Bộ 6 đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán của các trường chuyên có đáp án - Pdf 41

TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN

KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

-----------------------------------------

Môn: Toán

ĐỀ THI THỬ LẦN 3

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Tính thể tích của một khối nón có góc ở đỉnh là 900 , bán kính hình tròn đáy là a?
A.

πa 3
3

Câu 2: Giả sử

B.



2

1

πa 3
2



Câu 4: Tìm m để hàm số
A. m ∉ {−1;1}

B.

1
(đvdt)
3

C.

1
(đvdt)
4

D.

1
(đvdt)
6

mx − 1
có tiệm cận đứng
x−m
B. m ≠ 1

C. m ≠ −1

D. không có m



A.

a 3
2

B.

a 14
2

C.

a 6
2

D.

a 3
4

Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên (SAB) là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a diện tích xung quanh mặt cầu
ngoại tiếp S.ABC?

A.

5πa 2
3

12

B.

a3
2

C.

Câu 11: Tổng các nghiệm của phương trình 3x
A. 0

4

−3x 2

B. 1

a3
4

D.

a3
6

= 81

C. 3



1 
B.  ;1
8 

C. (1;8 )

x
. Mệnh đề nào đúng:
x −1

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0;1)
B. Hàm số đồng biến trên R \ {1}
C. Hàm số nghịch biến trên ( −∞;1) ∪ (1; +∞ )
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞;1) và (1; +∞ )

1 
D.  ;3 
8 


Câu 16: Trong số các số phức z thỏa mãn điều kiện z − 4 + 3i = 3 , gọi z 0 là số phức có mô
đun lớn nhất. Khi đó z 0 là:
A. 3

B. 4

C. 5

D. 8


Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có

A (1; 2; −1) ;C ( 3; −4;1) , B' ( 2; −1;3) và D ' ( 0;3;5 ) . Giả sử tọa độ D ( x; y; z ) thì giá trị của
x + 2y − 3z là kết quả nào sau đây

A. 1

B. 0

C. 2

D. 3

Câu 20: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2x + 2y − z + 3 = 0 và đường
thẳng ( d ) :

x −1 y + 3 z
=
= . Gọi A là giao điểm của (d) và (P); gọi M là điểm thuộc (d) thỏa
1
2
2

mãn điều kiện MA = 2 . Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P)?

A.

4
9

Câu 22: Trong các tích phân sau, tích phân nào không có cùng giá trị với I = x 3 x 2 − 1dx
A.

1 2
t t − 1dt
2 ∫1

B.

1 4
t t − 1dt
2 ∫1

Câu 23: Cho a = log 2 20 . Tính log 20 5 theo a

C.

3

∫ (t
0

2

+ 1) tdt

D.

3


Hỏi đồ thị hàm số y = x 3 + 3x 2 có bao nhiêu điểm
cực trị?

A. 0

B.1

C. 2

D. 3

Câu 25: Gọi M mà m lần lượt là giá trị lớn nhất và
1 − x − 2x 2

nhỏ nhất của hàm số y =

x +1

. Khi đó giá

trị của M − m là:

A. -2

B. -1

Câu 26: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 3

C. 1
2x +1


a3 3
24

D.

a3 3
8

x = 1 là điểm cực tiểu của hàm số

1 3
x + mx 2 + ( m 2 + m + 1) x
3
A. m ∈ {−2; −1}

B. m = −2

C. m = −1

D. không có m

Câu 29: Cho số phức z = a + bi với a, b là hai số thực khác 0. Một phương trình bậc hai với
hệ số thực nhận z làm nghiệm với mọi a, b là:

A. z 2 = a 2 − b 2 + 2abi

B. z 2 = a 2 + b 2

C. z 2 − 2az + a 2 + b 2 = 0

0
+

0

-

0

+

3

+∞
-1

+∞
1

Tìm m để phương trình x 4 − 4x 2 + 31 = m có đúng 4 nghiệm phân biệt

A. 1 < m < 3

B. m > 3

C. m = 0

D. m ∈ (1;3) ∪ {0}

Câu 32: Cho hàm số f ( x ) = ln ( 4x − x 2 ) . Chọn khẳng định đúng

D. −1 − 2 cos x sin x

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (1; −1;1) ; B ( 2;1; −2 ) , C ( 0; 0;1)
. Gọi H ( x; y; z ) là trực tâm của tam giác ABC thì giá trị của x + y + z là kết quả nào dưới

đây?
A. 1

B.

