Quản lý hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ trong các nhóm, lớp mầm non ngoài công lập trên địa bàn huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội - Pdf 42

Header Page 1 of 145.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2

HOÀNG THỊ HƢNG

QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC,
NUÔI DƢỠNG TRẺ TRONG CÁC NHÓM,
LỚP MẦM NON NGOÀI CÔNG LẬP
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MÊ LINH,
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC

HÀ NỘI, 2016

Footer Page 1 of 145.


Header Page 2 of 145.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2

HOÀNG THỊ HƢNG

QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC,
NUÔI DƢỠNG TRẺ TRONG CÁC NHÓM,
LỚP MẦM NON NGOÀI CÔNG LẬP
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MÊ LINH,
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ĩ Q ản lý giáo dục;
ự ộ

Tôi xin chân thành cảm
K

a Sa Đại họ T

Đại họ

Tôi xin cảm



ú
K a
T ạ

Sa Đại học tạ

n tình giảng dạy giúp
ĩ Q ản lý giáo dục;
T ạ

Trong quá trình nghiên c u và viết lu


ều kiện của

ạm Hà Nội 2;


ó

ó

ý

ủa các bạn
.

trong lớp K18 Cao học - Quản lý giáo dục trong th i gian hoàn thành lu
Cuối cùng, tôi xin cảm
ú





a
a







T ạ

Quản lý giáo dục.


ủa
ủa TS T ị

T ị


.N ữ

é
ớ mỗ



í

ủa

í



Nế








ủa m

ế



ạm

a


.T




ọ S





N

t n

ạm

Nộ 2
a



Ngoài ra, trong
ố ệ









a

ố ệ


õở

ú

.C




í




ề .................................................................. 7

ản .............................................................................. 9

1.2. Các khái niệm

1.2.1. Quản lý .............................................................................................. 9
1.2.2 Quản lý giáo dục ............................................................................. 12
1.2.3. Quản lí n

trường ......................................................................... 13

1.2.4. Hoạt đ ng c m sóc nuô dưỡng ................................................... 14
1.2.5. Quản lí hoạt đ n c m sóc nuô dưỡng trẻ mầm non ................. 15
1.3. Nhóm lớp MNNCL trong hệ thống GDQD và vai trò, ch

ủa

phòng GD&ĐT trong quản lí các nhóm lớp MNNCL................................ 16
1.3.1. Vị trí, vai trò và nhiệm vụ của nhóm lớp MNNCL ........................ 16
1.3.2. Nhóm trẻ, lớp mẫu

o đ c lập, lớp mầm non tư t ục .................. 17

1.3.3. Vai trò, chức n n n ệm vụ của p òn GD&ĐT tron quản lí
GDMN ....................................................................................................... 19
1.4. Đặ

ểm của hoạ

1.5.2. Quản lí nhân sự CSND và bồ dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
CSND trẻ c o đ

n ũ GV NVND tron c c n óm lớp MNNCL............ 28

1.5.3. Quản lí nguồn lực phục vụ CSND trẻ ở các nhóm lớp MNNCL .... 30
1.6. Các yếu tố ả



ến quản lý công tác CSND trẻ trong các nhóm

lớp MNNCL của phòng GD&ĐT ................................................................ 31
1.6.1. Các yếu tố khách quan .................................................................... 31
1.6.2. Yếu tố chủ quan............................................................................... 33
Kết luận c ươn 1 ........................................................................................... 34
C

