Cho không.
B. Cung ứng cho lợi ích xã hội.
C. Trao đổi thông qua mua bán hàng hóa trên thị trường.
D. Tất cả đều đúng
Câu 21: Mục tiêu trước mắt lâu dài và thường xuyên của kinh doanh thương mại là:
A. Vị thế.
B. Lợi nhuận.
C. An toàn.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 22: Chức năng kinh tế chủ yếu của KDTM là:
A. Chức năng dự trữ hàng hóa và điều hòa cung – cầu.
B. Chức năng tiếp tục quy trình sản xuất trong khâu lưu thông.
C. Chức năng lưu thông hàng hóa từ nguồn hàng đến lĩnh vực tiêu dùng.
D. Cả A và B.
Câu 23: Chọn phát biểu SAI.
A. Theo quan niệm của kinh tế học thị trường hiện đại, KDTM cũng là một hoạt động dịch
vụ.
B. Ngày nay, trong hoạt động KDTM, dịch vụ khách hàng là lĩnh vực cạnh tranh.
C. Điều kiện ra đời của KDTM là do phân công lao động xã hội và sự phát triển LLSX; Sở
hữu khác nhau về TLSX.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 24: Theo nghĩa rộng, thương mại được hiểu là:
4
B. Doanh nghiệp thương mại vừa là người mua hàng hóa, vừa là người bán hàng hóa cho
người tiêu dùng.
C. Thương mại quốc tế là mối quan hệ trao đổi hàng hóa – dịch vụ giữa một quốc gia với
một quốc gia khác trên thế giới.
D. Hoạt động thương mại – dịch vụ gắn liền với lĩnh vực lưu thông, phân phối hàng hóa –
dịch vụ và lấy hàng hóa – dịch vụ làm đối tượng mua bán.
Câu 28: Điều nào sau đây là đúng khi nói về thị trường:
A. Thị trường là một phạm trù kinh tế khách quan, gắn bó chặt chẽ với khái niệm tư liệu sản
xuất.
5
B. Thị trường là nơi diễn ra các hoạt động trao đổi, mua bán hàng hoá của các doanh nghiệp,
tổ chức kinh doanh.
C. Thị trường là tổng thể các quan hệ về lưu thông hàng hoá, lưu thông tiền tệ, các giao dịch
mua bán và các dịch vụ.
D. A và C đều đúng
Câu 29: Căn cứ vào đối tượng mua bán trên thị trường, thị trường bao gồm các loại sau, ngoại
trừ:
A. Thị trường hàng hoá
B. Thị trường sản phẩm tiêu dùng
C. Thị trường sức lao động
D. Thị trường tiền tệ
Câu 30: Căn cứ vào công dụng của sản phẩm hàng hoá, thị trường bao gồm:
A. Thị trường các yếu tố sản xuất và thị trường sản phẩm tiêu dùng
B. Thị trường các yếu tố sản xuất và thị trường dịch vụ
C. Thị trường dịch vụ và thị trường sản phẩm tiêu dùng
D. Thị trường hàng hoá và thị trường dịch vụ
Câu 31: PCI là gì?
A. Chỉ số giá tiêu dùng.
D . Đường cầu của hãng cạnh tranh hoàn hảo là đường nằm ngang song song với trục
hoành.
Câu 37. Phát biểu nào đúng về thị trường cạnh tranh độc quyền
A. Công ty cạnh tranh độc quyền sẽ mất hết khách nếu công ty tăng giá.
B . Công ty cạnh tranh độc quyền kinh doanh ít hiệu quả hơn công ty cạnh tranh hoàn
hảo.
C .Đường cầu của công ty cạnh tranh độc quyền là đường song song với trục hoành.
D . Mức giá của công ty cạnh tranh độc quyền thấp hơn mức giá công ty cạnh tranh hoàn
hảo.
Câu 38. Căn cứ vào mức độ quan tâm đến thị trường của doanh nghiệp có thể chia thị trường
thành:
A.thị trường chung, thị trường sản phẩm, thị trường sức lao động,thị trường trọng điểm.