1
3

C. 2

D. 3

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng
2x + 2y + z − 3 = 0

A. 1

B.

1
3

Câu 37: Cho z là số phức thỏa mãn z +
A. -2


C.

4
3

D.

8
3

Câu 39: Cho x = log 6 5; y = log 2 3; z = log 4 10; t = log 7 5 . Chọn thứ tự đúng
A. z > x > t > y

B. z > y > t > x

C. y > z > x > t

D. z > y > x > t

n

Câu 40: Có bao nhiêu số nguyên dương n sao cho n ln n − ∫ ln xdx có giá trị không vượt quá
1

2017

A. 2017

B. 2018


A. log a ( bc ) = log a b + log a c

B. log a

C. log αa b = α log a b

D. log a b.log c a = log c b

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A ( 3;0;0 ) , B ( 0; 2;0 ) ;C ( 0; 0;6 )
và D (1;1;1) . Gọi ∆ là đường thẳng đi qua D và thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm A,
B, C đến ∆ là lớn nhất đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?

A. M ( −1; −2;1)

B. ( 5;7;3)

C. ( 3; 4;3)

D. ( 7;13;5)

Câu 45: Trên mặt phẳng phức, cho điểm A biểu diễn số phức 3 − 2i , điểm B biểu diễn số
phức −1 + 6i . Gọi M là trung điểm của AB. Khi đó điểm M biểu diễn số phức nào trong các
số phức sau:

A. 1 − 2i

B.

C. 2 + 4i



A.

a 11
6

B.

a 11
2

C.

a 11
3

D.

a 11
4

Câu 48: Đẳng thức nào sau đây là đúng?
10

B. (1 + i ) = −32

10

10



C. a 3

D. 3a 3

Đáp án
1-A

2-D

3-D

4-A

5-D

6-C

7-B

8-A

9-C

10-C

11-A

12-A


28-D

29-C

30-B

31-D

32-B

33-D

34-D

35-A

36-A

37-C

38-D

39-D

40-B

41-D

42-B


3
3
Câu 2: Đáp án D
Phương pháp: + Quan sát tích phân ta tách biểu thức làm để tính riêng rẽ 2 phần:
I=∫

2

1

2 4 ln x
2 1
4 ln x + 1
dx = ∫
dx + ∫ dx
1
1 x
x
x

+ Từ đó giải những tích phân đơn giản hơn.

Cách

I=∫

giải:

2


0
3 0 6
2

Câu 4: Đáp án A
Phương pháp: Tìm lim y = ±∞ thì đường thẳng x = x 0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
x →x0

Thông thường ta chỉ cần tìm điều kiện của m để nghiệm của mẫu nhưng không là nghiệm của
từ là được

Cách giải: Xét mẫu x − m = 0 thì x = m
Để đường thẳng x = m là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số thì m không là nghiệm của tử tức
là m.m − 1 ≠ 0 nên m ≠ 1 và m ≠ −1 .

Câu 5: Đáp án D
Phương pháp: + Đầu tiên áp dụng công thức tính V = ab.3 − 72 . Suy ra ab = 24
+ S = 3a.3 + 3b.2 + ab = 9a + 6b + 24
+ Quy bài toán về tìm min của ( 9a + 6b )


Cách giải: 9a + 6b ≥ 2 9a.6b = 2. 54.ab = 72 ⇔ 9a = 6b . Mà ab = 24 nên a = 4; b = 6 .
Câu 6: Đáp án C
Phương pháp: +Giải phương trình x 3 + 1 = x 2 + x . Đếm xem phương trình có bao nhiêu
nghiệm, số nghiệm của phương trình là số giao điểm.

Cách

giải:



có:
2

= a + ( 2a ) + ( 3a 2 ) = a 14
Suy ra OC =

a 14
2

Câu 8: Đáp án A
Phương pháp: + Dựng hình, xác định được tâm của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
+ Xác định được góc SDC = 900 do là góc giữa 2 mặt phẳng (SAB) và đáy (2 mặt phẳng này
vuông góc với nhau)
+ Tính IS = IB = IC

Cách giải: Gọi D là trung điểm AB
L và M lần lượt là tâm của tam giác đều SAB và ABC
Từ M và L dựng đường thẳng vuông góc với (SAB) và
(ABC) cắt nhau tại I. I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp khối
chóp.
Do CD vuông góc với (SA) nên CD / /IM . Tương tự AD
song song với IL nên tứ giấc MILD là hình bình hành. Suy


LUYỆN ĐỀ TRƯỚC KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017
ĐÈ THAM KHẢO O7 – TRƯỜNG THPT LAM KINH (Thanh Hóa)
Câu 1: Cho hình lập phương có cạnh bằng a và tâm O. Tính diện tích mặt cầu tâm O tiếp xúc
với các mặt của hình lập phương.


