dai so 7 tap I - Pdf 42

Giáo án đại số 7
Phần đại số
Chơng I : Số hữu tỉ Số thực
Tiết 1:Tuần1 Đ1.Tập hợp Q các số hữu tỉ
I.Mục tiêu:
1/KT:
+HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn sỗ hữu tỉ trên trục số và so
sánh các số hữu tỉ. Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số : N Z
Q.
2/KN:
+HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.
3/TĐ:
+cẩn thận, chính xác.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1-GV:
+Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số : N, Z, Q và các bài tập.
+Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu.
2-HS:
+Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui đồng
mẫu số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục
số.
+ Bút dạ, thớc thẳng có chia khoảng.
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động I: Tìm hiểu ch ơng trình Đại số 7 (5 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Giới thiệu chơng trình Đại số lớp 7 gồm
4 chơng.
-Nêu yêu cầu về sách, vở ghi, vở BT,
dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp
học tập bộ môn toán.
-Giới thiệu sơ lợc về chơng I Số hữu tỉ

1
3
3
=


===

1

Nguyễn hải Nghĩa
Ngày Soạn:
Ngày Giảng:
Giáo án đại số 7
thành 3 phân số bằng nó.
-Hỏi: Mỗi số trên có thể
viết thành bao nhiêu phân
số bằng nó?
-GV bổ xung vào cuối các
dãy số các dấu
-Trả lời:
Có thể viết mỗi số trên
thành vô số phân số bằng
nó.
*
...
4
2
2
1

3
2
=


==


=
*
...
14
38
7
19
7
19
7
5
2
==


==
-ở lớp 6 ta đã biết: Các
phân số bằng nhau là các
cách viết khác nhau của
cùng một số, số đó đợc gọi
là số hữu tỉ. Vậy các số
trên:

-Đại diện HS đọc kết quả
và trả lời các số trên đều
viết đợc dới dạng phân số
nên đều là số hữu tỉ (theo
định nghĩa)
-Cá nhân tự làm
vào vở.
-Đại diện HS trả lời: Số
nguyên a có phải là số hữu
tỉ, vì số nguyên a viết đợc
dới dạng phân số là
3
2
-Tơng tự số tự nhiên n
cũng là số hữu tỉ.
-Quan hệ: N Z; Z Q.
-Định nghĩa:
Số hữu tỉ là số viết đợc dới
dạng phân số với a, b Z,
b 0
-Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ:
Q
*
5
3
10
6
6,0
==
*


2

Nguyễn hải Nghĩa
?1
?2
?2
?1
?2
Q
Z
N
Giáo án đại số 7
mối quan hệ giữa 3 tập
hợp trên.
-Yêu cầu HS làm BT 1
trang 7 SGK vào vở bài tập
in.
-Yêu cầu đại diện HS trả
lời.
-Quan sát sơ đồ.
-HS tự làm BT 1 vào vở bài
tập.
-Đại diện HS trả lới kết
quả.
BT 1:
-3 N ; -3 Z ; -3
Q
3
2

GV.
-Tự biểu diễn các số
nguyên 1; 1; 2 trên trục
số.
-1 HS lên bảng biểu diễn.
-Lắng nghe GV nói.
-Đọc VD1 và làm theo
GV.
2.Biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số:
Biểu diễn số 1; 1;
2

4
5
| | | | | | | | | |
-1 0 1 M 2VD 1: Biểu diễn số hữu tỉ
4
5
trên trục số.
-Yêu cầu đọc và làm VD
2.
-Hỏi:
+Đầu tiên phải viết
3
2


3
2
3
2

=


3
2

| | | | | | | |
-1 N 0 1 23

Nguyễn hải Nghĩa
?3
Giáo án đại số 7
diễn.
-Nói: Trên trục số, điểm
biểu diễn số hữu tỉ x đợc
gọi là điểm x.
-Yêu cầu làm BT 2 trang
7.
-Gọi 2 HS lên bảng mỗi
em một phần.
mới.
-HS tự làm BT 2 trang 7

4
3

| | | | | |
-1 A 0 1
IV.Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ (10 ph).
-Yêu cầu làm
-Hỏi:
Muốn so sánh hai phân số
ta làm thế nào?
-Yêu cầu 1 HS lên bảng
làm
-Hỏi: Vậy để so sánh hai
số hữu tỉ ta cũng sẽ làm
nh thế nào?
-Cho làm ví dụ 1 SGK
-Cho 1 HS nêu cách làm
GV ghi lên bảng.
-Yêu cầu tự làm ví dụ 2
vào vở.
-Đọc và tự làm
-Trả lời:
Viết hai phân số về dạng
cùng mẫu số dơng.
-1 HS lên bảng làm.
-Trả lời: Viết chúng dới
dạng phân số rồi so sánh
hai phân số đó.
-Tự làm VD 1 vào vở
-1 HS nêu cách làm.

