Tiếng Việt 2 Giáo trình dành cho sinh viên ngành Tiểu học - Pdf 42

TR NGă IăH CăPH MăV Nă
KHOA S PH M T NHIểN
----------------------

NG

BÀI GI NG

TI NG VI T 2

DỐNG CHO H C NGÀNH GIÁO D C TI U H C

GV:ăNGUY NăTÚăANH
T :ăGIỄOăD CăTI UăH C
KHOA:ăS ăPH MăT ăNHIểN

0


DANH M C Kệ HI U CÁC CH
1. BC - CL

: Báo chí - Chínhălu n

2. BPăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă:ăBi năpháp
3. C m C-V

: C măch ăv

4. C măC-P


13. NP

: Ng ăpháp

14. NNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă:ăNgônăng
15. NNăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă:ăNg ăngh a
16. NT

:ăNgh ăthu tăăăăăăăăăăă

17. PCHăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă:ăPhongăcáchăh c
18.ăPTăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă:ăPh

ngăti n

19. SHăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă:ăSinhăho t
20. TT

: Tínhăt

21. TT

:ăTuăt

22. TP

: Thànhăph n

23. TTC


ngăt iăm cătiêuăc aăh căph nălàăc ngăc ăvàănângăcaoănh ngăhi uăbi tăc ă

b năv ă Ng ăphápăvàă Phongăcáchăh căti ngă Vi t,ăbàiă gi ngă biênăso nătheoă ph

ngă

châmăv aăchúătr ngăhìnhăthànhănh ngăki năth călýăthuy tăc năthi t,ăv aăchúătr ngă
vi căluy năt păth căhànhăđ ăgiúpăsinhăviênănângăcaoăk ăn ngăs ăd ngăti ngăVi t.
M tăkhác,ăbàiăgi ngăcònăh

ngăt iăm cătiêuăchu năb ănh ngăki năth c,ăk ăn ngă

đ ăsinhăviênăcóăth ălàmăt tănhi măv ăc aămìnhătrongăho tăđ ngăngh ănghi păsauănàyă
tr

ngăti uăh c.ăDoăđó,ăsinhăviênăc năcóăýăth căh căt păt t,ăkhôngăng ngănângăcaoă

n ngăl căt ăh căđ ăhoànăthànhănhi măv ăđàoăt oă ătr

ngăs ăph mănóiăchung,ăh că

ph năTi ngăVi tă2ănóiăriêng.
C uătrúcăbàiăgi ngăg măhaiăch

ng:ăCh

ngă1ă- Ng ăphápăti ngăVi t,ăCh

ngă


cănh ngăm cătiêuăchínhăsau:

căđ uăv ăm tăs ăkháiăni măc ăb năc aăng ăphápăh c.

- Cóăki năth căc ăb năv ăt ălo i,ăc măt ,ăcâu,ăđo năv n,ăv năb n.
K n ng:

- Xácăđ nhăvàăphânătíchăđ

căt ălo i,ăc măt ,ăcâu,ăđo năv n,ăv năb n.

- Nângăcaoăk ăn ngăv ădùngăt ,ăvi tăcâu,ăt oăl păđo năv năvàăv năb n.
Thái đ : Cóătháiăđ ătíchăc c,ăch ăđ ng,ăsángăt oătrongăh căt p.ăCóăýăth căv năd ng
nh ngăhi uăbi tăv ăng ăphápăti ngăVi tăvàoăvi căh căt păti ngăVi tăvàăcácăb ămônă
khác,ăđ ngăth iăh

ngăđ năchu năb ăchoăho tăđ ngăd yăh că ăb căti uăh c.

* Gi i thi u chung:

N i dung

STT
1

Ch

ngă1.ă

iăc

2

6

V năb n

2

7

Ki mătra

1

3


Ch

ng 1.