B. Thị trường dịch vụ, thị trường chung, thị trường sản phẩm, thị trường thích hợp, thị trường
trọng điểm.
C. thị trường chung, thị trường sản phẩm, thị trường thích hợp, thị trường trọng điiểm.
D.Tất cả đều sai.
7
Câu 39. Điểm khác nhau cơ bản của thị trường cạnh tranh độc quyền và thị trường cạnh tranh
hoàn hảo là:
A. Người bán có thể dễ dàng gia nhập và rời bỏ thị trường .
B. Nhiều người bán và nhiều người mua.
C. Sản phẩm có sự khác biệt.
D . Người bán toàn quyền định giá trên thị trường.
Câu 40: Thị trường nào sau đây là thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
A. Thị trường điện thoại, thị trường xe máy, thị trường nông sản
B. Thị trường nông sản, thị trường điện lực, thị trường nhà hàng
C. Thị trường nông sản
C. Đường cầu của hãng cạnh tranh hoàn hảo là đường nằm ngang, song song với trục hoành.
D. Có những rào cản hiệu quả ngăn cản việc gia nhập thị trường.
Câu 46: Hai phương pháp tiến hành hoạt động nghiên cứu thị trường?
A.Phương pháp nghiên cứu tại bàn và phương pháp nghiên cứu hệ thống.
B. Phương pháp nghiên cứu tại bàn và phương pháp nghiên cứu hiện trường.
C. Phương pháp nghiên cứu thăm dò và phương pháp nghiên cứu hệ thống.
D. Phương pháp nghiên cứu thăm dò và phương pháp nghiên cứu hiện trường.
Câu 47: Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến độc quyền?
A. Cầu trên thị trường lớn.
B. Do quy định của Chính phủ.
C. Có bằng phát minh sáng chế.
D. Kiểm soát các yếu tố đầu vào.
Câu 48: Hệ số co giãn của cầu theo giá ở mức giá bán hiện tại của một công ty là ED = -2.
Nếu công ty này quyết định giảm giá bán 10% thì tổng doanh thu sẽ:
a. Giảm 12%
b. Tăng 12%
c. Giảm 8%
d. Tăng 8%
Câu 49: Căn cứ vào đặc điểm thông tin, nghiên cứu thị trường được chia thành:
A. Nghiên cứu sơ cấp, thứ cấp
B. Nghiên cứu định tính, định lượng
C. Nghiên cứu tại bàn, hiện trường.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 50: Theo mức độ quan tâm đến thị trường của doanh nghiệp,thị trường nào không có:
A. Thị trường chung
9
B. Thị trường sản phẩm
C. Thị trường thích hợp
Câu 56: Điều kiện để tối đa hoá lợi nhuận của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn
A. P > MC
B. P< MC
C. P = MC
D. Tất cả đều sai
Câu 57: Nội dung nghiên cứu thị trường vĩ mô là nghiên cứu các vấn đề sau đây:
1.Nghiên cứu tổng cung và tổng cầu.
2.Nghiên cứu người mua, người bán trên thị trường.
3.Nghiên cứu giá cả thị trường.
4.Nghiên cứu hiện trường
5.Nghiên cứu các mối quan hệ trên thị trường
A. 1,2,3
C.3,4,5
B. 2,3,4
D.1,3,5
Câu 58: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm tổng chi phí: TC= Q2+Q+169
Trong đó: Q là sản lượng, TC tính bằng $. Đường cung của hãng là:
A. Là đường MR, bắt đầu từ điểm đóng cửa P=27 trở lên
B. Là đường MR, bắt đầu từ điểm đóng cửa P=27 đi xuống
C. Là đường MC, bắt đầu từ điểm đóng cửa P=27 trở lên
D. Là đường MC, bắt đầu từ điểm đóng cửa P=27 đi xuống
Câu 59: Hãy sắp xếp đúng trình tự nghiên cứu thị trường:
a. Xác định mục tiêu nc.
