GA Lớp 1( Tuần 26-35) - Pdf 48

Ngày. tháng 3 năm 2009
Tập đọc
Bài: Mẹ và cô.(T73)
I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức: HS hiểu đợc:
- Từ ngữ: sà vào, lon ton, chân trời.
- Thấy đợc: Tình cảm mến yêu của bạn nhỏ trong bài đối với mẹ của mình và cô
giáo.
- Phát âm đúng các tiếng có vần uôi, ơi, các từ sà vào, lon ton, chân trời, cô
giáo, biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy.
2. Kĩ năng:
- HS đọc trơn đúng cả bài tập đọc, đọc đúng tốc độ.
- Biết nhấn giọng ở các từ sà.
- Toàn bài đọc với giọng nhẹ nhàng, tình cảm.
3.Thái độ:
- Bồi dỡng cho học sinh tình yêu đối với mẹ và cô giáo.
II. Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5)
- Đọc bài: Mu chú sẻ. - đọc SGK.
- Hỏi một số câu hỏi cuối bài. - trả lời câu hỏi.
2. Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng
tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập
đọc lên bảng.
- đọc đầu bài.
3. Hoạt động 3: Luyện đọc ( 12)
- Đọc mẫu toàn bài. - theo dõi.
- Bài thơ gồm có mấy câu? GV đánh số

đó?
- cá nhân, tập thể.
- Tìm tiếng có vần uôi, ơi ngoài bài? - HS nêu tiếng ngoài bài.
- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần
tiếng và cài bảng cài.
- Nêu câu chứa tiếng có vần cần ôn?
- Bổ sung, gợi ý để HS nói cho tròn câu,
rõ nghĩa.
- quan sát tranh, nói theo mẫu.
- em khác nhận xét bạn.
* Nghỉ giải lao giữa hai tiết.
Tiết 2
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5)
- Hôm nay ta học bài gì? Gọi 2 em đọc
lại bài trên bảng.
- bài: Mẹ và cô.
- các em khác theo dõi, nhận xét bạn.
2. Hoạt động 2: Đọc SGK kết hợp tìm
hiểu bài (15)
- Nêu câu hỏi 1 ở SGK.
- Nêu câu hỏi 2 SGK.
- GV nói thêm: Bài thơ nói về tình cảm
của bé đối với mẹ mình và cô giáo.
- GV đọc mẫu toàn bài.
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách
ngắt nghỉ đúng cho HS .
* Nghỉ giải lao giữa tiết.
3. Hoạt động 3: Luyện nói (5)
- Treo tranh, vẽ gì?
- 2 em trả lời, lớp nhận xét bổ sung.

thêm 3 que tính rời nữa, tất cả có mấy
que tính.
- Cách viết số hai mơi ba ?
- Tiến hành tơng tự cho đến 29.
- Yêu cầu HS làm bài 1, lu ý đọc các số
21, 25, 24.
- Nắm yêu cầu của bài
- Hoạt động cá nhân.
- 2 chục và 3 là hai mơi ba.
- viết chữ số 2 trớc chữ số 3 sau thành là
23
- Đọc lại các số từ 21 - 30
- Đọc là : Hai mơi mốt, hai mơi lăm, hai
mơi t.
4. Hoạt động 4 : Giới thiệu các số từ 30
đến 40 (8')
- Tiến hành tơng tự hoạt động 3, lu ý
cách đọc số: 31, 35, 34.
5. Hoạt động 5 : Giới thiệu các số từ 40
đến 50 (8').
- Tiến hành tơng tự hoạt động 3- 4.
- Hoạt động cá nhân.
- Làm bài tập 2, đọc các số đó là: bai mơi
mốt, ba mơi lăm, ba mơi t.
- Hoạt động cá nhân.
- Làm bài tập 3.
6. Hoạt động 6 : Luyện tập (8')
Bài 4 : Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?
- Cho HS đọc các số theo thứ tự xuôi, ng-
ợc.

