387 Dao động cơ chọn lọc hay. - Pdf 20


Email: [email protected]
1
Download tài liệu miễn phí tại http://blogtoanli.net Fb: http://fb.com/sogenlun
Bài tập dao động cơ chọn lọc
Nguồn: vatliphothong.vn
Câu 1. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 40 cm, dao động bé tại nơi có
2
10 /g m s
, vật nặng của con
lắc đơn là 1 quả cầu nhẵn bóng, kích thích cho con lắc dao động bé tự do trong buồng tối. 1 đèn chớp sáng
với chu kỳ
8
s

tạo ra ánh sáng để quan sát quả cầu. Trong thời gian quan sát từ
0
0t 
đến
64
ts


, ngta
qsát thấy quả cầu qua VTCB bao nhiêu lần. Biết tại thời điểm
0
t
quả cầu qua VTCB và được tính là lần
qua VTCB thứ nhất.
A. 18 B. 8 C. 16 D. 9


1
5TT
. Khi truyền điện tích
2
q
thì nó dao động với chu kì
2
5
7
T
T 
. (
1
q
,
2
q
có thể âm hay
dương).Tỉ số
2
1
q
q
là:
A.
1
B.
1
C.
2

6cm
B.
8cm

C.
4cm
D.
 
4 2 4 cm

Câu 5. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là
1J
và lực đàn hồi
cực đại là
10N
. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Gọi
Q
là đầu cố định của lò xo , khoảng thời gian ngắn
nhất giữa
2
lần liên tiếp
Q
chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn
53N

0,1s
. Quãng đường lớn
nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong
0,4s
là :

dao động vật dừng lại. Lấy
2
10 /g m s
, ma sát

giữa vật và mặt phẳng nghiêng là:
A.
2
3.10

B.
2
2,5.10


C.
2
1,25.10

D.
2
1,5.15


Câu 7. Vật nặng trong con lắc lò xo có khối lượng m=100g , khi vật đang ở VTCB , người ta truyền cho
nó vận tốc ban đầu 2 m/s .Do ma sát vật dao động tắt dần .Nhiệt lượng tỏa ra môi trường khi dao động tắt
hẳn là:
A. 200 J B. 0,2 J C. 0,1 J D. 0,02 J

Câu 8. Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng

lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng vào vật có độ lớn lần lượt là
10N

6N
. Lấy
2
10


.Chiều dài
cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình vật dao động là:
A.
40cm

8cm
B.
29cm

19cm

C.
26cm

24cm
D.
25cm

23cm

Câu 10. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo

một đầu gắn
vào điểm cố định
2
O
và đầu còn lại buông tự do không gắn vào
m
. Tại vị trí cân bằng hai lò xo không bị
biến dạng và một đầu của
2
k
đang tiếp xúc với
m
. Đẩy nhẹ vật về phía lò xo
1
k
sao cho nó bị nén
5cm
rồi
buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Bỏ qua mọi ma sát, lấy
3,14


. Chu kì dao động của con lắc và độ
nén tối đa của
2
k
trong quá tŕnh vật dao động xấp xỉ là

Email: [email protected]
3

2
2Aa
. Hỏi phải treo vật
3
,m
ở lò xo thứ 3 có khối lượng bao nhiêu
theo
m
và nâng vật
3
m
đến độ cao
3
A
bằng bao nhiêu theo
a
để khi đồng thời thả nhẹ cả ba vật thì trong
quá trình dao động cả ba vật luôn thẳng hàng?
A.
33
1,5 ; 1,5 .m m A a
B.
33
4 ; 3 .m m A a

C.
33
3 ; 4 .m m A a
D.
33


Câu 14. Hai con lắc lò xo giống nhau (vật có cùng khối lượng
m
,lò xo có cùng độ cứng
k
).Kích thích chi
hai con lắc dao động điều hòa với biên độ lần lượt là nA , A (với
0n 
và nguyên ) dao động cùng pha.Chọn
gốc thế năng tại vị trí cân bằng cảu hai con lắc.Khi động năng của con lắc thứ nhất là
a
(
0a 
) thì thế năng
của con lắc thứ hai là
b
(
0b 
).Khi thế năng của con lắc thứ nhất là b thì động năng của con lắc thứ hai là:
A.
2
2
( 1)a b n
n

B.
2
2
( 1)a b n
n

Câu 16. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo với biên độ
5A cm
, lò xo nhẹ có độ cứng
100 /k N m
, vật nhỏ có khối lượng
100mg
và lấy gia tốc trọng trường
2
10 /g m s
. Khi
m
ở dưới vị trí cân bằng
3cm
, một vật có khối lượng
0
300mg
đang chuyển động cùng
vận tốc tức thời như
m
đến dính chặt vào nó và cùng dao động điều hòa. Tính biên độ dao động?

