Xây dựng chiến lược kinh doanh của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Nhơn Thành đến năm 2020 - Pdf 41

Header Page 1 of 166.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG


VÕ HOÀNG HÀ

XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƢ VÀ XÂY DỰNG
NHƠN THÀNH ĐẾN NĂM 2020

LUẬN VĂN THẠC SĨ
QUẢN TRỊ KINH DOANH

Đồng Nai – Năm 2013

Footer Page 1 of 166.


Header Page 2 of 166.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG


VÕ HOÀNG HÀ

XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƢ VÀ XÂY DỰNG
NHƠN THÀNH ĐẾN NĂM 2020


Footer Page 3 of 166.

i


Header Page 4 of 166.
LỜI CẢM ƠN
Xin chân thành cám ơn các chuyên viên ở công ty J.S.C, công ty D2D, công
ty BCCI, Các cơ quan liên quan đã nhiệt tình hỗ trợ trong việc thu thập thông tin, có
những ý ‎kiến đóng góp thực tế giúp tôi hoàn thành luận văn này.
Xin chân thành cám ơn qu‎‎ý Thầy Cô Trƣờng Đại học Lạc Hồng, đặc biệt là
qu‎ý Thầy Cô khoa Quản trị kinh doanh & Phòng sau đại học đã truyền đạt những
kiến thức qu‎‎ý báu và những kinh nghiệm giúp tôi hoàn thành chƣơng trình cao học
đƣợc thuận lợi.
Xin chân thành cám ơn TS. Mai Thanh Loan đã tận tình hƣớng dẫn tôi
hoàn thành luận văn này.
Xin cám ơn các bạn đồng nghiệp, những ngƣời đã giúp đỡ tôi trong thời gian
đi phỏng vấn khảo sát để tôi hoàn thành bài luận văn này.
Cám ơn các bạn lớp Cao học Quản trị kinh doanh - Khóa 3 đã hỗ trợ trong
quá trình thực hiện.

Võ Hoàng Hà

Footer Page 4 of 166.

ii


Header Page 5 of 166.

sản phẩm, chiến lƣợc nâng cao năng lực cạnh tranh.
Cuối cùng, luận văn vạch ra nhiều giải pháp thực hiện các chiến lƣợc.

Footer Page 5 of 166.

iii


Header Page 6 of 166.
MỤC LỤC
Trang
LỜI CAM ĐOAN ............................................................................................................ I
LỜI CẢM ƠN ................................................................................................................. II
TÓM TẮT LUẬN VĂN ............................................................................................... III
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC TỪ VIẾT TẮT ................................................ VIII
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU ................................................................................. IX
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ .......................................................................... X
MỞ ĐẦU ....................................................................................................................... 01

CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHIẾN LƢỢC KINH DOANH ...............05
1.1. TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƢỢC KINH DOANH .............................................. 05
1.1.1 Khái niệm chiến lƣợc kinh doanh ..................................................................... 05
1.1.2 Phân loại chiến lƣợc .......................................................................................... 06
1.1.3 Ý nghĩa của quản trị chiến lƣợc đối với doanh nghiệp ......................................... 07
1.2 TIẾN TRÌNH HỌACH ĐỊNH CHIẾN LƢỢC KINH DOANH ............................ 08
1.2.1 Xác định sứ mệnh và mục tiêu của doanh nghiệp............................................. 08
1.2.2 Phân tích môi trƣờng ......................................................................................... 09
1.2.2.1 Phân tích đánh giá môi trƣờng bên trong .................................................... 09
1.2.2.2 Phân tích đánh giá môi trƣờng bên ngoài .................................................... 10
1.2.3 Xây dựng chiến lƣợc kinh doanh ...................................................................... 13