4. Hoạt động 4: Làm bài tập 2 (8').
- Treo tranh, chia nhóm, yêu cầu mỗi
nhóm thảo luận một tranh.
Chốt: Tranh 1, 3 cần nói cảm ơn ; tranh 2,
4 cần nói xin lỗi.
5. Hoạt động 5: Đóng vai (10')
- Giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm.
- Gọi nhóm khác nhận xét về cách xử lý
của nhóm bạn?
- Em cảm thấy thế nào khi đợc bạn cảm
-Nắm yêu cầu của bài,nhắc lại đầu bài
- Hoạt động theo cặp
- Bạn đang cảm ơn vì đợc cho quà,
bạn đang xin lỗi cô giáo vì đi học
muộn.
- theo dõi
- thảo luận nhóm
- thảo luận và báo cáo kết quả, nhóm
khác bổ sung.
- theo dõi.
- Hoạt động theo nhóm .
- Thảo luận và đóng vai theo sự thảo
luận của nhóm.
- phát biểu ý kiến
4
ơn, xin lỗi?
Chốt: Khi ta đợc ngời khác quan tâm cần
biết nói cảm ơn, khi làm phiền ngời khác
cần xin lỗi.
- Thấy vui, dễ tha thứ ....

- Có mào, đầu, cổ.
- Mỏ gà để mổ thức ăn, móng để bới
đất, gà di chuyển bằng đi hai chân
- Gà trống có mào đỏ và to, gà con
nhỏ
- Theo dõi.
4. Hoạt động 4 : Tìm hiểu ích lợi của gà
(10')
- Nuôi gà để làm gì " Ăn thịt gà, trứng gà
có lợi ích gì ?
Chốt : Nói lại ích lợi của gà chú ý tình
hình dịch bệnh của gà hiện nay.
- Hoạt động theo cặp.
- Lấy thịt và trứng, ăn thịt và trứng gà
rất bổ.
5. Hoạt động 5 : Củng cố - dặn dò (5')
- Chơi trò bắt chớc tiếng gà kêu.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài : Con mèo.
Thủ công
Tiết 27: Cắt, dán hình vuông ( tiết 1)
I- Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết cách cắt, dán hình vuông.
2. Kĩ năng: Biết kẻ vuông và cắt, dán hình vuông.
3. Thái độ: Giữ gìn đồ dùng học tập, vệ sinh lớp.
II- Đồ dùng:
- Giáo viên: Hình vuông mầu trên nền giấy trắng có kẻ ô.
- Học sinh: Giấy màu, giấy kẻ ô, bít chì, thớc kẻ, hồ gián.
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4')

Bài: Chữ h, uôi, nải chuối, ơi, tới cây (T21)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: h.
2. Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: uôi, nải chuối, ơi, tới
cây, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo
mẫu.
3. Thái độ:Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng:
- Giáo viên: Chữ: h và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ.
- Học sinh: Vở tập viết.
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: cuộn len, buống chuối.
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài.
3. Hoạt động 3: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10)
- Treo chữ mẫu: h yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các
nét gì? Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết và tô chữ h trong khung chữ mẫu.
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai.
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: uôi, nải chuối, ơi, tới cây
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở.
- HS tập viết trên bảng con.
4. Hoạt động 4: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15)
- HS tập tô chữ: h, tập viết vần, từ ngữ: uôi, nải chuối, ơi, tới cây.
- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảng
cách từ mắt đến vở

các tiếng dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con.
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn.
- Cho HS tập chép vào vở, GV hớng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách
trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu chấm
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở.
- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa
lỗi cho nhau ra bên lề vở..
4. Hoạt động 4: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả(10)
Điền vần uôi hoặc ơi
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài tập, hớng dẫn cách làm.
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn.
Điền chữ g hoặc gh
- Tiến hành tơng tự trên.
5. Hoạt động 5: Chấm bài (5)
- Thu 14 bài của HS và chấm.
- Nhận xét bài viết của HS.
5. Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5)
- Đọc lại bài chính tả vừa viết.
- Nhận xét giờ học.

Thủ công (thêm)
Ôn: Cắt, dán hình vuông ( tiết 1)
I- Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết cách cắt, dán hình vuông.
2. Kĩ năng: Biết kể HCN và cắt, dán hình vuông.
3. Thái độ: Giữ gìn đồ dùng học tập, vệ sinh lớp.
II- Đồ dùng:
- Giáo viên: Hình vuông mầu trên nền giấy trắng có kẻ ô.
- Học sinh: Giấy màu, giấy kẻ ô, bít chì, thớc kẻ, hồ dán.

