De thi DH mau so 10 (THPT Vinh Xuong) - Pdf 41

ĐỀ SỐ 10
Hãy đánh dấu vào phương án đúng cho mỗi câu sau đây :
1. Một hợp chất hữu cơ X chứa 10,34% hiđro theo khối lượng. Khi đốt cháy X chỉ thu được CO
2
và nước với số mol
bằng nhau và số mol O
2
dùng để đốt cháy gấp 4 lần số mol của X. Biết khi cho X cộng hợp hiđro thì được rượu đơn
chức, còn khi cho X tác dụng với dung dịch KMnO
4
loãng nguội thì thu được rượu đa chức. Xác định CTCT của X ?
A. CH
2
= CH – OH. B. CH
3
– CH = CH – CH
2
OH.
C. CH
2
= CH – CH
2
OH. D. Kết quả khác.
2. Cho sơ đồ chuyển hóa : HCOONa  A  C
2
H
5
OH  B  X  Axit oxalic.
NaOOC – COONa
Chất X có thể là :
A. HOC – CHO. B. CH

B. H
2
O và H
2
O
2
đều có tính oxi hóa, nhưng H
2
O có tính oxi hóa yếu hơn.
C. H
2
SO
3
và H
2
SO
4
đều có tính oxi hóa, nhưng H
2
SO
4
có tính oxi hóa mạnh hơn.
D. H
2
S và H
2
SO
4
đều có tính oxi hóa, nhưng H
2

OH (d) ; (CH
3
)
2
C(OH)CH
2
CH
3
(e)
Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi :
A. a < b < c < d < e. B. a < c < b < e < d.
C. e < d < c < b < a. D. c < b < a < d < e.
8. Cho sơ đồ sau :
O
2
N
X
Y
X
Y
X
Xác định các nhóm X, Y cho phù hợp với sơ đồ ?
A. X là –Br và Y là –OH. B. X là –NO
2
và Y là –NH
2
.
C. X là –CH
3
và Y là –COOH. D. X là –CHO và Y là –COOH.

B D + G
Fe A
C E + G
Vậy A là chất nào sau đây :
A. FeO. B. Fe
2
O
3
.
C. Fe
3
O
4
. D. Chất khác.
12. Thuốc thử nào dùng để phân biệt 4 mẫu bột kim loại : Al, Fe, Mg, Ag ?
+O
2
t
o
+HCl dư
+NaOH
+NaOH
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch HCl và dung dịch NaOH. D. Dung dịch HNO
3
.
13. NaOH có thể làm khô chất khí nào sau đây :
A. H
2
S. B. SO

dư, kim loại Cu thu được hòa tan hoàn toàn trong HNO
3
dư thu được
1,12 lít NO duy nhất (đktc). Nếu lấy m gam X hòa tan trong HNO
3
dư thu được V lít N
2
duy nhất (đktc). Giá trị của V
là :
A. 0,224 lít. B. 0,336 lít.
C. 0,448 lít. D. Kết quả khác.
17. Sản phẩm chính của phản ứng sau là chất nào sau đây ?
A. B.
C. D.
18. Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau ?
A. CH
3
– CH = CH – CH
3
. B. CH
3
– C ≡ C – CH
3
.
C. CH
2
= CH – CH = CH
2
. D. CH
3

Br
OH
20. Sản phẩm của phản ứng sau là chất nào sau đây ?
?
KMnO
4
H
+
A.
OH
OH
B.
COOH
C. HOOC – (CH
2
)
4
– COOH. D. CH
3
– (CH
2
)
4
– COOH.
21. Chia một lượng hỗn hợp 3 ankin thành 2 phần bằng nhau :
- Phần I : đốt cháy hoàn toàn thu được 5,4g H
2
O.
- Phần II : cho phản ứng với lượng H
2

2
ONa
t
o
CH
3
– CH – CH
2
– CH – CH
3
.
CH
3
OCH
2
CH
3
CH
3
– C = CH – CH
2
– CH
3
.
CH
3
CH
3
– CH – CH = CH – CH
3

có thể dùng dụng cụ nào sau đây là hợp lí nhất trong phòng thí nghiệm ?
A. Ống nghiệm. B. Bình kíp.
C. Bình cầu có nhánh. D. Chậu thủy tinh.
24. Có thể phân biệt axit sunfuric với muối của nó nhờ :
A. Chất chỉ thị. B. Dung dịch muối bari.
C. Sợi dây đồng. D. Dung dịch NaOH.
25. Có thể điều chế Al(OH)
3
bằng phương pháp nào sau đây ?
A. Cho dung dịch NaAlO
2
phản ứng với HCl dư.
B. Cho dung dịch AlCl
3
phản ứng với NaOH dư.
C. Cho dung dịch AlCl
3
phản ứng với Na
2
CO
3