Vì -10 > -12
Và 15>0 nên
5
4
3
2

>

VD 1: So sánh hai số hữu
tỉ
-0,6 và
2
1

10
5
2
1
;
10
6
6,0

=


=
vì -6 < -5
và 10 > 0 nên

0;
2
7
2
1
3
=

=

4

Nguyễn hải Nghĩa
?4
?4 ?4
?5
Giáo án đại số 7
tỉ ta cần làm nh thế nào?
-Giới thiệu vị trí hai số hữu
tỉ x, y trên trục số khi x <
y
-Giới thiệu số hữu tỉ dơng,
số hữu tỉ âm, số hữu tỉ 0.
-Hỏi: Vậy tập hợp số hữu
tỉ gồm có những loại số
hữu tỉ nào?
-Yêu cầu làm
-Gọi 3 HS trả lời.
-GV nêu nhận xét:
0

3

< 0
Chú ý:
-x <y điểm x bên trái điểm
y
-Nếu x > 0 : x là s.h.tỉdơng
x < 0 : x là s.h.tỉ âm.
x = 0 : không dơng
cũng không âm.
-Số âm < Số 0 < Số dơng.
Số hữu tỉ dơng
5
3
;
3
2


Số hữu tỉ âm
4;
5
1
;
7
3



Số hữu tỉ không dơng cũng

(toán 6).

5

Nguyễn hải Nghĩa
?5
?5
Giáo án đại số 7
Tiết 2:Tuần2 Đ2.Cộng, trừ số hữu tỉ
I.Mục tiêu:
1KT:
+HS nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập
hợp số hữu tỉ.
2/KN:
+HS có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.
3/TĐ:
+Cẩn thận, chính xác.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1-GV: Bảng phụ ghi:
+Công thức cộng, trừ số hữu tỉ trang 8 SGK.
+Qui tắc chuyển vế trang 9 SGK và các bài tập.
2-HS:
+Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc chuyển vế và qui tắc dấu ngoặc.
+Giấy trong, bút dạ, bảng phụ hoạt động nhóm.
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra(10 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:
+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu
tỉ (dơng, âm, 0).

<

x
< y
b)-0,75 =
4
3

c)







=

>

300
216
25
18
300
213
HS 2: (Khá giỏi) Chữa BT 5 trang 8 SGK

6


m
a
x
2
;
2
2
;
2
2 +
===
Vì a < b a + a < a + b < b + b
2a < a + b < 2b

m
b
m
ba
m
a
2
2
22
2
<
+
<
hay x < z < y
II.Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ (13 ph).
HĐ giáo viên

số hữu tỉ có thể viết chúng
dới dạng phân số cùng
mẫu số dơng rồi áp dụng
qui tắc cộng, trừ phân số.
-Phát biểu các qui tắc.
-1 HS lên bảng viết công
thức cộng , trừ x và y
Q.
-Phát biểu các tính chất
của phép cộng phân số.
-HS tự làm VD 1 vào vở.
-HS 1 nêu cách làm.
-HS tự làm VD 2 vào vở.
-HS 2 nêu cách làm.
Ghi bảng
1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ:
a)Qui tắc: Với x, y Q
viết
m
b
y
m
a
x == ;
(với a, b, m Z; m > 0)
m
ba
m
b
m

12
21
49
7
4
3
7
*

=
+
=
=+

=








=
+
=
=+

=+


3
2
6,0)

=

+=
=

+=

+
a
15
11
15
6
15
5
5
2
3
1
)4,0(
3
1
)
=+=
=+=
b

7
2
)
=
xb
-Yêu cầu đọc chú ý SGK
-1 HS lên bảng làm VD
các HS khác làm vào vở.
-2 HS lên bảng đồng thời
làm
Kết quả:
a)
28
29
);
6
1
==
xbx
-Một HS đọc chú ý.
b)VD: Tìm x biết

