Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học 2009 - 2010
Phân phối chương trình môn Đại số lớp 7
I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Cả năm : 140 tiết Đại số 7 : 70 tiết Hình học 7 : 70 tiết
Học kì I
19 tuần (72 tiết)
15 tuần đầu × 4 tiết = 60 tiết
4 tuần cuối × 3 tiết = 12 tiết
40
13 tuần đầu × 2 tiết = 26 tiết
2 tuần giữa × 3 tiết = 6 tiết
4 tuần cuối × 2 tiết = 8 tiết
32
13 tuần đầu × 2 tiết = 26 tiết
6 tuần cuối × 1 tiết = 6 tiết
Học kì II
18 tuần (68 tiết)
14 tuần đầu × 4 tiết = 56 tiết
4 tuần cuối × 3 tiết = 12 tiết
30
12 tuần đầu × 2 tiết = 24 tiết
6 tuần giữa × 1 tiết = 6 tiết
38
12 tuần đầu × 2 tiết = 24 tiết
2 tuần giữa × 3 tiết = 6 tiết
4 tuần cuối × 2 tiết = 8 tiết
II. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
HỌC KỲ I
Tiết § Tên bài dạy
Chương I SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC(22 tiết)
1 §1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học 2009 - 2010
33 Luyện tập
34,35 §7
Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)
36 Ôn tập chương
37 Kiểm tra chương II
38 Ôn tập học kì I
39
Kiểm tra học kì I (Cùng với tiết 32 của Hình học để kiểm tra cả Đại số và Hình
học)
40 Trả bài kiểm tra học kì I
HỌC KÌ II
Chương III THỐNG KÊ (10 tiết)
41,42 §1 Thu thập số liệu thống kê, tần số
43 §2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu
44 Luyện tập
45,46 §3 Biểu đồ
47,48 §4 Số trung bình cộng
49
Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính có chức
năng tương đương)
50 Kiểm tra Chương III
Chương IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (20 tiết)
51 §1 Khái niệm về biểu thức đại số
52 §2 Giá trị của một biểu thức đại số
53,54 §3 Đơn thức
55,56 §4 Đơn thức đồng dạng
57 Luyện tập.
58 §5 Đa thức
59,60 §6 Cộng, trừ đa thức
Thấy được sự phát triển của toán học. Rèn tính cẩn thận chính xác.
II) CHUẨN BỊ :
1. Chuẩn bị của GV :
SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi đề bài tập và sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số : N ⊂ Z ⊂ Q. Thước
thẳng có chia khoảng, phấn màu.
2. Chuẩn bị của HS :
Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thước thẳng có chia khoảng.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
2. Kiểm tra bài cũ : (1 ph)
Kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
3. Giảng bài mới :
Giới thiệu bài : (3 ph)
GV giới thiệu chương trình Đại số lớp 7. GV nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý
thức và phương pháp học tập bộ môn Toán. Giới thiệu sơ lược về chương I : Số hữu tỉ – Số thực.
Tiến trình bài dạy :
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔNG HỌC SINH NỘI DUNG
12’ HOẠT ĐỘNG 1
Giả sử ta có các số :
3 ; –0,5 ; 0 ;
3
2
;
7
5
2
Em hãy viết mỗi số trên bằng 3
các số hữu tỉ ?
GV yêu cầu HS làm :
Số nguyên a có là số hữu tỉ
không ? Vì sao ?
Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không
? Vì sao ?
Vậy em có nhận xét gì về mối
quan hệ giữa các tập hợp số : N, Z,
Q ?
GV giới thiệu sơ đồ biểu thị mối
quan hệ giữa ba tập hợp số (trong
khung SGK-Tr.4)
GV yêu cầu HS làm bài tập 1
(SGK-Tr.7).
...
14
38
7
19
7
19
7
5
2
...
6
4
6
4
3
==
=
−
−
==
−
−
=
==
−
==
=
−
=
−
=
−
=−
=
−
−
===
HS : Có thể viết mỗi số trên thành
vô số phân số bằng nó.
HS : Số hữu tỉ là số viết được
dưới dạng phân số
b
a
với a, b ∈ Z,
b ≠ 0.
⇒ n ∈ Q.
HS : N ⊂ Z ; Z ⊂ Q.
HS quan sát sơ đồ : →
Bài 1 (SGK-Tr.7) :
Số hữu tỉ là số viết
được dưới dạng phân
số
b
a
với a, b ∈ Z,
b ≠ 0.
Tập hợp các số hữu tỉ
được kí hiệu là Q.