A.

πa 3 3
4

B. πa 3 3

C. πa 3

D. 3πa 3

Câu 4: Cho m = log 2 20 . Tính log 20 5 theo m được:
A.

m−2
m

Câu 5: Đặt I = ∫

B.

m −1
m

C.

m
2−m

D.


B. a 3 2

C.

2a 3
3

D. 2a 3

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( x 2 − 1) 4 − x 2 + m = 0 có
nghiệm.

A. −2 ≤ m ≤ 2

B. m ≤ 2

C. 0 ≤ m ≤ 2

D.

Câu 8: Hàm số f ( x ) = 2 x có đạo hàm là
A. x.2 x −1

B. 2 x ln 2

(a )
Câu 9: Rút gọn biểu thức P =
2 −1



Câu 10: Hàm số y = f ( x ) có đạo hàm là f ' ( x ) =
A. ln 3 + 1

B. ln2

C. 1

D. a 3

1
và f (1) = 1 thì f ( 5 ) bằng :
2x − 1
C. ln 2 + 1

D. ln3

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x 4 2 ( m + 1) x 2 + m 2 − 1 đạt cực
tiểu tại x = 0

A. x < −1

B. m ≥ 1 hoaëc m ≤ −1

C. m = −1

D. m ≤ −1

Câu 12: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A. y = − log 1 x

A. 0 < m < 4
B. m > 4; m = 0
C. 3 < m < 4
D. 0 < m < 3
Câu 15: Các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số f ( x ) = 4x 3 − 2 ( m − 2 ) x 2 + m 2 − 1 có
đúng một cực trị ?


A. m ≤ 2

B. m ≥ 2

C. m > 2

D. m < 2

Câu 20: Cho hàm số y = ( x + 1) ( x 2 + mx + 1) có đồ thị (C). Tìm số nguyên dương nhỏ nhất m
để đồ thị (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
A. m = 4

B. m = 3

C. m = 1

D. m = 2

Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Đường thẳng SA vuông góc
với mặt phẳng đáy, SA = a . Gọi M là trung điểm của cạnh CD. Tính khoảng cách từ M đến
mặt phẳng (SAB).



A. k =

−1 + 3
2

B. k =

−1 + 5
2

C. k =

−1 + 2
2

D. k =

1+ 5
4

Câu 24: Người ta xếp 7 viên bi có cùng bán kính r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các
viên bi đều tiếp xúc với cả hai đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh
và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ. Khi đó diện tích 1

đáy của cái lọ hình trụ là:
A. 16πr 2

B. 36πr 2


A. (1;14 )

B. (1;13)

Câu 27: Số nghiệm của phương trình 2 2x

C. ( −1;0 )
2

−7 x +5

= 1 là

D. (1;12 )


A. 0.

B. 2.

C. 1.

D. 3.

Câu 28: Tập xác định của hàm số y = log 2 x − 1 là
A. [ 2; +∞ )

B. ( 2; +∞ )

C. ( 0;1)


bằng

B. 400.

Câu 32: Giá trị của tham số m để phương trình 4 x − 2m.2 x + 2m = 0 có hai nghiệm phân biệt
x 1 , x 2 sao cho x1 + x 2 = 3 là:

A. m = 4

B. m = −1

C. m = −2

D. m = 3

Câu 33: Phương trình log 22 x − 5log 2 x + 4 = 0 có 2 nghiệm x1; x 2 , khi đó tích x1.x 2 bằng
A. 22.

B. 16.

C. 32.

D. 36.

Câu 34: Khối nón có độ dài đường sinh là a, góc giữa một đường sinh và mặt đáy là 0 60 .
Thể tích khối nón là

A.
Câu

SA,

D.
SB,

SC

3 3
πa
8

đôi

góc; SA = 3a,SB = 2a,SC = a. Tính thể tích khối tứ diện SABC .