Email: [email protected]
4
Download tài liệu miễn phí tại http://blogtoanli.net Fb: http://fb.com/sogenlun
A.
5cm
B.
8cm

C.

s

C.
6041
24
s
D.
6047
24
s

Câu 18. Một lò xo được cắt thành
3
lò xo
3
lò xo
(1),(2),(3)
có độ cứng lần lượt là
1 2 3
,,k k k
. Khi ghép
nối tiếp thì ta được
1
lò xo có độ cứng tương đương là
50
/
3
Nm
. Biết
1 2 3

theo phương thẳng đứng. Tìm điều kiện về giá trị
0
v
để vật nặng dao động điều hòa?
A.
0
2

3gm
v
k

B.
0
2

k
vg
m


C.
0
m
vg
k

D.
0


30 3
cm/s
C. 25cm/s D.
5 12
cm/s

Email: [email protected]
5
Download tài liệu miễn phí tại http://blogtoanli.net Fb: http://fb.com/sogenlun
Câu 21. Con lắc lò xo có khối lượng
2m 
kg dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Vận tốc vật
có độ lớn cực đại là
0,6 /ms
. Chọn thời điểm
0t 
lúc vật qua vị trí
0
32x 
cm và tại đó thế năng bằng
động năng tính chu kì dao động của con lắc và độ lớn lực đàn hồi tại thời điểm
20
t


s
A.
0,628( )Ts

3( )FN

OB
thì tốc độ trung
bình khi vật đi từ
B
đến
M
và tốc độ trung bình khi vật đi từ
O
đến
M
sai khác nhau hai lần, hiệu của
chúng bằng
50 /cm s
. Khi lò xo có chiều dài
34cm
thì tốc độ của vật có giá trị xấp xỉ bằng
A.
105 /cm s
B.
42 /cm s
C.
91 /cm s
D.
0Câu 23. Một con lắc đơn treo thẳng đứng có khối lượng
0,2m kg
dao động điều hòa với biên độ
5A cm

thẳng đứng một đoạn
2cm
rồi truyền cho vật vận tốc
10 3 /cm s

theo phương thẳng đứng, chiều hướng
xuống dưới. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật, chọn trục tọa độ có gốc trùng vị trí cân bằng
của vật, chiều dương thẳng đứng xuống dưới. Cho
2
10
m
g
s

;
2
10


. Thời điểm lúc vật qua vị trí mà lò
xo bị giãn
6cm
lần thứ hai :
A.
0,2( )ts
B.
0,4( )ts

C.
2

A.
1,98N
B.
2N

C.
1,5N
D.
2,98NEmail: [email protected]
6
Download tài liệu miễn phí tại http://blogtoanli.net Fb: http://fb.com/sogenlun

Câu 26. Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng
O
. Ban đầu vật đi qua
O
theo chiều dương.
Sau thời gian
1
()
15
ts


vật chưa đổi chiều chuyển động và tốc độ giảm một nửa so với tốc độ ban đầu .
Sau thời gian
2

m
bật
ngược trở lại với tốc độ
1/cm s
. Gia tốc của vật nặng của con lắc ngay trước va chạm là
2
2/cm s
. Sau khi
va chạm con lắc đi được quãng đường bao nhiêu thì đổi chiều chuyển động
A.
2 5( )s cm
B.
2 5( )s cm

C.
2 2 5( )s cm
D.
5( )s cmCâu 28. Một con lắc đơn có chiều dài
0,249lm
, quả cầu nhỏ có khối lượng
100mg
. Cho nó dao động
tại nơi có gia tốc trọng trường
2
9,8
m
g

D.
2
1,5.10 N
Câu 29. Một con lắc lò xo đạt trên mặt phảng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn
với vật nhỏ có khối lượng
m
. Ban đầu vật
m
được giữ ở vị trí để lò xo bị nén
9cm
. Vật
M
có khối lượng
bằng một nửa khối lượng vật m nằm sát
m
. Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo.
Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật
m

M

là:
A.
9.cm
B.
4,5 .cm


N
có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường
thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ
Ox
. Vị trí cân bằng của
M
và của
N
đều ở trên
một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với
Ox
. Biên độ của
M

6cm
, của
N

8cm
. Trong
quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa
M

N
theo phương
Ox

10cm
. Mốc thế năng tại vị
trí cân bằng. Ở thời điểm mà

, tốc độ của vật bằng
0
thì đệm từ trường bị
mất và nó chịu lực ma sát trượt
0,02 ( )
ms
F k N
. Thời điểm đầu tiên lò xo không biến dạng là
A.
0,05s
B.
1/15s