IC

NG V NG

PHÁP

1.1. Ng pháp vƠ ng pháp h c
* Trongă c ăc uă t ă ch că c aă h ă th ngă ngônă ng ,ă ngoàiă cácă b ă ph nă ng ă âmă vàă t ă
v ng,ăcònăcóăng ăpháp.ăV yăng pháp lƠ gì?

n v ng pháp
n ố ng pháp là nh ng đ n ố (y Ố ỏ ) ngôn ng có hai m ỏ: m ỏ hình ỏh c

c Ố ỏ o ốà m ỏ n i dỐng ý ngh a. Trongăngônăng ,ănh ngăđ năv ăcóăc ăhai m t bao
g m: hình ố , t , c m ỏ , câu, đo n ố n, v n b n.
VD:ăT ănh nhen:ăCh ăxu tăhi năv iăt ăcáchăđ năv ăng ăphápăkhiăxemăxétă ă
cácăph

ngădi n:ă
C uă t o:ăt ăláyă
T ălo i:ăTínhăt
Vai trò ng ăpháp:ăăăăăă Trungătâmă(trongăc măt ăC-P,ăc mătínhăt )ă
V ăng ă(trongăcâu)ă

4


Tómăl i:ă

n ố ng pháp là nh ng đ n ố ngôn ng có 2 m ỏ: ảình ỏh c ốà ý

ngh a (hình ố , ỏ , c m ỏ , câỐ, đo n ố n, ố n b n) ốà đ

c ồem ồéỏ

bình di n ng

pháp.
1.2.2. ụ ngh a ng pháp
T ănóiăchungăcóăhai lo iăýăngh a: Ý ngh a ỏ ố ng (làăýăngh aăriêngăc aăt ngă



quaănh ngăkhó kh n y.ă
(Khó kh n 1: ch ătínhăch tă- ýăngh aănàyăđ
t ăr ỏ ătr

c;ăkhó kh n 2:ăch ăs ăv t - ýăngh aănàyăđ

h păv iăt ănh ng ătr
1.2.3.2. Ph

căb căl ănh ăhìnhăth căk tăh păv iă
căb căl ănh ăhìnhăth căk tă

căvàăt ă y ăsau).

ngăth căng ăpháp: là cách ỏh c chỐng ỏrong ối c bi Ố hi n các ý ngh a

ng pháp.
Trongăngônăng ,ăcóănh ngălo iăph
a) Ph

ngăth căng ăphápăsau:ă

ng th c h t : Ý ngh a ng pháp đ

c bi Ố hi n b ng cách dùng h ỏ

(r t,ănh ng,ăvì,ăn u,ăb ng,ăvà,ăv i,ăcùngầ).
VD : Gà c a m ă(quanăh ăs ăh u).

- M ăconălàmăr i.
N uănh năgi ngăvàăng tăgi ngă ăt ăm thì m làăhôăng ,ăcon làăch ăng .
N uăđ căli n,ăbìnhăth
d) Ph

ngăthìăcon làăđ nhăt ăc aăm , m con làăch ăng .

ng th c láy: là l p l i (hoàn ỏoàn hay b ph n) ỏhành ph n âm ỏhanh c a

m ỏ đ n ố nào đó (c a ỏ ) đ bi Ố hi n ý ngh a ng pháp.
VD: - Bi uăth ăs ănhi u:ăng
- Bi uăth ăhànhăđ ngăđ

i ng

i, n m n m, tháng tháng...

căl păl iă:ăg ỏ g ỏ, l c l c, ố ố , c

ic

i...

- Bi uă th ă đ ă gi mă tínhă ch tă s ă v t,ă s ă vi c:ă ỏr ng ỏr ng, đèm đ p, nho
nh ...
1.2.4. Quan h ng pháp
Trongăho tăđ ngăgiaoăti pă(trongăl iănói,ătrongăv năb n)ăcácăt ăth

ngă


- Tr tăt :ăCăth
- Vă th

ngăđiătr

căV.

ngăb tă đ uă b ngă các ph ă t ă đ ă bi uă hi nă cácă ýă ngh aă hìnhă tháiă (Tôiă c ng

đangăb i).ăCăn uăbi uăhi năb ngădanhăt ăthìăth

ngăđ

căxácăđ nh ýăngh aăb ngăcácă

t ăch ăđ nhă(Anh y s ăkhôngăđ năđây).
1.2.4.2. Quanăh ăđ ngăl pă(liênăh p,ăsongăsong): là qỐan h gi a các ỏhành ỏ ngang
hàng nhaỐ, bình đ ng ố i nhaỐ.
VD: Tre gi làng, gi n
*
- S ăl

c, gi mái nhà ỏranh, gi đ ng lúa chín. (ThépăM i)

c đi m c a qỐan h đ ng l p:
ngăthànhăt :ăt ă2ătr ălênă( VD: S ng, chi n đ Ố, lao đ ng, h c ỏ p theoăg

ngă

BácăH ăv ăđ i).