3
1
7
3
=+

x


Giáo án đại số 7







+






+
5
3
2
5
7
3
)a

10
7
7
2
5
4

-Yêu cầu hoạt động nhóm làm bài tập
9a,c vào bảng phụ, nhóm nào xong trớc
mang lên treo.
-Nếu có thời gian cho làm thiếp bài 10.
70
47
2
70
187
70
42
70
175
70
30
)
=

=

+

+=
a

70
27
70
49
70

+
=

BT 9: Tìm x
4
3
3
1
)
=+
xa

7
6
3
2
)
=
xc

12
5
12
4
12
9
3
1
4
3

9

Nguyễn hải Nghĩa
Ngày Soạn:
Ngày Giảng:
Giáo án đại số 7
I.Mục tiêu:
1/KT:
+HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.
2/KN:
+HS có kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3/TĐ:
+Cẩn thận, chính xác.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1-GV: Bảng phụ ghi:
+Công thức nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa
tỉ số của hai số, bài tập.
+Hai bảng ghi BT 14 trang 12 SGK để tổ chức trò chơi.
2-HS:
+Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định
nghĩa tỉ số (lớp 6).
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph).

10

Nguyễn hải Nghĩa
Giáo án đại số 7
Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:

(với a, b, m Z; m > 0)

m
ba
m
b
m
a
yx

==
+Chữa BT 8d trang 10 SGK: Tính
24
7
3
24
79
24
9124216
8
3
2
1
4
7
3
2
8
3
2

d

HS 2:
+Phát biểu và viết công thức nh SGK.
+Chữa BT 9d trang 10 SGK
Tìm x:
3
1
7
4
=
x

21
5
21
712
3
1
7
4
=

=
=
x
x
x
II.Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (10 ph).


vào vở BT
HĐ của Học sinh
-Lắng nghe đặt vấn đề của
GV.
-Trả lời: Để nhân, chia hai
số hữu tỉ có thể viết chúng
dới dạng phân số rồi áp
dụng qui tắc nhân, chia
phân số.
-Phát biểu qui tắc nhân
phân số.
-Ghi dạng tổng quát theo
GV.
-HS tự làm VD 1 vào vở.
-1 HS lên bảng làm.
-Phát biểu các tính chất
của phép nhân phân số.
-HS cả lớp làm vào vở BT
-3 HS lên bảng làm
Ghi bảng
1.Nhân hai số hữu tỉ:
a)Qui tắc: Với x, y Q
viết
d
c
y
b
a
x
==

*

=

=
=

=

c)Các tính chất:
Với x, y, z Q
x.y = y.x
(x.y).z = x.(y.z)
x.1 = 1.x = x
x.
x
1
= 1 (với x 0)
x.(y + z) = xy + xz
BT 11/12 SGK: Tính
Kết quả:
6
1
1
6
7
);
10
9
);

d
c
(y
0)
bc
ad
c
d
b
a
d
c
b
a
yx
===
.::
b)VD:

12

Nguyễn hải Nghĩa
Giáo án đại số 7
-Yêu cầu làm
-2 HS lên bảng làm.
5
3
)2.(5
3).2(
2

46
5
);
10
9
4) ba

-Yêu cầu HS làm BT
12/12 SGK:
Ta có thể viết số hữu tỉ
16
5

dới các dạng sau:
a)Tích của hai số hữu tỉ

8
1
.
2
5
16
5

=

b)Thơng của hai số hữu tỉ
-Hãy tìm thêm ví dụ
-Cả lớp tự làm vào vở BT.
-2 HS lên bảng lấy ví dụ.

