Tr
Tr
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
Giáo án lớp 2
Giáo án lớp 2
Ngày soạn: 01/10/2006
Ngày giảng: 02/10/2006
Tuần 8
Toán: 36 + 15
I. Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 36 +15, củng cố phép cộng dạng 6 +5, 36+5.
- Củng cố việc tính tổng các số hạng đã biết và giải toán đơn về phép cộng.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: 4 bó 1 chục que tính và 11 que tính rời: bảng gài.
- HS: 4 bó 1 chục que tính và 11 que rời.
III. Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS lên bảng giải bài 3.
-> Nhận xét, ghi điểm.
B - Bài mới:
a. Giới thiệu bài, ghi đề.
b. Giới thiệu phép cộng 36 + 15
- GV nêu thành bài toán. Có 36 que
tính, thêm 15 que tính. hỏi tất cả có bao
nhiêu que tính?
? Vậy 36 + 15 = ?
- GV ghi bảng: 36 + 15 = 51
- GV ghi bảng 36
15
-> Trình bày bài.
D - Cũng cố, dặn dò
Giáo viên: Đoàn Thị Bích Ngọc
1
Tr
Tr
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
Giáo án lớp 2
Giáo án lớp 2
- GV chấm một số bài.
-> Nhận xét, sửa lổi.
- Dặn: ôn bài.
- Nhận xét giờ học.
Tập đọc: Ngời mẹ hiền
I. Mục đích, yêu cầu:
1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ ngữ : Nén nổi, cố lách, vùng vẫy, khóc
toáng, lấm lem.
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật
(Minh, bác bảo vệ, cô giáo)
2. Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: Gánh xiếc, tò mò, lách, lấm lem, thập thò.
- Hiểu nội dung bài và cảm nhận đợc ý nghĩa. Cô giáo vừa yêu thơng vừa
nghiêm khắc dạy bảo HS nên ngời. Cô nh ngời mẹ hiền của các em.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: tranh minh hoạ bài tập đọc.
III. Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS đc TKB ca lp 2
Giáo viên: Đoàn Thị Bích Ngọc
2
Tr
Tr
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
Giáo án lớp 2
Giáo án lớp 2
- Thi đọc giữa các nhóm.
Tiết 2:
c. H ớng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1:
Giờ ra chơi, Minh rủ Nam đi đâu?
Câu 2:
Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào?
Câu 3:
Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cô giáo
làm gì?
- GV hỏi: Việc làm của cô giáo thể hiện
thái độ thế nào?
Câu 4:
? Cô giáo làm gì khi Nam khóc?
- GV hỏi: Lần trớc, bị bác bảo vệ giữ
lại, Nam khóc vì sợ. Lần này, vì sao
Nam bật khóc?
Câu 5:
? Ngời mẹ hiền trong bài là ai?
d. Luyện đọc lại.
-> GV nhận xét chung.
HS đọc câu hỏi
I. Mục tiêu:
- Giúp HS tự nhìn nhận, đánh giá sự tham gia làm việc nhà của bản thân
- HS biết cách ứng xử đúng trong các tình huống cụ thể.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Phiếu thảo luận (HĐ3).
- HS: Vở BT đạo đức.
Giáo viên: Đoàn Thị Bích Ngọc
3
Tr
Tr
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
Giáo án lớp 2
Giáo án lớp 2
III. Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra vở BT.
-> Nhận xét.
B - Bài mới:
a. Giới thiệu bài, ghi đề.
b. Hớng dẫn HS tự liên hệ.
- GV nêu các câu hỏi:
+ ở nhà, em đã tham gia làm những việc gì? Kết quả của các công việc đó
nh thế nào?
+ Những việc đó do bố mẹ phân công hay do em tự giác làm?
+ Bố mẹ em tỏ thái độ nh thế nào về việc làm của em?
+ Sắp tới em mong muốn đợc tham gia vào nhng công việc gì? Vì sao? Em sẽ
nêu nguyện vọng đó của em với bố mẹ nh thế nào?
- HS thảo luận N
2
4
Tr
Tr
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
Giáo án lớp 2
Giáo án lớp 2
- GV và HS hệ thống lại bài.
- Dặn: Vận dụng những điều đã học vào thực tế.
- Nhận xét giờ học.