b. Xử lí dữ liệu
c. Thị trường Thị trường hiện tại và Thị trường tiềm năng
d. Thị trường chính và Thị trường phụ
Câu 63: Đặc điểm phân biệt giữa thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường độc quyền là:
A. Số lượng người bán.
B. Số lượng người mua.
C. Cả A, B đều đúng.
D. Cả A, B đều sai.
Câu 64 Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến độc quyền:
A. Đạt được tính kinh tế của quy mô
B. Có bằng phát minh sáng chế (bản quyền).
C. Phụ thuộc các yếu tố đầu vào.
D. Do quy định của Chính phủ.
Câu 65: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để cơ chế thị trường phân bổ tối ưu
các nguồn lực kinh tế?
A. Thị trường phải có cạnh tranh hoàn hảo
B. Thông tin đối xứng.
12
C. Không có các ảnh hưởng ngoại lai.
D. Hàng hóa phải đa dạng.
Câu 66: Xác định sản lượng tối ưu Q* và giá P khi hãng tối đa doanh thu ở mức cao nhất,với
điều kiện lợi nhuận phải bằng 10
A. Q =3, P= 10,8
B. Q=5, P= 50
C. Cả A & B
D. Không có đáp án nào đúng.
Câu 67: Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất:
A. Thị trường ra đời làm chuyển đổi nền kinh tế tự nhiên thành nền kinh tế hàng hóa
B. Thị trường kích thích sản xuất ra sản phẩm chất lượng cao, văn minh, hiện đại
Câu 72. Phân loại hệ thống các mối quan hệ giao dịch thương mại theo đặc điểm đối với hệ
thống quản lí bao gồm:
A) Định hướng trước và không định hướng trước
B) Kinh tế ngành,liên ngành,lãnh thổ và giữa lãnh thổ
C) Trực tiếp và gián tiếp
D) Theo hợp đồng,ngắn hạn,dài hạn
Câu 73. Nhược điểm của quan hệ kinh tế gián tiếp:
A) Áp dụng đối với những đơn vị tiêu dùng có nhu cầu ít và hay biến động
B) Người sản xuất phải quan hệ với nhiều đơn vị tiêu dùng
C) Thường dẫn đến tăng dự trữ sản xuất gây nên ứ động vốn kinh doanh
D) Tất cả đều đúng
Câu 74. Cơ sở pháp lý của các mối quan hệ giao dịch thương mại
A) Luật thương mại 2005
B) Hợp đồng thương mại
C) Bộ luật dân sự 2005
D) Cả A&C đều đúng
Câu 75. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2005, thẩm quyền kí kết trong hợp đồng dân sự là
A) Người đại diện theo pháp luật
B) Người đại diện theo uỷ quyền
C) Cả A&B đều đúng
D) Cả A&B đều sai
Câu 76. Thời hiệu khởi kiện áp dụng đối với các tranh chấp thương mại là
A) 1 năm kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm
B) 2 năm kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm
14
C) 3 năm kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm
D) 4 năm kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm
Câu 77. Nếu các bên không có thoả thuận khác thì thời hạn khiếu nại là:
B.
C.
D.
Quá trình SX nhịp nhàng, giảm thời gian ngừng sản xuất.