1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Đọc số : 35; 24; 47.
- Viết số: hai mơi lăm, ba mơi t, bốn mơi mốt.
2. Hoạt động 2 : Giới thiệu bài (2')
10
- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài.
3. Hoạt động 3 : Giới thiệu các số từ 50
đến 60 (10').
- Hớng dẫn HS thao tác trên que tính để
nhận ra 6 chục và 4 đơn vị từ đó có số 64.
- Tiến hành tơng tự cho HS nhận biết số
từ 50 đến số 60.
- Cho HS làm bài tập 1. Lu ý cách đọc từ
51, 54,55.
- Nắm yêu cầu của bài
- Hoạt động cá nhân.
- Lấy 6 chục và 4 que tính gộp lạiđợc
64 que tính. Đợc số 64 đọc là sáu mơi
t.
- Thao tác trên que tính.
- Đọc là năm mơi mốt, năm mơi t,
năm mơi lăm.
4. Hoạt động 4 : Giới thiệu các số từ 60
đến 69 (10')
- Tiến hành tơng tự hoạt động 3.
- Cho HS làm bài tập 2; 3. Hỏi thêm HS
về số chỉ chục và số chỉ đơn vị.
5. Hoạt động 5 : Luyện tập (10')
- tiến hành trên que tính để nhận ra
cac số từ 60 đến 69.

+ Em đi ngang qua vô tình làm rơi bút của bạn.
+ Hai bạn chạy xô vào nhau, bạn bị ngã đau
hơn em.
+ Bạn nhặt đợc thớc kẻ của em để quên hôm
qua, bạn mang đến trả cho em.
Chốt: Nêu lại các cách ứng xử đúng nhất.
4. Hoạt động 4: Trò chơi đóng vai (15').
- Giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm theo
tình huống ở trên.
- Gọi nhóm khác nhận xét về cách xử lý của
nhóm bạn?
- Em cảm thấy thế nào khi đợc bạn cảm ơn,
xin lỗi?
Chốt: Khi ta đợc ngời khác quan tâm cần biết
nói cảm ơn, khi làm phiền ngời khác cần xin
lỗi.
-Nắm yêu cầu của bài,nhắc lại
đầu bài
- hoạt động theo cặp để đa ra
câu trả lời của nhóm, sau đó 1
em lên báo cáo kết quả
- nhóm khác theo dõi bổ sung.
- hoạt động theo nhóm
- thảo luận và đóng vai theo sự
thảo luận của nhóm
- phát biểu ý kiến
- Thấy vui, dễ tha thứ ....
- Theo dõi, nhắc lại.
5. Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò (5')
- Em đã thực hiện nói cảm ơn xin lỗi nh thế nào? Em thấy nói thế có lợi gì?

- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn.
Bài4 :Số?
52;;;55; ; ; 58; ; ; ; 62; ; ; ; ; ; ; ;
- GV gọi HS đọc đề toán, yêu cầu HS số thích hợp vào vở.
- Gọi HS chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn.
- Gọi HS đọc các số vừa viết.
3. Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5)
- Thi đếm từ 50 đến 69 nhah.
- Nhận xét giờ học.
Ngày .. tháng . năm 2009
Tập viết (thêm)
Bài: Chữ h, uôi, dòng suối, ơi, đám cới. (T22)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: h.
2. Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: uôi, dòng suối, ơi, đám
cới., đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ
theo mẫu.
3. Thái độ:Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng:
- Giáo viên: Chữ: h và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ.
- Học sinh: Vở tập viết.
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: nải chuố, tới cây
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài.
3. Hoạt động 3: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10)
- Treo chữ mẫu: h yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các

- Toàn bài đọc với giọng vui tơi.
- Học thuộc lòng bài thơ.
3.Thái độ:
- Bồi dỡng cho học sinh tình cảm yêu quý, gìn giữ sách vở.
II. Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5)
- Đọc bài: Mẹ và cô. - đọc SGK.
- Hỏi một số câu hỏi của bài. - trả lời câu hỏi.
2. Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng
tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập
đọc lên bảng.
- đọc đầu bài.
3. Hoạt động 3: Luyện đọc ( 12)
- Đọc mẫu toàn bài. - theo dõi.
- Luyện đọc tiếng, từ: ngay ngắn, nắn
nót, tính nết, trò ngoan , GV gạch
chân tiếng, từ khó yêu cầu HS đọc.
- GV giải thích từ: ngay ngắn, nắn
nót .
- HS luyện đọc cá nhân, tập thể, có thể
kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó.
- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc
từng câu, chú ý cách ngắt nghỉ và từ ngữ
cần nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp .
- luyên đọc cá nhân, nhóm.