C.
1/ 30s
D.
0,06sCâu 33. Một vật có khối lượng
1
1,25m kg
mắc vào lò xo nhẹ có độ cứng
200 /k N m
, đầu kia của lò
xo gắn chặt vào tường. Vật và lò xo dặt trên mặt phẳng nằm ngang có ma sát không đáng kể. Đặt vật thứ
hai có khối lượng
2
3,75m kg
sát với vật thứ nhất rồi đẩy chậm cả hai vật cho lò xo nén lại

. Con lắc dao
động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm
t
vật có li độ
5cm
, ở thời điểm
4
T
t 
vật
có tốc độ
50 /cm s
. Giá trị của m bằng:
A.
0,5kg
B.
1,2kg

C.
0,8kg
D.
1,0kgCâu 35. Hai chất điểm dao động điều hòa với cùng chu kì
1Ts
, biên độ lần lượt là
A

2A


(s)

Câu 37. Một con lắc lò xo gồm vật
M
và lò xo có độ cứng
k
đang dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm
ngang, nhẵn với biên độ
1
A
. Đúng lúc vật
M
đang ở vị trí biên thì một vật
m
có khối lượng bằng khối
lượng vật
M
, chuyển động theo phương nằm ngang với vận tốc
0
v
bằng vận tốc cực đại của vật
M
, đến
va chạm với
M
. Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi xuyên tâm, sau va chạm vật
M
tiếp tục dao động
điều hoà với biên độ

D.
1
2
1
2
A
A
Câu 38. Một con lắc lò xo, vật có khối lượng
m
dao độngcưỡng bức dưới tác động của ngoại lực biến
thiên điều hòa với tần số
f
. Khi
1
ff
dao động cưỡng bức khi ổn định có biên độ
1
A
, khi
2
ff
(
1 2 1
2f f f
) dao động cưỡng bức khi ổn định có biên độ
2
A


D.
 
2
2
12
2
3
m f f

Câu 39. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng
0,02kg
và lò xo có độ cứng
1/Nm
. Vật nhỏ được
đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là
0,1
.
Bạn đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén
10cm
rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy
2
10 /g m s
.
Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là
A.
10 30 /cm s

B
bị tách ra. Tính chiều dài ngắn nhất của lò xo.
A.
26cm
B.
24cm

C.
30cm
D.
22cm
Email: [email protected]
9
Download tài liệu miễn phí tại http://blogtoanli.net Fb: http://fb.com/sogenlun
Câu 41. Hai con lắc lò xo giống nhau(vật cùng khối lượng
m
, lò xo cùng độ cứng
k
), kích thích cho hai
con lắc dao động điều hòa với biên độ 2A và
A
và dao động cùng pha. chọn gốc thế năng tại vị trí cân
bằng.Khi động năng con lắc một là 0,6 J thì thế năng con lắc hai là 0,05 J. Hỏi khi thế năng con lắc một
là 0,4 J thì động năng con lắc hai là bao nhiêu?

A.
0.1

0,11sCâu 43. Một con lắc lò xo có độ cứng
100k 
N/m,
250m 
g. Dao động điều hòa với biên độ
6A 
cm.
Công suất cực đại của lực phục hồi là bao nhiêu?
A. 1,8 W B. 2,4 W C. 1,25 W D. 3,6 W

Câu 44. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có
10 /k N m
,
25mg
,
2
10 /g m s
. Ban đầu ta nâng vật
lên sao cho lò xo không bị biến dạng rồi thả nhẹ cho dao động. Gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, trục
Ox thẳng đứng chiều dương hướng xuống. Động năng bằng thế năng vào thời điểm?
A.
3
80 40
k


B.

gắn một lò xo nhẹ độ cúng k. Đầu còn lại gán với vật m. Biên độ dao động thẳng đứng của m tối đa là bao
nhiêu để dây treo không bị chùng.
A.
mg M
k

B.
()g M m
k


C.
Mg m
k

D.
( 2 )g M m
k

Email: [email protected]
10
Download tài liệu miễn phí tại http://blogtoanli.net Fb: http://fb.com/sogenlun
Câu 47. Cho 2 vật dao động điều hoà cùng biên độ A. Biết
12
3( ); 6( )f Hz f Hz
. Ở thời điểm ban đâu
2

9
m kg
, đang dao động
điều hòa với biên độ
2A cm
trên mặt phẳng ngang nhẵn. Tại thời điểm vật
m
qua vị trí mà động năng
bằng thế năng thì một vật nhỏ khối lương
0
2
m
m 
rơi thẳng đứng và dính vào
m
. Khi đi qua VTCB thì hệ
0
()mm
có vận tốc là :
A.
12,5 /cm s
B.
21,9 /cm s

