DAO ĐỘNG CƠ TUYỂN CHỌN - Pdf 41

DAO ĐỘNG CƠ – 2008
DAO ĐỘNG CƠ HỌC
1. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc
ω
. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng
theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = Acos
ω
t B. x = Acos(
ω
t+
π
/2) C. x = Acos(
ω
t-
π
/2) D. x=Acos(
ω
t+
π
/4)
2. Chu kỳ dao động điều hòa của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là
A. T = 2
π
l
g
. B. T = 2
π
g
l
. C. T =

2
ω
D. v
max
= 2A
ω
5. Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. Căn bậc hai chiều dài con lắc B. Căn bậc hai gia tốc trọng trường
C. Gia tốc trọng trường D. Chiều dài con lắc
6. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x
1
=4cos100
π
t(cm) và x
2
= 3cos(100
π
t+
π
/2)(cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là:
A. 3.5cm B. 7cm C. 1cm D. 5cm
7. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ A, tần số f. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật,
gốc thời gian t
0
= 0 là lúc vật ở vị trí x = A. Li độ của vật được tính theo biểu thức
A. x = Acos(2πft + π/2) B. x = Acosft C. x = Acos2πft D. x = Acos(ft + π/2)
8. Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hòa luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và
A. ngược pha với nhau B. cùng pha với nhau
C. lệch pha với nhau π/4 D. lệch pha với nhau π/2
9. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt và có cơ năng là W. Động năng của vật tại

=
B.
1
2
k
T
m
π
=
C.
2
k
T
m
π
=
D.
2
m
T
k
π
=
11. Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T, khi chiều dài con lắc tăng 4 lần thì
chu kỳ con lắc
A. không đổi. B. tăng 16 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
12. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là:
1 2
3cos5 ; 4cos(5 )
2

2
π
so với li độ dao động. D. ngược pha với li độ dao động.
1
DAO ĐỘNG CƠ – 2008
15. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì xảy ra cộng hưởng.
B. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo theo gian.
C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian.
16. Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=Acos
ω
t. Động năng của vật
tại thời điểm t là
A. W
đ
=
2
1
m
ω
2
A
2
sin
2
ω
t B. W
đ
= m

ω
t
17. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(
ω
t +
ϕ
). Vận tốc của vật có biểu
thức là
A. v =
ω
Asin(
ω
t +
ϕ
) B. v = - Asin(
ω
t +
ϕ
) C. v =
ω
Acos(
ω
t +
ϕ
) D. v = -
ω
Asin(
ω
t
+

B. Tăng vì chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm
C. Không đổi vì chu kỳ dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
D. Tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
20. Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm
21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là:
A. 100 cm. B. 98 cm. C. 99 cm. D. 101 cm.
21. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không
phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
B. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác dụng lên hệ ấy.
D. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động riêng
của hệ.
22. Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình x =10cos(4πt +
2
π
)(cm) với t tính bằng giây.
Động năng của vật đó biến thiên với chu kỳ bằng
A. 0,25 s. B. 0,50 s. C. 1,00 s. D. 1,50 s.
23. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà. Nếu tăng độ cứng k
lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. giảm 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. tăng 2 lần.
24. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. B. Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
C. Với tần số bằng tần số dao động riêng. D. Mà không chịu ngoại lực tác dụng.
25. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x = 6cos(4t-
π
/2) với x tính bằng
cm, t tính bằng s. Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là
A. 144cm/s

)
29. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
30. Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x
1
= Acos(
ω
t+
π
/3) và x
2
=Acos(
ω
t-2
π
/3) là hai
dao động
A. cùng pha. B. ngược pha. C. lệch pha
3
π
. D. lệch pha
2
π
.
31. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là: x
1
=3cos(

.
2
T
C. 2T. D.
.2T
34. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x
1
= 4cos(
π
t -
6
π
)(cm) và x
2
= 4cos(
π
t -
2
π
)(cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A.
34
cm. B.
22
cm. C.
32
cm. D.
72
cm.
35. Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status