- V ng pháp:
+ăTTCăvàăTTPăkhôngănh tăthi tăcùngăb năch t,ăcùngăđ căđi măt ălo i.
+ăTTCăquy tăđ nhăb năch t,ăch căn ng,ăquanăh ăng ăphápăc aăc ăk tăc u.
+ăQuanăh ăchínhăph ăch tăch ,ătr tăt ăgi aăTTCăvàăTTPăkhóăcóăth ăthayăđ i.
Cơu h i
1/ Ng ăphápălàăgì?ă

iăt

ngănghiênăc uăc a ng ăphápăh c?

7


2/ Th ănàoălàăđ năv ăng ăpháp?
3/ Th ănàoălàăýăngh aăng ăpháp?
4/ Th ănàoălàăhìnhăth căng ăphápăvàăph
d ngănh ngăph

ngăth căng ăpháp?ăTi ngăVi tăth

ngăth căng ăphápănào?ăL yăvíăd ăminhăh aăchoăm iăph

ngăs ă
ngăth că

đó.
5/ Th ănàoălàăquan h ăng ăpháp?ăTrìnhăbàyăcácăquanăh ăng ăphápăkháiăquát.ăăăăăăăăă
Luy n t p
BƠi t p 1


i,ăthôngăminh

b. nhà, c a,ăbútăm c,ămáyămóc,ăxeăc ,ăv năh c,ăngh ăthu t
c.ă n,ău ng,ăng i,ăn m,ănói,ăc

i,ăđóng,ăm

BƠi t p 4
Hưyăch ărõăqỐan h ng pháp gi aăcácăt ,ăcácănhómăt ăinănghiêngătrong câu sau:
“ óăđây,ănh ng mái ngói c a nhà h i ỏr
n c

iỏ

ng, nhà n, nhà máy nghi n cói…n

i đ ”. (BùiăHi n)

BƠi t p 5
Trong câu sau, các h ỏ cóătácăd ngănh ăth ănàoătrongăvi căbi uăth ăýăngh aă
ng ăpháp?ă

8


Nh ng vùngăđ tăhoangăc ăd iăbao la c a TâyăB căđã và đang bi năthànhănh ngă
ru ngăđ ngăxanhăt tăvàăxómălàngăt

iăvui.

c uăt o,ăcácătr

ngăngh aă(ho căcácăt ăg năngh a,ăđ ngăngh aầ),ăcácăl păt ăxétătheoă

ngu năg c,ăcácăl păt ăngh ănghi p,ăcácăl păt ăthu căcácăphong cách ch căn ngăkhácă
nhau.
Trongăngônăng ăcònăcóăm tălo iăh ăth ngăkhácăc aăt .ă óălàăh ăth ng cácăt ă
đ

căhìnhăthànhătrênăc ăs ăcácăđ căđi măng ăphápăgi ngănhauăc aăcácăt .ăL p các

ỏ có nh ng đ c đi m ng pháp gi ng nhaỐ g i là các ỏ lo i.
V yă t ă lo iă làă l pă cácă t ă (cácă lo iă t ,ă cácă nhómă t )ă hìnhă thànhă trênă c ă s ă
nh ngăđ căđi mă ng ăphápăgi ngănhau.ăM că đíchăc aăs ăphână lo iă d aăvàoănh ngă
đ căđi măng ăphápăgi ngănhauăđóănh m l uăýăng
cònăng
đ

iăs ăd ngăbi tădùngăt ,ăt oăcâu,ă

iănghiênăc uăvàăh căt păngônăng ăcóăc ăs ăđ ăphânăchiaăcácăt ,ănh năbi t

căđ căđi măng ăphápăc aăcácăt .