=

=

b
IV.Hoạt động 4: chú ý (3 ph).
-Yêu cầu đọc phần chú
ý
-Ghi lên bảng.
-Yêu cầu HS lấy VD về tỉ
số của hai số hữu tỉ.
-Nói: Tỉ số của 2 số hữu tỉ
sẽ đợc học tiếp sau.
-1 HS đọc phần chú ý,
cả lớp theo dõi.
-Ghi chép theo GV.
-HS lên bảng viết ví dụ.
3.Chú ý:
Với x, y Q; y 0
Tỉ số của x và y ký hiệy là

b
a
hay x : y
Ví dụ:
;
4
3
:
3


5
3
.
16
33
:
12
11
)






c
-Yêu cầu làm BT 7a trang 10 SGK.
Viết số hữu tỉ
16
5

dới dạng sau:
-Tổ chức trò chơi BT 14/12 SGK.
Luật chơi: 2 đội mỗi đôi 5 HS, chuyền
Học sinh
-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
BT 8/10 SGK:
2
1

12
11
)
====
c
BT 14/12 SGK: Điền số thích hợp.
Hai đội làm riêng trên 2 bảng phụ

13

Nguyễn hải Nghĩa
?
?
Giáo án đại số 7
nhau 1 viên phấn, mỗi ngời làm 1 phép
tính trong bảng. Đội nào đúng và nhành
là đội thắng.
VI.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph).
-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát nhân chia số hữu tỉ, ôn tập giá trị
tuyệt đối của số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
-BTVN: bài 15, 16 trang 13 SGK.
-Hớng dẫn bài 15/13 SGK:
---------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 4:Tuần 2 Đ4.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
I.Mục tiêu:
1/KT:
+HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
+Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
2/KN:

Giáo án đại số 7
+Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân, cách viết phân số thập phân dới dạng số thập phân và ngợc lại (lớp 5 và lớp
6).
+ Bút dạ, bảng phụ nhóm.
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:
+Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là
gì?
+Tìm: |15|; |-3|; |0|.
+Tìm x biết: |x| = 2.
-Câu 2:
+Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số
hữu tỉ: 3,5 ;
2
1

; -2.
-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa
cần thiết.
-ĐVĐ: Trên cơ sở giá trị tuyệt đối của số
nguyên ta cũng xây dựng đợc khái niệm
giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ?
-Ghi đầu bài.
Hoạt động của học sinh
-HS 1:
+Phát biểu: Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến

-Yêu cầu làm ?1 phần b.
-Gọi HS điền vào chỗ
trống.
-HS nhắc lại định nghĩa
giá trị tuyệt đối của số hữu
tỉ x.
-HS tự tìm giá trị tuyệt đối
theo yêu cầu của GV.
-Tự làm ?1.
-Đại diện HS trình bày lời
1.Giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ:
-|x| : khoảng các từ điểm
x tới điểm 0 trên trục số.
-Tìm:
2;0;
2
1
;5,3


-
355,3
=
;
2
1
2
1
=

xx
=
?
-GV ghi tổng quát
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK.
-Yêu cầu làm ?2 SGK
giải.
-Trả lời: Với điều kiện x là
số hữu tỉ âm.
-Ghi vở theo GV.
-Đọc ví dụ SGK.
-2 HS lên bảng làm ?2. HS
khác làm vào vở.
Nếu x = 0 thì
0
=
x
Nếu x < 0 thì
xx
=
?2: Đáp số;
a)
7
1
; b)
7
1
; c)
5
1


394,1
1000
1394
1000
)264(1130
1000
264
100
113
=

=
+
=

+

=
-Thực hành:
(-1,13) + (-0,264)
= -(1,13 + 0,264) = -1,394
b)Qui tắc chia:
-Chia hai giá trị tuyệt đối.
-Đặt dấu + nếu cùng
dấu.
-Đặt dấu - nếu khác dấu.
-Yêu cầu làm ?3 SGK
-Yêu cầu làm bài 2/12 vở
-2 HS lên bảng làm ?3, các

b) Chọn cách làm hay.
-Yêu cầu làm Bài 4 ( 20/15 SGK).
Học sinh
-Trả lời:

-Bài 3 (19/15 SGK): làm vào vở BT
a)Giải thích:
Bạn Hùng cộng các số âm với nhau đợc
(-4,5) rồi cộng tiếp với 41,5 đợc kết quả
là 37.
Bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có
tổng là số nguyên đợc (-3) và 40 rồi cộng
hai số này đợc 37.
b)Cả hai cách đều áp dụng t/c giao hoán
và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý.
Nhng làm theo cách của bạn Liên nhanh
hơn.
-Bài 4 (20/15 SGK): làm vào vở BT
Tính nhanh
a)= (6,3+2,4)+[(-3,7)+(-0,3)] = 8,7+(-4) =
4,7
b)= [(-4,9)+4,9]+[5,5+(-5,5)] = 0+0 = 0
c)= 3,7
d)2,8.[(-6,5)+(-3,5)] = 2,8.(-10) = -28
VI.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph).
-Cần học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ, ôn so sánh hai số hữu tỉ.
-BTVN: 21, 22, 24 trang 15, 16 SGK.
-Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi.
-------------------------------------------------------------------------------------

