GA LỚP 1 TUẦN 14 - Pdf 55

Trường Tiểu học số 1 Triệu Trạch Lớp 1
TUẦN 14
Thứ hai ngày… tháng… năm 200…
Ti ế ng Vi ệ t : ENG - IÊNG.
I.Mục tiêu: sgv
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa: lưỡi xẻng, trống chiêng.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng.
-Tranh minh hoạ luyện nói: Ao, hồ, giếng.
-Bộ ghép vần của GV và học sinh.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC:Hỏi bài trước.(5
/
) hỏi đáp,th. hành.
Viết bảng con.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:
GV gt tranh rút ra vần eng, ghi bảng.
Hoạt động 1:Dạy vần eng.(10’)T.h,hỏi đ.
Gọi 1 HS phân tích vần eng.
Lớp cài vần eng.
GV nhận xét
HD đánh vần vần eng.
Cài tiếng xẻng.
GV nhận xét và ghi bảng tiếng xẻng.
Gọi phân tích tiếng xẻng.
GV hướng dẫn đánh vần tiếng xẻng.
Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi xẻng”.
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng xẻng, đọc trơn từ lưỡi

Trường Tiểu học số 1 Triệu Trạch Lớp 1
GV nhận xét và sửa sai.
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng (5
/
)Thực
hành, hỏi đáp.Như SGV
Gọi đọc toàn bảng.
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học.
Đọc bài.
Tìm tiếng mang vần mới học.
Tiết 2
Hoạt động 4: Luyện đọc bảng lớp.(6
/
) thực
hành.
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Gọi học sinh đọc.
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 5: Luyện nói: Chủ đề: Chủ đề:
“Ao, hồ,giếng ”.
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề.
GV treo tranh và hỏi:sgv
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Hoạt động 6: Luyện viết vở TV:(5

Học sinh nêu theo ytêu cầu.
Ao, hồ và giếng
HS viết TV
Học sinh lắng nghe.
Toàn lớp
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh
lên chơi trò chơi.
Học sinh khác nhận xét.
HS trả lời, lắng nghe.
Trang
2
Trường Tiểu học số 1 Triệu Trạch Lớp 1
Đạo đức: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 1)
I.Mục tiêu: SGV
II.Chuẩn bò : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động học sinh
1.KTBC: Hỏi bài trước: (5
/
) hỏi đáp
Hỏi học sinh về bài cũ; Câu hỏi SGV
GV nhận xét KTBC.
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.
Hoạt động 1 : Học sinh bài tập 1:( 10
/
) thực hành,
hỏi đáp.
Gọi học sinh nêu nội dung tranh.
GV nêu câu hỏi:SGV
Cho học sinh thảo luận theo nhóm 2 học

Vài HS nhắc lại.
Học sinh nêu nội dung.
Thỏ đi học chưa đúng giờ.
Thỏ la cà dọc đường. Rùa cố gắng và
chăm chỉ nên đi học đúng giờ.
Vài em trình bày.
Học sinh lắng nghe và vài em nhắc lại.
Học sinh thực hành đóng vai theo cặp
hai học sinh
Học sinh liên hệ thực tế ở lớp và nêu.
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho
tốt.
HS liên hệ cá nhân, lớp nhận xét.
HS lắng nghe
Học sinh nêu.
HS thực hiện
Trang
3
Trường Tiểu học số 1 Triệu Trạch Lớp 1
Thứ ba ngày ….. tháng …. Năm 200..
Toán : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8.
I.Mục tiêu : SGV
Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng … .
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 8.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC :
Học sinh làm bảng con.
Nhận xét KTBC.

3. Củng cố,dặn dò (5
/
) hỏi đáp
Nhận xét giờ học
Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài.
HS làm bảng con:
5 + 2 + 1 = , 3 + 3 + 1 =
4 + 2 + 2 = , 3 + 2 + 2 =
HS nhắc tựa.
Học sinh QS trả lời câu hỏi.
8 ngôi sao
Học sinh nêu: 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn
7 ngôi sao.
Làm tính trừ, lấy tám trừ một bằng bảy.
8 – 1 = 7.
Vài học sinh đọc lại 8 – 1 = 7.
Học sinh thực hiện bảng cài của mình trên
que tính và rút ra:
8 – 7 = 1; Vài em đọc lại công thức.
.
Học sinh làm vào vở VB.
HS lên chữa bài tập số 4
Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi.
Các bạn khác vỗ tay cổ vũ cho nhóm mình
Học sinh lắng nghe.
Trang
4
Trường Tiểu học số 1 Triệu Trạch Lớp 1
Tiếng Việt: UÔNG - ƯƠNG
I.Mục tiêu: SGV

)
: vần ương (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần.
Gọi học sinh đọc toàn bảng.
Hướng dẫn viết bảng con: uông, quả chuông,
ương, con đường.
GV nhận xét và sửa sai.
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng (5
/
)Thực
Học sinh nêu tên bài trước.
HS cá nhân 5 -> 8 em
N1 : củ riềng; N2 : bay liệng.
Học sinh nhắc lại.
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Thêm âm ch đứng trước vần uông.
Toàn lớp.
CN 1 em.
Chờ – uông – chuông.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT.
Tiếng chuông.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng ng.
Khác nhau : ương bắt đầu bằng ươ.
3 em
1 em.

/
) T.hành.
GV thu vở một số em để chấm điểm.
Nhận xét cách viết.
Hoạt động7:Trò chơi(5

)thực hành,hỏi đáp
Tìm vần tiếp sức:
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm
mỗi nhóm khoảng 6 em. Thi tìm tiếng có
chứa vần vừa học.
Cách chơi:
Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh nhóm
kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong thời
gian nhất đònh nhóm nào nói được nhiều
tiếng nhóm đó thắng cuộc.
GV nhận xét trò chơi.
3. Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang vần
vừa học.
Muống, luống, trường, nương.
CN 2 em
Đọc CN 2 em, đồng thanh
Vần uông, ương.
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
Trai gái bản làng kéo nhau đi hội.
HS tìm tiếng mang vần mới học (có

Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay
trái (2 phút)
Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại (2 phút)
KTBC: kiểm tra động tác đã học trước đó
(3phút)
Hoạt động 2:Phần cơ bản: (12
/
) Thực hành.
+ Ôn phối hợp: 1 -> 2 lần 2X 4 nhòp.
Nhòp 1; Nhòp 2 ; Nhòp 3; Nhòp 4: SGV
Ôn phối hợp: 1 -> 2 lần 2X 4 nhòp.
Nhòp 1: Đưa chân trái ra sau, hai tay chống
hông.
Nhòp 2: Đứng nghiêm tay chống hông.
Nhòp 3: Đưa chân phải ra sau, hai tay chống
hông.
Nhòp 4: Về TTĐCB.
Hoạt động3:Trò chơi:Chạy tiếp sức (5
/
) T.H
GV nêu trò chơi,tập trung HS theo đội hình
chơi, giải thích cách chơi kết hợp hình vẽ.
GV làm mẫu, cho 1 nhóm chơi thử.
Tổ chức cho học sinh chơi.
Hoạt động 3: Phần kết thúc (10
/
) T. Hành
GV dùng còi tập hợp học sinh.
GV cùng HS hệ thống bài học.
Cho lớp hát.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status