GA Lop 1 - Pdf 42

Trờng tiểu học Nam tiến Thiết kế bài giảng
GV: Phạm Thị Hoa
a
Lớp 1 khu Ken
Phòng giáo dục & đào tạo quan hoá
Tr ờng Tiểu học nam tiến
Lịch báo giảng lớp 1
Giáo viên : Phạm Thị Hoa
a
Khu Ken
Năm học: 2008 - 2009
1
Trêng tiĨu häc Nam tiÕn ThiÕt kÕ bµi gi¶ng
Tn 3
Thø hai ngµy 15 / 9 / 2008
TiÕt 2
Nh¹c
Mêi b¹n vui móa ca
----------------------------------------------------------------------------------
TiÕt 3
- MÔN : TOÁN
- BÀI : Luyện Tập
- TIẾT : 9
I/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức :
Giúp học sinh củng cố về: Nhận biết số lượng 1, 2, 3, 4,5. Đọc viết đếm trong phạm vi 5
2/. Kỹ năng : - Cá kỹ năng nhận dạng được các số trong phạm vi 5
3/. Thái độ : - Ham thích hoạt động thực hành qua trò chơi thi đua
II/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên
Chuẩn bò các nhóm đồ vật cùng loại

Trêng tiĨu häc Nam tiÕn ThiÕt kÕ bµi gi¶ng
Ôn Lại kiến thức
- Mục tiêu : Giúp học sinh biết gộp các số để tạo
thành 1 số đứng sau nó
- Phương pháp : Đàm thoại, trực quan
- Cho học sinh viết lại các số 1, 2, 3, 4, 5
+ 2 gồm mấy và mấy ?
+ 3 Gồm mấy và mấy
+ 4 Gồm mấy và mấy
 Hay 4 gồm 2 và 2
+ 5 gồm mấy và mấy
 Hay 5 gồm 3 và 2
2 và 3
HOẠT ĐỘNG 2 (3’)
Thực Hành
- Mục tiêu : Làm được, đúng các bài tập nhanh
nhẹn, chính xác, sạch đẹp về trình bày
- Phương pháp : Thực hành, trực quan
- ĐDDH : Vở toán in
∗ Bài 1: Nhận biết số lượng rồi viết số thích hợp
vào ô trống – bảng phụ
- GV nhận xét
∗ Bài 2: Điền số ở giữa, số bên trái, số bên phải
∗ Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho học sinh về nhà làm
∗ Bài 4: Viết số 1, 2, 3, 4, 5
- Giáo viên cho học sinh làm vào vở
4. CỦNG CỐ (4 ‘):
- Nội dung : Thi đua nhận biết thứ tự các số
- Luật chơi : Giáo viên có số 1, 2, 3, 4, 5 trên bìa

Trêng tiĨu häc Nam tiÕn ThiÕt kÕ bµi gi¶ng
TiÕt 4
- MÔN : TIẾNG VIỆT
- BÀI 9 : 0 - C
- TIẾT : 23
I/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức:
Học sinh biết viết được âm o – c, bò , cỏ. Đọc được các từ và câu ứng dụng. Luyện nói đúng theo
chủ đề “ vó bè”
2/. Kỹ năng :
Biết ghép âm, tạo tiếng. Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc. Viết đúng mẫu, sạch đ5p, nhanh.
Nhận diện được âm trong tiếng, từ và câu ứng dụng. Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
 rèn kỹ năng giao tiếp
3/. Thái độ :
Giáo dục Học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :
- Tranh minh họa, SGK, mẫu âm, chữ, vật mẫu
2/. Học sinh
SGK, Vở tập viết in, bộ thực hành, bảng con, viết
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/. n Đònh : Hát (1’)
2/. Bài Cũ (4’)
l - h
- Yêu cầu Học sinh
+ Tìm tiếng có âm l – h trong bài
- Viết bảng : l – lê
h – hè
- Nhận xét bài cũ