Trần Mộng Hòe Trang - 4-
Q
N
Z
Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học 2009 - 2010
3 N; 3 Z ; 3 Q;
2 2
Z ; Q
3 3
N Z Q
− ∉ − ∈ − ∈
− −
∉ ∈
⊂ ⊂
10’ HOẠT ĐỘNG 2
GV : Vẽ trục số
Hãy biểu diễn các số nguyên –2 ; –
2−
xác định như thế nào ?
GV gọi một HS lên bảng biểu diễn.
GV: trên trục số, điểm biểu diễn số
hữu tỉ x được gọi là điểm x.
GV yêu cầu HS làm bài tập 2
(SGK-Tr.7).
GV gọi hai HS lên bảng, mỗi em
làm một phần.
HS lên bảng biểu diễn các số
nguyên trên trục số :
21
0
-2 -1
>
HS đọc SGK cách biểu diễn số hữu
tỉ
4
5
trên trục số.
2
M
5
4
10
>
HS :
3
2
3
32-
24
;
2. Biểu diễn số hữu
tỉ trên trục số
Ví dụ 1 :
(SGK-Tr.5)
Ví dụ 2 :
(SGK-Tr.6)
10’ HOẠT ĐỘNG 3
GV cho HS làm :
So sánh hai phân số
3
2−
và
5
4
−
Muốn so sánh hai phân số ta làm
HS :
3. So sánh hai số
hửu tỉ
Trần Mộng Hòe Trang - 5-
-3
4
>
1
0
-1
Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học 2009 - 2010
a
>
nếu
a, b cùng dấu ;
b
a
< 0 nếu a, b khác
dấu.
5
4
15
12
15
10
15
12
15
10
3
2
−
>
−
>
−
⇒
>
>
<
−
=
−
=−
10
5
10
6
10
5
10
6
6,0
HS làm vào vở.
Một HS lên bảng thực hiện :
…………………………………
HS : Để so sánh hai số hữu tỉ, ta
cần làm :
+ Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai
phân số có cùng mẫu dương.
+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào
có tử lớn hơn thì lớn hơn.
HS chú ý lắng nghe.
: Số hữu tỉ dương :
5-
b
a
< 0 nếu a, b
khác dấu.
6’ HOẠT ĐỘNG 4
Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
Thế nào là số hữu tỉ ? cho ví dụ.
Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế
nào ?
GV cho HS hoạt động nhóm.
Đề bài : Cho hai số hữu tỉ :
–0,75 và
3
5
a) So sánh hai số đó.
HS trả lời câu hỏi.
…………………………………
HS hoạt động nhóm.
Trần Mộng Hòe Trang - 6-
Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học 2009 - 2010
b) Biểu diễn các số đó trên trục số.
Nêu nhận xét về vị trí hai số đó đối
với nhau, đối với 0.
GV : Như vậy với hai số hữu tỉ x
và y : Nếu x < y thì trên trục số
nằm ngang điểm x ở bên trái điểm
y (nhận xét này cũng giống như
đối với hai số nguyên)
3
5
ngang.
4
3−
ở bên trái điểm 0.
3
5
ở bên phải điểm 0.
4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)
• Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ.
• Bài tập về nhà : Bài 3, 4,,5 (SGK-Tr.8) + bài 1, 3, 4, 8 (SBT-Tr3, 4)
• Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số ; quy tắc “dấu ngoặc”, quy tắc “chuyển vế” (Toán 6).
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Trần Mộng Hòe Trang - 7-
0 1
2
–1
4
3−
3
5
Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học 2009 - 2010
Ngày soạn : 15/08/09
Tiết : 02 §2. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỶ
I) MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
HS nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ.
2. Kỹ năng :
Tiến trình bài dạy :
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔNG HỌC SINH NỘI DUNG
13’ HOẠT ĐỘNG 1
GV : Nêu quy tắc cộng hai HS :
1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Trần Mộng Hòe Trang - 8-
Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học 2009 - 2010
phân số cùng mẫu, cộng hai
phan số khác mẫu.
GV : Như vậy, với hai số hữu tỉ
bất kì ta đều có thể viết chúng
dưới dạng hai phân số có cùng
mẫu dương rồi áp dụng quy tắc
cộng trừ phân số cùng mẫu.
Với x =
m
a
; y =
m
b
(a, b, m ∈
Z m > 0) hãy hoàn thành công
thức :
x + y = ……
x – y = ……
GV : Em hãy nhắc lại các tính
chất phép cộng phân số.
Ví dụ : a)
7
+
GV yêu cầu HS làm tiếp bài 6
(SGK-Tr.10).