2.1.1.2. Tiêu chu n phơn đ nh t lo i trong ti ng Vi t

9


VD: (1). đ p, ồ Ố, ồanh, ốàng, nhanh, ch m, l n lao, hùng ố , đ s …

- Cùngăýăngh aăkháiăquátăch ăs ố ỏ.
- Cóăkh ăn ngăk tăh păv iăcácăt ăch ăs ăl

ngă ăphíaătr

c,ăt ăch ăđ nhă ăphíaăsauă

đ ăt oăc mădanhăt .
- Cóăth tr căti pălàmăch ăng ătrongăcâu.ăCóăth k tăh păv iăt ăălà đ ălàmăv ăng .
=> Cùngăthu căt ălo iădanh ỏ .
Choăđ nănay,ătrongăngônăng ăh căth ăgi i,ăc ngănh ătrongăl nhăv cănghiênă
c uăti ngăVi t,ăv năđ ătiêuăchu năphânăđ nhăt ălo iăđưăđ tăđ năs ăth ngănh tăýăki n:ă
tiêuăchu nă(c ăs )ăđ ăphânăđ nhălàăýăngh aăng ăphápăvàăđ căđi măv ăhình th căng ă
phápăc aăt .
a/ Ý ngh a ng pháp khái qỐáỏ
âyăkhôngăph iălàăýăngh aăt ăv ngăriêngăc aăt ngăt ,ămàăýăngh aăkháiăquátă
chungăchoănhi uăt ăcùngăm tălo i.
b/

c đi m ố hình ỏh c ng pháp

10


ụăngh aăng ăphápăt năt iătrongăs ăth ngănh tăv iăhìnhăth c ng ăpháp.ă ăcácă
ngônăng ăt ngăh păbi năhìnhăt ă(ti ngăNga,ăti ngăAnh,ăti ngăPhápầ)ăthìăhìnhăth că
ng ăphápăc aăm tăt ăthu căm tăt ălo iănàoăđó th

ngăđ


cănhìnănh nă d

iăm tăgócăđ ăkhác:ăkh ă n ngăt ăch că(làmăthànhăt ăchínhăhayă

ch ălàmăthànhăt ăph )ăm tăc măt ăchínhăph .
+ Kh n ng ốà cách ỏh c ỏh hi n các ch c n ng ng pháp ỏrong câỐ (ch căn ngă
c aăcácăthànhăph năcâu,ăch căn ngăn iăk tăcácăthànhăph năcâu,ăch căn ngătìnhătháiă
hóa cho câu).
2.1.2. H th ng t lo i Ti ng Vi t:
c đi m

T lo i

Các lo i

ụ ngh a ng pháp

c đi m ng pháp

1.ăDanhăt ă
2.ă
TH CăT

ngăt

3.ăTínhăt ă

Cóăkh ăn ngălàmă
Cóăýăngh aăt ăv ng


- Cóăýăngh aăs ăv tă(theoăngh aăkháiăquátănh t - đ ăv t,ăcâyăc i,ăconăng
- Cóăkh ăn ngăk tăh păv iăcácăt ăch ăl

ngă ătr

i...).

că(ỏ ỏ c , nh ng, các, m y, ỏ ng,

m ỏ, hai...)ăvàăcácăt ăch ăđ nhă ăsauă(này, kia, đó, y, n ...), cóăkh ăn ngălàmăthànhă
t ăchínhăc aăc mădanhăt .ă
VD:ăNh ngăbông hoa h ngănàyăr tăt

i,ă N măng

TTC

i đó.ă

TTC

- Cóăkh ăn ngăth căhi năch căn ngăc aăcácăthànhăph năcâu.ăKhiălàmăv ăng ăth

ngă

c năcóăt ălà (VD: ảà N i là ỏh đô c a Vi ỏ Nam).
b/ Các ỏi Ố lo i c b n:
* Danh t riêng: G iătênăriêngăc aăm tăng

i,ăm tăđ căđi m,ăđ aăđi m.

+ Danh ỏ có ý ngh a ỏr Ố ỏ
2.1.2.2.ă

ng: Bi uăhi n cácăkháiăni mătr uăt

ngăt

12

ng.


