bài tập chọn lọc về CO2 và muối cacbonat dành cho học sinh ôn thi THPTQG - Pdf 41

Phan Thị Thiều Hoa-

Bài tập CO2 và muối cacbonat

-------------------

Bài tập co2 và muối cacbonat
Yêu cầu học sinh: Kẻ bảng đáp án và trình bày ngắn gọn, đầy đủ cách giải cho từng bài
Phần 1: trắc nghiệm
Cõu 1: Thờm t t 300ml dung dch HCl 1M vo 200ml dung dch Na 2CO3 1M thu c dung dch A v
gii phúng V lớt khớ CO2 ktc. Cho thờm nc vụi vo dung dch A ti d thu c m gam kt ta trng.
Giỏ tr ca m v V l
A. 15 v 2,24.

B. 15 v 3,36.

C. 10 v 3,36.

D. 10 v 2,24.

Cõu 2: Cho hn hp X gm 2 kim loi kim thuc 2 chu k k tip nhau vo 200 ml dung dch cha
BaCl2 0,3M v Ba(HCO3)2 0,8M thu c 2,8 lớt H2 (ktc) v m gam kt ta. Giỏ tr m l
A. 43,34.

B. 39,40.

C. 31,52.

D. 49,25.

Cõu 3: Cho dung dch cha a mol NaHCO3 vo dung dch cha b mol Ba(OH)2. Sau khi phn ng xong lc b kt ta,

A. V = 22,4(a - b).

B. V = 11,2(a - b).

C. V = 11,2(a + b).

D. V = 22,4(a + b).

Cõu 7: Hp th hon ton 2,688 lớt khớ CO2 ( ktc) vo 2,5 lớt dung dch Ba(OH)2 nng a mol/l, thu
c 15,76 gam kt ta. Giỏ tr ca a l (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)
A. 0,032.

B. 0,048.

C. 0,06.

D. 0,04.

Cõu 8: Hp th hon ton 4,48 lớt khớ CO2 ( ktc) vo 500 ml dung dch hn hp gm NaOH 0,1M v
Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kt ta. Giỏ tr ca m l
A. 19,70.

B. 17,73.

C. 9,85.

D. 11,82.

Cõu 9: Cho 1,9 gam hn hp mui cacbonat v hirocacbonat ca kim loi kim M tỏc dng ht vi dung
dch HCl (d), sinh ra 0,448 lớt khớ ( ktc). Kim loi M l

B. 3,36.

C. 2,24.

D. 1,12.

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung
dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa.
Giá trị của m và a lần lượt là
A. 8,3 và 7,2.

B. 11,3 và 7,8.

C. 13,3 và 3,9.

D. 8,2 và 7,8.

Câu 13: Một dung dịch có chứa HCO3-; 0,2 mol Ca2+; 0,8 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,8 mol Cl-. Cô cạn
dung dịch đó đến khối lương không đổi thì lượng muối thu được là (cho Ca=40; Na=23; Mg=24;
Cl=35,5; C=12; O=16; H=1)
A. 96,6 gam

B. 118,8 gam

C. 75,2 gam

D. 72,5 gam

Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,1M và
Ca(OH)2 0,2M, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là (Cho Ca = 40, O = 16, H = 1,

Câu 17: Nung 34,6 gam hỗn hợp gồm Ca(HCO 3)2, NaHCO3, KHCO3, thu được 3,6 gam H2O và m gam hỗn
hợp các muối cacbonat. Giá trị của m là (Cho Ca = 40, C = 12, H = 1, Na = 23, K = 39, O = 16)
A. 22,2 gam

B. 21,8 gam

C. 17,8 gam

D. 43,8 gam

Câu 18: Đốt cháy 100 lít (đktc) một loại khí chứa (tính theo % thể tích) 89,6% CH 4, 4,48% C2H6, 2,24%
CO2 còn lại là N2 và cho hỗn hợp khí sau đốt cháy hấp thụ vào dung dịch NaOH dư thì thu được bao nhiều
gam Na2CO3?
A. 454

B. 477

C. 500

D. 530

Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) vào 500 ml nước vôi trong nồng độ 0,2 M.
Dung dịch thu được sau khi lọc bỏ kết tủa có khối lượng so với dung dịch nước vôi trong ban đầu thay đổi
như thế nào? (cho H =1, C =12, O =16, Ca = 40).


