BÀI tập về CO2 VA MUỐI CACBONAT - Pdf 95

BÀI TẬP VỀ CO2 VA MUỐI CACBONAT
Dạng 1: Nhóm bài tập áp dụng công thức tính nhanh:
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lit khí CO
2
(ở đktc) vào 100ml dung dịch X chứa NaOH 0,1M và Ba(OH)
2
0,25M, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y. Trong dung dịch Y có chứa
A.NaHCO
3
, Na
2
CO
3
. C. NaHCO
3
, Ba(HCO
3
)
2
.
B.NaOH, Ba(OH)
2
. D. Na
2
CO
3
, NaOH.
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO
2
(ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)

(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X. Thêm 250 ml
dung dịch Y gồm BaCl
2
0,16M và Ba(OH)
2
a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z. Giá trị
của a thỏa mãn đề bài là:
A. 0,02M. B. 0,03M. C. 0,015M. D. 0,04M.
Câu 8: Cho hấp thụ hết 1,792 lit khí CO
2
(đktc) vào 400ml dung dịch NaOH 0,25M, sau phản ứng thu được dung dịch
A. Rót từ từ 200ml dung dịch Ba(OH)
2
có nồng độ x(M) vào dung dịch A thu được 7,88 gam kết tủa và dung dịch C.
Giá trị x là
A.0,02M. B. 0,03M. C. 0,04M. D. 0,05M.
Câu 9: Cho hấp thụ hết V lit khí CO
2
(đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M và Ca(OH)
2
3M, sau phản ứng thu được
20 gam kết tủa và dung dịch A. Rót từ từ 200ml dung dịch Ca(OH)
2
có nồng độ x(M) vào dung dịch A thu được 20
gam kết tủa nữa. Giá trị V và x lần lượt là
A.11,2 và 0,5. B. 11,2 và 1,0. C. 4,48 và 0,5. D. 4,48 và 1,0 .
Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lit khí CO
2
(ở đktc) vào 100ml dung dịch X chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)
2

gam kết tủa nữa. Giá trị V và x lần lượt là
A.13,44 và 0,5. B. 8,96 và 1,0. C. 13,44 và 1,0. D. 8,96 và 0,5 .
Câu 12: Hấp thụ 6,72 lit SO
2
(đktc) vào 200ml dung dịch KOH 1M, NaOH 0,85M và BaCl
2
0,45M sau đó cho tiếp
300ml dung dịch Ba(OH)
2
0,1M thu được m gam kết tủa, giá trị của m là
A.28,21. B. 19,53. C. 26,04. D. 13,02.
Câu 13: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2
0,12M, thu được 1,97gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
A.0,224. B. 0,336. C. 0,448. D. 0,672.
Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lit khí CO
2
(ở đktc) vào 2 lit dung dịch Ba(OH)
2
a mol/l, sau phản ứng thu được 9,85
gam kết tủa. Giá trị a là
A.0,20. B. 0,10. C. 0,15. D. 0,05.
Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí CO
2
(ở đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M, sau phản ứng thu được 19,7
gam kết tủa. Giá trị V là
A.2,24 hoặc 8,96. B. 2,24 hoặc 6,72. C. 3,36 hoặc 6,72. D.3,36 hoặc 8,96.
Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO
2

A. 2,24 lít ≤ V≤ 6,72 lít B. 2,24 lít ≤ V ≤ 5,6 lít
C. 2,24 lít ≤ V ≤ 8,96 lít D. 2,24 lít ≤V ≤ 4,48 lít
Câu 21: Sục V lít CO
2
(đktc) vào dung dịch hỗn hợp chứa x mol NaOH và y mol Ba(OH)
2
. Để kết tủa thu được là cực
đại thì giá trị của V là
A. V = 22,4.y. B. V = 22,4.(x+y).
C. 22,4.y ≤ V ≤ (y + ).22,4. D. 22,4.y ≤ V ≤ (x + y).22,4.
Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lit khí CO
2
(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M, KOH 2M sau phản ứng thu được
dung dịch A. Rót từ từ 200ml dung dịch Ba(OH)
2
có nồng độ 0,5(M) và BaCl
2
2M vào dung dịch A thu được m gam
kết tủa và dung dịch C. Giá trị m là
A. 59,1. B. 98,5. C. 39,4. D. 78,8.
Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 10,08 lit khí CO
2
(đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M và Ca(OH)
2
3M, sau phản ứng thu
được x gam kết tủa và dung dịch A. Lọc bỏ kết tủa, rót từ từ 200ml dung dịch Ca(OH)
2
có nồng độ 0,25(M) vào dung
dịch A thu được y gam kết tủa. Giá trị của y là
A. 35. B.25. C.10. D.20.