C.
25 /cm s
D.
20 /cm s
2
10 /g m s
. Vật nhỏ dừng lại tại vị trí cách
O
?
A. 1cm B. 2cm C. 3cm D. 4cm

Câu 51. Một con lắc lò xo có khối lượng
200mg
, lò xo khối lượng không đáng kể, có độ cứng
80 /k N m
đặt trên mặt sàn nằm ngang. Người ta kéo vật ra khỏi VTCB 1 đoạn 3cm và truyền cho nó
vận tốc
80 /v cm s
. Cho
2
10 /g m s
. Do có lực ma sát nên dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10
dao động vật dừng lại. Hệ số ma sát là:
A. 0,04 B. 0,15 C. 0,10 D. 0,05

Câu 52. Một con lắc lò xo nằm ngang
20 /k N m
,
40mg
. Hệ số ma sát giữa mặt bàn và vật là
01


,

C
nối với
B
). Khi bỏ
C
đi, thì hệ dao động với chu kỳ
1
3Ts
. Chu kỳ dao
động của hệ khi chưa bỏ
C
đi
T
và khi bỏ cả
C

B
đi
2
T
lần lượt là:
A.
2
2 ; 4T s T s
B.
2
2 ; 6T s T s
.
C.
2

D.
28,66( / )cm sCâu 56. Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m treo vào sợi dây dài
40( )l cm
. Bỏ qua sức
cản không khí. Đưa con lắc lệc khỏi phương thẳng đứng góc
0
0.15( )rad


rồi thả nhẹ, quả cầu dao động
điều hòa. Quãng đường cực đại mà quả cầu đi được trong khoảng thời gian
2
3
T
là:
A. 18cm B. 16cm C. 20cm D. 8cm
Câu 57. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ
5( )A cm
được quan sát bằng 1 bóng đèn nhấp
nháy.Mỗi lần đèn sáng thì thấy vật ở vị trí cũ thời gian giữa 2 lần đèn sáng liên tiếp là
2( )ts
.Biết tốc
độ cực đại của vật có giá trị từ
12 ( / )cm s

đến
19 ( / )cm s

và vật nặng khối lượng
5
9
m kg
, đang dao động
điều hòa với biên độ
2A cm
trên mặt phẳng ngang nhẵn. Tại thời điểm vật
m
qua vị trí mà động năng
bằng thế năng thì một vật nhỏ khối lương
0
2
m
m 
bay theo phương ngang và dính vào
m
. Khi đi qua
VTCB thì hệ
0
()mm
có vận tốc là :
A.
12,5 /cm s
B.
21,9 /cm s

C.
25 /cm s
D.

s
. thế năng
và động năng đang giảm dần thì 0,5 s ngay sau đó động năng lại gấp
3
lần thế năng. Hỏi bao lâu sau thời
điểm t thì vật có động năng cực đại?
A. 1 s. B. 2 s. C.
2
.
3
s

D.
3
.
4
sCâu 62. Một vật dao động điều hoà trong
1
phút thực hiện được 50 dao động và đi được quãng đường là
16 m . Tính tốc độ trung bình bé nhất mà vật có thể đạt được trong khoảng thời gian dao động bằng 1,6 s
?
A.
15 / .cm s
B.
18 / .cm s

C.


Email: [email protected]
13
Download tài liệu miễn phí tại http://blogtoanli.net Fb: http://fb.com/sogenlun
Câu 64. Một con lắc đơn có chu kì dao động nhỏ là
T
. Tích điện cho con lắc tới điện tích
q
và đặt nó vào
1 điện trường đều có cường độ
E
thì thấy chu kì dao động nhỏ của nó là
2
T
. Hệ thức sai là:
A.
3,6qE mg
B.
15qE mg

C.
4,5qE mg
D.
6qE mgCâu 65. Một con lắc đông hồ có
0
2Ts
ở nhiệt độ


Câu 66. Con lắc lo xo có độ cứng
k
, chiều dài
l
, một đầu gắn cố định, một đầu gắn vào vật có khối lượng
m
. Kích thích cho lò xo dao động điều hòa với biên độ
2
l
A 
trên mặt phẳng ngang không ma sát. Khi lò
xo đang dao động và bị dãn cực đại, tiến hành giữ chặt lò xo tại vị trí cách vật 1 đoạn
l
, khi đó tốc độ dao
động cực đại của vật là:
A.
k
l
m
B.
6
k
l
m