Phan ThÞ ThiÒu HoaA. Tăng 1,6 gam.

Bµi tËp CO2 vµ muèi cacbonat


C. Giảm 8,65 gam.

D. Tăng 5,75 gam.

Câu 23: Hoà tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước để được 400 ml dung dịch A. Cho từ từ
150 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch A, thu được dung dịch B và 1,008 lít khí (đktc). Cho B tác dụng
với Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa. Giá trị của a là (cho Na = 23, K = 39, Ba = 137, C = 12, O
= 16, H = 1)
A. 10,60

B. 20,13

C. 21,03

D. 13,20

Câu 24: Nung m gam hỗn hợp A gồm 2 muối MgCO 3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra, thu
được 3,52 gam chất rắn B và khí C. Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 1 lít dung dịch Ba(OH) 2 x mol/l, thu
được 7,88 gam kết tủa. Đun nóng tiếp dung dịch lại thấy tạo ra 3,94 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Giá trị của m và x lần lượt là (cho Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, C = 12, O = 16, H = 1)
A. 4,07 gam và 0,03 mol/l

B. 7,04 gam và 0,06 mol/l

C. 7,04 gam và 0,03 mol/l

D. 4,07 gam và 0,06 mol/l

Câu 17: Hoà tan vào nước 7,14 gam hỗn hợp cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại M (thuộc nhóm IA)
thu được dung dịch X. Thêm dung dịch HCl dư vào X thu được 0,672 lít khí (đktc). Vậy kim loại M là:

Cõu 26: Cho m gam NaOH vo 2 lớt dung dch NaHCO3 nng a mol/l, thu c 2 lớt dung dch X.
Ly 1 lớt dung dch X tỏc dng vi dung dch BaCl2 (d) thu c 11,82 gam kt ta. Mt khỏc, cho 1
lớt dung dch X vo dung dch CaCl2 (d) ri un núng, sau khi kt thỳc cỏc phn ng thu c 7,0
gam kt ta. Giỏ tr ca a, m tng ng l
A. 0,04 v 4,8.

B. 0,07 v 3,2.

C. 0,08 v 4,8.

D. 0,14 v 2,4.

Cõu 27: Nh t t tng git n ht 30 ml dung dch HCl 1M vo 100 ml dung dch cha Na2CO3
0,2M v NaHCO3 0,2M, sau phn ng thu c s mol CO2 l
A. 0,015.

B. 0,010.

C. 0,020.

D. 0,030.

Cõu 28: Cho dung dch Ba(HCO3)2 ln lt vo cỏc dung dch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,
KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. S trng hp cú to ra kt ta l
A. 6.

B. 5.

C. 7.


D. 40


Phan Thị Thiều Hoa-

-------------------

Bài tập CO2 và muối cacbonat

Phần 2: Bài tập tự luận
Bài 1: Cho 7,2g hỗn hợp A gồm hai muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính
nhóm II. Cho A hoà tan hết trong dung dịch H 2SO4 loãng thu đợc khí B . Cho toàn bộ B hấp thụ hết bởi
450ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu đợc 15,76g kết tủa.
1. Xác định hai muối cacbonat.
2. Tính % theo khối lợng của chúng trong A.
Hớng dẫn :* Dùng phơng pháp khối lợng trung bình để tìm ra hai kim loại .
* Xét 2 trờng hợp (CO2hết, CO2và Ba(OH)2vừa đủ )
TH1: MgCO3 58,33%
CaCO3 41,67%
TH2: MgCO3 23,33%
BeCO3 76,67%
Bài 2: Cho m gam hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 vào 55,44 gam nớc thu đợc 55,44ml dung dịch A có khối lợng riêng d=1,0822g/ml. Cho dung dịch HCl 0,1M từ từ vaò dung dịch A và khuấy đều thấy thoát ra 1,1
gam khí CO2 và thu đợc dung dịch B . Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 d thì thu đợc 1,5
gam kết tủa trắng .
1. Tính m .
2. Tính thể tích dung dịch HCl 0,1M .
3. Tính nồng độ dung dịch A.
Hớng dẫn : * mddA= mH2O+m
*VddHCl=0,65 l
*Na2CO3 5,3%; K2CO3 2,3%