và K
2
CO
3
phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được khí Y. Sục toàn
bộ khí Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0,18 mol Ba(OH)
2
, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 29,550. B. 30,141. C. 39,400. D. 28,565.
Câu 28: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí CO
2
(đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)
2
1M, sau phản ứng được m gam kết
tủa, m có thể nhận giá trị nào dưới đây ? (Biết 1,12 ≤ V ≤ 6,72)
A. 5 ≤ m ≤ 10. B. 5 ≤ m ≤ 20. C.10 ≤ m ≤ 20. D. 10 ≤ m ≤ 30
Câu 29: Hấp thụ V lit khí CO
2
(đktc) vào 1 lit dung dịch NaOH 0,2 M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl
2

vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Biết 0,448 lit < V < 3,136 lit. Giá trị m nằm trong khoảng
A. 3,94 < m < 11,82. B. 3,94 < m ≤ 19,7. C. 3,94 < m ≤ 6. D. 3,94 < m ≤ 11,82.
Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO
2
(đktc) vào 300 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M, sau phản ứng thu được m gam kết
tủa. Giá trị m có thể là (Biết 10,08 ≤ V ≤ 12,32)
A. 49,25. B. 19,70. C. 39,4. D. 35,46.

, thu được m gam kết tủa. Giá trị m có thể là
A. 32,505. B. 39,400. C. 19,700. D. 29,550.
Câu 35: Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lit CO
2
vào 100ml dung dịch Ba(OH)
2
x M , sau phản ứng thu được 3a gam kết tủa.
Mặt khác, nếu hấp thụ hoàn toàn 13,44 lit CO
2
vào 100ml dung dịch Ba(OH)
2
x M, thì sau phản ứng thu được 2a gam
kết tủa. Giá trị x là
A. 4,0. B. 3,5. C. 3,0. D. 2,5.
Câu 36 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit CO
2
vào 100ml dung dịch Ba(OH)
2
x M , sau phản ứng thu được a gam kết tủa.
Mặt khác, nếu hấp thụ hoàn toàn 8,96 lit CO
2
vào 100ml dung dịch Ba(OH)
2
x M, thì sau phản ứng thu được a gam kết
tủa. Giá trị x là
A. 4,0. B. 3,5. C. 3,0. D. 2,5.
Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lit CO
2
vào 100ml dung dịch Ba(OH)
2

có chứa 25,2 gam chất tan. Giá trị V là
A. 4,48. B. 6,72. C. 8,96. D. 3,36.
Câu 40: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lit khí CO
2
(ở đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH xM, sau phản ứng thu được dung
dịch X có chứa 36,9 gam chất tan. Giá trị x là
A. 1,1. B. 1,0. C. 2,1. D. 2,0.
Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam kim loại M vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư, sau phản ứng thu được khí SO
2

(sản phẩm khử duy nhất). Hấp thụ hoàn toàn khí SO
2
thu được sau phản ứng vào 200 ml dung dịch NaOH 2,5M, sau
phản ứng thu được dung dịch Y có chứa 47,9 gam chất tan. Kim loại M là
A. Al. B. Mg. C. Ca. D. Fe.
Câu 42: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí SO
2
(đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 3M, sau phản ứng thu được dung dịch X
có chứa 23 gam chất tan. Giá trị V là
A. 2,24. B. 3,36. C. 4,48. D. 6,72.
Câu 43: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lit khí SO
2
(đktc) vào 100ml dung dịch NaOH x M, sau phản ứng thu được dung dịch
X có chứa 35,6 gam chất tan. Giá trị x là
A. 4,0. B. 4,5. C. 5,0. D. 5,5.
Câu 44: Hòa tan hoàn toàn m gam kim loại Cu vào dung dịch H

Câu 48: Cho 0,15 mol khí CO
2
vào 200ml dung dịch chứa NaOH xM và Na
2
CO
3
0,4M thu được dung dịch X chứa
19,98 gam hỗn hợp muối. Xác định nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch?
A. 0,70M. B. 0,75M. C. 0,50M. D. 0,60M.
Câu 49: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO
2
(đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch X có chứa NaOH xM và Na
2
CO
3

0,5M, sau phản ứng thu được dung dịch Y có chứa 29,6 gam chất tan . Giá trị x là :
A. 1,5. B. 2,5. C. 1,0. D. 2,0.
Câu 50: Hấp thụ hoàn toàn lit 4,48 lit khí CO
2
(đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch X có chứa NaOH xM và
Na
2
CO
3
0,5M, sau phản ứng thu được dung dịch Y có chứa 35,8 gam chất tan . Giá trị x là :
A. 2,5. B. 2,0. C. 1,0. D. 1,5.
Câu 51: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam kim loại M vào dung dịch H
2
SO

A. 9,85gam. B. 29,55 gam. C. 19,7gam. D. 39,4 gam.
Câu 54: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 1M và KOH 0,8M, sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam
kết tủa, đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa. Giá trị của V là
A.2,240. B.3,136. C.3,360. D.2,688.
Câu 55: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 x M và KOH 0,5 M, sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 29,55
gam kết tủa, đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa nữa . Giá trị của x là
A. 1,0. B. 1,5. C. 2,0. D. 2,5.
Câu 56: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO
2
(đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na
2
CO
3
0,5M và NaOH 2,5M thu được dung
dịch X. Cho dung dịch BaCl
2
dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là
A. 98,5. B. 39,4. C. 78,8. D. 59,1.
Câu 57: Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít CO
2
(đktc) vào 100ml dung dịch chứa Na
2
CO
3
1M và NaOH 3M thu được dung dịch
X. Cho dung dịch BaCl
2
dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là