2. T ỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG C ĂM SÓC NUÔI

DƯỠNG TRẺ Ở CÁC NHÓM, LỚP MẦM NON NGOÀI CÔNG LẬP
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MÊ LINH, THÀNH PHỐ HÀ NỘI .................... 36
2.1. Khái quát về huyện Mê Linh thành phố Hà Nội................................... 36
2.1.1. Vị trí địa lý v đ ều kiện tự nhiên của huyện Mê Linh.................... 36
2.1.2. Khái quát tình hình giáo dục của huyện Mê Linh .......................... 37
2.1.3. Tình hình phát triển giáo dục MNNCL ở huyện Mê Linh ............. 39
2.2. Thực trạ

m ó


GD & ĐT .............................................................. 64

lớp MNNCL của

2.4.1. Thành tựu ........................................................................................ 64
2.4.2. K ó k n, hạn chế .......................................................................... 65
2.4.3. Nguyên nhân ................................................................................... 66
Kết luận c ươn 2 ........................................................................................... 68
C ươn 3. BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG C ĂM SÓC NUÔI
DƯỠNG TRẺ Ở CÁC NHÓM, LỚP MẦM NON NGOÀI CÔNG LẬP TRÊN
ĐỊA BÀN HUYỆN MÊ LINH, TP. HÀ NỘI .................................................... 69
3.1. Đị

ớng phát triển mạ

ới các nhóm lớp MNNCL của huyện

Mê Linh ....................................................................................................... 69
3.1.1. Các chủ trươn c ín s c của Đản v n

nước về phát triển

GDMNNCL ............................................................................................... 69
3.1.2. Những chính sách của Huyện Mê Linh về phát triển các nhóm lớp
MNNCL ..................................................................................................... 70
3.2. Các nguyên t c xây dựng biện pháp ..................................................... 70
ảm bảo tính kế thừa, phát triển .................................. 70

3.2.1. Nguyên t



hợp mức đón

y đ p ứng chuẩn tối thiểu về d n dưỡng cho trẻ, phù

óp của phụ huynh. ........................................................... 78

3.3.5. Biện p p 5: T n cường quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị phục
vụ công tác CSND ở các nhóm lớp MNNCL ............................................ 82
3.3.6. Biện p p 6: T n cường công tác kiểm tra đ n

oạt đ ng

CSND trẻ ở các nhóm MNNCL................................................................. 85
3.3.7. Biện p p 7: T n cường bồ dưỡng nghiệp vụ quản lý, chuyên môn
về CSND trẻ c o đ

n ũ c ủ nhóm, giáo viên, nhân viên ở các nhóm lớp

MNNCL ..................................................................................................... 87
3.4. Mối quan hệ giữa các biện pháp quả

ý

m ó

ỡng ................................................................................................... 91
3.5. Đ

tính cần thiết, tính khả thi của các biệ


CBQL

:

Cán bộ quản lý

CSND

:

C m ó

CSVC

:

C

ỡng

ở v t chất

GD&ĐT :

Giáo dụ

GD

:

:

Hộ

KH

:

Kế hoạch

MN

:

Mầm non

MNNCL : Mầm non ngoài công l p

Footer Page 9 of 145.

P- L-G

:

Protit – Lipit- Gluxit

QL

:



VSATTP :

Vệ sinh an toàn thực phẩm

XHCN

Xã hội chủ

:

ĩa

ỡng


Header Page 10 of 145.

viii

DANH MỤC BẢNG, DANH MỤC HÌNH
Bả

2.1. Q

Bả

2.2. Số ẻ ọ ạ

Bả



ủa

óm ớ MNNCL ....................................................... 42
ủa

Bả

...... 40

óm ớ MNNCL ................... 41

ủa CBQL GV NV ề ầm

2.5. N

ủa

ệ M L

óm ớ MNNCL

CSND ẻ ở


Bả

m


ệ M L





ụ CSND

................................................ 48

Bả

2.9. Đ

ực hiện quy trình CSND ở các nhóm, lớp MNNCL .... 50

Bả

2.10. Đ

ủa CBQL, GV, NV về hoạ

ộng l p kế hoạch

CSND ở các nhóm, lớp MNNCL huyện Mê Linh ........................................ 53
Bả

2.11. Đ

ẻ ạ


m ó



í









í

ự CSND ẻ

GD&ĐT .............................................. 61








CBQL GV NV





GD&ĐT ......... 62
í



...................................... 64

Bả

3.1. Kế



ủa

a ề í



ế ủa

Bả

3.2. Kế






a

ồ 3.1. S
ý CSND ẻ

Footer Page 11 of 145.



