Header Page 1 of 145.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2
HOÀNG THỊ HƢNG
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC,
NUÔI DƢỠNG TRẺ TRONG CÁC NHÓM,
LỚP MẦM NON NGOÀI CÔNG LẬP
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MÊ LINH,
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
HÀ NỘI, 2016
Footer Page 1 of 145.
Header Page 2 of 145.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2
HOÀNG THỊ HƢNG
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC,
NUÔI DƢỠNG TRẺ TRONG CÁC NHÓM,
LỚP MẦM NON NGOÀI CÔNG LẬP
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MÊ LINH,
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ĩ Q ản lý giáo dục;
ự ộ
Tôi xin chân thành cảm
K
a Sa Đại họ T
Đại họ
Tôi xin cảm
ầ
ú
K a
T ạ
Sa Đại học tạ
n tình giảng dạy giúp
ĩ Q ản lý giáo dục;
T ạ
Trong quá trình nghiên c u và viết lu
ợ
ều kiện của
ạm Hà Nội 2;
ó
ó
ý
ủa các bạn
.
trong lớp K18 Cao học - Quản lý giáo dục trong th i gian hoàn thành lu
Cuối cùng, tôi xin cảm
ú
ỡ
ố
a
a
ạ
ộ
ọ
T ạ
Quản lý giáo dục.
ủa
ủa TS T ị
T ị
ả
.N ữ
é
ớ mỗ
ả
í
ủa
í
ồ
Nế
ể
ệ
ự
ủa m
ế
ữ
ạm
a
ị
.T
ạ
ề
ọ S
ả
ề
N
t n
ạm
Nộ 2
a
ả
Ngoài ra, trong
ố ệ
ố
ả
ự
ộ
a
ố ệ
ợ
õở
ú
.C
ự
ớ
í
ồ
ề .................................................................. 7
ản .............................................................................. 9
1.2. Các khái niệm
1.2.1. Quản lý .............................................................................................. 9
1.2.2 Quản lý giáo dục ............................................................................. 12
1.2.3. Quản lí n
trường ......................................................................... 13
1.2.4. Hoạt đ ng c m sóc nuô dưỡng ................................................... 14
1.2.5. Quản lí hoạt đ n c m sóc nuô dưỡng trẻ mầm non ................. 15
1.3. Nhóm lớp MNNCL trong hệ thống GDQD và vai trò, ch
ủa
phòng GD&ĐT trong quản lí các nhóm lớp MNNCL................................ 16
1.3.1. Vị trí, vai trò và nhiệm vụ của nhóm lớp MNNCL ........................ 16
1.3.2. Nhóm trẻ, lớp mẫu
o đ c lập, lớp mầm non tư t ục .................. 17
1.3.3. Vai trò, chức n n n ệm vụ của p òn GD&ĐT tron quản lí
GDMN ....................................................................................................... 19
1.4. Đặ
ểm của hoạ
1.5.2. Quản lí nhân sự CSND và bồ dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
CSND trẻ c o đ
n ũ GV NVND tron c c n óm lớp MNNCL............ 28
1.5.3. Quản lí nguồn lực phục vụ CSND trẻ ở các nhóm lớp MNNCL .... 30
1.6. Các yếu tố ả
ở
ến quản lý công tác CSND trẻ trong các nhóm
lớp MNNCL của phòng GD&ĐT ................................................................ 31
1.6.1. Các yếu tố khách quan .................................................................... 31
1.6.2. Yếu tố chủ quan............................................................................... 33
Kết luận c ươn 1 ........................................................................................... 34
C
2. T ỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG C ĂM SÓC NUÔI
DƯỠNG TRẺ Ở CÁC NHÓM, LỚP MẦM NON NGOÀI CÔNG LẬP
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MÊ LINH, THÀNH PHỐ HÀ NỘI .................... 36
2.1. Khái quát về huyện Mê Linh thành phố Hà Nội................................... 36
2.1.1. Vị trí địa lý v đ ều kiện tự nhiên của huyện Mê Linh.................... 36
2.1.2. Khái quát tình hình giáo dục của huyện Mê Linh .......................... 37