2.2.1.1 Hoạt động nhân sự ........................................................................................ 31
2.2.1.2 Hoạt động về Marketing ............................................................................... 33
2.2.1.3 Tình hình tài chính- kế toán .......................................................................... 34
2.2.1.4 Hoạt động sản xuất - tác nghiệp ................................................................... 36
2.2.1.5 Hoạt động nghiên cứu phát triển và công nghệ ............................................ 37
2.2.2 Ma trận đánh giá các yếu tố môi trƣờng bên trong công ty J.S.C ..................... 38
2.2.2.1 Nhận định các yếu tố môi trƣờng bên trong công ty .................................... 38
2.2.2.2 Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong công ty ............................................. 38
2.2.3 Năng lực lõi của Công ty J.S.C ........................................................................ 40
2.3. PHÂN TÍCH MÔI TRƢỜNG BÊN NGOÀI CỦA CÔNG TY J.S.C. .................. 40
2.3.1 Phân tích môi trƣờng vĩ mô .............................................................................. 40
2.3.1.1Yếu tố kinh tế ................................................................................................. 40
2.3.1.2 Yếu tố xã hội ................................................................................................. 41
2.3.1.3 Yếu tố tự nhiên ............................................................................................. 43
2.3.1.4 Yếu tố chính trị và chính phủ ....................................................................... 44
2.3.1.5 Yếu tố khoa học- công nghệ ......................................................................... 44
2.3.2 Phân tích môi trƣờng vi mô ............................................................................... 45
2.3.2.1 Đối thủ cạnh tranh và đối thủ tiềm ẩn........................................................... 45
2.3.2.2 Khách hàng ................................................................................................... 49
2.3.2.3 Nhà cung cấp ................................................................................................ 50

Footer Page 7 of 166.

v


Header Page 8 of 166.
2.3.2.4 Sản phẩm thay thế ......................................................................................... 50
2.3.2.5 Thị trƣờng mục tiêu ...................................................................................... 51
2.3.3 Ma trận các yếu tố môi trƣờng bên ngoài công ty J.S.C .................................... 51


vi


Header Page 9 of 166.
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC TỪ VIẾT TẮT
Ký hiệu

Nội dung đầy đủ

BCCI

Công ty Cổ phần Đầu Tƣ Xây Dựng Bình Chánh

BĐS

Bất động sản

CP

Cổ phần

D2D

Công ty Cổ phần Phát triển đô thị Công nghiệp số 2

ĐHĐCĐ

Đại hội đồng cổ đông


Ma trận hoạch định chiến lƣợc có thể định lƣợng

S

Strengths, những đểm mạnh

SO

Strengths and Opportunities, điểm mạnh và điểm yếu

ST

Strengths and Threats, điểm mạnh và nguy cơ

SWOT

Strength - Weakness - Opportunity – Threat,
Ma trận điểm mạnh- điểm yếu- cơ hội- nguy cơ

T

Threates, những nguy cơ

TNHH

Trách nhiệm hữu hạn

TTHC

Thủ tục hành chính

Bảng 2.5 - Tỷ trọng các khoản mục chi phí so với doanh thu thuần ............................ 35
Bảng 2.6- Danh sách các đơn vị tác nghiệp chính ....................................................... 37
Bảng 2.7 - Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong ........................................................ 39
Bảng 2.8- Chỉ tiêu tăng tƣởng kinh tế (GDP) qua các năm ......................................... 40
Bảng 2.9- Dân số trung bình của Đồng nai qua các năm .............................................. 41
Bảng 2.10- Danh sách các đối thủ cạnh tranh chính cùng ngành ở Đồng nai .............. 46
Bảng 2.11 - So sánh một số chỉ tiêu của nhóm công ty cạnh tranh với công ty J.S.C.. 48
Bảng 2.12- Danh sách khách hàng chính của công ty J.S.C ......................................... 49
Bảng 2.13- Danh sách một số nhà cung cấp chính của công ty J.S.C .......................... 50
Bảng 2.14- Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài ....................................................... 52
Bảng 2.15- Ma trận hình ảnh cạnh tranh ....................................................................... 54
Bảng 3.1 - Ma trận SWOT của công ty J.S.C ............................................................... 58

Footer Page 10 of 166.