ữa

í

ấ ầ


ế



ý

ấ k ả

óm ớ MNNCL ủa

CSND ............. 93
ủa


õ

ó

: “G

ặc biệt quan trọng trong việ

ến 6 tuổ ”. G

ặt nền móng cho sự

i. Chính vì thế, hầu hết các

quốc gia và các tổ ch c quốc tế ề

a

ạ mầm



i kỳ vàng

i''.

Đối với cấp học mầm non, việ
a .S



ện song lạ

a

ạn này, nếu trẻ k
m ó

gây nên h u quả xấu ối với s c kh e, ả

a

a


ặt lên
ạn phát

ởng một chế

ỡng trẻ k

ởng tới cả cuộ

Các công trình nghiên c u về c m ó
ềc

theo từng l a tuổ
m ó




ỡng phù hợp, thì không thể có sự phát triển về mặt sinh

học một cách tốt nhất. Th m chí, nế





ộ tuổi về

m ó

k ẩu phầ




ợng cho sự phát triển của
ỡng, về tình cảm, môi

. … Tuy nhiên những nghiên c u về quản lí

ỡng trẻ MN nhất là những nghiên c u về ĩ

ực này trong

ng, lớp mầm non ngoài công l p thì rất hiếm. Ở các nhóm lớp mầm
non ngoài công l

ởk

ảm bả

ợng tối thiểu làm ả

GD&ĐT

ó có những vấ

ững vấ

ề thuộc lí lu n về quả

ều kiện



ở nghiên c u mớ

và phải giải quyế
D

ỡng . … nên không
m ó

ến sự phát triển của

ề cần quan tâm giải quyết


ch
m ó

.

ng mầm
ỡng trẻ khoa họ



ó ó

m ó

ỡng

ần số trẻ

ớng d n thực hiện công tác

ảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, thực
í

hiện tốt công tác phòng chống dịch bệnh, phòng chống tai nạ
”. Bên cạnh hệ thố

cho trẻ, công tác vệ sinh họ
ản số 13/2015/ TT-BGDĐT
ban hành quy chế tổ ch c và hoạ
ú


ộ phát triể
mở


ng dân

ng, nhóm lớp mầm non ngoài công l p

ần giải quyết chỗ học cho các trẻ; Giảm bớt s c ép của

các b c phụ huynh gử

ng mầm non công l p (MNCL); Tạo

sự cạnh tranh lành mạnh trong GDMN. Bởi lẽ

Footer Page 13 of 145.



ục và phát triển mạnh nhất là khối GDMN.

Trong th

hiệ

ạo có

ặc biệt, tại Thành phố Hà Nội trái tim của Đất


ớc nhà. Song, mặ

nghiệp giáo dụ


ũ

kể

ệc quả

ù

ý



ợc những thành tựu ban

ở GDMNNCL ở một số

:

nhiều bất c
Điều kiệ


ở v t chất phục vụ


a ố phụ huynh do

ó m ộn không kiểm

công việc b n rộn nên có nhu cầu gửi sớm
Độ



ẻ song các chất L, G, P không phù hợp với nhu cầu của

vụ nhiều bữa

sự



ợc

ỡng trẻ.
ũ CBQL GV

ỡng (NVND) k



ều về

ộ chuyên môn, việc tham gia phối hợp theo dây truyền trong công tác
m ó

ợng công tác

ỡng trẻ trong các nhóm lớp mầm non ngoài công l p.

2. Mục đích nghiên cứu
Đề xuất các biện pháp quản lý hoạ

ộng

các nhóm lớp mầm non ngoài công l p
phố Hà Nội, góp phần nâng cao chấ



m ó

ỡng trẻ trong

ịa bàn Huyện Mê Linh Thành
m ó ,

ỡng trẻ.