2.1.3. Tình hình phát triển giáo dục MNNCL ở huyện Mê Linh ............. 39
2.2. Thực trạ
m ó
GD & ĐT .............................................................. 64
lớp MNNCL của
2.4.1. Thành tựu ........................................................................................ 64
2.4.2. K ó k n, hạn chế .......................................................................... 65
2.4.3. Nguyên nhân ................................................................................... 66
Kết luận c ươn 2 ........................................................................................... 68
C ươn 3. BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG C ĂM SÓC NUÔI
DƯỠNG TRẺ Ở CÁC NHÓM, LỚP MẦM NON NGOÀI CÔNG LẬP TRÊN
ĐỊA BÀN HUYỆN MÊ LINH, TP. HÀ NỘI .................................................... 69
3.1. Đị
ớng phát triển mạ
ới các nhóm lớp MNNCL của huyện
Mê Linh ....................................................................................................... 69
3.1.1. Các chủ trươn c ín s c của Đản v n
nước về phát triển
GDMNNCL ............................................................................................... 69
3.1.2. Những chính sách của Huyện Mê Linh về phát triển các nhóm lớp
MNNCL ..................................................................................................... 70
3.2. Các nguyên t c xây dựng biện pháp ..................................................... 70
ảm bảo tính kế thừa, phát triển .................................. 70
3.2.1. Nguyên t
hợp mức đón
y đ p ứng chuẩn tối thiểu về d n dưỡng cho trẻ, phù
óp của phụ huynh. ........................................................... 78
3.3.5. Biện p p 5: T n cường quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị phục
vụ công tác CSND ở các nhóm lớp MNNCL ............................................ 82
3.3.6. Biện p p 6: T n cường công tác kiểm tra đ n
oạt đ ng
CSND trẻ ở các nhóm MNNCL................................................................. 85
3.3.7. Biện p p 7: T n cường bồ dưỡng nghiệp vụ quản lý, chuyên môn
về CSND trẻ c o đ
n ũ c ủ nhóm, giáo viên, nhân viên ở các nhóm lớp
MNNCL ..................................................................................................... 87
3.4. Mối quan hệ giữa các biện pháp quả
ý
m ó
ỡng ................................................................................................... 91
3.5. Đ
tính cần thiết, tính khả thi của các biệ
CBQL
:
Cán bộ quản lý
CSND
:
C m ó
CSVC
:
C
ỡng
ở v t chất
GD&ĐT :
Giáo dụ
GD
:
:
Hộ
KH
:
Kế hoạch
MN
:
Mầm non
MNNCL : Mầm non ngoài công l p
Footer Page 9 of 145.
P- L-G
:
Protit – Lipit- Gluxit
QL
:
VSATTP :
Vệ sinh an toàn thực phẩm
XHCN
Xã hội chủ
:
ĩa
ỡng
Header Page 10 of 145.
viii
DANH MỤC BẢNG, DANH MỤC HÌNH
Bả
2.1. Q
Bả
2.2. Số ẻ ọ ạ
Bả
ọ
ủa
óm ớ MNNCL ....................................................... 42
ủa
Bả
...... 40
óm ớ MNNCL ................... 41
ủa CBQL GV NV ề ầm
2.5. N
ủa
ệ M L
óm ớ MNNCL
CSND ẻ ở
cô
Bả
m
ệ M L
ị
ụ
ụ CSND
................................................ 48
Bả
2.9. Đ
ực hiện quy trình CSND ở các nhóm, lớp MNNCL .... 50
Bả
2.10. Đ
ủa CBQL, GV, NV về hoạ
ộng l p kế hoạch
CSND ở các nhóm, lớp MNNCL huyện Mê Linh ........................................ 53
Bả
2.11. Đ
ẻ ạ
m ó
ả
í
ạ
ộ
ỡ
ả
í
ự CSND ẻ
GD&ĐT .............................................. 61
ạ
ộ
ồ
ỡ
CBQL GV NV
ả
GD&ĐT ......... 62
í
ồ
...................................... 64
Bả
3.1. Kế
ả
ủa
a ề í
ầ
ế ủa
Bả
3.2. Kế
ả
ả
a
ồ 3.1. S
ý CSND ẻ
Footer Page 11 of 145.