BUI CHIU
M thut: (GV ph trách b môn dạy)
Âm nhạc: TậP BIểU DIểN
( GV phụ trách bộ môn dạy)
HĐN :HOạT ĐộNG làm SạCH ĐẹP TRƯờNG LớP
I. Mục đích yêu cầu:
- HS chủ động làm tốt VS trờng lớp học, trờng học
- Hiểu đợc ý nghĩa của việc giử gìn VS, làm sạch đẹp trờng lớp.
III. Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
-KT dụng cụ làm VS của HS
B - Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.Hớng dẫn HS làm vệ sinh
?Để giữ cho lớp học luôn sạch đẹp em cần phải làm gì?
- HS suy nghỉ trả lời
+LàmVS lớp học
+không viết bậy vẽ bậy lên tờng ,lên bàn ghế
+Không vứt rác ,khạc nhổ bừa bãi
2. Rèn kỹ năng nghe:
- Lắng nghe bạn kể, đánh giá đợc lời kể của bạn
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: 4 tranh minh hoạ truyện.
- HS: dụng cụ hoá trang làm bác bảo vệ, cô giáo.
III. Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS kể lại từng đoạn của truyện "Ngời thầy cũ" -> Nhận xét.
B - Bài mới:
a. Giới thiệu bài, ghi đề.
b. H ớng dẫn HS kể chuyện.
- Dựa vào tranh vẽ kể lại từng đoạn.
- 1 HS đọc yêu cầu
- GV hớng dẫn HS quan sát 4 tranh, đọc lời nhân vật trong tranh, nhớ nội
dung từng đoạn truyện.
- HS kể mẫu trớc lớp đoạn 1 dựa vào tranh 1.
- GV nêu câu gợi ý.
- HS dựa vào câu hỏi gợi ý để kể:
+ Hai nhân vật trong tranh là ai? Nói cụ thể về hình dáng từng nhân vật?
+ Hai cậu trò chuyện với nhau những gì?
- 2 HS kể lại đoạn 1 -> Lớp, GV nhận xét.
- HS tập kể từng đoạn câu chuyện theo nhóm dựa theo từng tranh.
* Dựng lại câu chuyện theo vai:
- GV nêu y/c
Giáo viên: Đoàn Thị Bích Ngọc
6
Tr
Tr
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
Viết số thích hợp vào ô trống
- HS dựa vào tính viết để ghi ngay kết quả tính tổng ở dòng dới.
- HS đổi chéo vở, kiểm tra, sửa lổi.
Bài 3: HS đọc y/c
HS tính nhẩm rồi ghi kết quả vào ô trống trong SGK.
-> HS rút ra nhận xét về các số theo hàng ngang, các số theo từng cột dọc.
- Các số theo hàng ngang là liên tiếp: 10, 11, 12, 13, 14 hoặc 16, 17, 18, 19,
20.
- Các só theo từng cột cách nhau 6 đơn vị: 4, 10, 16 hoặc 5, 11, 17 ...
Bài 4: HS đọc bài toán (dựa vào tóm tắt).
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- HS giải bài toán vào vở.
- GV theo dõi, hớng dẫn cho HS.
Giáo viên: Đoàn Thị Bích Ngọc
7
Tr
Tr
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
Giáo án lớp 2
Giáo án lớp 2
Bài 5: GV y/c HS đọc bài toán.
- GV gợi ý: Nêu đánh số vào hình rồi đếm.
- HS nêu bài làm.
C - Cũng cố, dặn dò
- GV chấm bài, nhận xét sửa lổi.
- HS đọc lại các bảng cộng.
- Dặn: Ôn bài.
- Nhận xét giờ học.
Chính tả: ngời mẹ hiền
8
Tr
Tr
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
Giáo án lớp 2
Giáo án lớp 2
Bài 2: GV nêu y/c.
- HS làm bài vào vở. 4 HS lên bảng làm, đọc kết quả.
- Lớp, GV nhận xét.
- HS đọc kết quả lại. Lớp sửa bài.
D - Cũng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn: Về soát lại bài chính tả và các bài tập đã làm.
