Sóng cơ hay - Pdf 42

CHƯƠNG II SÓNG CƠ HỌC ( 30CÂU )
CÂU 01: Một sóng dao động điều hòa truyền trong không gian , không mất năng lượng .
Tại khoảng cách d xa nguồn điểm sóng, biên độ sóng ở đó :
A. tỉ lệ với d
2
B. tỉ lệ với d
3

C. tỉ lệ nghịch với d D. không đổi
CÂU 02: Một sóng truyền trên mặt phẳng , không mất năng lượng .Tại khoảng cách d
xa nguồn điểm sóng, thì năng lượng sóng ở đó :
A. tỉ lệ với d
2
B. tỉ lệ với d
3

C. tỉ lệ nghịch với d D. tỉ lệ nghịch với d
3
CÂU 03: Một sóng truyền trên sợi dây không mất năng lượng .Tại khoảng cách d xa
nguồn điểm sóng, biên độ sóng ở đó :
A. tỉ lệ với d
2
B. tỉ lệ với d
3
C. tỉ lệ nghịch với d D. không đổi
CÂU 04: Hai điểm cùng nằm trên một phương truyền sóng và cách nhau một đoạn kλ
thì sóng ở 2 điểm đó :
A. Ngược pha B. Cùng pha C. lệch pha nhau kπ D. hoàn toàn giống nhau
CÂU 05: Sóng dọc có tính chất:
A. Phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. truyền được môi trường rắn; lỏng ; khí
B. Phương dao động song song với phương truyền sóng ,truyền được môi trường rắn ;lỏn ; khí

= U
O
.sin(ωt +
λ
π
d2
) B. u
M
= U
O
.sin(ωt -
λ
π
d2
)
C. u
M
= U
O
.sin(ωt +
M
ϕ
) D. u
M
= U
O
.sin(ωt -
M
ϕ
)

B. Sự giao nhau của 2 sóng C. Sự tổng hợp của 2 sóng
D. Sự giao nhau của 2 sóng trong đó có những vị trí biên độ tăng cường hoặc giảm bớt .
CÂU 17: Điền thế vào phần gạch dưới của câu sau : Vận tốc truyền âm trong chất khí
“ tỉ lệ với nhiệt độ “
A. đồng biến với nhiệt độ B. không cần điền thế
C. không phụ thuộc nhiệt độ D. nghịch biến với nhiệt độ

CÂU 18: Muốn có âm sắc thì dao động tạo thành âm phải:
A. dao động điều hòa B. dao động có biên độ lớn để nghe rõ
C. dao động có tần số thừ 16Hz đến 2.10
4
Hz D. dao động tuần hoàn không là hình sin

CÂU 19: Vận tốc âm tăng dần từ :
A. chất lỏng sang chất rắn sang chất khí B. chất lỏng sang chất khí sang chất rắn
C. chất khí sang chất lỏng sang chất rắn D. chất lỏng, rắn khí vận tốc âm đều như nhau
CÂU 20: Âm nghe được có tần số trong khoảng :
A. 50Hz đến 40000Hz B.16Hz đến 20KHz C.16 kHz đến 20000KHz D.16 Hz đến 40000kH
CÂU 21: Sóng âm là :
A. sóng ngang vì truyền được trong chất rắn
B. sóng dọc vì phương dao động vuông góc với phương truyền
C. sóng dọc vì phương dao động sonh song với phương truyền
D. sóng ngang hay dọc tùy môi trường truyền âm .
GV: . . . . . . . . . . . . . Trang :…….
CÂU 22: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường :
A. Phụ thuộc bản chất môi trường và tần số sóng B. Phụ thuộc bản chất môi trường và biên độ sóng
C. Phụ thuộc bản chất môi trường D. Tăng theo cường độ sóng .
CÂU 23: Âm sắc là:
A. Màu sắc của âm thanh B. Tính chất của âm giúp ta nhận biết được các nguồn âm
C. Tính chất vật lý của âm phụ thuộc tần số D. phụ thuộc biên độ âm .

/ 4 D. f = 2f
O
CÂU 27: Kết luận về phát biểu sau: “ Âm phát bởi 2 âm thoa cùng tần số thì không thể phân
biệt được do âm thoa nào phát ra “
A. sai B. đúng
C. đúng hoặc sai tùy theo chất liệu làm âm thoa
D. đúng hoặc sai tùy theo nhiệt độ và biên độ âm
CÂU 28: Kết luận về phát biểu sau: “ Âm phát bởi 2 nhạc cụ khác nhau cùng tần số thì không
thể phân biệt được do nhạc cụ nào phát ra “
A. sai vì mỗi nhạc cụ có âm sắc riêng B. đúng vì cùng có chung tần số
C. đúng hoặc sai tùy theo chất liệu làm 2 nhạc cụ đó D. B và C đều đúng
CÂU 29: Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m . Tần số và chu kỳ
sóng là:
A. f = 50Hz ;T = 0,02s B. f= 50Hz ;T = 0,2s C. f = 5Hz; = 0,02s D.f = 100Hz;T = 2s
CÂU 30: Hai nguồn kết hợp cách nhau 16cm có chu kỳ 0,2s. Vận tốc truyền sóng trong
môi trường là 40cm/s Số vân giao thoa cực đại trong khoảng 2 nguồn là:
A. n = 4 B. n = 5 C. n = 6 D. n = 7
GV: . . . . . . . . . . . . . Trang :…….


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status