viii


Header Page 11 of 166.
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ
Hình 1.1- Mô hình nghiên cứu của luận văn ................................................................ 03
Hình 1.2 -Sơ đồ qui trình xây dựng chiến lƣợc kinh doanh.......................................... 08
Hình 1.3- Các yếu tố môi trƣờng của doanh nghiệp ..................................................... 09
Hình 1.4- Sơ đồ tổng quát môi trƣờng vi mô ............................................................... 11
Hình 1.5- Các nội dung chủ yếu cần phân tích về đối thủ cạnh tranh .......................... 12
Hình 1.6- Sơ đồ tốm tắt các nhân tố thành công của thị trƣờng BĐS Singapore ......... 22
Hình 2.1 - Cơ cấu bộ máy quản lý của Công ty J.S.C .................................................. 28
Hình 2.2 -Doanh thu và lợi nhuận trƣớc thuế của công ty giai đoạn 2009-2012.......... 31
Hình 2.3- Cơ cấu lao động phân theo hình thức hợp đồng, trình độ chuyên môn
nghiệp vụ ....................................................................................................................... 32

phát triển tại đây nhƣ: CBRE, SAVil, Collier…và kích thích các công ty dịch vụ trong
nƣớc phát triển với tốc độ nhanh chóng, song sự canh tranh ngày càng trở nên khốc liệt
hơn. Điều này vừa tạo ra các cơ hội kinh doanh đồng thời cũng chứa đựng những nguy
cơ tiềm tàng đe dọa sự phát triển của các doanh nghiệp.
Trong môi trƣờng cạnh tranh ngày càng gây gắt, Công ty Cổ phần Đầu tƣ và
Xây dựng Nhơn thành (J.S.C) để tồn tại trong điều kiện kinh tế thị trƣờng hiện nay.
Công ty phải chú trọng đến công tác phát triển và mở rộng thị trƣờng từng bƣớc khẳng
định vị thế của mình trên thƣơng trƣờng. Vì vậy, công ty cần phải xây dựng chiến lƣợc
kinh doanh khoa học và hiệu quả với mục tiêu chủ yếu là tạo sự thành công và phát
triển lâu dài cho doanh nghiệp.

Footer Page 12 of 166.


Header Page 13 of 166.

-2-

Với lý do đó, tác giả đã mạnh dạn chọn đề tài: “Xây dựng chiến lƣợc kinh
doanh của Công ty Cổ phần Đầu Tƣ và Xây Dựng Nhơn Thành đến năm 2020” để
nghiên cứu và làm đề tài cho luận văn của mình.
2. Mục tiêu nghiên cứu
- Mục tiêu tổng quát:
Đề tài nhằm xây dựng một chiến lƣợc kinh doanh cho Công ty cổ phần Đầu Tƣ
và Xây Dựng Nhơn Thành đến năm 2020
- Mục tiêu cụ thể:
Hệ thống hóa cơ sở lý thuyết làm cơ sở cho việc thực hiện nghiên cứu
Phân tích, đánh giá môi trƣờng kinh doanh của công ty J.S.C
Xác định thời cơ, nguy cơ, thế mạnh và điểm yếu để làm cơ sở định hƣớng
chiến lƣợc kinh doanh.

ty thông qua các yếu tố môi trƣờng. Từ đó xây dựng ma trận các yếu tố bên trong
(IFE), ma trận bên ngoài ( EFE), ma trận hinh ảnh cạnh tranh.
Dựa trên cơ sở các ma trận EFE, IFE và ma trận hình ảnh cạnh tranh, tiếp tục xây
dựng ma trận SWOT, QSPM nhằm đƣa ra chiến lƣợc phù hợp nhất.
Cuối cùng, đề xuất các giải pháp thực hiện chiến lƣợc và kiểm tra, đánh giá hiệu
quả chiến lƣợc.

Dữ liệu thứ cấp của
DN
Phân tích,
so sánh

Xây dựng các
ma trận chiến
lƣợc

Dữ liệu sơ cấp từ
phỏng vấn chuyên
gia

Đề xuất giải pháp thực hiện

Thiết kế chiến lƣợc kinh doanh

Hình 1.1- Mô hình nghiên cứu của luận văn
Nguồn:[ Tác giả xây dựng]
5. Kết quả đạt đƣợc và hạn chế của đề tài:
Kết quả đạt đƣợc:

Footer Page 14 of 166.