Mĩ thuật; (GV phụ trách bộ môn dạy)
BUổI CHIềU
Bồi d ởng tiếng việt :RèN ĐọC VIếT BàI: ĐổI GIàY
I. Mục đích yêu cầu:
-Rèn kỷ năng đọc lu loát cho học sinh yếu ,đọc diễn cảm cho HS khá giỏi
- HS nghe viết đợc bài"Đổi giày"
II. Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS đọc bài"Bàn tay dịu dàng"+ TLCH 1,2
GV nhận xét - ghi điểm
B - Bài mới:
1. Giới thiệu bài
2. Luyện đọc
- Gv đọc mẫu lần 1
-3 HS đọc 3đoạn của bài
- HS yếu luyện đọc
1. HD học sinh gấp thuyền
- HS nhắc lại các bớc gấp
- GV nhắc lại kèm thao tác- HS quan sát
- HS thực hành gấp theo nhóm 3- GV theo giỏi giúp đỡ HS gấp đúng
2.Đánh giá sản phẩm
- Các nhóm chọn bài đẹp nhất trng bày
- HS cùng GV nhận xét tuyên dơng
3. Dặn dò
- Dặn chuẩn bị bài sau
HĐNG:AN TOàN Và NGUY HIểM KHI ĐI TRÊN ĐƯờNG PHố
I. Mục đích yêu cầu(SGV)
II.chuẩn bị
Tranh SGV phóng to, 5 phiếu học tập hoạt động 2
2 bảng chữ: An toàn - Nguy hiểm
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Giới thiệu an toàn và nguy hiểm
a, Mục tiêu
- HS hiểu ý nghĩa an toàn và không an toàn khi đi trên đờng
- Nhận biết các hành động an toàn và không an toàn khi đi trên đờng phố
B,Tiến hành
- Gv đa ra các tình huống(SGV)
- Vì sao em ngã? Trò chơi của bạn nh thế gọi là gì?
- GV phân tích
- HS nêu các hành vi nguy hiểm khác
- GV kết luận
Giáo viên: Đoàn Thị Bích Ngọc
10
Tr
Tr
- Gv tổng kết và nhắc lại
Ngày soạn: 23/10/2006
Ngày giảng: 25/10/2006
Toán: bảng cộng
I. Mục tiêu:
- Củng cố việc ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng có nhớ, để vận dụng khi
cộng nhẩm các số có 2 chữ số (có nhớ) giải toán có lời văn.
- Nhận dạng hình tam giác, tứ giác.
II. Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên: Đoàn Thị Bích Ngọc
11
Tr
Tr
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
Giáo án lớp 2
Giáo án lớp 2
- HS trình bày miệng bài 5.
- GV kiểm tra, chẩm vở bài tập (5 em).
-> Nhận xét.
B - Bài mới:
a. Giới thiệu bài, ghi đề.
b. H ớng dẫn HS lập bảng cộng.
Bài 1: GV viết bảng: 9 + 2 = ?
HS nêu kết quả -> GV ghi bảng: 9 + 2 = 11.
- Thực hiện thứ tự cho hết bảng "9 cộng với một số".
+ GV tổ chức cho HS ôn lại bảng cộng "Cộng với một số".
+ GV tổ chức cho HS ôn lại bảng cộng "9 cộng với một số".
+ GV tổ chức cho HS tự nêu các công thức cộng.
Tr
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
Giáo án lớp 2
Giáo án lớp 2
Bảng phụ viết sẳn câu ứng dụng
- HS: Vở tập viết.
III. Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con 2 chữ e, ê, em.
B - Bài mới:
a. Giới thiệu bài, ghi đề.
b. H ớng dẫn HS viết chữ g:
* Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ g:
- GV giới thiệu khung chữ và cấu tạo nét trên bìa chữ mẫu
* Hớng dẫn cách viết:
- GV hớng dẫn viết từng nét.
- GV viết chữ g lên bảng, nhắc lại cách viết.
- HS viết bảng con: g
- GV nhận xét, uốn nắn.
c. H ớng dẫn HS viết cụm từ ứng dụng:
- HS đọc: Góp sức chung tay.
-> ý nghĩa: Cùng nhau đoàn kết làm việc.
- HS quan sát, nhận xét chiều cao các chữ.
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ.
- GV viết mẫu: Góp.
- HS viết bảng con: Góp (3 lợt).
- GV nhận xét, uốn nắn.
C. Hớng dẫn HS viết vào vở.
- GV nêu yêu cầu viết.
Bài 1 (miệng): HS đọc yêu cầu
- GV mở bảng phụ đã viết 3 câu văn.
- HS nói tên các con vật, sự vật trong mỗi câu.
- GV lu ý học sinh: Tìm đúng các từ chỉ hoạt động (của loài vật), trạng thái
(của sự vật) trong từng câu.
- Lớp đọc thầm lại, viết từ chỉ hoạt động hay trạng thái vào bảng con.
- HS nêu lại kết quả. GV gạch dới các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật
hoặc sự vật.
1,2 HS nói lại lời giải.
GV chữa bài.