C.
2
k
l

2
A
có giá trị
cực đại thì
1
A
có giá trị:
A.
18 3cm
B. 7cm
C.
15 3cm
D.
93cm

Câu 68. Con lắc lò xo
60 /k N m
, chiều dài tự nhiên 40cm , treo thẳng đứng đầu trên gắn vào điểm
C

cố định, đầu dưới gắn vật
300mg
, vật dao động điều hòa với
5A cm
. Khi lò xo có chiều dài lớn nhất
giữ cố định điểm
M
của lò xo cách
C
là 20cm , lấy

0
53,13
B.
0
47,16
C.
0
77,36
D.
0
53Câu 70. Một con lác đơn treo vào trần một thang máy đang đứng yên tại nơi có gia tốc trọng trường
2
9,9225 /g m s
.Con lắc đơn dao động điều hòa trong thời gian
()ts
con lắc thực hiện được 210 dao
động toàn phần .Cho thang máy đi xuống nhanh dần đều theo phương thẳng đứng với gia tốc có độ lớn
không đổi
2
180 /cm s
thì con lác dao động điều hòa trong thời gian
()ts
con lắc thực hiện được bao
nhiêu dao động toàn phần
A. 190 B. 180 C. 150 D. 90

Câu 71. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên 25cm và vật nhỏ dao

A. 1,98 N B. 4.32 N C. 1.32 N D.3,56N

Câu 73. Hai vật AB dán liền nhau
2 200
BA
m m g
(vật A ở trên vật B). Treo vật vào 1 lò xo có độ
cứng
50 /K N m
. Nâng vật đến vị trí có chiều dài tự nhiên
0
30l cm
thì buông nhẹ. Vật dao động điều
hòa đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại, vật B bị tách ra. Lấy
2
10 /g m s
. Chiều dài ngắn
nhất của lò xo trong quá trình dao động là
A. 28cm B. 32.5cm C. 22cm D. 20cm
Câu 74. Một con lắc lò xo có độ cứng
10 /k N m
, khối lượng vật nặng
0,1m kg
.Dao động trên mặt
phẳng ngang ,được thả nhẹ từ vị trí lò xo dãn 5cm .Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn là 0,1.Thời
gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến đến vị trí lò xo không bị biến dạng lần đầu tiên là :
A. 0,191s B. 0,157s
C. 0,147s D.0,182s

Email: [email protected]

đang dao
động điều hòa theo phương ngang trùng với trục của lò xo. Đặt nhẹ lên vật
m
mộ vật nhỏ có khối lượng
250mg


sao cho mặt tiếp xúc giữa chúng là mặt phẳng nằm ngang với hệ số ma sát trượt
0,2


thì
m

dao động với biên độ 5cm . Lấy
2
10 /g m s
, khi hệ cách vị trí cân bằng 4cm , độ lớn lực ma sát tác dụng
lên m' bằng
A. 0,3N B. 0,5N C. 0,25N D. 0,4N

Câu 77. Một con lắc lò xo có độ cứng
10 /k N m
, vật nhỏ khối lượng
100( )mg
đang dao động điều
hoà theo phương ngang trùng với trục của lò xo. Đặt nhẹ lên vật
m
1 vật nhỏ có khối lượng
300( )mg

A. 12 cm B.
8
cm C. 14 cm D.16 cm

Câu 79. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng
2/k N m
, vật nhỏ có khối lượng
80m gam
, trên
mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt ( bằng hệ số ma sát nghỉ cực đại) giữa vật và mặt phẳng ngang là
0,1


. Ban đầu thả nhẹ vật từ vị trí lò xo dãn 10cm . Gia tốc trọng trường
10 /g m s
. Vật m dừng lại ở
vị trí cách vị trí ban đầu
A. 0 cm B. 12 cm C. 10 cm D. 20 cm

Câu 80. Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, trên hai đường thẳng cùng song song với trục tọa độ
Ox. Vị trí cân bằng của chúng nằm trên cùng một đường thẳng đi qua O và vuông góc với Ox. Biên độ dao
động của chúng lần lượt là 140,0mm và 480,0mm . Biết hai chất điểm đi qua nhau ở vị trí có li độ

Email: [email protected]
16
Download tài liệu miễn phí tại http://blogtoanli.net Fb: http://fb.com/sogenlun
134,4x mm
khi chúng đang chuyển động ngược chiều nhau. Khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm đó
theo phương Ox là
A. 485,6mm. B. 500,0mm.