-5-

CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHIẾN LƢỢC KINH DOANH
1.1 TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƢỢC KINH DOANH
1.1.1 Khái niệm chiến lƣợc kinh doanh
Thuật ngữ chiến lƣợc xuất phát từ lĩnh vực quân sự với ý nghĩa để chỉ ra các kế
hoạch lớn và dài hạn trên cơ sở chắc chắn rằng cái gì đối phƣơng có thể làm đƣợc, cái
gì đối phƣơng không thể làm đƣợc. Từ đó, thuật ngữ chiến lƣợc kinh doanh ra đời, theo
quan điểm truyền thống, chiến lƣợc là việc xác định những mục tiêu cơ bản dài hạn của
một tổ chức để từ đó đƣa ra các chƣơng trình hành động cụ thể cùng với việc sử dụng
các nguồn lực một cách hợp lý để đạt đƣợc những mục tiêu đề ra.
 Theo Fred R.David: ’’Chiến lƣợc kinh doanh là những phƣơng tiện để
đạt đến mục tiêu dài hạn. Chiến lƣợc kinh doanh có thể gồm có sự phát
triển về địa lý, đa dạng hóa hoạt động, sở hữu hóa, phát triển sản phẩm,
thâm nhập thị trƣờng, cắt giảm chi tiêu, thanh lý, liên doanh”.


Theo Alfred Chadler – Đại học Harvard thì: ’’ Chiến lƣợc kinh doanh là
sự xác định các mục tiêu cơ bản, lâu dài của doanh nghiệp, đồng thời là
sự vạch ra và lựa chọn cách thức, các quá trình hành động và phân phối
các nguồn lực cần thiết để đạt đƣợc mục tiêu đó’’.

Nhìn chung, những định nghĩa chiến lƣợc kinh doanh tuy có sự khác nhau về
cách diễn đạt nhƣng vẫn bao hàm ba nội dung chính sau:
- Các mục tiêu mà doanh nghiệp muốn vƣơng tới trong dài hạn.
- Đề ra và chọn lựa các giải pháp hỗ trợ để đạt mục tiêu.
- Triển khai và phân bổ các nguồn lực để thực hiện mục tiêu đó.
Từ những nghiên cứu nêu trên, ta có thể hiểu: Chiến lƣợc là tập hợp các quyết
định (mục tiêu, đƣờng l i, chính sách, phƣơng th c, phân bổ nguồn lực...) và phƣơng

doanh nghiệp.
 Chiến lƣợc bộ phận: đây là chiến lƣợc cấp hai, thông thƣờng trong doanh
nghiệp, loại chiến lƣợc này bao gồm: Chiến lƣợc sản phẩm; chiến lƣợc giá cả, chiến
lƣợc phân phối và chiến lƣợc giao tiếp và khuếch trƣơng ( chiến lƣợc yểm trợ bán
hàng)..
Căn cứ vào hƣớng tiếp cận chiến lƣợc
Chia chiến lƣợc thành bốn loại:

Footer Page 17 of 166.


Header Page 18 of 166.

-7-

 Chiến lƣợc tập trung vào những nhân t then ch t: tƣ tƣởng chỉ đạo của việc
hoạch định chiến lƣợc ở đây là không dàn trải các nguồn lực, trái lại cần tập trung cho
những hoạt động có ý nghĩa quyết định đối với sản xuất-kinh doanh của doanh nghiệp
mình.
 Chiến lƣợc dựa trên ƣu thế tƣơng đ i: tƣ tƣởng chỉ đạo hoạch định chiến lƣợc
ở đây bắt đầu từ sự phân tích, so sánh sản phẩm hay dịch vụ của doanh nghiệp mình so
với các đối thủ cạnh tranh. Thông qua sự phân tích đó, tìm ra điểm mạnh của mình làm
chổ dựa cho chiến lƣợc kinh doanh.
 Chiến lƣợc sáng tạo t n c ng: việc xây dựng đƣợc tiếp cận theo cách cơ bản là
luôn luôn nhìn thẳng vào những vấn đề vẫn đƣợc coi là phổ biến, khó làm khác đƣợc
để đặt câu hỏi “Tại sao?” nhằm xét lại những điều tƣởng nhƣ đã đƣợc kết luận. Từ việc
đặt liên tiếp các câu hỏi và nghi ngờ sự bất biến của vấn đề, có thể có đƣợc những
khám phá mới làm cơ sở cho chiến lƣợc kinh doanh của doanh nghiệp mình.
 Chiến lƣợc khai thác các m c độ tự do: cách xây dựng ở đây không nhằm vào
nhân tố then chốt mà nhằm vào khai thác khả năng có thể có của các nhân tố bao quanh