Nâng cao chất lượng hàng hóa mua bán, cải tiến công nghệ sản xuất ở các doanh nghiệp
Bảo đảm đồng bộ vật tư, hàng hóa cho SXKD
Giảm chi phí lưu thông
Câu 81. Đây là ưu điểm của quan hệ kinh tế gián tiếp, loại trừ:
A. Cho phép đơn vị tiêu dùng mua bán với số lượng vừa đủ cho tiêu dùng SX vào bất cứ thời
điểm nào
B. Giảm giá thành sản phẩm => Nâng cao khả năng cạnh tranh
C. Cho phép mua bán một lúc được nhiều loại hàng hóa khác nhau
D. Thực hiện các hoạt động thương mại dịch vụ tốt hơn
Câu 82. Đây là nhược điểm của quan hệ kinh tế trực tiếp, loại trừ:
A. Áp dụng cho những doanh nghiệp sản xuất lớn và hàng loạt
B. Người sản xuất phải quan hệ rất nhiều đơn vị tiêu dùng
C. Áp dụng cho các doanh nghiệp có nhu cầu ít và hay biến động
D. Phải lo công tác tiêu thụ sản phẩm
Câu 83. Nhân tố ảnh hưởng đến hệ thống các mối quan hệ giao dịch thương mại
A. Quy mô sản xuất kinh doanh
15
B. Mở rộng danh mục sản phẩm sản xuất kinh doanh, ngày càng xuất hiện nhiều sản phẩm
trong nền kinh tế
C. Gia tăng số lượng các DN thuộc nhiều thành phần kinh tế làm cho sự trao đổi sản phẩm
mở rộng hơn và sâu sắc hơn
D. Cả A, B, C
bảo hành thì thời hạn khiếu là 3 tháng kể từ ngày hết hạn bảo hành
C. 9 tháng kể từ ngày bên vi phạm phải hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng, nếu có bảo hành
thì kể từ ngày hết hạn bảo hành đối với khiếu nại về các vi phạm khác
D. 30 ngày kể từ ngày giao hàng cho người nhận đối với thương nhân kinh doanh dịch vụ
logistics
16
Câu 89. Đại diện kí kết do luật nào quy định:
A.
B.
C.
D.
Luật thương mại 2005.
Bộ luật dân sự 2005.
Luật doanh nghiệp 2005.
Luật hợp tác xã 2005.
Câu 90. Theo luật thương mại 2005 thì hợp đồng thương mại được thể hiện bằng
A. Văn bản
B. Lời nói
C. Được xác lập bằng hành vi cụ thể
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 91. Theo luật thương mại 2005 thì thời hạn khiếu nại đối với các thương nhân kinh doanh
dịch vụ logistics là
A. 14 ngày kể từ khi giao hàng cho người nhận
B. 3 tháng kể từ ngày giao hàng
C. 6 tháng kể từ ngày giao hàng
D. 9 tháng kể từ ngày bên vi phạm hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng hoặc trường hợp có
D. 9 % tính trên giá trị phần vi phạm
Câu 97. Hợp đồng thương mại vẫn còn hiệu lực khi:
A. Tạm ngừng thực hiện hợp đồng
B. Đình chỉ thực hiện hợp đồng
C. Hủy bỏ hợp đồng
D. Cả 3 trường hợp trên
Câu 98. Các căn cứ để bồi thường thiệt hại
A. Có hành vi vi phạm hợp đồng
B. Có thiệt hại thực tế
C. Hành vi vi phạm hợp đồng là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự thiệt hại
D. Cả 3 căn cứ trên
Câu 99. Đâu là nhược điểm của việc lựa chọn mối quan hệ kinh tế trực tiếp trong việc hệ
thống các mối quan hệ kinh tế trong thương mại:
A. Người sản xuất phải quan hệ với rất nhiều đơn vị tiêu dùng
B. Phải lo phương tiện vận tải, tốn nhiều công sức và tiêu thụ, ảnh hưởng không tốt đến sản
xuất
C. Thường dẫn đến tăng dự trữ sản xuất, gây nên ứ đọng vốn kinh doanh
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 100. Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ hợp đồng theo Bộ luật Dân sự 2005 gồm:
A. Thế chấp, cầm cố, đặt cọc, ký cược, ký quỹ, bảo lãnh và tín chấp.
18
B. Thế chấp, cầm cố, bảo lãnh và tín chấp
C. Cầm cố, đặt cọc, ký cược và ký quỹ
D. Không có đáp án đúng
Câu 101. Các biện pháp chế tài khi thực hiện hợp đồng bao gồm các hình thức nào?