Phát biểu các quy tắc
………………………………
Một HS lên bảng ghi tiếp :
x + y =
m
a
+
m
b
=
m
ba +
x – y =
m
ba
m
b
m
a −
=−
HS phát biểu các tính chất phép
cộng :
…………………………………
HS đứng tại chỗ nói cách làm
…………………………………
: HS cả lớp là vào vở, hai HS
lên bảng.
2
3
1
)4,0(
3
1
=+=
+=−−
HS toàn lớp làm vào vở, hai HS
lên bảng làm.
HS1 là câu a : ………………
HS2 là câu b : ………………
Với x =
m
a
; y =
m
b
(a, b, m
∈ Z m > 0), ta có :
x + y =
m
a
+
m
b
=
m
ba +
x – y =
7
)a
−
=
+−
=
+
−
=
−−−
−
=
+−
=
+
−
=+
−
10’ HOẠT ĐỘNG 2
Xét bài tập sau :
Tìm số nguyên x biết :
x + 5 = 17
GV : Nhắc lại quy tắc chuyển
vế trong Z.
7
3
=+
−
GV yêu cầu HS làm :
Tìm x, biết :
4
3
x
7
2
)b;
3
2
2
1
x)a −=−
−
=−
GV cho HS đọc chú ý (SGK-
Tr.9).
Một HS đọc quy tắc “Chuyển
vế” (SGK-Tr.9).
HS toàn lớp là vào vở.
Một HS lên bảng làm :
21
16
x
21
9
Giải :
21
16
x
21
9
21
7
x
7
3
3
1
x
=
+=
+=
Chú ý :
(SGK-Tr.9)
10’ HOẠT ĐỘNG 3
Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
Bài 8(a, c). (SGK-Tr.10) :
Tính :
−+
16
5−
dưới dạng như sau :
16
5−
là tổng của hai số hữu tỉ âm, Ví dụ :
16
3
8
1
16
5 −
+
−
=
−
. Em hãy tìm thêm một ví dụ
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 9(a, c) và
bài 10 (SGK-Tr.10).
Hai HS lên bảng
HS1, câu a) :
70
47
2
70
42
70
175
70
30
70
20
70
56
10
7
7
2
5
4
10
7
7
2
5
4
)c
=−+=
−+=
−
−−
HS tìm thêm ví dụ :
4
1
1
2
2
5
6
15
6
193135
A
6
151418
6
91030
6
3436
A
−=
−
=
−
=
−−
=
+−
−
−+
−
+−
=
Cách 2 :
1
3
2
6A
−=−−−=
−++
−+−−−=
−+−+−−+−=
HS nhắc lại quy tắc :
……...…………………………………………
4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)
• Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát.
• Bài tập về nhà : Bài 7b) ; bài 8b, d) ; bài 9b, d) (SGK-Tr.10). Bài 12, 13 (Tr5 – SBT)
• Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số ; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số.
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Ngày soạn : 20/08/09
tắc cộng trừ các số hữu tỷ.
Bài 6. (SGK-Tr.10).
Tính giá trị của biểu thức sau:
8 15
b)
18 27
−
−
) ,
5
c 0 75
12
−
+
GV lưu ý HS trước khi thực
hiện phép tính nên rút gọn
phân số trước (nếu có).
Bài 8. (SGK-Tr10)
HS nhắc lại quy tắc cộng trừ các số
hữu tỷ theo yêu cầu của GV …….
HS làm bài tập vào vở.
Hai HS lên bảng thực hiện :
HS1 :
8 15 4 5 9
b) 1
18 27 9 9 9
− − − −
− = + = = −
HS2 :
) ,
÷ ÷ ÷
)
2 7 1 3
d
3 4 2 8
− − − +
÷ ÷
GV gọi hai HS lên bảng thực
hiện, mỗi em làm một câu.
Bài 13. (SBT/5)
Điền số nguyên thích hợp vào
ô vuông :
....
1 1 1 1 1 1
2 3 4 48 16 6
− + < < − −
÷ ÷
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm.
GV gọi đại diện một nhóm lên
bảng :
Trình bày hướng giải và trình
3
30 30
− + − + −
÷ ÷ ÷
− − −
= + +
−
= = −
HS2 :
)
2 7 1 3
d
3 4 2 8
2 7 4 3
3 4 8 8
2 14 7
3 8 8
2 21 16 63
3 8 24 24
79 7
3
24 24
− − − +
÷ ÷
và số ghi trong ô vuông là số
nguyên nên số đó là số 0.
HS cả lớp làm vào vở.
Một HS lên bảng :
0,3 =
10
3
; –0,875 =
1000
875−
=
8
7−
6
5
24
20
24
21
6
5
8
7
=>=>
8
7
vì
⇒
6
− − −
= + +
−
= = −
)
2 7 1 3
d
3 4 2 8
2 7 4 3
3 4 8 8
2 14 7
3 8 8
2 21 16 63
3 8 24 24
79 7
3
24 24
− − − +
÷ ÷
= − − − +
÷ ÷
2
1−
;
13
4
; 0 ;
–0,875.