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

18

Nguyễn hải Nghĩa
Ngày Soạn:
Ngày Giảng:
Giáo án đại số 7
Hoạt động của giáo viên
*GV đa câu hỏi và bài tập ra bảng phụ:
-Câu 1:
+Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ x?
+Chữa BT 24/7 SBT: Tìm x Q biết:
a)|x| = 2; b) |x| =
4
3
và x < 0;
c)|x| =
5
2
1

; d) |x| = 0,35 và x > 0.
-Câu 2:
+Chữa BT 27a,c,d/8 SBT: Tính bằng cách
hợp lý
a)(-3,8) + [(-5,7) + (+3,8)];
c)[(-9,6) + (+4,5)] + [(+9,6) + (-1,5)];

a)-5,7; c)3; d)-38.
-Nhận xét bài làm của bạn
II.Hoạt động 2: luyện tập (35 ph).
HĐcủa Giáo viên
-Yêu cầu mở vở BT làm
bài 2 trang 13 (22/16
SGK):
Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
0,3;
6
5

;
3
2
1

;
13
4
; 0;
-0,875.
HĐ của Học sinh
-Làm trong vở bài tập.
-1 HS đứng tại chỗ đọc kết
quả và nêu lý do sắp xếp:
Vì số hữu tỉ dơng > 0; số
hữu tỉ âm < 0; trong hai số
hữu tỉ âm số nào có giá trị
tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn


=

=

=
875,0
24
21
24
20
6
5
=

>

=


13
4
130
40
130
39
10
3
3,0
=<==

khác làm vào vở BT.
-HS nhận xét và sửa chữa
-1 HS lên bảng làm, HS
khác làm vào vở.
-HS đọc bài 5 trong vở BT
và tiếp tục giải trong vở.
x 1,7 = 2,3
hoặc (x-1,7) =2,3
*Nếu x-1,7 = 2,3
thì x = 2,3 +1,7
x = 4
Tính chất bắc cầu:
Nếu x > y và y > z x > z
a)
5
4
< 1 < 1,1;
b) 500 < 0 < 0,001:
c)
39
13
3
1
36
12
37
12
37
12
==<=

1.Bài 5(25/16 SGK):
a)
3,27,1
=
x



=
=
3,27,1
3,27,1
x
x




=
=
6,0
4
x
x
b)
0
3
1
4
3


x
có giá trị lớn
nhất nh thế nào?
+Vậy -
5,3

x
có giá trị
nh thế nào?
A = 0,5 -
5,3

x
Có giá trị nh thế nào?
*Nếu (x 1,7) = 2,3
thì x- 1,7 = -2,3
x = 2,3 + 1,7
x = - 0,6
-HS suy ra
3
1
4
3
=+
x
-Sử dụng máy tính CASIO
loại fx-500MS:
a) ấn trực tiếp các phím:
( - .ì) + ( - .ì) =

1
4
3
==+
xx
*
12
13
3
1
4
3

==+
xx
IV.Dạng 4: Dùng máy tính
bỏ túi.
Bài 6(26/16 SGK):
a)(-3,1597)+(-2,39)
=
-5,5497
c)(-0,5).(-3,2)+(-10,1).0,2
= -0,42
V.Dạng 5: Tìm GTLN,
GTNN.
1.BT 32/8 SBT:
Tìm giá trị lớn nhất của :
A = 0,5 -
5,3


II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1-GV: Bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp các qui tắc tính tích và thơng của hai luỹ
thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa. Máy tính bỏ túi.
2-HS:
+Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, qui tắc nhân, chia, hai
luỹ thừa của cùng cơ số.
+Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm.
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:
Tính giá trị của biểu thức:
D =






+






+
5
2
4

2
4
3
4
3
5
3
=

=+
F = -3,1. (-2,7) = 8,37
Hoặc F = -3,1. 3 3,1. (-5,7)
= -9,3 + 17,67
= 8,37
- HS 2:
+Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
a
n
=

sothuan
aaaa
..
......
( n 0)
+3
4
. 3
5

x
n
=

sothuan
xxxx
..
......
(x Q, n N, n > 1)
x là cơ số; n là số mũ
-Giới thiệu các qui ớc.
-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x
dới dạng
b
a
thì x
n
=
n
b
a







có thể tính nh thế nào?
-Cho ghi lại công thức.