B.
0
22,1 /v cm s

C.
0
2/v cm s
D.
0
44,1 /v cm sCâu 83. Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới mắc với 2 vật nặng có khối lượng
12
mm
, vật
1
được nối với vật 2 bằng một sợi dây chỉ. Tại vị trí cân bằng lò xo dãn ra một đoạn
6,0cm
. Kéo hai vật đến vị trí lò xo dãn ra
10,0cm
rồi buông. Khi 2 vật đến vị trí lò xo dãn
8,0cm
thì đốt dây
chỉ bằng một chùm laze. Vật
1
dao động điều hòa với biên độ
A
. Tính
A


Câu 85. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng quanh VTCB
O
. Khi vật đi qua vị trí có tọa độ
2,5 2x cm
thì
có vận tốc
50 /cm s
. Lấy
2
10 /g m s
. Tính từ lúc thả vật, thời gian vật đi được quãng đường
27,5cm
là:
A.
5,5s
B.
5s

C.
22
15
s

D.
2
12
s


C.
2
0,5 /ms
D.
2
0,07 /msCâu 87. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng
 
100 /k N m
, và quả cầu nhỏ được đặt trên mặt bàn
nằm ngang, nhẵn. Kéo vật nhỏ lệch khỏi vị trí cân bằng để lò xo dãn
4cm
, tại thời điểm
0t 
buông nhẹ
quả cầu để nó dao động điều hoà. Thời gian để vật đi được quãng đường
10cm
kể từ thời gian đầu tiên là
15
s

. Khối lượng của quả cầu bằng:
A. 250g B. 400g C. 200g D. 100g

Câu 88. Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường
22
10 /g m s


2 l
B.
3 l
C.
2
l
D.
2 l

Câu 90. Một con lắc lò xo gòm vật nặng có khối lượng m=100 g, lò xo có độ cứng k=40 N/m. Tác dụng
vào vật một lực tuần hoàn biên độ
0
F
và tần số
1
4f Hz
thì biên độ dao động ổn định của hệ là
1
A
. Nếu
giữ nguyên biên độ
0
F
nhưng tăng tần số đến giá trị
2
5f Hz
thì biên độ dao động ổn định của hệ là
2
A
.


, dao
động điều hòa dọc theo hai trục song song liền kề nhau (vị trí cân bằng hai vật đều cùng gốc tọa độ). Biên
độ của con lắc thứ hai gấp
3
lần biên độ của con lắc thư nhất. Biết lúc hai vật gặp nhau chúng chuyển động
ngược chiều nhau. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp gặp nhau là:

Email: [email protected]
18
Download tài liệu miễn phí tại http://blogtoanli.net Fb: http://fb.com/sogenlun
A.
0,005s
B.
0,015 .s

C.
0,02 .s
D.
0,01sCâu 92. Cho một khối gỗ hình trụ, khối lượng
400mg
, diện tích đáy
2
50S cm
nổi trong nước, trục hình
trụ có phương thẳng đứng. Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn
x

7
2.10 C


C.
7
2.10 C


D.
8
3.10 C
Câu 94. Một con lắc lõ xo và vật M nằm yên trên mặt phẳng không ma sát. Một vật m di chuyển với vận
tốc v va chạm xuyên tâm với M , sau va chạm 2 vật cùng vận tốc và lò xo nén đoạn
2cm
. Biết lò xo có khối
lượng không đáng kể,
100 /k N m
, các vật có khối lượng
250 , 100M g m g
. Hỏi sau va chạm biên độ
vật là bao nhiêu ?
A.
1.5cm
B.
1.43cm
C.

thẳng đứng. Nếu vật
m
nối với lò xo bởi dây mềm, không dãn thì biên độ dao động phải ở trong giới hạn
nào thì vật dao động điều hòa? Cho
2
10 /g m s
.
A.
3A cm
. B.
4A cm
.
C.
2,5A cm
. D.
2.A cmCâu 97. Một con lắc lò xo đặt nằm ngang dao động điều hòa dưới tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức.
Khi đặt lần lượt các lực
1 0 1
cos(8 )f F t


;
2 0 2
cos(12 )f F t


;


Email: [email protected]
19
Download tài liệu miễn phí tại http://blogtoanli.net Fb: http://fb.com/sogenlun
A.
AA


B.
2AA



C.
AA


D.
AA

Câu 98. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và 1 con lắc đơn quả cầu cùng được tích điện
q
, cùng khối lượng
m
. Khi không có điện trường chúng dao động với cùng chu kì. Khi đặt cả 2 con lắc vào điện trường đều
E
nằm ngang thì độ giãn của con lắc lò xo tăng

4 2cos(4 )
12
xt


cm. Coi rằng trong quá trình dao động hai chất điểm không
va chạm vào nhau. Trong quá trình dao động khoảng cách nhỏ nhất, và lớn nhất giữa hai chất điểm tương
ứng là?
A. 0 cm; 4 cm B. 2 cm; 8 cm
C. 0 cm;
4 4 2
cm D. 2 cm;
4 4 2
cm