ệ
ữa
í
ấ ầ
ệ
ế
ả
ý
ấ k ả
óm ớ MNNCL ủa
CSND ............. 93
ủa
õ
ó
: “G
ặc biệt quan trọng trong việ
ến 6 tuổ ”. G
ặt nền móng cho sự
i. Chính vì thế, hầu hết các
quốc gia và các tổ ch c quốc tế ề
a
ạ mầm
“
i kỳ vàng
i''.
Đối với cấp học mầm non, việ
a .S
ện song lạ
a
ạn này, nếu trẻ k
m ó
gây nên h u quả xấu ối với s c kh e, ả
a
a
ợ
ặt lên
ạn phát
ởng một chế
ỡng trẻ k
ởng tới cả cuộ
Các công trình nghiên c u về c m ó
ềc
theo từng l a tuổ
m ó
ợ
ỡng phù hợp, thì không thể có sự phát triển về mặt sinh
học một cách tốt nhất. Th m chí, nế
ợ
ỡ
ộ tuổi về
m ó
k ẩu phầ
ẻ
ẻ
ợng cho sự phát triển của
ỡng, về tình cảm, môi
. … Tuy nhiên những nghiên c u về quản lí
ỡng trẻ MN nhất là những nghiên c u về ĩ
ực này trong
ng, lớp mầm non ngoài công l p thì rất hiếm. Ở các nhóm lớp mầm
non ngoài công l
ởk
ảm bả
ợng tối thiểu làm ả
GD&ĐT
ó có những vấ
ững vấ
ề thuộc lí lu n về quả
ều kiện
ở
ở nghiên c u mớ
và phải giải quyế
D
ỡng . … nên không
m ó
ến sự phát triển của
ề cần quan tâm giải quyết
ch
m ó
.
ng mầm
ỡng trẻ khoa họ
ổ
ó ó
m ó
ỡng
ần số trẻ
ớng d n thực hiện công tác
ảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, thực
í
hiện tốt công tác phòng chống dịch bệnh, phòng chống tai nạ
”. Bên cạnh hệ thố
cho trẻ, công tác vệ sinh họ
ản số 13/2015/ TT-BGDĐT
ban hành quy chế tổ ch c và hoạ
ú
ộ phát triể
mở
ị
ng dân
ng, nhóm lớp mầm non ngoài công l p
ần giải quyết chỗ học cho các trẻ; Giảm bớt s c ép của
các b c phụ huynh gử
ng mầm non công l p (MNCL); Tạo
sự cạnh tranh lành mạnh trong GDMN. Bởi lẽ
Footer Page 13 of 145.
ả
ục và phát triển mạnh nhất là khối GDMN.
Trong th
hiệ
ạo có
ặc biệt, tại Thành phố Hà Nội trái tim của Đất
ớc nhà. Song, mặ
nghiệp giáo dụ
ầ
ũ
kể
ệc quả
ù
ý
ạ
ợc những thành tựu ban
ở GDMNNCL ở một số
:
nhiều bất c
Điều kiệ
ầ
ở v t chất phục vụ
ự
a ố phụ huynh do
ó m ộn không kiểm
công việc b n rộn nên có nhu cầu gửi sớm
Độ
ạ
ẻ song các chất L, G, P không phù hợp với nhu cầu của
vụ nhiều bữa
sự
ệ
ợc
ỡng trẻ.
ũ CBQL GV
ỡng (NVND) k
ồ
ều về
ộ chuyên môn, việc tham gia phối hợp theo dây truyền trong công tác
m ó
ợng công tác
ỡng trẻ trong các nhóm lớp mầm non ngoài công l p.
2. Mục đích nghiên cứu
Đề xuất các biện pháp quản lý hoạ
ộng
các nhóm lớp mầm non ngoài công l p
phố Hà Nội, góp phần nâng cao chấ
ợ
m ó
ỡng trẻ trong
ịa bàn Huyện Mê Linh Thành
m ó ,
ỡng trẻ.
3. Nhiệm vụ nghiên cứu
3.1. X
ịnh
ở ý
huyện Mê Linh, Thành phố Hà nội.
