de thi thu dai hoc 2 - Pdf 42

§Ò thi thö ®ît 2
Thêi gian: 90phót
C©u 1: Tia s¸ng tõ kh«ng khÝ vµo thñy tinh cã gãc tíi i = 45
0
. Thñy tinh cã chiÕt suÊt n =
2
. Gãc khóc x¹ cña tia
s¸ng b»ng:
a) 20
0
42
0
b) 30
0
c) 37
0
d) 28
0
C©u 2: Vật sáng AB có dạng một đoạn thẳng, đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu
kính, tạo ra ảnh A
1
B
1
= 4cm rõ nét trên màn. Giữ vật và màn cố định, di chuyển thấu kính dọc theo trục chính đến
một vị trí khác thì lại thu được ảnh A
2
B
2
= 6,25 cm rõ nét trên màn. Độ cao vật AB bằng :
A. 5 cm B. 25 cm C. 1,56 cm D. 5,12 cm
C©u 3 : Một kính hiển vi quang học gồm vật kính và thị kính có tiêu cự lần lượt là 0,5 cm và 4 cm. Khoảng cách giữa

2
thì tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến
hơn tia tới. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra không nếu chiếu tia sáng
theo chiều từ môi trường (2) sang môi trường (1) ?
A. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1)
B. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1)
C. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1)
D. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1)
C©u 10: : Cho một hệ hai thấu kính mỏng L
1
và L
2
đồng trục chính. L
1
là thấu
kính hội tụ có tiêu cự 12 cm. Trên trục chính, trước L
1
đặt một điểm sáng S cách L
1
là 8 cm. Thấu kính L
2
đặt tại tiêu
diện ảnh của L
1
. Để chùm sáng phát ra từ S, sau khi qua hệ là chùm song song với trục chính thì độ tụ của thấu kính
L
2
phải có giá trị
A.
8

0
Câu 12: Một ngời nhìn theo phơng gần vuông góc với mặt thoáng của một hồ nớc sâu 2m (nớc có n = 4/3). Ngời
này sẽ nhìn thấy đáy hồ cách mặt nớc một khoảng là:
a) 1,8m b) 1,5m c) 1,75m d) 2,2m
Câu 13: .Độ tụ D đợc tính bằng công thức sau
a) D =
f
1
b) D = (n-1)








+
21
11
RR
c) D =







1

Câu 17: Vật cách thấu kính hội tụ 12cm, ta thu đợc ảnh cao gấp 3 lần vật. Tiêu cự thấu kính bằng:
a) f = 9cm b) f = 18cm c) f = 24cm d) Câu a, b đúng
Câu 18: Vật sáng AB đặt trớc hai thấu kính (f
1
= 12cm) và L
2
(f
2
=24cm) đặt đồng trục. AB đặt vuông góc trục chính
và cách L
1
36cm. Khoảng cách giữa hai thấu kính bằng bao nhiêu để ảnh cuối cùng cho bởi hệ ở vô cực?
a) 36cm b) 40cm c) 42cm d) 72cm
Câu 19: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính và trớc hai thấu kính L
1
(f
1
= 40cm) và L
2
(f
2
= -30cm) đặt đồng
trục. Khoảng cách giữa hai kính phải bằng bao nhiêu để ảnh cho bởi hệ có độ cao không phụ thuộc vị trí đặt vật AB.
a) 10cm b) 70cm c) 35cm d) 50cm
Câu 20: Thấu kính L
1
(f
1
= 30cm) và thấu kính L
2


= +


(x tớnh bng cm v t tớnh bng
giõy). Trong mt giõy u tiờn t thi im t=0, cht im i qua v trớ cú li x=+1cm
A. 7 ln. B. 6 ln. C. 4 ln. D. 5 ln.
Câu 24: Mt vt dao ng iu hũa cú chu kỡ l T. Nu chn gc thi gian t = 0 lỳc vt qua v trớ cõn bng, thỡ trong
na chu kỡ u tiờn, vn tc ca vt bng khụng thi im
A.
T
t .
6
=
B.
T
t .
4
=
C.
T
t .
8
=
D.
T
t .
2
=
2