- Nêu câu hỏi 1 ở SGK và gọi HS trả lời
từng ý của câu hỏi theo khổ thơ đã đọc.
- Nêu câu hỏi 2 SGK.
- GV nói thêm: bài thơ cho ta thấy bạn
nhỏ rất yêu quý sách vở
- GV đọc mẫu toàn bài.
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách
ngắt nghỉ đúng cho HS .
-Tổ chức cho HS học thuộc lòng bài
thơ.
* Nghỉ giải lao giữa tiết.
- 1 em đọc.
- 4em trả lời, lớp nhận xét bổ sung.
- cá nhân trả lời, lớp nhận xét.
- theo dõi.
- theo dõi.
- luyện đọc cá nhân, nhóm trong SGK.
- thi đua học thuộc lòng bài thơ theo
nhóm , tổ.
3. Hoạt động 3: Luyện nói (5)
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - nói về quyển vở của em
- Nêu câu hỏi về chủ đề. - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV.
4.Hoạt động4: Củng cố - dặn dò (5).
- Hôm nay ta học bài gì? Bài thơ đó nói về điều gì?
- Qua bài thơ hôm nay em thấy cần phải làm gì?
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: Ôn tập.
Toán
Tiết 103: Các số có hai chữ số (T140)

4. Hoạt động 4 : Giới thiệu các số từ 80
đến 90 (10')
- Tiến hành tơng tự hoạt động 3.
- Cho HS làm bài tập 2; 3.
5. Hoạt động 5 : Luyện tập (10')
- Làm và chữa bài tập.
Bài 4 : Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?
- Chữ số ở hàng chục và hàng đơn vị của
số 33 có gì đặc biệt ?
- HS tự nêu yêu cầu và trả lời câu hỏi.
- Đều là chữ số 3.
6. Hoạt động 6: Củng cố - dặn dò (5')
- Thi viết số nhanh
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: So sánh các số có hai chữ số.
Ngày .. tháng . năm 2009
Tập viết
Bài: Chữ i, iêt, viết đẹp, uyêt, duyệt binh (T22)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: i.
2. Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: iêt, viết đẹp, uyêt, duyệt
binh, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ
theo mẫu.
3. Thái độ:Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng:
- Giáo viên: Chữ: i và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ.
- Học sinh: Vở tập viết.
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?

thuyền buồm, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các
con chữ theo mẫu.
3. Thái độ:Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng:
- Giáo viên: Chữ: i và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ.
- Học sinh: Vở tập viết.
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: viết đẹp, duyệt binh.
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài.
3. Hoạt động 3: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10)
- Treo chữ mẫu: i yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét
gì? Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết và tô chữ i trong khung chữ mẫu.
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai.
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: iêt, hiền hậu, uyêt, thuyền buồm.
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở.
- HS tập viết trên bảng con.
4. Hoạt động 4: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15)
- HS tập tô chữ: i, tập viết vần. từ ngữ: iêt, hiền hậu, uyêt, thuyền buồm.
- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảng
cách từ mắt đến vở
5. Hoạt động 5: Chấm bài (5)
- Thu 14 bài của HS và chấm.
- Nhận xét bài viết của HS.
5. Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5)