D. Cho dung dịch AlCl
3
phản ứng với NH
3

E. C và D đều được.
26. Trong phòng thí nghiệm, khí clo được điều chế bằng phương pháp nào sau đây ?
A. MnO

2
S và hơi nước. Dùng hóa chất nào sau đây để làm khô bình khí
trên ?
A. NaOH rắn. B. CaO khan.
C. CuSO
4
khan. D. H
2
SO
4
đặc.
28. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về :
A. Số electron. B. Số nơtron.
C. Số hiệu nguyên tử. D. Số đơn vị điện tích hạt nhân.
29. Những cặp chất nào sau đây có thể là đồng phân của nhau ?
A. Rượu đơn chức và axit đơn chức. B. Axit đơn chức và este đơn chức.
C. Axit đơn chức và andehit đơn chức. D. Ete đơn chức và este đơn chức.
30. Chất nào sau đây khi đốt cháy sẽ cho số mol nước lớn hơn số mol CO
2
?
A. Rượu no. B. Anđehit no.
C. Axit no. D. Este no.
31. Axit lactic thuộc loại hợp chất hữu cơ :
A. Đơn chức. B. Đa chức.
C. Tạp chức. D. Polime.
32. Sản phẩm của phản ứng giữa phenol và Br
2
/H
2
O là chất nào dưới đây ?

5
C ≡ CH + H
2
O ?
C. C
6
H
5
COCl + CH
3
MgI ? D. Cả A, B, C.
34. Sản phẩm của phản ứng sau là chất nào dưới đây ?
CH
2
= CH – CH
2
– COOCH
3
?
A. CH
2
= CH – CH
2
– CH
2
OH. B. CH
2
= CH – CH
2
– CHO.

ete
HgSO
4
H
+
LiAlH
4
C. Loại độ cứng tạm thời của nước. D. Tất cả đều đúng.
37. Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để điều chế 2 kim loại riêng biệt Mg và Ca từ quặng đolomit (MgCO
3
.CaCO
3
) ?
A.

B.
C.
D. Cả A, B và C đúng.
38. Hòa tan 1,4g kim loại kiềm trong 100g H
2
O thu được 101,2g dung dịch bazơ. Kim loại đó là :
A. Li. B. Na.
C. K D. Rb. E. Cs.
39. Trong phòng thí nghiệm, dùng phương pháp nào sau đây để điều chế rượu etylic ?
A. Lên men glucozơ.
B. Thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm.
C. Cho etylen tác dụng vớI dung dịch H
2
SO
4

A. 0,4 < K < 1. B. 0,25 < K < 1.
C. 0,75 < K < 1. D. 1 < K < 1,5.
42. Trong công nghiệp, phenol được điều chế bằng phương pháp nào sau đây ?
A. Từ nguyên liệu ban đầu là benzen điều chế ra phenol.
B. Nhựa than đá cho tác dụng với dung dịch kiềm rồi sục CO
2
dư vào dung dịch tách lấy phenol.
C. Tiến hành oxi hóa cumen thu sản phẩm là phenol.
D. Cả A, B, C.
43. Cho ancol :
Gọi tên theo danh pháp JUPAC ?
A. 2-Metylpentanol-4. B. 2-Metylpentanon-4.
C. 4-Metylpentanol-2. D. 4-Metylpentanon-2.
44. Nguyên nhân nào sau đây gây ô nhiễm không khí ?
A. Quá trình đốt cháy các nhiên liệu như xăng dầu, than đá, …
B. Quá trình đun nấu, sử dụng lò sưởi với nhiên liệu chất lượng kém.
C. Quá trình vận hành các động cơ, xe cộ cơ giới, …
D. Cả A , B, C đều đúng.
45. Cho sơ đồ phản ứng sau :
A A
1
A
2
A
0
A C A
0
.
B B
1

 Ca
MgO  Mg
MgCO
3
.CaCO
3
CaCl
2
MgCl
2
CaCl
2
 Ca
Mg(OH)
2
 MgCl
2
 Mg
MgCO
3
.CaCO
3
Ca(NO
3
)
2
Mg(NO
3
)
2

A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
47. Điện phân dung dịch hỗn hợp CuCl
2
, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Hỏi quá trình điện phân, pH của
dung dịch thay đổi như thế nào ?
A. Không thay đổi. B. Tăng lên.
C. Giảm xuống. D. Lúc đầu tăng, sau đó giảm xuống.
48. Tính chất của các nguyên tố hóa học biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của :
A. Khối lượng nguyên tử. B. Điện tích hạt nhân của nguyên tử.
C. Độ âm điện của nguyên tử. D. Tính hoạt động hóa học.
49. Cấu hình electron nguyên tử nào là của nguyên tố kim loại chuyển tiếp ?
A. 1s
2
2s
2
2p
4
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
.
C. 1s
2
2s

B. Ban đầu có kết tủa keo trắng sau đó tan.
C. Có khí mùi khai bay ra.
D. Vừa có kết tủa keo trắng không tan, vừa có khí mùi khai bay ra.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status