3.3. Đề xuất các biện pháp quản lí hoạ
ộng
m ó
ỡng trẻ
trong các nhóm lớp mầm non ngoài công l p tại huyện Mê Linh, Thành phố
Hà Nội.
3.4. Khảo nghiệm các giải pháp đề xuất qua ý kiến chuyên gia.
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu:
4.1. Đối tượng nghiên cứu:
Quản lí hoạ
ngoài công l p
ộng
m ó
ỡng trẻ trong các nhóm, lớp mầm non
ịa bàn huyện Mê Linh.
4.2. Khách thể nghiên cứu:
ịa bàn huyện Mê Linh.
Quản lí các nhóm, lớp mầm non ngoài công l p
ịu trách nhiệm thực hiện.
4.4. Giới hạn về đối tượng khảo sát:
m ó
- Cán bộ quản lí phụ
lớp mầm non ngoài công l p: 15
- Số
i
ợng Giáo viên, nhân viên kế
ỡng trong các
nhóm lớp mầm non ngoài công l p: 100-130
i
ợng cha mẹ học sinh: 1000-1300
i
- Số
Footer Page 15 of 145.
ỡng tại các nhóm
ớng phù hợp vớ
sẽ ó
ẻ
ộng tích cự
ều kiện của từng nhóm,
ạo ảm bảo chấ
lớp mầm non ngoài công l p và t p trung ch
ỡng trong các bữa
ỡng trẻ ở các
ịa bàn huyện Mê Linh của Phòng
nhóm lớp mầm non ngoài công l
GD&ĐT
m ó
m ó
ến chấ
ợ
ề tài.
6.2. Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn:
- Đ ều tra bằng phiếu h
ằm m
cha mẹ họ
trẻ, và quả
í
ố
ợ
ộ
ả
ể
m ó
ý
m ó
ỡng
ỡng trẻ tại các nhóm mầm non ngoài công l p
ồng
ẻ; Một số phụ
Header Page 17 of 145.
6
m ó
huynh nhằm khai thác thêm thông tin về
ỡng của
cán bộ, nhân viên các nhóm mầm non ngoài công l p với con em họ.
ở v t chất phục vụ bữa
- Quan sát: quan sát bế
m ó
sát cách th
ữa
ẻ; quan
ẻ ….
ộng
m ó
ỡng trẻ
trong các nhóm, lớp mầm non ngoài công l p.
C
2: T ực trạng quản lý hoạ
ộng
m ó
ỡng trẻ trong
ịa bàn huyện Mê Linh, Thành
các nhóm, lớp mầm non ngoài công l p
phố Hà Nội
C
3: Biện pháp quản lý hoạ
các nhóm lớp mầm non ngoài công l p
phố Hà Nội.
Footer Page 17 of 145.
“T ẻ em
a
ừ
ể
ấ
ó ầm
ề
mặ . V
ộ ự
ế
ớ
ế
ợ
ụ
ủa
a
ầ
ẹ
ủ ở a mặ
m ồ .
ự
ệ
ệ
ố
ụ
ồC íM
ố
a
ọ mầm
ọ
a
ặ :L mm
ế
ủa
ạ
ế
ả
a
ọ
. Dạ
ẻ
ố . Dạ
ẻ
a
ồ
ầ
ấ.C ủ ị
a mẹ ạ
k e
ớ
a
ụ . Ba ĩ
ấ m
ể
ủa ẻ. T
a
ọ
ế
mộ
ự
ó
ự
ấ
ự
ớ
cải thiện rất lớn về
ỡng, bệnh t
Footer Page 18 of 145.
ạ
a ĩ
N ớc ta là mộ
những vấ
ẻ
a
ển, mặc dù th
a
a
ững
ỡng, s c kh e trẻ em. Song tình hình suy dinh
ảm bảo an toàn cho trẻ và vệ sinh môi t
ớc và các cấp quản lý giáo dục phải có những giải pháp th a
m ó
Trong giáo dục mầm non việ
ể phát triển một cách toàn diện. Hoạ
trẻ
ộng
m ó
ỡng
ợc thực hiện theo nội dung, mục tiêu, nguyên t c
ng mầm
ạt cụ thể với từ
tổ ch c và có những yêu cầu cầ
m ó
ỡng trẻ là nhiệm vụ
ảm bảo trẻ ó ủ s c kh e về thể chất và
vô cùng quan trọng với mụ
a
giáo dục,
ở
ộng
ã có một số công trình nghiên c u về quản lí hoạ
ỡng trẻ ở các loạ
ịa bàn khác nhau. T
ng MN khác nhau
ó ó một số lu
:
- Nguyễn Thị Hoài An (1999). Biện pháp quản lý cơ sở mầm non Hà N i
nhằm nâng cao chất lượn c m sóc - giáo dục trẻ, Lu n
ạ
ĩ QLGD
Học viện quản lý giáo dục [1].