3. Nhiệm vụ nghiên cứu
3.1. X

ịnh

ở ý



huyện Mê Linh, Thành phố Hà nội.
3.3. Đề xuất các biện pháp quản lí hoạ

ộng

m ó

ỡng trẻ

trong các nhóm lớp mầm non ngoài công l p tại huyện Mê Linh, Thành phố
Hà Nội.
3.4. Khảo nghiệm các giải pháp đề xuất qua ý kiến chuyên gia.
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu:
4.1. Đối tượng nghiên cứu:
Quản lí hoạ
ngoài công l p

ộng

m ó

ỡng trẻ trong các nhóm, lớp mầm non

ịa bàn huyện Mê Linh.

4.2. Khách thể nghiên cứu:
ịa bàn huyện Mê Linh.

Quản lí các nhóm, lớp mầm non ngoài công l p


ịu trách nhiệm thực hiện.

4.4. Giới hạn về đối tượng khảo sát:
m ó

- Cán bộ quản lí phụ
lớp mầm non ngoài công l p: 15
- Số

i

ợng Giáo viên, nhân viên kế

ỡng trong các

nhóm lớp mầm non ngoài công l p: 100-130

i

ợng cha mẹ học sinh: 1000-1300

i

- Số

Footer Page 15 of 145.

ỡng tại các nhóm



ớng phù hợp vớ

sẽ ó



ộng tích cự

ều kiện của từng nhóm,

ạo ảm bảo chấ

lớp mầm non ngoài công l p và t p trung ch
ỡng trong các bữa

ỡng trẻ ở các

ịa bàn huyện Mê Linh của Phòng

nhóm lớp mầm non ngoài công l
GD&ĐT

m ó

m ó

ến chấ




ề tài.

6.2. Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn:
- Đ ều tra bằng phiếu h
ằm m

cha mẹ họ
trẻ, và quả

í











m ó

ý
m ó

ỡng

ỡng trẻ tại các nhóm mầm non ngoài công l p


ồng

ẻ; Một số phụ


Header Page 17 of 145.

6

m ó

huynh nhằm khai thác thêm thông tin về

ỡng của

cán bộ, nhân viên các nhóm mầm non ngoài công l p với con em họ.
ở v t chất phục vụ bữa

- Quan sát: quan sát bế
m ó

sát cách th

ữa

ẻ; quan

ẻ ….


ộng

m ó

ỡng trẻ

trong các nhóm, lớp mầm non ngoài công l p.
C

2: T ực trạng quản lý hoạ

ộng

m ó

ỡng trẻ trong

ịa bàn huyện Mê Linh, Thành

các nhóm, lớp mầm non ngoài công l p
phố Hà Nội
C

3: Biện pháp quản lý hoạ

các nhóm lớp mầm non ngoài công l p
phố Hà Nội.

Footer Page 17 of 145.



“T ẻ em
a







ó ầm



mặ . V

ộ ự

ế


ế





ủa

a





ủ ở a mặ

m ồ .








ồC íM



a

ọ mầm


a

ặ :L mm

ế



ủa



ế



a



. Dạ



ố . Dạ



a




ấ.C ủ ị

a mẹ ạ



k e


a

ụ . Ba ĩ

ấ m



ủa ẻ. T

a



ế

mộ


ó









cải thiện rất lớn về
ỡng, bệnh t

Footer Page 18 of 145.



a ĩ

N ớc ta là mộ

những vấ



a

ển, mặc dù th

a

a

ững

ỡng, s c kh e trẻ em. Song tình hình suy dinh

ảm bảo an toàn cho trẻ và vệ sinh môi t


ớc và các cấp quản lý giáo dục phải có những giải pháp th a
m ó

Trong giáo dục mầm non việ

ể phát triển một cách toàn diện. Hoạ

trẻ

ộng

m ó

ỡng

ợc thực hiện theo nội dung, mục tiêu, nguyên t c

ng mầm

ạt cụ thể với từ

tổ ch c và có những yêu cầu cầ
m ó

ỡng trẻ là nhiệm vụ

ảm bảo trẻ ó ủ s c kh e về thể chất và

vô cùng quan trọng với mụ


a

giáo dục,


ộng

ã có một số công trình nghiên c u về quản lí hoạ
ỡng trẻ ở các loạ

ịa bàn khác nhau. T

ng MN khác nhau

ó ó một số lu

:

- Nguyễn Thị Hoài An (1999). Biện pháp quản lý cơ sở mầm non Hà N i
nhằm nâng cao chất lượn c m sóc - giáo dục trẻ, Lu n



ĩ QLGD

Học viện quản lý giáo dục [1].
- Nguyễn Thị Hào (2013). Quản lý côn t c c m sóc nuô dưỡng trẻ
tron c c trường mầm non công lập của sở Giáo dục v Đ o tạo Thành phố
Hà N i, Lu

- Trần Bích Ngọc (2009). Biện pháp quản lý c c cơ sở giáo dục mầm


non ngoài công lập Quận 7 - Thành phố Hồ Chí Minh, Lu

ĩ

QLGD, Viện khoa học giáo dục Việt Nam [37].
Các nghiên c u trên, ều ít nhiề
m ó

học mầm

ềc

ến nhiệm vụ trọng tâm của cấp

ỡng và giáo dục trẻ. Song, chủ yế

ề tài

ề xuất các biện pháp mang tính tổng thể

ng

mầm non công l p hoặc ề xuất các biện pháp trong quản lí hoạ ộ
ỡng

ng MN ở từng vùng/miền cụ thể


1.2.1.1. Khái niệm Quản lý
Q ả



ý





ủa mộ ổ
mụ
ạ ộ
ạ ộ

ủa ổ
ý ú



ự ồ

. Mỗ mộ ổ
. Tổ

ế

Quả


ủa ự





ó

ẽ giúp cho các tổ ch c hạn chế

a
ố k
a

ế

ả ý



ó

ó



ự ồ ạ
.




Header Page 21 of 145.

10

ộng thiết yế

Quản lý là một hoạ
lực cá nhân nhằm ạ

ợc mụ

í

ủa nhóm. Mục tiêu của mọi nhà quản

lý, nhằm hình thành mộ m
í

mụ

ó ảm bảo sự phối hợp những nỗ

m

ó

i có thể ạ

ợc



ó



m ến chủ
í . …
ộng. Chủ thể

quản lý có thể là một cá nhân hoặc một tổ ch c.
- Chủ thể bị quản lý ( ố


gọ

ý a ” :Q ả

ý

ể chủ thể quản lý tạ

a



ý: L

ạt bằng nhiề
là cách th

ộng lên khách thể ( ố

ợ ) ể nhằm mụ

Chúng tôi ồng tình với ị
ặc biệt nhằm gây ả

khác hoặc của nhiề
nhằm

a

ộng của họ



ĩa k



ũ

í

ó.

ợc bản chấ

ản


ợng quản lý.

Trong nhiều công trình nghiên c u



” ( a

ợng quản lý ; khách thể quản lý)

- Mục tiêu quả


ợng) “Q ả

am

a” [27].


Header Page 22 of 145.

11

Đ

quan niệm ầ

là gây ả





ầ (í





. …)

ấ õ



í

ẻ. Đó



k a ọ ( ề

ộm

ựa



ế

ợng công việc, lựa chọn mục tiêu, khái quát các

ặ a

ịnh, xây dựng biện pháp, chọn cách th

ến mụ

những vấ

ớc quan trọ

p kế hoạ

ể tổ

ọn. Nói một cách khác l p kế hoạch là dự kiến

ề, nhữ

ý

ởng của chủ thể quả

ý ể ạ

ợc mụ

í


ủ thể quả

ợng quả

ý

quản lý, phả

ặt tất cả mọi hoạ

lý, ng xử kịp th

ảm bả



ến các khâu, các m t

ý ể ạt hiệu quả cao nhất.