Bài 2: (miệng): GV nêu yêu cầu
Lớp đọc lại bài đồng dao.
HS điền từ vào vở.
-> Chữa bài.
- Lớp đọc đồng thanh bài đồng dao.
Bài 3 (viết): HS đọc yêu cầu
- GV gắn băng giấy đã viết câu a, hỏi HS:
? Trong câu có mấy từ chỉ hoạt động của ngời?
? Các từ ấy trử lời câu hỏi gì?
? Để tách rời 2 từ cùng trả lời câu hỏi "Làm gì"?
? Trong câu ta đặt dấu phẩy vào chỗ nào?
- HS lần lợt trả lời -> Lớp nhận xét, bổ sung.
- HS làm câu câu b, c vào vở.
-> Chữa bài.
- Dặn: Tìm thêm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật.
- Nhận xét giờ học.
Âm nhạc: Ôn ba bài hát đã học
(Giáo viên bộ môn phụ trách)
BUổI CHIềU
Bồi dởng toán: luyện bảng cộng 9,8,7,6 với một số.
26 + 16... 15 + 26 9 + 54... 39 - 6 + 8
35 + 6 .....16
+ 25 28 + 6 - 4....89-9+ 10
_ HS đọc yêu cầu và làm bài theo nhóm 4
- 1 nhóm lên bảng chữa bài
- GV thu phiếu chấm điểm
D - Cũng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học - tuyên dơng
- Dặn HS ôn lai bảng cộng
Bồi d ởng tiếng việt : ôn luyện từ và câu- tập làm văn
I. Mục đích yêu cầu
- Củng cố về từ ngữ các môn học, mở rộnh các TN chỉ hoạt động của ngời, biết nói câu
có tiếng chỉ hoạt động của ngời
- Quan sát tranh tập kể lại câu chuyện có tên là bút của cô giáo
II. Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra vở bài tập của HS
B - Bài mới:
1. Giới thiệu bài
Giáo viên: Đoàn Thị Bích Ngọc
15
Tr
Tr
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
Giáo án lớp 2
Giáo án lớp 2
2.Ôn tập
Bài 1; Kể tên các môn học của lớp 2
* Lu ý ;Vs tay trớc khi ăn
- HS nêu cách biến đổi thức ăn trong dạ dày và ruột non
Giải thích vì sao chúng ta phải ăn đủ no , uống đủ nớc?
Giáo viên: Đoàn Thị Bích Ngọc
16
Tr
Tr
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
Giáo án lớp 2
Giáo án lớp 2
GV kết luận: Chúng ta cần phải ăn đủ các loại thức ăn và lợng thức ăn , uống đủ
nớc để chúng biến thành cxhất bổ dỡng nuôi cơ thể, làm cơ thể khoẻ mạnh, chóng
lớn...Nừu để cơ thể bị đói, khát ta sẻ bị bệnh, mệt mỏi, gầy yếu, làm việc và học tập
kém...
C - Cũng cố, dặn dò
Dặn HS thực hiện theo những điều đã học
Ngày soạn: 22/10/2006
Ngày giảng: 26/10/2006
Tập đọc: bàn tay dịu dàng
I. Mục đích, yêu cầu:
1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng, lòng nặng trĩu, nỗi buồn, lặng lẽ, buồn bã, trìu
mến.
- Biết đọc bài với kể chuyện chậm, buồn, nhẹ nhàng.
2. Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Nắm đợc nghĩa các từ mới: âu yếm, thì thào, trìu mến.
- Hiểu đợc ý nghĩa của bài: Thái độ dịu dàng, đầy thơng yêu của thầy đã
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
Giáo án lớp 2
Giáo án lớp 2
+ Đ
2
: Nhớ bà -> làm bài tập.
+ Đ
3
: Còn lại
- GV hớng dẫn HS ngắt nghĩ ở một số
câu dài.
- GV giúp HS hiểu nghĩa từ mới.
- GV giải nghĩa thêm: mới mất, đám
tang
- Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm.
c. H ớng dẫn HS tìm hiểu bài:
Câu 1:
Tìm những từ ngữ cho thấy An rất buồn
khi bà mới mất.
- GV hỏi: Vì sao An buồn nh vậy?
Câu 2:
Khi biết An cha làm bài tập, thái độ của
thầy giáo nh thế nào?
- GV hỏi: Vì sao thầy giấo không trách
An?
? Vì sao An lại nói tiếp với thầy sáng
mai em sẽ làm bài tập?