Nhiệm vụ/ Sứ mệnh

Mục tiêu

Môi trƣờng bên
ngoài

Môi trƣờng bên
trong

Lập chiến lƣợc

Giải pháp thực hiện

Kiểm tra, đánh giá hiệu quả
Hình 1.2 - Sơ đồ qui trinh xây dựng chiến lƣợc kinh doanh
Nguồn:[9, trang 42]
1.2.1 Xác định sứ mệnh và mục tiêu của doanh nghiệp
Mỗi doanh nghiệp đều có sứ mệnh và mục tiêu nhất định, tất cả các hoạt động
của doanh nghiệp đều phải hƣớng đến nhiệm vụ, mục tiêu của mình. Chính vì vậy
chiến lƣợc sản xuất kinh doanh cũng phải bắt nguồn từ sứ mệnh của doanh nghiệp, sứ

Footer Page 19 of 166.


Header Page 20 of 166.

-9-

mệnh là cơ sở cho chiến lƣợc kinh doanh và cũng là mục đích của chiến lƣợc. Do đó

- Nhân lực và tổ ch c: Bao gồm các yếu tố nhƣ: chất lƣợng nguồn nhân lực, cơ
cấu tổ chức nguồn nhân lực, chính sách duy trì và phát triển nguồn nhân lực...
- Hoạt động của bộ phận Marketing: Bao gồm các yếu tố nhƣ: nghiên cứu phát
triển thị trƣờng, phân tích khách hàng, mua hàng, bán hàng, hệ thống kênh phân phối,
dịch vụ hậu mãi...
- Hoạt động của bộ phận tài chính - kế toán: Bao gồm các yếu tố nhƣ: năng lực
tài chính, quản trị tài chính, hệ thống kế toán...v.v.
- Hoạt động của bộ phận Sản xu t và tác nghiệp: Bao gồm tất cả các hoạt động
nhằm biến đổi đầu vào thành hàng hoá và dịch vụ. Có 5 loại chức năng: Quy trình,
công suất, hàng tồn kho, lực lƣợng lao đông, chất lƣợng.
- Hoạt động của bộ phận nghiên c u phát triển: Nhằm phát triển sản phẩm mới
trƣớc đối thủ cạnh tranh, nâng cao chất lƣợng sản phẩm, kiểm soát tốt giá thành hay cải
tiến quy trình sản xuất..v.v.
- Hệ th ng th ng tin: Là nguồn chiến lƣợc quan trọng vì nó tiếp nhận dữ liệu thô
từ cả môi trƣờng bên ngoài và bên trong của tổ chức, giúp theo dõi , nhận ra những mối
đe dọa trong cạnh tranh và hỗ trợ cho việc thực hiện, đánh giá và kiểm soát chất
lƣợng....v.v.
1.2.2.2 Phân tích đánh giá môi trƣờng bên ngoài
Các yếu tố môi trƣờng bên ngoài chính là các yếu tố khách quan, có ảnh hƣởng
đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm cả các yếu tố có tác
động tích cực và tiêu cực. Các yếu tố có tác động tích cực chính là cơ hội, yếu tố tiêu
cực chính là những đe dọa cho doanh nghiệp. Kiểm soát, đánh giá cơ hội nguy cơ do
những yếu tố mang lại, đồng thời chỉ ra cơ hội nguy cơ nào cần phải nắm bắt, cần phải
né tranh ngay, những cơ hội nguy cơ nào cần tập trung quan tâm tiếp theo.

Footer Page 21 of 166.


Header Page 22 of 166.


Ngƣời mua
Sự cạnh tranh giữa các
doanh nghiệp hiện có
mặt trong ngành
Nguy cơ do các sản phẩm và
dịch vụ thay thế

Sản phẩm
thay thế
Hình 1.4-Sơ đồ tổng quát môi trƣờng vi mô
Nguồn:[2, trang 48]
Môi trƣờng vi mô bao gồm các yếu tố trong ngành và là các yếu tố ngoại cảnh đối
với doanh nghiệp, quyết định tính chất và mức độ cạnh tranh trong ngành sản xuất kinh

Footer Page 22 of 166.