A. Thế chấp, cầm cố, đặt cọc, ký cược, ký quỹ, bảo lãnh và tín chấp
B. Thế chấp, cầm cố, bảo lãnh và tín chấp
C. Phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại, hủy bỏ hợp đồng, đình chỉ, buộc thực hiện đúng hợp
nghĩa vụ khi bên được bảo lãnh không có khả năng thực hiện nghĩa vụ của mình.
Câu 105. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2005, thẩm quyền kí kết trong hợp đồng dân sự là
đối tượng nào?
A.
B.
C.
D.
Là người đại diện theo pháp luật
Là người đại diện theo ủy quyền
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Câu 106: Đáp án nào sau đây không là nhiệm vụ chủ yếu của quá trình ghép mối:
A) Phối hợp có hiệu quả các loại phương tiện trong vận chuyển hàng hoá và phân phối có
hợp lí luồng hàng giữa các phương tiện đó
B) Bảo đảm tổng quãng đường vận chuyển dài nhất cho mỗi loại phương tiện vận tải
C) Bảo đảm giá thành vận chuyển và các chi phí liên quan khác nhỏ nhất,nâng cao được khả
năng cạnh tranh trong mua bán hàng hoá
D) Không ngừng mở rộng và củng cố mối quan hệ kinh tế trực tiếp,dài hạn giữa các doanh
nghiệp nhằm tao thị trường tiêu thụ ổn định
Câu 107. Quan hệ kinh tế trong thương mại là tổng thể những mối quan hệ lẫn nhau về:
A.
B.
C.
D.
Kinh tế, văn hóa, luật pháp.
Kinh tế, văn hóa, tổ chức.
Kinh tế, tổ chức, luật pháp.
D.
Quan hệ kinh tế trực tiếp trong thương mại.
Quan hệ gián tiếp trong thương mại.
Cả A & B.
Tất cả đều sai.
Câu 111: Quan hệ kinh tế gián tiếp thường được áp dụng đối với những đơn vị tiêu dùng có:
A.
B.
C.
D.
Nhu cầu ít và hay biến động.
Nhu cầu ít và không biến động.
Nhu cầu nhiều và không biến động.
Nhu cầu nhiều và hay biến động.
Câu 112: Người được ủy quyền được ủy quyền lại cho người thứ ba nếu được:
A.
B.
C.
D.
Người được ủy quyền đồng ý.
Người thứ ba được ủy quyền đồng ý.
Người ủy quyền đồng ý.
Cả A,B,C đều sai.
Câu 113: Thời điểm giao kết hợp đồng bằng văn bản là thời điểm:
C.Cả A,B
B.Gián tiếp
D.Trực tiếp, gián tiếp,buôn bán qua mạng
Câu 117: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Hợp đồng được giao kết vào thời điểm bên đề nghị nhận được trả lời chấp nhận giao kết.
B. Khi lập đơn đặt hàng phải phù hợp với nhu cầu khách hàng về số lượng, chất lượng và
thời gian giao hàng.
C. Quy mô sản xuất kinh doanh không ảnh hưởng đến hệ thống các quan hệ giao dịch
thương mại.
D. Giảm được chi phí lưu thông hàng hóa nhờ giảm bớt được các khâu trung gian là ưu điểm
của quan hệ kinh tế trực tiếp.