Câu 3:
- Dặn: Luyện đọc bài. xem trớc bài: Đổi giày
- Nhận xét giờ học.
Toán: Luyện tập
I. Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Cộng nhẩm trong phạm vi bảng cộng (Có nhớ)
- Kĩ năng tính nhẩm, viết và giải bài toán
- So sánh các số có 2 chữ số .
II. Các hoạt động dạy học:
Giáo viên: Đoàn Thị Bích Ngọc
18
Tr
Tr
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
Giáo án lớp 2
Giáo án lớp 2
A-Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS làm bài 3. GV chấm một số vở BT (5 em).
-> Nhận xét.
B - Bài mới:
a. Giới thiệu bài, ghi đề.
b. GV tổ chức cho HS lần lợt làm các bài tập -> Chữa bài.
Bài 1: HS đọc yêu cầu
HS thi đua nêu kết quả tính nhẩm trong từng cột tính.
a. GV lu ý HS phải nêu: 9 + 6 = 15; 6 + 9 = 15.
HS nhận xét từng cặp tính: Khi đổi chỗ các số hạng trong phép cộng thì tổng
không thay đổi.
- Nhận xét: Trong phép cộng nếu một số hạng không thay đổi, số hạng kia
tăng thêm mấy đơn vị thì tổng cũng tăng thêm (hay bớt đi) mấy đơn vị.
Tr
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
Giáo án lớp 2
Giáo án lớp 2
- Lớp làm bảng con.
B - Bài mới:
a. Giới thiệu bài, ghi đề.
b. H ớng dẫn HS nghe - viết.
- GV đọc một lần bài chính tả, 2 HS đọc lại.
- GV hỏi, HS trả lời các câu hỏi:
+ An buồn bã nói với thầy giáo điều gì?
+ Khi biết An cha làm bài tập tháiđộ của thầy giáo nh thế nào?
+ Bài chính tả có những chữ nào phải viết hoa?
+ Khi xuống dòng, chữ đầu câu viết thế nào?
- Luyện viết tiếng khó:
HS viết bảng con: thì thào, trìu mến, buồn bã.
GV đọc, HS viết vào vở.
- Chấm, chữa bài.
C. Hớng dẫn HS làm BT.
Bài 1: HS đọc y/c.
HS làm miệng.
- GV chia bảng làm 3 cột, 3 nhóm, Hs thi tiếp sức.
ao au
bao bảo cáo báu cháu
bào bão cạo nhàu rau
báo cao dạo cau mau
Bài 2: HS đọc yêu cầu
HS chọn cho HS làm bài 3b vào vở.
-> Chữa bài.
B1: Gấp các nếp gấp cách đều.
B2: Gấp tạo thân và mũi thuyền.
B3: Tạo thuyền phẳng đáy không mui.
- HS thực hành gấp theo N
4
.
- GV theo dõi, uốn nắn.
c. Trng bày sản phẩm:
- GV tổ chức cho HS trang trí, trng bày sản phẩm:
+ GV hớng dẫn HS trang trí bằng cách làm thêm mui thuyền.
+ HS trng bày theo nhóm.
+ GV chọn sản phẩm đẹp, tuyên dơng.
- Đánh giá kết quả học tập:
C.Nhận xét, dặn dò
- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần, thái độ học tập, kết quả thực hành của HS.
- Dặn: Chuẩn bị giờ sau: Giấy khổ A
4
.
Thể dục: Bài 15
động tác ĐIềU HOà - TRò CHƠI "BịT MắT BắT DÊ"
I. Mục đích yêu cầu:
- Ôn 7 động tác thể dục đã học.Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng.
- Học động tác điều hoà.Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác ,
đúng nhịp.
II. Địa điểm phơng tiện.
Địa điểm : Trên sân trờng. Vệ sinh an toàn nơi tập.
Phơng tiện : Chuẩn bị hai khăn bịt mắt và 1 cái còi
III. Nội dung và phơng pháp lên lớp.
1. Phần mở đầu.
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học : 1 - 2 phút.
ôn bài thể dục phát triển chung- đi đều
I. mục tiêu.
- Ôn 8 động tác thể dục phát triển chung đã học. Yêu cầu thực hiện chính xác
hơn các giờ trớc và thuộc thứ tự.
- ÔN đi đều.Yêu cầu đi đúng nhịp, động tác tơng đối chính xác, đều.
II. Địa điểm, PhƯơngtiện.
Địa điểm : Trên sân trờng. Vệ sinh an toàn nơi tập.