- Nguyễn Thị Hào (2013). Quản lý côn t c c m sóc nuô dưỡng trẻ
tron c c trường mầm non công lập của sở Giáo dục v Đ o tạo Thành phố
Hà N i, Lu
- Trần Bích Ngọc (2009). Biện pháp quản lý c c cơ sở giáo dục mầm
ạ
non ngoài công lập Quận 7 - Thành phố Hồ Chí Minh, Lu
ĩ
QLGD, Viện khoa học giáo dục Việt Nam [37].
Các nghiên c u trên, ều ít nhiề
m ó
học mầm
ềc
ến nhiệm vụ trọng tâm của cấp
ỡng và giáo dục trẻ. Song, chủ yế
ề tài
ề xuất các biện pháp mang tính tổng thể
ng
mầm non công l p hoặc ề xuất các biện pháp trong quản lí hoạ ộ
ỡng
ng MN ở từng vùng/miền cụ thể
1.2.1.1. Khái niệm Quản lý
Q ả
ệ
ữ
ý
ố
ả
ủa mộ ổ
mụ
ạ ộ
ạ ộ
ủa ổ
ý ú
ị
ự ồ
. Mỗ mộ ổ
. Tổ
ế
Quả
ủa ự
ệ
ề
ể
ó
ẽ giúp cho các tổ ch c hạn chế
a
ố k
a
ế
ả ý
ợ
ặ
ó
ó
ợ
ự ồ ạ
.
ợ
Header Page 21 of 145.
10
ộng thiết yế
Quản lý là một hoạ
lực cá nhân nhằm ạ
ợc mụ
í
ủa nhóm. Mục tiêu của mọi nhà quản
lý, nhằm hình thành mộ m
í
mụ
ó ảm bảo sự phối hợp những nỗ
m
ó
i có thể ạ
ợc
ả
ó
ạ
m ến chủ
í . …
ộng. Chủ thể
quản lý có thể là một cá nhân hoặc một tổ ch c.
- Chủ thể bị quản lý ( ố
ố
gọ
ý a ” :Q ả
ý
ể chủ thể quản lý tạ
a
ố
ý: L
ạt bằng nhiề
là cách th
ộng lên khách thể ( ố
ợ ) ể nhằm mụ
Chúng tôi ồng tình với ị
ặc biệt nhằm gây ả
khác hoặc của nhiề
nhằm
a
ộng của họ
ở
ĩa k
ộ
ũ
í
ó.
ợc bản chấ
ản
ợng quản lý.
Trong nhiều công trình nghiên c u
ộ
” ( a
ợng quản lý ; khách thể quản lý)
- Mục tiêu quả
ộ
ợng) “Q ả
am
a” [27].
Header Page 22 of 145.
11
Đ
quan niệm ầ
là gây ả
ự
ầ (í
ở
ạ
. …)
ấ õ
ụ
í
ẻ. Đó
ộ
k a ọ ( ề
ộm
ựa
ệ
ố
ế
ợng công việc, lựa chọn mục tiêu, khái quát các
ặ a
ịnh, xây dựng biện pháp, chọn cách th
ến mụ
những vấ
ớc quan trọ
p kế hoạ
ể tổ
ọn. Nói một cách khác l p kế hoạch là dự kiến
ề, nhữ
ý
ởng của chủ thể quả
ý ể ạ
ợc mụ
í
ủ thể quả
ợng quả
ý
quản lý, phả
ặt tất cả mọi hoạ
lý, ng xử kịp th
ảm bả
ộ
ến các khâu, các m t
ý ể ạt hiệu quả cao nhất.