4. Hoạt động 4 : Tìm hiểu các loại gà (10')
- Cho HS trình bày các tranh ảnh về các loại
gà mà mình su tầm đợc và giới thiệu cho
bạn nghe.
- Gà có ích lợi gì? Em làm gì để chăm sóc
gà?
Chốt: Gà có ích nhng hiện nay đang có dich
cúm gà chúng ta phải tranh tiếp xúc với gia
cầm sống, cẩn thận khi dùng thịt gia cầm
- Hoạt động theo nhóm.
- đại diện nhóm lên trình bày.
- lấy thịt, trứng, cần cho gà ăn
5. Hoạt động 5 : Củng cố - dặn dò (5')
- Chơi trò bắt chớc tiếng gà kêu.
- Nhận xét giờ học.
Toán (thêm)
Ôn tập về các số có hai chữ số
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về các số có hai chữ số từ 70 đến 99.
2. Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc, viết, đếm các số có hai chữ số từ 70 đến 99.
3. Thái độ: Yêu thích học toán.
20
II. Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5)
- Đọc các số từ 70 đến 99.
2. Hoạt động 2: Làm bài tập (20)
Bài1: Viết các số sau:
Bảy mơi t: . Chín mơi lăm:.. Chín mơi sáu:

- HS kể lại toàn bộ câu chuyện, biết đổi giọng cho phù hợp với nhân vật.
3.Thái độ:
- Bồi dỡng cho học sinh có ý thức giúp đỡ ngời khác.
II. Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ truyện kể trong SGK.
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5)
- Câu chuyện hôm trớc em học là
chuyện gì?
- Trí khôn
- Gọi HS kể lại từng đoạn của chuyện. - nhận xét bổ sung cho bạn.
2. Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu bài ghi đầu bài lên bảng. - đọc đầu bài.
3. Hoạt động 3: GV kể chuyện( 5)
- GV kể chuyện lần 1. - theo dõi.
- GV kể chuyện lần 2 kết hợp với tranh
minh hoạ.
- theo dõi.
4. Hoạt động 4: Hớng dẫn HS kể từng
đoạn câu chuyện theo tranh (10)
- Tranh 1 vẽ cảnh gì? - Chuột Nhắt đang nói với S Tử.
- Câu hỏi dới tranh là gì? - Khi bị S Tử bắt Chuột Nhắt nói gì?
- Gọi HS kể đoạn 1. - em khác theo dõi nhận xét bạn.
- Các đoạn còn lại hớng dẫn tơng tự
trên.
- Gọi 2 em kể toàn bộ câu chuyện - cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung cho
bạn.
5. Hoạt động 5: Hớng dẫn HS phân vai
kể chuyện(10)
- GV phân vai các nhân vật trong

- Gọi HS đọc lại đầu bài.
3. Hoạt động 3: Hớng dẫn HS tập chép( 15)
- GV gọi HS đọc lại khổ thơ 3 của bài tập đọc.
- HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó, cá nhân, tập thể.
- GV đọc các từ: mới tinh, tính nết, trò ngoan cho HS viết bảng con.
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn.
- Cho HS tập chép vào vở, GV hớng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách
trình bày cho đúng khổ thơ, cách viết hoa sau dấu chấm
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở.
- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa
lỗi cho nhau ra bên lề vở..
4. Hoạt động 4: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả(10)
Điền vần iêt hoặc uyêt
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài tập, hớng dẫn cách làm.
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn.
Điền chữ ng hoặc ngh
- Tiến hành tơng tự trên.
5. Hoạt động 5: Chấm bài (5)
- Thu bài của HS và chấm.
- Nhận xét bài viết của HS.
5. Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5)
- Đọc lại bài chính tả vừa viết.
- Nhận xét giờ học.

Tiếng Việt (thêm)
Ôn đọc bài : Mẹ và cô
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Hiểu đợc tình cảm yêu mến của bạn nhỏ trong bài đối với mẹ và cô
giáo.

3. Thái độ : Ham mê học toán.
II. Đồ dùng :
- Học sinh : Bộ đồ dùng toán 1.
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Viết số: tám mơi bảy, bảy mơi tám.
- Số em vừa viết có mấy chục, mấy đơn vị ?
2. Hoạt động 2 : Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài.
3. Hoạt động 3 : So sánh 62 và 65 (8')
- Yêu cầu HS gài 62 và 65 que tính, so
sánh xem số nào lớn (bé) hơn và giải
thích vì sao ?
- Nắm yêu cầu của bài
- Hoạt động theo cặp.
- 65 que tính nhiều hơn vì có 6 chục
và 5 đơn vị, còn 62 que tính ít hơn vì
cũng có 6 chục nhng chỉ có 2 đơn vị.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status