Phơng tiện : Chuẩn bị sân, 5-7 khăn để bịt mắt và một còi.
III. NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP LÊN LớP.
1. Phần mở đầu.
- HS tập hợp thành 3 hàng dọc nghe GV phổ biến nội dung, yêu cầu học : 1 -
2 phút.
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp : 1 - 2 phút.
*Đi theo vòng tròn và hít thở sâu
2. Phần cơ bản.
- ÔN bài TD phát triển chung. HS tập theo đội hình vòng tròn dới sự điều khiển
của Gv( lần 1). Lần 2,3 lớp trởng điều khiển
- Trò chơ
"Bịt mắt bắt dê" : 8 - 10 phút. GV nêu tên trò chơi, chọn 1 - 2 em đóng vai "dê"
lạc đàn và một em đóng vai "ngời đi tìm". GV giải thích cách chơi cho 3 em và cả
lớp rồi cho 3 em chơi thử. Khi thấy các em đã biết cách chơi, GV dùng còi cho
dừng lại rồi tuyên bố trò chơi chính thức bắt đầu. Tiếp theo tuỳ thuộc diễn biến
của trò chơi, GV cho đổi vai hoặc cho đôi khác vào chơi.
3. Phần kết thúc.
* Đứng vỗ tay, hát : 1 phút.
- Đi đều theo 2 - 4 hàng dọc và hát :2 - 3 phút.
* Cúi ngời thả lỏng : 8 - 10 lần.
* Nhảy thả lỏng : 5 - 6 lần.
- GV cùng HS hệ thống bài : 1 - 2 phút.
Giáo viên: Đoàn Thị Bích Ngọc
1 HS nói lời mời bạn vào nhà
- Từng cặp HS trao đổi, thực hành theo các tình huống b,c: 1HS nêu tình
huống, em kia nói câu mời (nhờ, y/c hay đề nghị) rồi đổi lại.
- GV nhắc HS: Nói lời nhờ bạn với thái độ biết ơn (TH1b)
Đề nghị bạn giữ trật tự với giong jkhẽ, ôn tồn để khỏi làm ồn lớp học và bạn
dễ tiếp thu (1c).
- HS thi nói theo tình huống
- Lớp, GV nhận xét, bình chọn.
Bài 2 (miệng): 1 HS đọc y/c
Lớp đọc thầm, suy nghĩ.
* GV treo bảng phụ:
- 4 HS lần lợt nêu 4 câu hỏi, hỏi các bạn:
+ HS1 hỏi: Cô giáo lớp em tên là gì? HS tiếp nối trả lời.
+ HS2 hỏi: Tình cảm của cô đối với HS nh thế nào? HS trả lời.
+ Câu hỏi 3, 4: Tiến hành tơng tự.
- GV khen ngợi những ý kiến hay.
HS thi trả lòi cả 4 câu hỏi trớc lớp.
Giáo viên: Đoàn Thị Bích Ngọc
23
Tr
Tr
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
Giáo án lớp 2
Giáo án lớp 2
Lớp, GV nhận xét, bình chọn ngời trả lời câu hỏi tốt nhất.
Bài 3 (viết): GV nêu yêu cầu
- HS viết bài vào vở.
- HS đọc trớc lớp đoạn văn vừa viết.
- GV nhận xét, góp ý.
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- HS tự tóm tắt và giải bài toán vào vở.
Giáo viên: Đoàn Thị Bích Ngọc
24
Tr
Tr
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
ờng tiểu học Đông Lễ - Đông Hà
Giáo án lớp 2
Giáo án lớp 2
- GV chấm bài, sữa lỗi.
D - Cũng cố, dặn dò
- GV và HS hệ thống lại bài.
- Dặn: Ôn bài.
- Nhận xét giờ học.
Tự nhiên xã hội: ăn uống sạch sẽ
I. Mục tiêu: Sau bài học HS có thể
- Hiểu đợc phải làm gì để thực hiện ăn uống sạch sẽ
- ăn uống sạch sẽ đề phòng đợc nhiều bệnh, nhất là bệnh đờng ruột.
II. Đồ dùng dạy học:
Hình vẽ ở SGK tr 18, 19
III. Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
Khởi động
- Hát bài: "Thật đáng chê".
-> GV giới thiệu bài học.
B - Bài mới:
a. Phải làm gì để ăn sạch.
? Để ăn uống sạch sẽ, chúng ta phải làm gì?
- HS phát biểu ý kiến, GV ghi bảng.