Câu 118: Theo nghĩa rộng, dịch vụ được hiểu là:
A.Là những hoạt động hỗ trợ cho quá trình kinh doanh
B.Là sản phẩm vô hình,khác với các sản phẩm vật chất
C.Được coi là lĩnh vực kinh tế thứ 3 trong nền kinh tế
D.Làm phần đệm điều chỉnh sự thay đổi nhu cầu thị trường
Câu 119: Các hình thức dịch vụ dưới đây đều là 1 trong các hình thức dịch vụ trong thương
mại, ngoại trừ:
A.Dịch vụ mang tính chất sản xuất
B.Dịch vụ mang tính chất tiêu dùng
C.Dịch vụ thương mại thuần túy
D.Dịch vụ trong quản lý kinh doanh
Câu 120: Những điều sau đây đều đúng khi nói về vai trò của dịch vụ trong thương mại,ngoại
trừ
A.Giúp doanh nghiệp bán được nhiều hàng hóa hơn,làm tăng lợi nhuận của doanh nghiệp
B.Lưu chuyển vật tư,hàng hóa nhanh,nâng cao vòng quay của vốn lưu động
C.Rút ngắn thời gian ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng
Câu 125. Đặc điểm nào dưới đây không thuộc đặc điểm của dịch vụ:
A. Là sản phẩm vô hình
B. Cung cầu tách rời nhau
C. Không thể lưu trữ trong kho
D. Chất lượng và năng suất rất khó đánh giá
Câu 126. Dịch vụ cho thuê máy móc thiết bị áp dụng đối với :
A.Những loại máy móc có giá trị thấp và thời gian sử dụng ít ở các DN
B. Những loại máy móc có giá trị cao và thời gian sử dụng nhiều ở các DN
C. Những hàng hóa có nhu cầu sử dụng không thường xuyên
D. Tất cả đều sai
23
Câu 127. DV quảng cáo thương mại thuộc lại hình dịch vụ thương mại nào?
A. Dịch vụ trong lĩnh vực lưu thông bổ sung
B. Dịch vụ trong lĩnh vực lưu thông thuần túy
C. Dịch vụ trong lĩnh vực lưu thông đặc biệt
D. Dịch vụ trong quản lý kinh doanh
Câu 128. “ Quảng cáo qua người bán hàng “ thuộc :
A. Phương tiện quảng cáo bên trong mạng lưới thương mại
B.Phương tiện quảng cáo bên ngoài mạng lưới thương mại
C. Phương tiện quảng cáo trung gian
D. Cả 3 đều sai
Câu 129: Chọn liên kết chính xác nhất:
1 QC thương mại
a DV trong quản lý kinh doanh
2 DV logistics
doanh hàng hoá, dịch vụ của mình với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ cùng
loại của thương nhân khác.
B, Quảng cáo sai sự thật về một trong các nội dung số lượng, chất lượng, giá, công dụng, kiểu
dáng, xuất xứ hàng hóa, chủng loại, bao bì, phương thức phục vụ, thời hạn bảo hành của hàng
hoá, dịch vụ.
C, Quảng cáo có sử dụng sản phẩm quảng cáo, phương tiện quảng cáo trái với truyền thống
lịch sử, văn hoá, đạo đức, thuần phong mỹ tục Việt Nam và trái với quy định của pháp luật.
D, Quảng cáo kết hợp Là hình thức kết hợp với một công ty khác và họ sẽ trả một phần chi
phí nếu như bạn đồng ý thêm vào mẩu quảng cáo đó nội dung quảng cáo của họ
Câu 133: Các hình thức nào sau đây không là khuyến mại:
A, Dùng thử hàng mẫu miễn phí
B, Tặng phiếu mua hàng
C, Giảm giá
D, Dịch vụ gia công, thay thế, mua lại hàng cũ đổi hàng mới
Câu 134: Dịch vụ cho thuê máy móc thiết bị thường được dụng phổ biến ở ngành nào:
A.Các cơ quan nghiên cứu khoa học kỹ thuật, thiết kế, xây dựng, thi công,…
B.Bưu điện, ngân hàng.
C.Du lịch lữ hành.
D.cả a,b,c đều đúng.
Câu 135: Các cam kết của Việt Nam về tự do hoá dịch vụ Logistics trong WTO và Hội nhập
ASEAN về Logistics là:
A, Tự do hoá thương mại, dỡ bỏ rào cản thuế.
B, Tạo cơ hội cho doanh nghiệp trong lĩnh vực Logistics
C, Nâng cao năng lực quản lý Logistics và Phát triển nguồn nhân lực
D.Tất cả đều đúng
Câu 136: Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về khuyến mại:
A . Khuyến mại thuộc hình thức dịch vụ lưu thông bổ sung
25