A. a 3

B. 2a 3

C.

a3
2

33 5
x − 4 ln x + C
5

D. 6a 3



C. 3.

D. 2.

mộ t

vuông


Câu 38: Đặt ∫ 3x dx , khi đó
A. I =

3x
+C
x

B. I = 3x ln 3 + C

C. I = 3x + C

D. I =

3x
+C
ln 3

Câu 39: Đồ thị như hình bên là của hàm số nào?
A. y = x 3 − 3x + 1
B. y = − x 3 + 3x + 1


2
3

Câu 42: Biểu thức a . a ( 0 < a ≠ 1) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
5

7

6

11

A. a 6

B. a 6

C. a 5

D. a 6

Câu 43: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy
bằng 600 . M là trung điểm của cạnh SD. Tính theo a thể tích khối chóp M.ABC.

A.

a3 3
24

B.

 1

Câu 45: : Cho x y, là các số thực dương, rút gọn biểu thức K =  x 2 − y 2 



2


y y
+ 
 1 − 2
x x 


ta được:

A. K = x

B. K = x + 1

C. K = 2x

D. K = x − 1

−1


Câu 46: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y = − x + m x − 1 có cực trị.
A. m ≤ 0

[ −2; 4] là:
A. -18.

B. -22.

C. 14.

D. -2.

Câu 49: Khi sản xuất vỏ lon sữa hình trụ, nhà sản xuất luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí
nguyên liệu làm vỏ lon là thấp nhất, tức diện tích toàn phần của vỏ lon hình trụ là nhỏ nhất.
Muốn thể tích của lon sữa bằng 1 dm3 thì nhà sản xuất cần phải thiết kế hình trụ có bán kính

đáy R bằng bao nhiêu để chi phí nguyên liệu thấp nhất ?
A.

3

1
( dm )


B.

3

1
( dm )




6

C.

+C

( 3x − 1)

6

6

D.

+C

1
6
( 3x − 1) + C
18

Đáp án
1-C

2-B

3-B

4-A


20-B

21-C

22-C

23-B

24-B

25-B

26-B

27-B

28-B

29-C

30-D

31-C

32-A

33-C

34-B


50-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Mặt cầu chính là mặt cầu nội tiếp hình lập phương có bán kính R =
2

a
Diện tích mặt cầu cần tìm là S = 4πR = 4π   = πa 2
 2
2

Câu 2: Đáp án B

a
2


Hàm số đã cho có dạng y =

ax+b
nên đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận.
cx + d

Câu 3: Đáp án B
Gọi hình vuông thiết diện là ABCD và O là tâm đường tròn đáy của hình trụ.
Gọi H là trung điểm của AB , ta có
2


dx
=
dx
=
=

dt
=
ln
+
C
=
ln
+C
∫ x x

∫

ex + 1
t ( t + 1)
t +1
ex + 1
e ( e + 1)
 t t +1

Câu 6: Đáp án D
Đặt
1
AB = AC = x ⇒ BC = x 2 = 2a ⇒ x = a 2 ⇒ VABC..A 'B'C' = AA '.S∆ABC = 2a. . a 2
2


(a )
Ta có P =
2 −1

a

3 −3

.a

2 +1

1− 3

Câu 10: Đáp án A

=

a
a

2 −1

.a

2 +1

3 −3+1− 3


Câu 12: Đáp án B
Dựa vào đáp án, ta có các nhận xét sau:
Xét hàm số y = f ( x ) = log a x với a > 0 suy ra là hàm số f ( x ) đồng biến trên ( 0; +∞ )
1
1
Xét hàm số y = log 2   với x > 0 ta có y ' = −
< 0; ∀x > 0 ⇒ hàm số đã cho nghịch
x ln 2
x
biến trên khoảng ( −∞;0 ) .

Câu 13: Đáp án D
Câu 24: Đáp án B
Bán kính đường tròn đáy của lọ hình trụ chính là bán kính của 3 viên bi suy ra R = 3r
Diện tích đáy của lọ hình trụ là S = 4πR 2 = 36πr 2

Câu 25: Đáp án B
 3
Phương trình tương đương  
 2

5x − 7

3
= 
2

− x −1

⇔ 5x − 7 = − x − 1 ⇔ x = 1.

3
Ta có 9 x − 2.6 x + m 2 4 x = 0 ⇔   − 2   + m 2 = 0 ⇔ m 2 = 2t − t 2 ;  t =   > 0 
 2

4
2



Phương trình có hai nghiệm trái dấu tức là x1 < 0 < x 2 ⇒ 0 < t1 < 1 < t 2


Lập bảng biến thiên cho hàm f ( t ) = 2t − t 2 , ( t > 0 ) ta dễ dàng có được
 −1 < m < 1
0 < m2 < 1 ⇒ 
m ≠ 0

Câu 30: Đáp án D
Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng

Câu 31: Đáp án C
1

Ta có 64 2

log 2 10

= 8log 2 10 = 10log 2 8 = 103 = 1000.