- Làăm tălo iăl n,ăg măm tăs ăl

ngăl năcácăt .ă

căs ăd ngăv iăt năs ăcaoătrongăl iănói,ăho tăđ ngăgiaoăti p.ă

-

- Có vaiătròăquanătr ngătrongăt ăch căcâu.ă
a/

c đi m:

* Ý ngh a ng pháp: Có ý ngh aăkháiăquát,ăch ăho tăđ ngătr ngătháiăc aăs ăv tă(tr ng
tháiăv tălý,ătâmălý,ăsinhălý).
* Kh n ng k ỏ h p: Cóăkh ăn ngăk tăh păv iăcácăph ăt ă(khácăv iătínhăt ,ăchúngăcóă
kh ă n ngă k tă h p v iăph ăt ăch ăm nhăl nhă(hãy đi,ăđ ng nói, nên vi t...).ăNóiăcáchă
khác,ă Tăcó kh ăn ngălàmăthànhăt ăchínhăc aăc măt ăchínhăph ămàăcácăthànhăt ăph ă


mă( Tă+ădanhăt )

ng t đ c l p: làănh ngăđ ngăt ăcóăth ădùngăm tămìnhă(khôngăc năđ năcácăt ă

khác)ăđ ăc uăt oăcâu,ătuyăr ngătrongăth căt ăs ăd ng,ădoănhu c uăbi uăhi năcácăn iă
dungăc ăth ,ăchúngăv năc năđ năcácăt ăkhácăđ ăb ăsungăthêmăýăngh a.
VD:

- C uăbéăđ c.
- C uăbéăđ c bài.

Cácăđ ngăt ăđ căl păđ

căphânăthành:ă

+ N i đ ng t : làă nh ng đ ngă t ă bi uă th ăcácă ho tă đ ngă hay tr ngă tháiă khôngă tácă
d ngă t i m tă đ iă t

ngă nàoă ă bênă ngoàiă ch ă th .ă Doă đóă ă trongă câu,ă sauă cácă n iă

đ ngăt ăkhông th ăcóăthànhăt ăph ăch ăđ iăt
đ ng (VD:

ngăh

ngăt iăhayăđ iăt

ngăch uătácă


-

ngăt ăch ăcác ho ỏ đ ng pháỏ nh n.

-

ngăt ăch ăho ỏ đ ng n i k ỏ, g n bó cácăđ iăt

-

ngăt ăch ăho ỏ đ ng gây khi n.

-

ngăt ăch ăho ỏ đ ng đánh giá nh n ồéỏ.

-

ngăt ăch ăcác ho ỏ đ ng c m giác, ỏri giác, sỐy ngh , nói n ng, nh n ỏh c.

ngăkhácănhau.

2.1.2.3.ăTínhăt
a/

c đi m:

+ Ý ngh a ng pháp: Ch ăđ că đi mă hay tínhă ch tă c aă s ă v tă (VD:ă sáchă m i,ă ch yă
nhanh…).
+ Kh n ng k ỏ h p: k tăh păv iăcácălo iăph ăt (d ăk tăh păv iăcácăph ăt ăch ăm că


ngă(tr

cădanhăt )ăho că

ch ăth ăt ă(sauădanhăt ).
VD: hai n m,ăvài cân, d m tu i,ăl păn m, canh hai,ăphòngăs ă6, lo iăhai...
+ Ch c n ng ng pháp: trongă câu,ă s ă t ă cóă kh ă n ngă th că hi nă ch că v ă c aă các
thànhăph năcâu.ă
b/ Các ỏi Ố lo i c b n:
+S ỏ s l

ng.

+ S ỏ ch ỏh ỏ .
2.1.2.5.ă
a/
-

iăt

c đi m:
iăt ădùngăđ ăx ngăhôăho căđ ăthayăth ă(cho cácăt ăthu cădanhăt ,ăđ ngăt ,ătínhă

t ,ăs ăt ). VD: Dân ta cóăm tălòngăn ngănànăyêuăn

c.ă ó làătruy năth ngăquýăbáuă

c aădânăt cătaă(HCM).
- Khiăthayăth ăchoăt ăthu căt ălo iănàoăthìăđ iăt ămangăđ căđi măng ăphápăc b nă

i,ăs ăv tă(ai, gì, chi, nàoầ),ăv ăn iăch n (đâỐ),ăth iă

gian (bao gi ), v ăđ căđi m,ătínhăch tă(nào, saoầ), v ăs ăl

ngă(bao, bao nhiêuầ).

2.1.2.6.ăPh ăt
a/

c đi m:

+ăV ăm tăýăngh a,ăph ăt ăkhôngăth căhi năđ

căch căn ngăg iătênă(đ nhădanh),ămàă

ch ălàmăd uăhi uăchoăm tălo iăýăngh aănàoăđóămàăthôi.
VD :

- Mùaăxuânăxinhăđ păđã v ă(TôăHoài).
- Hãy d ngăc măđ uătranhăv iăcáiăx u.

