Giáo viên hướng dẫn:
Thầy Huỳnh Nhựt Nghĩa
Nhóm 1
Nguyễn Khắc Đức Anh
Nguyễn Thị Ngọc Hân
Khuất Thị Thu Hường
Nguyễn Thị Ngọc Niệm
Nguyễn Thị Anh Thi
Trần Thanh Tuyền
NỘI DUNG
Giới thiệu
II. Cơ sở lý thuyết
III. Phương pháp và kết quả nghiên cứu
IV. Kết luận và kiến nghị
I.
I. GIỚI THIỆU
1. Đặt vấn đề
2. Mục tiêu nghiên cứu
3. Đối tượng nghiên cứu
4. Phạm vi nghiên cứu
II. CƠ SỞ LÝ THUYẾT
1. Định nghĩa
Giúp đất nước phát triển bền vững
Điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế
II. CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2. Một số khái niệm
Nơi làm việc của sinh viên:
Khu vực thành phố hạt nhân
Khu vực thành phố vệ tinh
Các vùng quê nơi sinh viên sinh sống
II. CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2. Một số khái niệm
Quá trình ra quyết định:
Xác định vấn đề
Xác định các tiêu chí quyết định
Cân nhắc các tiêu chí
Đưa ra các phương án giải quyết vấn đề
Chi phí sinh hoạt ở địa phương
Điều kiện giáo dục đào tạo ở địa phương
II. CƠ SỞ LÝ THUYẾT
5. Mô hình nghiên cứu
• Ảnh hưởng của tất cả các nhân tố
• Ảnh hưởng nơi cư ngụ
• Ảnh hưởng của giới tính
• Ảnh hưởng của thu nhập
• Từ kết quả rút ra biện pháp
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KẾT QUÀ
1. Phương pháp khảo sát
Dùng bảng câu hỏi để khảo sát
Định lượng số liệu khảo sát
Đơn vị lấy mẫu:
- Trường đại học Kinh tế
- Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật
Kết quả: phát 120, thu 100, hợp lệ 82
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KẾT QUẢ
giao duc dao tao
t
10,182
2,318
6,631
3,909
7,682
5,792
2,751
12,325
8,707
df
81
81
81
81
81
81
81
81
81
Sig.
,000
,023
,000
,000
,000
3.6964
3.0179
3.8
3.55
Tình cảm quê hương;
3.0714
3.8
Chính sách ưu đãi của địa phương;
3.2679
3.5
Vị trí và môi trường của địa phương;
Chi phí sinh hoạt rẻ;
3.6071
3.1964
3.2321
4.125
3.95
3.7
4
Mức độ chênh lệch |
0.1036
nữ - nam|
Yếu tố
Mức độ chênh
lệch |nữ - nam|
7
9
0.2321
5
6
0.2357
2
8
0.275
3
0.3179 0.3429 0.5036 0.5321 0.7286
Vị trí và môi trường của địa phương;
Chi phí sinh hoạt rẻ;
3.78
3.57
3.33
4.00
3.63
3.44
3.32
3.86
Điều kiện giáo dục, đào tạo thêm:
3.73
3.77
Yếu tố
Việc làm;
Con người;
Điều kiện giải trí mua sắm;
3.2. Phân tích sự tác động của các biến phụ thuộc
3.2.2. Biến phụ thuộc là biến quê quán
· Tình cảm quê hương;
3.47
0.223617
· Con người;
3.57
0.62753
· Điều kiện giáo dục, đào tạo thêm:
3.73
0.521368
· Vị trí và môi trường của địa phương;
3.78
0.584345
· Việc làm;
3.84
0.335762
· Chính sách ưu đãi của địa phương;
3.52
0.659919
· Tình cảm quê hương;
3.63
0.173617
· Vị trí và môi trường của địa phương;
3.63
0.574345
· Việc làm;
3.70
0.335762
· Điều kiện giáo dục, đào tạo thêm:
3.77
0.521368