- Đính mẫu :
+ Con chữ o gồm mấy nét?
Con chữ này giống vật gì?
b. Phát âm và đánh vần tiếng
- Giáo viên đọc mẫu
- Phát âm : m o miệng mở rộng, môi tròn
- Có âm o thêm âm b vào trước âm o, dầu (\) trên âm o ta
có tiếng gì?
- Giáo viên đánh vần: b _ o – bo _ \ _ bò
- Nhận xét, chỉnh sửa
c. Hướng dẫn viết
- Viết mẫu
- Qui trình viết
- O : Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết nét cong kín
- Bò : Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết con chữ b, rê bút viết
con chữ o, lia bút viết dấu (\) điểm kết thúc sau khi viết
xong dấu (\)
- Yêu cầu Học sinh
- Lưu ý nét nối và khoảng cách giữa các con chữ phải
đúng qui đònh
- Nhận xét – chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2 (10’)
Dạy chữ ghi âm c
a. Mục tiêu : Nhận diện được âm c. biết đọc , viết đúng
Học sinh quan sát
- 1 nét, nét cong kín
- giống : quả bóng bàn, quả
trứng …
- Học sinh lắng nghe
- Đọc: cá nhân, nhóm bàn, tổ,

a. Mục tiêu : Giúp Học sinh hiểu và đọc đúng từ ứng dạng,
rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc
b. Phương pháp :
- Trực quan, đàm thoại, diễn giải, thực hành
c. Đồ dùng : Tranh/SGK, SGK Học sinh
d. Tiến hành :
- Co có bo (co) hãy thêm các dấu thanh đã học để được
tiếng có nghóa?
- Giáo viên viết bảng
- Giáo viên đọc mẫu
- Nhận xét, chỉnh sửa
4/. CỦNG CỐ (4’)
Trò Chơi
a. Nội dung: Nhận diện chữ o , c trong tiếng, từ
b. Hình thức : Đại diện mội tổ 2 HS
c. Luật chơi :
- Giáo viên gắn nội dung trò chơi :
Con bò con chê cỏ
Chú chó xù đi xe
- Mỗi nhóm sẽ gạch dưới những tiếng từ có mang âm o –
- Cong hở phải
+ Giống : Cùng là nét cong
+ Khác : C có nét cong hở; 0
có nét cong kín
- bo : bò , bó , bỏ , bõ , bọ
- co : cò , có , cỏ , cõ , cọ
- Học sinh quan sát
- Đọc: cá nhân, nhóm bàn, đồng
thanh
GV: Ph¹m ThÞ Hoa

con chữ với con chữ, vò trí dấu thanh phải đúng
qui đònh
- Nhận xét phần viết
HOẠT ĐỘNG 3 (10 ’)
Luyện Nói
a. Mục tiêu : HS luyện nói theo chủ đề, phát triển
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
- Bức tranh vẽ cảnh vật người đang cho bò
và bê ăn cỏ
- Đọc: cá nhân, nhóm , tổ, đồng thanh
- o : có , bó , cỏ
- c : có , cỏ
- Đàn bò đang ăn cỏ
- m b , dấu huyền
- HS quan sát
- Nêu qui trình viết
- Nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- Nêu khoảng cách giữa con chữ với con
chữ
GV: Ph¹m ThÞ Hoa
a
Líp 1 khu Ken
7
Trêng tiĨu häc Nam tiÕn ThiÕt kÕ bµi gi¶ng
lời nói tự nhiên theo chủ đề
b. Phương pháp:
- Trực quan, diễn giải, thực hành
c. Đồ dùng : Tranh/SGK, SGK Học sinh
- Yêu cầu Học sinh

- Bài 2: Luyện viết
o : bỏ , nò
c : cỏ , cò ….
IV/. Rút kinh nghiệm
-----------------------------------------------------------------------------------------------------
Thø ba ngµy 16 / 9 / 2008
TiÕt 1, 2
- Môn: TiÕng viƯt
- Bài : TËp viÕt
- Tiết:
 MỤC TIÊU
1/ Kiến thức
Tập viết e, b, bé viết đúng mẫu chữ e, b, bé
GV: Ph¹m ThÞ Hoa
a
Líp 1 khu Ken
8
Trêng tiĨu häc Nam tiÕn ThiÕt kÕ bµi gi¶ng
2/ Kó năng: Rèn kó năng viết đúng quy đònh sạch đẹp
3/ Thái độ: Giáo dục tíh kiên trì , cẩn thận
 CHUẨN BỊ
1/GV: Mẩu chữe, b,bé
2/HS: bảng con, bút, tập viết
 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/Ổn đònh: Hát (1)
2/Kiểm tra bài cũ (5)
-Nhận xét bài viết tiết trước
-Nêu ưu khuyết điểm hs chưa viết đúng
-Cho Học sinh xem bài viết sạch đẹp
3/Bài mới