+ Không th ăđ mănhi măvaiătròăthànhăt ăchính c aăc măt ,ăchúngăchuyênălàmăTTPă
trongăc măt ăđ ăb ăsungăchoăTTCăm tăýăngh aănàoăđó.ă
VD :

- B năc ngălúcănàoăc ng đôngăvuiă
- Nh ng conătàuăđ uăđ yăm tăn

c.ă


căđ ng t ):ăđã, ỏ ng, ố a, s p, đang, s ....

ng ỏ (tr

căđ ngăt ):ăđ Ố, c ng, c , ố n còn...

+ăCácăph ăt ăch ý kh ng đ nh hay ph đ nh (tr

căđ ngăt ,ătínhăt ):ăcó, không, ch a,

ch ng ....
+ăCácăph ăt ănêỐ ý m nh l nh: hãy, đ ng, ch ...(tr
t ).

16

căđ ngăt ); đi, nào...(sauăđ ngă


+ăCácăph ăt ăch m c đ : r ỏ, h i, khí...(tr
tâm lý); qỐá, l m, ốô cùng, c c k ...(điătr

cătínhăt ăho c đ ngă t ch ătr ngătháiă
căhayăsau tínhăt ,ăđ ngăt ch ătr ngătháiă

tâm lý).
+ăCácăph ăt ăch s hoàn ỏhành (ồong, r i), ch k ỏ qỐ (đ

c, m ỏ)ầ(điăsauăđ ngă


iănghe,ăng

iă cùngă thamă giaă ho tă đ ngă

iăđ c).ă

VD : ôi, chao ôi, ỏhan ôi, ỏr i, đ ỏ; i, d , ốâng, à, , nh , nhé, nghen…
+ăCh căn ngăng ăpháp:ăKhôngăth ăđóngăvaiătròăthànhăph nătrongăc măt ăhayătrongă
cau, chúng ch ăđ

cădùngăthêmă ătrongăcâuăđ ăbàyăt ătháiăđ ătìnhăc m.

b/ Các ỏi Ố lo i c b n:
* Cácătr ăt ănh n m nh.
* Cácăti uăt ătình thái.
* Cácăt c m ỏhán.
S

CHUY N LO I C A T

VD: Soăsánhăt ăb

TI NG VI T

c trong hai câu sau:

- Nam b

c vàoăl pă


ụăngh aăNP:ăCh ătr ngătháiătâmălý,ăho tăđ ngăt ăduyăăăăăă
Kh ăn ngăKH:ăK tăh p v iăph ăt ăth iăgiană(đang)
Ch căn ngăNP:ăV ăng ă
VD2:ăNh ngăsỐy ngh c aătôiălàăhoànătoànăđúngăđ n. (Danhăt )ă
ụăngh aăNP:ăCh ăs ăv tătr uăt

ng (s năph măc aăho tăđ ngăt ăduy)

Kh ăn ngăk tăh p:ăK tăh păv iăt ăs ăl

ngă(nh ng)

Ch căn ngăNP:ăLàmătrungătâmă(ch ăng ).
b) ụ ngh a s chuy n lo i c a t ti ng Vi t:
- Ph năánhănhuăc uăg iătênănh ngăs ăv t,ăkháiăni mătr uăt

ngăngàyăcàngăgiaă

t ngăc a ti ngăVi t.ă
- Không làmăm tătínhăch t h ăth ngăc aăti ngăVi t,ăkhôngălàmăm tătínhătrongă
sáng trongă di nă đ t,ă màă làmă choă s ă di nă đ tă c aă ti ngă Vi tă thêmă linhă ho t,ă uy nă
chuy n,ăti tăki m.
Cơu h i
1/T ălo iălàăgì?ăPhânătíchăcácătiêuăchu năphânăđ nhăt ălo iătrongăti ngăVi t.
2/

căđi măc aădanhăt ,ăđ ngăt ,ătínhăt .ăDanhăt ,ăđ ngăt ,ătínhăt ăcóănh ngăti uăă

lo iănào?ăL yăvíăd ăminhăh aăchoăm iăti uălo i.
3/ S ăt ăvàăđ iăt ăcóănh ngăti uălo iănào?


c lên

i ố sông.