Câu 100. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục
Ox
có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp
là lúc
1
3,25ts

2
4ts
, tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là
16 /cm s
. Li độ ban đầu của
chất điểm tại thời điểm
0t 
là ?

bằng sợi dây nhẹ không dãn . Khi hệ cân bằng ,
đốt dây nối giữa
12
;mm
. Sau đó
1
m
dao động điều hòa . Vận tốc cực đại
1
m
khi dao động là :
A.
10 /cm s
B.
20 /cm s

C.
40 /cm s
D.
80 /cm sCâu 103. Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng pha cùng tần số có phương trình lần lượt

11
cos( )
2
x A t



30 3x cm
.
Tại thời điểm
2
t
các giá trị li độ
1
20x cm
,
2
0x cm
,
3
60x cm
.
Tính biên độ dao động tổng hợp??
A.
50cm
B.
60cm

C.
40cm
D.
40 3
cm

Câu 104. Một thiên thể có bán kính gấp m lần bán kính Trái Đất, khối lượng riêng gấp n lần Trái Đất. Với
cùng một con lắc đơn thì tỉ số chu kì dao động nhỏ của con lắc trên thiên thể ấy và Trái Đất là?
A. mn B.

4
200 /k N m
;
4
1m kg
. Chiều dài mỗi thanh ray 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở hẹp, coi
lực cản như nhau. Tàu chạy với tốc độ
72 / ?km gi
thì con lắc có khối lượng nào sẽ dao động với biên độ
lớn nhất?
A.
4
.m
B.
1
.m
C.
2
.m

D.
3
.mCâu 106. Hai vật dao động điều hòa dọc theo 2 trục tọa độ song song cùng chiều. Phương trình dao động
của 2 vật tương ứng là:
11
cos(3 )x A t



và lò xo có độ cứng 100N/m.
Khi vật đang nằm cân bằng, cách điện với mặt phẳng ngang nhẵn, thì xuất hiện tức thời một điện trường
đều được duy trì trong không gian bao quanh có hướng dọc trục lò xo. Sau đó con lắc dao động trên đoạn
thẳng dài 4cm. Độ lớn cường độ điện trường là:

Email: [email protected]
21
Download tài liệu miễn phí tại http://blogtoanli.net Fb: http://fb.com/sogenlun
A.
5
10
V/m B.
5
2.10
V/m
C.
4
8.10
V/m D.
5
4.10
V/m

Câu 109. Hai vật dao động điều hòa trên hai đoạn thẳng cạnh nhau, song song với nhau, cùng một vị trí cân
bằng trùng với gốc tọa độ, cùng một trục tọa độ song song với hai đoạn thẳng đó, với các phương trình li
độ lần lượt là
1
55
3cos( )

2
10 /g m s
.
Chiều dài tự nhiên của lò xo là?
A. 48 cm B. 42 cm
C. 40 cm D. 46,7 cm

Câu 111. Một con lắc đơn dao động với chu kì 1s. Để duy trì dao động của nó người ta dùng một hệ cơ học
có hiệu suất 20% và công suất 3mW. Công của lực cản tác dụng lên con lắc khi vật đi từ vị trí biên về vị trí
cân bằng là:
A. 0,15 mJ B. 0,75 mJ
C. -0,15 mJ D. -0,75 mJ

Câu 112. Hai con lắc lò xo giống nhau cùng có khối lượng vật nặng m=10g độ cứng k=
2
/N cm

,dao động
điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song liền kề nhau (vị trí cân bằng của 2 vật đều ở cùng gốc tọa độ
).Biên độ của con lắc thứ hai gấp 3 lần biên độ của con lắc thứ nhất .Biết rằng lúc hai vật gặp nhau chúng
chuyển động ngược chiều nhau .Khoảng thời gian giữa hai lần hai vật nặng gặp nhau liên tiếp là:
A. 0,005s B. 0,015s
C. 0,02s D. 0,01s

Câu 113. Một con lắc lò xo đặt trên phương nằm ngang có
1,8M kg
độ cức lò xo
100 /K N m
đang
ở vị trí lò xo không biến dạng. Cho vật m có

0,08rad
. Do
trong quá trình dao động con lắc chụi tác dụng lực cản không đổi nên nó chỉ dao động được 100s thì dừng