Header Page 23 of 166.

- 12 -

doanh, có 5 yếu tố cơ bản : Đ i thủ cạnh tranh, ngƣời mua, ngƣời cung c p, đ i thủ
tiềm ẩn và sản phẩm thay thế.
 Đ i thủ cạnh tranh
Sự hiểu biết về các đối thủ cạnh trạnh là quan trọng cho một công ty do nhiều
lý do khác nhau. Mỗi doanh nghiệp đều có mặt mạnh và mặt yếu riêng biệt. Do đó,
việc nhận diện đƣợc tất cả các đối thủ cạnh tranh để xác định đƣợc ƣu thế, khuyết
điểm, khả năng, vận hội, mối đe dọa, mục tiêu và chiến lƣợc của họ là rất quan trọng.
Từ đó, doanh nghiệp hoạch định chiến lƣợc cho mình một cách chủ động hơn. Muốn
tìm hiểu đối thủ, doanh nghiệp cần phải chú ý các nội dung chủ yếu của việc phân tích

 Những khách hàng (ngƣời mua)

Footer Page 23 of 166.


Header Page 24 of 166.

- 13 -

Khách hàng luôn đòi hỏi doanh nghiệp phải đáp ứng tốt các nhu cầu của mình cả
về sản phẩm lẫn giá cả, vì vậy họ luôn mặc cả với doanh nghiệp để sao cho nhận đƣợc
sản phẩm tốt nhất với chi phí thấp nhất. Do đó doanh nghiệp luôn phải chịu áp lực từ
khả năng thƣơng lƣợng của các khách hàng.
 Ngƣời cung c p
Đó chính là áp lực đầu vào, để tiến hành kinh doanh, doanh nghiệp luôn phải cần
đến nguyên vật liệu, dịch vụ từ các nhà cung cấp khác. Do đó luôn phải chịu áp lực
đàm phán từ các nhà cung cấp.
 Đ i thủ cạnh tranh tiềm ẩn mới
Đó là các đối thủ tiềm ẩn sẽ xuất hiện và tạo ra một áp lực cạnh tranh đối với
doanh nghiệp.
 Sản phẩm thay thế
Các sản phẩm, dịch vụ này sẽ làm thay đổi nhu cầu trên thị trƣờng, vì vậy sẽ ảnh
hƣởng đến quá trình kinh doanh của doanh nghiệp.
1.2.3 Xây dựng chiến lƣợc kinh doanh
Xây dựng chiến lƣợc kinh doanh để lựa chọn: Chia làm ba giai đoạn
Giai đoạn 1: “Nhập vào”
Giai đoạn này tóm tắt các thông tin cơ bản đầu vào cần thiết cho việc hình thành
các chiến lƣợc. Trong giai đoạn này, ta sử dụng ba công cụ: ma trận đánh giá các yếu
tố bên trong, ma trận hình ảnh cạnh tranh và ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài.
Giai đoạn 2: ” Kết hợp”

 Phân bổ nguồn lực tài chính.
 Xây dựng một mô hình quản lý khoa học và hiệu quả.
1.2.5 Kiểm tra, đánh giá hiệu quả chiến lƣợc kinh doanh
Một chiến lƣợc kinh doanh hiệu quả khi nó phù hợp với tình hình kinh tế xã hội,
phù hợp với thực trạng doanh nghiệp và có thể tận dụng tốt những cơ hội để đạt đƣợc
mục tiêu cho doanh nghiệp. Chính ví vậy đánh giá hiệu quả chiến lƣợc kinh doanh là
rất quan trọng. Việc đánh giá hiệu quả chiến lƣợc kinh doanh chủ yếu ở các bƣớc nhƣ
sau:
 Rà soát kiểm tra tính phù hợp của chiến lƣợc kinh doanh trƣớc khi chính
thức triển khai thực hiện. Bởi vì chiến lƣợc kinh doanh có tính quyết định đến
thành bại của doanh nghiệp, do đó nó phải đƣợc thẩm tra cẩn thận.

Footer Page 25 of 166.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status