- 2 nét thắt vá khuyết trên
5/Dặn dò
-Luyện viết chữ e, b, bé
----------------------------------------------------------------
TiÕt 3
Mü tht
VÏ nÐt th¼ng
--------------------------------------------------------------------------------
TiÕt 4
- MÔN : TOÁN
- BÀI : Bé Hơn, Dấu <
- TIẾT : 10
I/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức :
Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số
2/. Kỹ năng :
Có kỹ năng so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
3/. Thái độ :
ham thích hoạt động qua môn học thực hành qua trò chơi thi đua
II/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên
Các nhóm đồ vật, mô hình /SGK quan hệ dạy học về quan hệ bé hơn
2/. Học sinh
SGK –Bộ thực hành
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/. ỔN ĐỊNH (1’)
2/. KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)
Luyện Tập
- Đếm theo thứ tự từ 1 - 5.

- Giáo viên lưu ý : Khi viết dấu < giữa hai dố, bao giờ đấu nhọn
cũng chỉ vào số bé hơn
- HOẠT ĐỘNG 2 (13’):
Thực Hành
- Mục tiêu : HS vận dụng vào bài tập đúng, chính xác
- Phương pháp :Thực hành
- Bài 1: Viết dấu bé hơn (GV quan sát giúp cho HS còn lúng túng)
- Bài 2 : Viết ( theo mẫu)
- Bài 3: Viết (theo mẫu)
Bên trái có 1 chấm tròn, bên phải có 3 chấm tròn ta viết 1 < 3,
đọc là 1 bé hơn 3
- Bài 4 : Viết dấu < vào ô trống
- Bài 5 : Nối với số thích hợp
+ Thi đua nối nhanh
+ Nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều số thích hợp
Ví dụ : có 1 < thì nối ô vuông với 2, 3, 4, 5 và 1 < 2, 1 < 3, 1 < 4, 1
< 5
4. CỦNG CỐ(4’) :
- Nêu những số nhỏ hơn 4
- Nêu những số bé hơn 5
- Nhận xét
- Học sinh quan sát
- 1 ô tô
- 2 ô tô
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
- vài em nhắc lại
- 1 hình vuông
- 2 hình vuông
- 1 hình vuông ít hơn 2 hình
vuông

- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
- Tự tin trong giao tiếp
II/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên
- Tranh minh họa /SGK
- Mẫu vật : lá cờ
2/. Học sinh
SGK, bảngcon, vở tập viết, bộ thức hành
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/. ỔN ĐỊNH (2’)
2/. KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)
Học âm o – e
- Yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc tiếng, từ ứng dụng
+ Đọc trang phải
- Viết bảng con
 nhận xét chung
3/. Bài mới (25’)
Học âm ô - ơ
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Hát
- Mở SGK
- O , c , bò , cỏ
- Bo , bò , bó , co , cò , có
- bò bê có bó cỏ, vó bè
- viết : o , bò , c , cỏ
GV: Ph¹m ThÞ Hoa
a

- Giáo viên viết o kế ô
+ So sánh o và ô
 chốt ý : Con chữ ô giống con chữ o, ở nét cong kín khác dấu phụ
^
- Tìm con chữ ô trong bộ thực hành
 Chuyễn ý : Các em đã nhận diện được con chữ ô, cô sẽ hướng
dẫn các em phát âm và đánh vần tiếng
• Phát âm và đánh vần tiếng :
- Đọc mẫu ô
- Khi phát âm ô miệng mở hẹp hơn o, I môi tròn
- Giáo viên ghi tiếng “cô” dưới âm ô
ô

+ Có âm ô cô thêm âm c trước âm ô cô được tiếng gì?
- Đọc mẫu c _ ô _ cô
- Mẹ (cô), bé
- Cầm tay hướng dẫn bé viết bài
- Lá cờ
- m e đã học
- Đọc đồng thanh
- 1 nét cong kín
- Con chữ o
- Giống : nét cong kín
- Khác ô có dấu phụ ^
- Tìm trong bộ thực hành
- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
GV: Ph¹m ThÞ Hoa
a
Líp 1 khu Ken
13


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status