3
2-
(HCO
3
-
)
Câu 61: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na
2
CO
3
đồng thời khuấy đều, thu được V lít
khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ
giữa V với a, b là:
A. V = 22,4(a - b). B. V = 11,2(a - b). C. V = 11,2(a + b). D. V = 22,4(a + b).
Câu 62: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3
0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A. 0,020. B. 0,030. C. 0,015. D. 0,010.
Câu 63: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
1,5M và KHCO
3
1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung
dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là
A. 1,12. B. 2,24. C. 4,48. D. 3,36.
Câu 64: Dung dịch X có chứa a mol Na
2
CO
3

và Na
2
CO
3
; 0,03 lit. C. Li
2
CO
3
và Na
2
CO
3
; 0,06 lit.
B. Na
2
CO
3
và K
2
CO
3
; 0,03 lit. D. Na
2
CO
3
và K
2
CO
3
; 0,06 lit.

SO
4
1M và HCl 1M vào dung dịch X
được V lít CO
2
(đktc) và dung dịch Z. Cho Ba(OH)
2
dư vào Z thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m là:
A.2,24 và 59,1. B.1,12 và 59,1. C.2,24 và 82,4. D.1,12 và 82,4.
Câu 70: Thêm từ từ 70ml dung dịch H
2
SO
4
1M vào 100ml dung dịch Na
2
CO
3
1M thu được dung dịch Y. Cho Ba(OH)
2

dư vào dung dịch Y thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 22,22g B. 11,82g C. 28,13g D. 16,31g
Câu 71: Nhỏ từ từ 200ml dung dịch X có chứa HCl 2M và NaHSO
4
0,5M vào 100 ml dung dịch Y có chứa Na
2
CO
3
2M
và K

2
đến dư vào dung dịch Y thì thu được 86 gam kết
tủa. Giá trị x và y lần lượt là
A. 2,5; 4. B. 1,5; 2. C. 2,0; 3. D. 2,5; 3.
b) Nhỏ từ từ dung dịch chứa Na
2
CO
3
(NaHCO
3
) vào dung dịch HCl
Câu 74: Cho thật chậm dung dịch chứa hỗn hợp 0,01 mol Na
2
CO
3
và 0,01 mol KHCO
3
vào dung dịch chứa hỗn hợp
0,04 mol HCl và 0,03 mol NaHSO
4
. Thể tích khí CO
2
sinh ra ở đktc là
A. 0,448 lit. B. 0,672 lit. C. 0,896 lit. D. 0,224 lit.
Câu 75: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na
2
CO
3
2M và NaHCO
3

3
1M và NaHCO
3
2M vào 200ml dung dịch HCl 1,5M, sau phản ứng thu
được V lít khí CO
2
(đktc). Giá trị V là.
A. 5,04. B. 4,48. C. 3,36. D. 6,72.
Câu 79: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na
2
CO
3
2M và NaHCO
3
2M vào 200ml dung dịch HCl 2,5M, sau phản ứng thu
được V lít khí CO
2
(đktc). Giá trị V là.
A. 6,72. B. 7,28. C. 8,96. D. 5,60.
c) Làm hai thí nghiệm ngược nhau
Câu 80: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na
2
CO
3
thu được V lít CO
2
.
Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na
2
CO

. Tỉ lệ V
1
: V
2

A. 6 : 7. B. 7 : 6. C. 5 : 6. D. 6 : 5.
Câu 83: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na
2
CO
3
1,5M vào 100ml dung dịch HCl x M sau phản ứng thu được 1,25V lit khí
CO
2
(đktc). Nếu làm ngược lại thì thu được V lit khí CO
2
(đktc). Giá trị x là
A. 1,5. B. 2,0. C. 2,5. D. 3,0.
Câu 84: Cho rất từ từ 100ml dung dịch Na
2
CO
3
x M vào 100ml dung dịch HCl y M thu được 5,6 lit CO
2
(đktc). Nếu
làm ngược lại thu được 4,48 lit CO
2
(đktc). Giá trị x và y lần lượt là
A. 2; 4. B. 3; 5. C. 4; 6. D. 5; 7.
Câu 85: Cho rất từ từ 100ml dung dịch Na
2

Giá trị của m là
A. 8,79. B. 9,21. C. 9,26. D. 7,47.
Câu 89: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl–; 0,006 mol HCO3– và0,001 mol
NO3–. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2. Giá trị của a là
A. 0,180. B. 0,120. C. 0,444. D. 0,222.
C©u 90: Cho 17,5 gam hỗn hợp X gồm hai muối MHCO3 và M2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ca(OH)2 được
20 gam kết tủa. Nếu cũng 17,5 cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư được 10 gam kết tủa. Cho 17,5 g X tác dụng vừa
đủ với V lít dung dịch KOH 2M. Giá trị vủa V là
A. 0,2 lít. B. 0,1 lít. C. 0,4
lít. D. 0,05 lít.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status