Câu 32: Đáp án A

3
24
2

Câu 35: Đáp án A
1
1
V = SA.SB.SC = 3a.2a.a = a 3 .
6
6

Câu 36: Đáp án A

 23 4 
3 53
3 2 4
x
+
dx
=
x
+
dx
=
x + 4 ln x + C
∫
∫


x


Câu 41: Đáp án B

y = x3 − x −1
⇒ M ( 0;1) ; y ' = 3x 2 − 1 ⇒ k = −1 ⇒ ∆ : y = −1( x − 0 ) − 1 = − x − 1.

x = 0
Câu 42: Đáp án A
5

2 1
+
2

5

a6. a = a3

= a6.

Câu 43: Đáp án A
Gọi O là tâm của đáy, N là trung điểm AB, ta có
AC = a 2 ⇒ OA =

a 2
a
a 3
⇒ SO = ON. tan 600 = . 3 =
2
2

x− y

)

2

2

−1


y y
+  =
 1 − 2
x
x

2

 y 
: 
− 1 =
 x 

(

)

(


Hàm số đã cho có cực trị khi

m
2
;y' = 0 ⇔ x =
m
2 x

2
> 0 ⇔ m > 0.
m

Câu 47: Đáp án B

log a a 5 = log

a

a

10

= 10

Câu 48: Đáp án D

y = x 3 − 3x 2 + 1 ⇒ y ' = 3x 2 − 6x = 0 ⇒ x ∈ {0; 2}

−2


( dm )
R



Câu 50: Đáp án D

1
1 1
5
5
6
∫ ( 3x − 1) dx = ∫ ( 3x − 1) d ( 3x − 1) = . ( 3x − 1) + C
3
3 6
Đề thi thử môn Toán THPT quốc gia 2017 – THPT chuyên quốc học Huế
(Lần 1 – 90 phút)
Câu 1: Cho log b a = x và log b c = y . Hãy biểu diễn log a 2
A.

5 + 4y
6x

B.

20y
3x

C.


D. S = ∅

Câu 3: Cho hàm số y = x 3 − 3x 2 − mx + 2 . Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho
đồng biến trên khoảng ( 0; +∞ )
A. m ≤ −1

B. m ≤ 0

C. m ≤ −3

D. m ≤ −2

Câu 4: Cho khối tứ diện ABCD có ABC và BCD là các tam giác đều cạnh a. Góc giữa hai
mặt phẳng (ABC) và (BCD) bằng 600 . Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD theo a.

A.

a3
8

B.

a3 3
16

C.

a3 2
8


tam giác ABC.

A. 2

B. 1

C.

D. 2 2

2

Câu 8: Trong không gian cho hai điểm phân biệt A, B cố định và một điểm M di động sao
cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB luôn bằng một số thực dương d không đổi. Khi

đó tập hợp tất cả các điểm M là mặt nào trong các mặt sau?
A. Mặt nón

B. Mặt phẳng

C. . Mặt trụ

D. Mặt cầu

Câu 9: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a 3 . Tính thể tích
V của khối chóp đó theo a.

A.

a3 2

4

C.

275π
8

D.

125π
8

Câu 12: Nghiệm dương của phương trình ( x + 21006 )( 21008 − e− x ) = 22018 gần bằng số nào sau đây
A. 5.21006

B. 2017

C. 21011

D. 5

Câu 13: Tìm tọa độ của tất cả các điểm M trên đồ thị (C) của hàm số y =
tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng ( d ) : y =

A. ( 0;1) và ( 2; −3)

B. (1; 0 ) và ( −3; 2 )

x −1
sao cho tiếp


x−2
. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
2x + 1

1
1
A. (C) có các tiệm cận là các đường thẳng có phương trình là x = − , y =
2
2
B. Tồn tại hai điểm M, N thuộc (C) và tiếp tuyến của (C) tại M và N song song với nhau.
 1 1
C. Tồn tại tiếp tuyến của (C) đi qua điểm  − ; 
 2 2

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0; +∞ )
Câu 16: Một điện thoại đang nạp pin, dung lượng nạp được tính theo công thức
−3t


Q ( t ) = Q 0 1 − e 2  với t là khoảng thời gian tính bằng giờ và Q0 là dung lượng nạp tối đa



(pin đầy). Nếu điện thoại nạp pin từ lúc cạn pin (tức là dung lượng pin lúc bắt đầu nạp là 0%)
thì sau bao lâu sẽ nạp được 90% (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

A. t ≈ 1, 54h

B. t ≈ 1, 2h


7
24

D.