=
n
n
b
a
-?1:
*
( )
16
9
4
3
4
3
2
2
2
=

=







*(-0,5)
2
= (-0,5).(-0,5) =

III.Hoạt động 3: Tích và th ơng hai luỹ thừa cùng cơ số (8 ph).

-Yêu cầu phát biểu cách
tính tích của hai luỹ thừa
và thơng của hai luỹ thừa
của số tự nhiên?
-Tơng tự với số hữu tỉ x ta
có công thức tính thế nào?
-Yêu cầu HS làm ?2/18
SGK.
-Đa BT49/10 SBT lên bảng
phụ hoặc màn hình
Chọn câu trả lời đúng.

-Phát biểu qui tắc tính tích,
thơng của hai lũ thừa cùng
cơ số của số tự nhiên.
-Tự viết công thức với x
Q
-Tự làm ?2
-Hai HS đọc kết quả.
-Nhìn lên bảng chọn câu
trả lời đúng.
2.Tích và th ơng của hai luỹ
thừa cùng cơ số:
*Công thức:
Với x Q; m, n N
x
m
. x

a)B đúng.
b)A đúng.
c)D đúng.
d)E đúng.

23

Nguyễn hải Nghĩa
Giáo án đại số 7
IV.Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa (10 ph).
-Yêu cầu làm ?3 SGK
-Gợi ý: Dựa theo định
nghĩa để làm
-Yêu cầu đại diện HS đọc
kết quả.
-Hỏi: Vậy qua 2 bài ta
thấy khi tính luỹ thừa của
một luỹ thừa ta làm thế
nào?
-Ta có thể rút ra công thức
thế nào?
-2 HS lên bảng làm ?3, các
HS còn lại làm vào vở.
-Đại diện HS đọc kết quả.
-Trả lời: Khi tính luỹ thừa
của một luỹ thừa, ta giữ
nguyên cơ số và nhân hai
số mũ.
-Đại diện HS đọc công
thức cho GV ghi lên bảng,











=















10222
2
1
2








*Công thức:
-Yêu cầu làm ?4/18 SGK.
-GV ghi bài lên bảng.
-Đa thêm bài tập đúng sai
lên bảng phụ:
a)2
3
. 2
4
= (2
3
)
4
?
b)5
2
. 5
3
= (5
2
)
3
?

m
)
n

m+n = m.n




==
==
2
0
nm
nm
*?4: Điền số thích hợp:
a)
6
2
3
4
3
4
3







Giáo viên
-Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của
số hữu tỉ x. Nêu qui tắc nhân, chia hai luỹ
thừa của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa
của một luỹ thừa.
-Đa bảng tổng hợp ba công thức trên treo
ở góc bảng.
-Yêu cầu làm BT 27/19 SGK
-Yêu cầu hoạt động nhóm làm BT 28/19
SGK.
Học sinh
-Trả lời các câu hỏi của GV.
*BT 27/19 SGK: Tính
81
1
3
1
.
3
1
.
3
1
.
3
1
.
3
1
3

=







=







*BT 28/19 SGK: Tính
8
1
2
1
;
4
1
2
1
32
=



4
:
1,5 SHIFT x
y
4 =
Giới thiệu cách tính khác dùng máy
CASIO fx 500 MS: Tính (-0,12)
3
;(1,5)
4
:
ấn ( - 0,12 ) x
3
=; hoặc (- 0,12) x
3
=
đều đợc -1,728 ì10
-03
hiểu là -0,001728
ấn 1,5 4 = đợc 5,0625
âm là một số dơng. Luỹ thừa bậc lẻ của
một số âm là một số âm.
*BT 33/20 SGK: Dùng máy tính bỏ túi:
3,5
2
= 12,25
(-0,12)
3
= -0,001728
(1,5)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status