m nh đ ỏ y, nh ng ngày ch phiên, dì ỏôi l i mỐa cho ỏôi ốài cái bánh r m…
(Nguy năKh i)
BƠi t p 3. Xácăđ nhăcácăt ălo iăph ỏ , qỐan h ỏ , ỏình ỏhái ỏ trongăđo năth ăsau:
Tre xanh,
Xanh ỏ bao gi ?
ChỐy n ngày ồ a…đã có b ỏre xanh.
Thân g y gỐ c, lá mong manh
Mà sao nên l y nên ỏhành ỏre i?
(Nguy năDuy)
BƠi t p 4. Xácăđ nhăcácăph ỏ trongă cácăcâuăv năsauăvàăx pălo iă chúngătheoăcácă
ti uălo i:
a/ăTrênăn

ng,ăm iăng

b/ăAnhăkhôngăthayăđ iăđ
c/ăCôătaăđangăđ

iăm tăvi c.
căem,ămàăemăc ngăkhôngăthayăđ iăđ

căanh.

călàmăpháiăy uăv iăđúngăngh aăc aăt ănày.


căb oăv .ă(1)

óălàăsáchăc a th ăvi n.ă(2)
c/ăCôngăvi căr tăkhó kh n. (1)
Nh ngăkhó kh n trongăcôngăvi c.ă(2)
2.2. C m t ti ng Vi t
2.2.1. Khái ni m v c m t
Trong quá trình giaoăti p (nóiăvàăvi t),ăhìnhăthànhăcácăđ năv ăngônăng l năh nă
t ăđápă ngănhuăc uăt ăduyăvàăgiaoăti p.ăTrongăđó,ăcóăđ năv ăngônăng đ

căg iălàă

c măt .ă
C m ỏ là ỏ h p g m hai ỏ ỏr lên, gi a các ỏ có m i qỐan h ố ng ngh a
ốà ng pháp nh ng ch a ỏhành câu.
VD: (1).ăcòăvàăv c
(2).ănh ngăng

iăb năc aăanh

C năphânăbi t: (1) C m t t do - lo iăc măt ăđ
trongăquáătrìnhăgiaoăti p.ă

căt oătrênăc ăs ăv tăli uălàăcácăt ăvàătheoăcácăquyăt că

ng ă phápă nh tă đ nh. C mă t ă t ă doă làă đ iă t
C m t c đ nh - đ

căt oăraăm tăcáchăt căth iă


- Cácăthànhăt ăcóăc

ngăv ăng ăphápăngangăhàng.ă

- Các thànhăt ăcóăth ăliênăk tăb ngăm t (ho căm tăc p)ăquanăh ăt ă đ ngăl p,ăho că
b ngăquưngăng t.
- Tr t t ăcácăthànhăt l ngăl o h nă ăcácăc măt ăC-Văvàăc măt ăC-P.
2.2.3. C m chính ph : là c m ỏ có m ỏ ỏhành ỏ chính (ỏrỐng ỏâm, h ỏ nhân) ốà
m ỏ hay nhi Ố ỏhành ỏ ph

ỏr

c ốà saỐ ỏhành ỏ chính.

VD: hai cái bàn, r tăgi i toán,ăđangăxem phimăho tăhình...(TTCăđ

căinănghiêng)

2.2.3.1. C uăt oăc aăc măt ăchínhăph
Nh ng nh n xét chung v c u t o c a c m t chính ph :
* Các thành t :
TTPătr

c

TT chính

TTP sau

VD: nh ngăqỐy n sách hay, đưăđ c r i...


- TTPăsauălinhăho t.
* V cách th c liên h gi a TTP và TTC:

21


- TTPătr

căliênăk tătr căti păv iăTTCă

- TTPăsauăcóăth ăliênăk tătr căti pă(khôngădùngăquanăh ăt ),ăliênăk tăgiánăti pă(cóăth ă
dùng quanăh ăt ).
C năc ăvàoăt ălo iăc aăt ăđóngăvaiătròăTTC,ăcácăc măt chínhăph ăđ

căphână

bi tălàmă3ălo i:ăc mădanhăt ,ăc m đ ngăt ,ăc mătínhăt .ă
a/ C m danh ỏ
* Khái ni m: C m danh ỏ là c m ỏ có danh ỏ làm ỏhành ỏ chính.
VD:

Nh ngăcánh đ ng th mămát
Nh ngăng đ

ng bát ngát

Nh ngădòng sông đ ăn ngăphùăsa.
(



T ăh năđ nh T ăch ăđ nh

ngălàăm tădanhăt chung.