Câu 19: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A. F ( x ) =

x.ln 4 ( x + 1)
4

B. F ( x ) =

ln 3 x
x

ln 4 ( x + 1)
4

5
17


C. F ( x ) =

ln 4 x
2.x 2

D. F ( x ) =

S2
S1

C. 102

D. 100

x x x dưới dạng lũy thừa của x với số mũ

hữu tỉ?
1

7

3

5

A. x 8

B. x 8

C. x 8

D. x 8

Câu 22: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng song song
với đáy cắt các cạnh bên SA, SB, SC, SD lần lượt tại M, N, P, Q. Gọi M’, N’, P’, Q’ lần lượt
là hình chiếu của M, N, P, Q trên mặt phẳng đáy. Tìm tỉ số SM: SA để thể tích khối đa diện
MNPQ.M’N’P’Q’ đạt giá trị lớn nhất.

D.

Câu 24: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD . Gọi V1 là thể tích khối trụ sinh ra do hình
chữ nhật ABCD quay quanh đường thẳng AB và V2 là thể tích khối trụ sinh ra do hình chữ
nhật ABCD quay quanh đường thẳng AD. Tính tỉ số

A.

1
4

B. 1

V2
V1

C. 2

D.

1
2

Câu 25: Người ta khảo sát gia tốc a(t) của một vật thể chuyển động (t là khoảng thời gian
tính bằng giây kể từ lúc vật thể bắt đầu chuyển động) từ giây thứ nhất đến giây thứ 10 và ghi
nhận được a(t) là một hàm số liên tục có đồ thị như hình bên. Hỏi trong thời gian từ giây thứ
nhất đến giây thứ 10 được khảo sát đó, thời điểm nào vật thể có vận tốc lớn nhất ?

A. giây thứ nhất


(phân số tối giản). Tính giá trị m + n
n

A. 6

B. 5

C. 4

D. 7

Câu 28: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số f ( x ) = log 2 x 2 đồng biến trên ( 0; +∞ )
B. Hàm số f ( x ) = log 2 x 2 nghịch biến trên ( −∞;0 )
C. Hàm số f ( x ) = log 2 x 2 có một điểm cực tiểu.
D. Đồ thị hàm số f ( x ) = log 2 x 2 có đường tiệm cận
Câu 29: Cho tứ diện ABCD có ABC và ABD là các tam giác đều cạnh a và nằm trong hai
mặt phẳng vuông góc với nhau. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD theo a.

A.

5 2
πa
3

B.

11 2
πa
3

24

 π π
Câu 31: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 3 x − cos 2x + sin x + 2 trên khoảng  − ; 
 2 2

A. 5

B.

23
27

C. 1

D.

1
27

Câu 32: Cho hàm số y = − x 3 + 3mx 2 − 3 ( m 2 − 1) + m . Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
đạt cực tiểu tại x = 2
A. m = 3

B. m = 2

C. m = −1

D. m = 3 hoặc m = −1



B. 2

C. 3

D. 1

Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều có góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600. Biết rằng mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều đó có bán kính

5a 3
. Tính độ dài cạnh đáy của hình
6

chóp đó theo a

A. 2a

B. a 2

C. a 3

D. a

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và cạnh bên SA vuông
góc với mặt đáy. Gọi E là trung điểm của cạnh CD. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng
a3
. Tính khoảng cách h từ A đến mặt phẳng (SBE) theo a.
3



Câu 39: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi M, N lần lượt thuộc các cạnh bên
AA’, CC’ sao cho MA = MA ' và NC = 4NC ' . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Trong bốn
khối tứ diện GA’B’C’, BB’MN, ABB’C’ và A’BCN, khối tứ diện nào có thể tích nhỏ nhất?

A. Khối A’BCN

B. Khối GA’B’C’

C. Khối ABB’C’

D. Khối BB’MN

Câu 40: Biết rằng thể tích của một khối lập phương bằng 27. Tính tổng diện tích S các mặt
của hình lập phương đó.

A. S = 36

B. S = 27

C. S = 54

D. S = 64



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status