ạo thực hiện là công việ
- Ch
ng xuyên của
mụ
Footer Page 22 of 145.
ạo, quản lý và ch huy, Bác Hồ
k
có kiểm tra
a
ú a
ọ
ó
ừ
i quản
ó : “K
ạ ”. Q a ó ủ thấy vai trò kiểm
ều ch nh mọi hoạ
ộng của khách thể quản lý là
ợc của chủ thể quản lý.
việc làm không thể thiế
1.2.2 Quản lý giáo dục
Có nhiều quan niệm khác nhau về quản lý giáo dục, một trong số ó :
ộng có hệ thống, có kế hoạch,
ng lối giáo dục của Đảng trong phạm vi trách nhiệm của mình
ng v n hành theo nguyên lý giáo dụ
dục, mụ
ạ
ể tiến tới mục tiêu giáo
ối với thế hệ trẻ và với từng học sinh [18].
Với s mệnh phát triển giáo dụ
ng xuyên, công tác giáo dục không
ch giới hạn ở thế hệ trẻ mà cho mọ
i, tuy nhiên trọng tâm v n là giáo
ợc hiểu là sự
dục thế hệ trẻ, cho nên quản lý giáo dụ
ều hành hệ thống
giáo dục quốc dân.
Theo Nguyễn Ngọ Q a : “Q ản lý giáo dục và quả
riêng là hệ thống nhữ
ộng có mụ
Các quan niệm về quản lí giáo dụ
còn chung chung hoặc là
quan niệm mang tính chính trị trong giáo dục,
a ó õ ản chất của quản
lí giáo dục. Chúng tôi cho rằng quản lí giáo dụ
ũng chính là quả
ĩ
là quản lí
ực giáo dục. Bản chất của quản lí giáo dụ
lí ch không có gì khác. Những cái khác ở
ợng, nguồn lực, công cụ
m
ộ
ộ
ệ
ị
ụ
ụ
ựa
ể
ản
ối
khác khi so sánh với quản
ụ
ố ủa ó
ũ
mục tiêu, chủ thể
…
í ĩnh vực khác. Chúng tôi sử dụng ị
í
ụ ” [28].
1.2.3. Quản lí nhà trường
a
Chúng tôi tán thành và sử dụ
về quả
í
ng học. Theo ông, t
thống giáo dụ
í
hiểu quả
ểm của Đặ
ị
ng họ
T
ở của tổ ch c và hệ
ồng th i là một dạng của tổ ch c trong xã hội. Vì v y có thể
e
ng học
trên của
ở
Footer Page 24 of 145.
k
k ó
ĩa
nhất.
a
ệt. Khía cạnh th
ến các cấp quản lí chính quyền và chuyên môn thuộc các cấp
ng. Mỗ
ế
N
í
ổ ch c giáo dục.
ng họ
í
hay quả
e
.T
ĩa
ng, quả
í
ợc hiểu
ng học ch
m k ía ạnh th nhất hay bị lãng quên. Trên thực tế, quản lí
ng vừa có tính chủ ộ
ng học tại cấ
ộc l
ố ù
ộng quản lí
chế phân cấp cụ thể, song chính nó v n chịu sự chi phố
ng do hiệ
ở v t chất - kĩ
ầ
í
ợ
í
ng dựa vào lu
ối
ầ
k
ộng từ bên ngoài
ng học bao gồm: 1) Quản lí tài chính giáo dục;
ở v t chất, hạ tầ
kĩ
t (tài sản v t chất); 3) Quản lí nhân sự
(cán bộ, công ch c, nhân viên, giảng viên, sinh viên 4) Quả
í
ạt ộng giảng dạy, hoạ
t p, phát triển nguồn nhân lực giảng dạy và quản lí, các hoạ
ím
và phát triển khác); 5) Quả
ộng học
ộng nghiên c u
óa); 6) Quản lí
ng (tự
các quan hệ giáo dục của ngành giáo dục với các thiết chế xã hội khác (Đ
Độ C
viên, cộ
ội nghề nghiệp, các hội chính trị - xã hộ
ồ
a
).
1.2.4. Hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng
C m ó
ự