VD:ăT tăc ănh ngăchính sách c aă
(2). Các thành t ph tr

1

ngăvàăNhàăn



c:

* V ỏrí 1: làăv ătríăc aăt ăch ăxu tăcái đ ănêuăb tăs ăvi că(khiăcóăt ăcái thì sau
TTCăc ngăđ ngăth iăcóăTTPăsauăđ ăh năđ nhărõăs ăv t).ă
VD:ăT tăc ănh ngăcái l iănóiăhoaăm ă y
* V ỏrí 2: làăTTPăch ăl

ngă(m ỏ, hai, nh ng, các, m i, m i, ỏ ng...)

* V ỏrí 3: làăTTPăch ătoànăb ,ăt ngăl

ngă(c , ỏ ỏ c , h ỏ ỏh y, ỏoàn b ...)

(3). Thành t ph sau:
* V ỏrí 1 :ăTTPămiêuăt ăhayăh năđ nhăTTCă
c đi m:

(1). Thành t chính: làăđ ngăt ă(VD:ăđangăs ng ăQu ng Ngãi)
Chú ý: Khi hai đ ngăt ăđ ngăli nănhau,ăs ăxácăđ nhăkhóăkh năh nă
VD1: toan v ăquê,ăđ nh điăHàăN iầCác

T ỏoan, đ nh tuyăkhôngăădùngăđ că

l pănh ngănóămangăl iăýăngh aăkhácăchoăc măt .ăDoăđó, các T ỏoan, đ nh là TTC.
(2). Các thành t ph tr

c:

Ph năl nălàăcácăh ăt ă(ph ăt ) đ mănhi m.ăCóăth ăphânăthànhăcácănhómăsau:
+ăNhómăt ăch ăth iăgian:ăđã, ỏ ng, ố a, m i, đang s ...
+ăNhómăt ăch ăs ăti pădi n t

ngăt :ăđ Ố, c ng, ố n, c , còn...

+ăNhómăt ăch ăs ăc uăkhi n,ăm nhăl nh:ăhãy, đ ng, ch ...
+ăNhómăt ăch ăm căđ ă:ăr ỏ, h i, khí, qỐá....
(3). Các thành t ph sau: đaăd ngăv :
* T lo i.
* V c Ố ỏ o.
* V qỐan h ý ngh a ố i TTC.
* V cách ỏh c liên k ỏ ố i TTC.
c/ C m ỏính ỏ
* Khái ni m: C m ỏính ỏ là c m ỏ có ỏính ỏ làm ỏhành ỏ chính.
VD: Chi năs ă y/ăr tăd ng c m trongăchi năđ u.

23



căc ăth ăc aăđ căđi m,ătínhă

ch tă(cao hai mét, sâu ba mét). S ăsoăsánhă(đ p nh ătiên, nhanh h năgió...). S ămiêuă
t ăcácăs căthái c aăđ căđi m,ătínhăch tă(cao l ngăl ng,ănóng h măh p...).
* V c Ố ỏ o: Các TTPăsauăcóăth ăthu căcácăt ălo i: đ ngăt ,ădanhăt ,ătínhăt ,ăđ iăt ,ă
s ăt ăho căcácăc măt ă(chính ph ,ăđ ngăl p).
* V m ỏ dùng qỐan h ỏ : Cácă TTPă bi uă hi n ýă ngh aă soă sánhă ho că bi uă hi n
ph

ngădi năth ăhi năcác đ căđi m,ătínhăch tăthìăth

ngădùngăcácăt ănh , ố ...

VD: gi i nh ăch , sai v ăc ăb n,....ă
Cơu h i
1/ Phânăbi tăs ăkhácănhauăgi aăcácăc măt ăch ăv ,ăc măt ăđ ngăl păvàăc măt ăchínhă
ph .ăL yăvíăd ăminhăh a.
2/ăHưyăl păb ngăvàătrìnhăbàyăc uăt oăc a:ă
a- C mădanhăt
b- C măđ ngăt
c- C mătínhăt
Luy n t p
BƠi t p 1.

24



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status