ạo thực hiện là công việ

- Ch

ng xuyên của

mụ

Footer Page 22 of 145.


ạo, quản lý và ch huy, Bác Hồ
k

có kiểm tra
a

ú a



ó



i quản
ó : “K

ạ ”. Q a ó ủ thấy vai trò kiểm

ều ch nh mọi hoạ

ộng của khách thể quản lý là

ợc của chủ thể quản lý.

việc làm không thể thiế
1.2.2 Quản lý giáo dục

Có nhiều quan niệm khác nhau về quản lý giáo dục, một trong số ó :
ộng có hệ thống, có kế hoạch,

ng lối giáo dục của Đảng trong phạm vi trách nhiệm của mình
ng v n hành theo nguyên lý giáo dụ

dục, mụ



ể tiến tới mục tiêu giáo

ối với thế hệ trẻ và với từng học sinh [18].

Với s mệnh phát triển giáo dụ

ng xuyên, công tác giáo dục không

ch giới hạn ở thế hệ trẻ mà cho mọ

i, tuy nhiên trọng tâm v n là giáo
ợc hiểu là sự

dục thế hệ trẻ, cho nên quản lý giáo dụ

ều hành hệ thống

giáo dục quốc dân.
Theo Nguyễn Ngọ Q a : “Q ản lý giáo dục và quả
riêng là hệ thống nhữ

ộng có mụ



Các quan niệm về quản lí giáo dụ

còn chung chung hoặc là

quan niệm mang tính chính trị trong giáo dục,

a ó õ ản chất của quản

lí giáo dục. Chúng tôi cho rằng quản lí giáo dụ

ũng chính là quả

ĩ

là quản lí

ực giáo dục. Bản chất của quản lí giáo dụ

lí ch không có gì khác. Những cái khác ở
ợng, nguồn lực, công cụ

m















ựa



ản
ối

khác khi so sánh với quản



ố ủa ó

ũ

mục tiêu, chủ thể



í ĩnh vực khác. Chúng tôi sử dụng ị

í


ụ ” [28].
1.2.3. Quản lí nhà trường
a

Chúng tôi tán thành và sử dụ
về quả

í

ng học. Theo ông, t

thống giáo dụ
í

hiểu quả

ểm của Đặ


ng họ

T

ở của tổ ch c và hệ

ồng th i là một dạng của tổ ch c trong xã hội. Vì v y có thể
e

ng học


trên của



Footer Page 24 of 145.

k

k ó

ĩa

nhất.

a

ệt. Khía cạnh th

ến các cấp quản lí chính quyền và chuyên môn thuộc các cấp
ng. Mỗ

ế
N

í

ổ ch c giáo dục.

ng họ



í

hay quả
e

.T

ĩa

ng, quả

í

ợc hiểu

ng học ch

m k ía ạnh th nhất hay bị lãng quên. Trên thực tế, quản lí
ng vừa có tính chủ ộ

ng học tại cấ

ộc l

ố ù

ộng quản lí

chế phân cấp cụ thể, song chính nó v n chịu sự chi phố

ng do hiệ
ở v t chất - kĩ


í


í

ng dựa vào lu

ối



k

ộng từ bên ngoài

ng học bao gồm: 1) Quản lí tài chính giáo dục;

ở v t chất, hạ tầ



t (tài sản v t chất); 3) Quản lí nhân sự

(cán bộ, công ch c, nhân viên, giảng viên, sinh viên 4) Quả

í


ạt ộng giảng dạy, hoạ

t p, phát triển nguồn nhân lực giảng dạy và quản lí, các hoạ
ím

và phát triển khác); 5) Quả

ộng học

ộng nghiên c u
óa); 6) Quản lí

ng (tự

các quan hệ giáo dục của ngành giáo dục với các thiết chế xã hội khác (Đ
Độ C
viên, cộ

ội nghề nghiệp, các hội chính trị - xã hộ


a

).

1.2.4. Hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng
C m ó






Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status