2
= 10. Thi gian ngn nht k t khi t = 0 n khi lc n hi ca lũ xo cú ln cc tiu l
A.
4
s
15
. B.
7
s
30
. C.
3
s
10
D.
1
s
30
.
Câu 27: C nng ca mt vt dao ng iu hũa
A. bin thiờn tun hon theo thi gian vi chu k bng mt na chu k dao ng ca vt.
B. tng gp ụi khi biờn dao ng ca vt tng gp ụi.
C. bng ng nng ca vt khi vt ti v trớ cõn bng.
D. bin thiờn tun hon theo thi gian vi chu k bng chu k dao ng ca vt.
Câu 28: : Mt con lc lũ xo gm lũ xo cú cng 20 N/m v viờn bi cú khi lng 0,2 kg dao ng iu hũa. Ti
thi im t, vn tc v gia tc ca viờn bi ln lt l 20 cm/s v
2 3
m/s
2
. Biờn dao ng ca viờn bi l

Câu 35: Biờn ca dao ng cng bc khụng ph thuc vo:
A. H s lc cn tỏc dng lờn vt
B. B Tn s ngoi lc tỏc dng lờn vt
C. Pha ban u ca ngoi lc tun hon tỏc dng lờn vt
D. Biờn ngoi lc tun hon tỏc dng lờn vt
Câu 36: Chu kỡ dao ng iu ho ca con lc lũ xo ph thuc vo:
3
Trờng THPT Quan Hoá------------------------------------------------------Tuyển tập đề thi đại học-------------------------------------------------------------------Phạm Thị Phợng
A. Biờn dao ng B. Cu to ca con lc C.Cỏch kớch thớch dao ng D. C A v C u ỳng
Câu 37: : Súng ngang l súng cú phng dao ng:
A. Nm ngang B. Trựng vi phng truyn song C.Vuụng gúc vi phng truyn súng D.Thng ng
Câu 38: Mt lỏ thộp mng, mt u c nh, u cũn li c kớch thớch dao ng vi chu kỡ khụng i v bng
0,08 s. m do lỏ thộp phỏt ra l
A. õm m tai ngi nghe c. B. nhc õm. C. h õm. D. siờu õm.
Câu 39: Ti hai im A v B trong mt mụi trng truyn súng cú hai ngun súng kt hp, dao ng cựng phng
vi phng trỡnh ln lt l u
A
= asint v u
B
= asin(t +). Bit vn tc v biờn súng do mi ngun to ra khụng
i trong quỏ trỡnh súng truyn. Trong khong gia A v B cú giao thoa súng do hai ngun trờn gõy ra. Phn t vt
cht ti trung im ca on AB dao ng vi biờn bng
A. 0. B.
a
2
. C. a. D. 2a.
Câu 40: Ngời ta tạo sóng kết hợp tại 2 điểm A, B trên mặt nớc. A và B cách nhau 16 cm. Tần số dao động tại A
bằng 8 Hz; vận tốc truyền sóng là 12 cm/s. Giữa A, B có số điểm dao động với biên độ cực đại là:
a, 19 điểm b. 23 điểm c, 21 điểm d, 11 điểm
Câu 41: Hai điểm A, B cách nhau 8m có 2 nguồn cùng phát sóng âm tần số 412,5 Hz. Âm truyền trong không khí

2
đoạn d
2
= 8 cm là:
a, u
M
= 2sin ( 20t -
6
13

) b, u
M
= 2sin ( 20t -
6

) c, u
M
= 2sin ( 20t - 4,5 ) d,u
M
= 0
Câu 49: : m sc l:
A. Mu sc ca õm B.Mt tớnh cht ca õm giỳp ta nhn bit c cỏc ngun õm
B. Mt tớnh cht vt lớ ca õm D.Tớnh cht vt lớ v sinh lớ ca õm
Câu 50: to ca õm thanh ph thuc vo:
A. Cng õm C. Biờn dao ng õm
B. Tn s D. p sut õm thanh
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status