Email: [email protected]
22
Download tài liệu miễn phí tại http://blogtoanli.net Fb: http://fb.com/sogenlun
lại. Người ta dùng một nguồn pin có
3EV
, điện trở trong không đáng kể để bổ xung năng lượng cần thiết
cho con lắc với hiệu suất là
25
%. Ban đầu pin có điện tích
10000C
. Hỏi sau bao lâu người ta thay pin một
lần:
A.
291,5
ngày B.
292,8
ngày
C.
393,3
ngày D.
276,8
ngày

Câu 115. Con lắc lò xo thẳng đứng,
100 /k N m
,vật nặng có khối lượng

, khối lượng của vật nặng
100m gam
, dao động trên
mặt phẳng ngang được thả nhẹ từ vị trí lò xo dãn
6 cm
so với VTCB. Hệ số ma sát
0,2


. Thời gian
chuyển động của vật từ lúc thả đến lúc lò xo không biến dạng là:
A.
25 5
s

B.
30
s

C.
15
s

D.
20
s
Câu 118. Một tấm ván nằm ngang trên có một vật tiếp xúc phẳng. Tấm ván dao động điều hòa theo phương

40 2
B.
50 2

C.
20 10
D.
10 30Câu 121. Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m,dây có chiều dài
l
.Từ VTCB kéo vật sao cho góc lệch
sợi dây so với phương thẳng đứng góc
0
0
60


rồi thả nhẹ .Độ lớn gia tốc của vật khi lực căng dây bằng
trọng lực là:
A.
2
0/a m s
B.
2
10 5
/
3
a m s

đến găm vào vật
m
lúc
0t 
.Vận tốc 2 vật lúc
gia tốc đổi chiều lần
3
kể từ thời điểm
0t 
là:
A.
0,75 /ms
B.
0,8 /ms

C.
0,77 /ms
D.
0,79 /msCâu 123. Dao động của 1 chất điểm là tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li
độ lần lượt là
1
2
4cos
32
xt



, và
1
0v 
.Tại thời điểm
21
t t t
(với
2
2013tT
), giá trị mới của chúng là
2
2
A
x 
,
21
3vv
. Giá trị lớn nhất của
t là?
A.
482,9s
B.
483,28s

C.
483,0s
D.
483,1s
(s) D.
1
4
(s)

Câu 127. Một con lắc đơn gồm quả cầu tích điện dương
100( )C

, khối lượng
100( )g
buộc vào một sợi
dây mãnh cách điện dài
1( )m
. Con lắc được treo trong điện trường đều
10( / )kV m
của một tụ điện phẳng
có các bản đặt nghiêng so với phương thẳng đứng một góc
30
o
(bản trên điện tích dương), tại nới có
2
9,8( / )g m s
. Chu kì dao động nhỏ của con lắc trong điện trường la
A.
0,938( )s
B.
1,99( )s

C.
0,659( )s

E
l
F

D.
4
o
M
E
l
F
Câu 129. Con lắc lò xo nằm ngang gồm vật
M
có khối lượng 400
g
và lò xo có độ cứng 40 N/m đang
dao động xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 5
cm
. Khi
M
qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật
m
có khối lượng 100
g
lên
M
và dính chặt vào đó. Sau đó hệ

Email: [email protected]
25
Download tài liệu miễn phí tại http://blogtoanli.net Fb: http://fb.com/sogenlun
Câu 131. Một con lắc lò xo có độ cứng
40 /k N m
đầu trên được giữ cố định còn phía dưới gắn vật m.
Nâng m lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với
biên độ
2,5cm
. Lấy
2
10 /g m s
. Trong quá trình dao động, công suất tức thời của trọng lực vật m đạt cực
đại bằng:
A. 0,5 W B. 0,32 W
C. 0,41 W D.0,64W

Câu 132. Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng k= 25N/m, vật nặng có m=400g. Khi thang
máy đứng yên con lắc đã dao động điều hòa, chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48cm. Tại thời điểm
mà vật ở vị trí thấp nhất thì thang máy đi xuống nhanh dần đều theo phương thẳng đứng với gia tốc
2
1/a m s
. Biên độ dao động của vật sau đó là :
A. 8,0 cm B. 9,6 cm
C. 7,4 cm D. 19,2 cm

Câu 133. Hai vật dao động điều hòa theo hai trục tọa độ song song cùng chiều . Phương trình dao động của
hai vật tương ứng là
11
cos(3 )x A t

A.
70cm
B.
80cm
C.
50cm
D.
20cmCâu 135. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng trung
bình cộng biên độ của hai dao động thành phần; có góc lệch pha so với dao động thành phần thứ nhất là
2

. Góc lệch pha của hai dao động thành phần đó là:
A.
0
120,0
B.
0
143,1

C.
0
126,9
D.
0
105,0


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status