< Trích bộ đề thi tuyển sinh năm 1996>
Bài 5: Hoà tan 115,3 gam hỗn hợp X gồm MgCO 3 và RCO3 bằng 500ml dd H2SO4 loãng ta thu đợc dung
dịch A , chất rắn B và 4,48 lít CO 2đktc. Cô cạn dung dịch A thì thu đợc 12 gam muối khan . Mặt khác đem
nung chất rắn B tới khối lợng không đổi thì thu đợc 11,2 lít CO2 đktc và chất rắn B1 .
1. Tính nồng độ mol của dd H2SO4 đã dùng .
2. Tính khối lợng của B và B1 .
3. Tính MR biết số mol của RCO3 gấp 2,5 lần số mol của MgCO3 .
Hớng dẫn : *Trong B gồm RSO4 là chất kết tủa . Và 2 muối cacbonat d
H2SO4 hết .
*H2SO4= 0,4M
*mB= 110,5 gam
*mB1= 88,5 gam
*MR= 137.
< Trích bộ đề thi tuyển sinh năm 1996>
Bài 6: Có 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25M . Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và
CaCl2 vào dung dịch đó . Sau khi các phản ứng kết thúc thu đợc 39,7 gam kết tủa A và dd B.
1. Tính % khối lợng ccác chất trong A .
2. Chia dung dịch B thành 2 phần bằng nhau :
Phần 1 : Cho axit HCl d vào sau đó cô cạn dd và nung chất rắn còn lại tới khối lợng không đổi
đợc chất rắn X . Tính % khối lợng các chất trong X .
Phần 2 : Đun nóng rồi thêm từ từ 270ml dd Ba(OH) 2 0,2M . Hỏi tổng khối lợng của 2 dd giảm
tối đa bao nhiêu gam .
Hớng dẫn :


CO32- d



%khối lợng : BaCO3= 49,62%; CaCO3= 50,38%.


-------------------

Bài tập CO2 và muối cacbonat

Bài 8: Hoà tan 3,5 gam hỗn hợp Na 2CO3 và K2CO3 trong 46,5 ml H 2O, thu đợc dd A . Thêm chậm liên tục
và khuấy đều dd HCl 3,65% vào dd A , thấy thoát ra 224 ml khí B ở đktc và dd C . Sau đó thêm n ớc vôi d
vào dd C thì tạo ra 2 gam kết tủa .
1. Tính % khối lợng của hỗn hợp ban đầu .
2. Dung dịch C nặng gấp bao nhiêu lần dung dịch A .
Hớng dẫn :


%Na2CO3= 60,6%



% K2CO3 = 39,4%



mddC= 1,8mddA

Bài 9: Hoà tan hoàn toàn 4,24 gam Na2CO3 vào nớc thu đợc dd A . Cho từ từ từng giọt 200 gam dd HCl
nồng độ 9,125% vào A khuấy mạnh . Tiếp theo cho thêm vào đó dd chứa 0,2 mol Ca(OH)2.
1. Hãy cho biết dd sau cùng có những ion nào , số mol bao nhiêu .
2. Nếu cho từ từ từng giọt dd A vào 200 gam dd HCl nồng độ 9,125% và khuấy mạnh sau đó thêm dd
chứa 0,2 mol Ca(OH)2 vào dd trên . Tính khối lợng các chất toạ thành sau phản ứng .
Hớng dẫn :


mKHCO3= 10 gam ; mK2CO3= 27,6 gam ; mNaHCO3= 25,2 gam

VHCl= 1 lít
VCO2= 13,44 lít




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status