………………………….
Kết quả :
Trần Mộng Hòe Trang - 13-
Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học 2009 - 2010
Dạng 3 : Tìm x
Bài 9. (SGK-Tr.10)
Tìm x biết :
)
2 5
b x
5 7
− =
)
4 1
d x
7 3
− =
Gọi một HS đứng tại chỗ trả
lời miệng.
Bài 16. (SBT/5)
Tìm x
∈
Q, biết :
875,0
3
2
1 <<<
−
<−<−⇒
HS đứng tại chỗ trả lời :
)
2 5
b x
5 7
5 2 7
x 1
7 7 7
− =
⇒ = + = =
)
4 1
d x
7 3
4 1
x
7 3
12 7 5
x
21 21 21
− =
⇒ − =
⇒ = − =
HS cả lớp nghiên cứu đề bài tập.
⇒ − =
−
⇒ =
13
4
3,0
0
6
5
875,0
3
2
1
<<
<
−
<−<−
Dạng 3 : Tìm x
Bài 9. (SGK-Tr.10)
Tìm x biết :
)
2 5
b x
5 7
5 2 7
x 1
7 7 7
− =
⇒ = + = =
)
2 11 2
x
3 12 5
40 55 24
x
20 60 60
9
x
60
3
x
20
− + =
÷
⇒ − − =
⇒ − = − +
⇒ − = − +
⇒ − =
−
⇒ =
10’ HOẠT ĐỘNG 2
Củng cố, hướng dẫn giải bài
tập :
GV cho HS hoạt động nhóm
thi giải toán nhanh :
Điền các số hữu tỷ vào ô trống
trong hình tháp dưới đây, biết
rằng : …………..
12
1
6
11
12
1
6
0
11
12
1
4
1
12
− 1
12
5
6
1
12
1
6
1
4
− 1
3
1
2
Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học 2009 - 2010
Ngày soạn : 24/08/09
3
ta sẽ
thực hiên như thế nào ? Tiết học hôm nay chúng ta nghiên cứu về vấn đề đó.
Tiến trình bài dạy :
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔNG HỌC SINH NỘI DUNG
10’ HOẠT ĐỘNG 1
Hãy phát biểu quy tắc nhân
phân số ?
HS phát biểu quy tắc ……
1. Nhân hai số hữu tỉ
Trần Mộng Hòe Trang - 16-
Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học 2009 - 2010
Áp dụng : Tính – 0,2.
4
3
GV : Một cách tổng quát :
Với x =
b
a
; y =
d
c
(b, d ≠ 0),
ta có :
x.y =
b
a
.
Tính : a)
8
21
.
7
2−
−
12
7
-(-2). c) ;
4
15
.24,0)b
20
3
4
3
.
5
1
4
3
.2,0
−
HS cả lớp làm vào vở, ba HS
lên bảng thực hiện :
Kết quả :
4
3
)a
−
; b)
10
9−
; c)
6
1
1
6
7
=
Với x =
b
a
; y =
d
c
(b, d ≠ 0),
ta có :
x.y =
b
a
.
d
= 1 (với x ≠ 0)
x(y + z) = xy + xz
10’ HOẠT ĐỘNG 2
GV : Với x =
d
c
y ; =
b
a
(y ≠
0). Áp dụng công thức chia
phân số, hãy viết công thức
chia x cho y.
Ví dụ : –0,4 :
−
3
2
Gợi ý : Hãy viết –0,4 dưới
dạng phân số rồi thực hiện
phép tính.
GV cho HS làm
?
(SGK/11)
Tính :
:
b
a
==
.
HS nói, GV ghi lại :
5
3
2
3
.
5
2
3
2
:4,0 =
−
−
=
−−
HS cả lớp làm bài tập …….
2 HS lên bảng :
Kết quả : a)
10
3
2
3
.
5
2
3
2
:4,0 =
−
−
=
−−
Trần Mộng Hòe Trang - 17-
Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học 2009 - 2010
GV yêu cầu HS làm bài tập
12 (SGK-Tr.12).
Ta có thể viết số hữu tỉ
16
5−
dưới các dạng sau :
a) Tích của hai số hữu tỉ :
Ví dụ :
8
1
.
4
5
16
5
)a
=−=
−
=
−
=
−
=
−
=
−
3’ HOẠT ĐỘNG 3
GV gọi một HS đọc phần
“Chú ý” (SGK-Tr.11)
GV ghi : Với x, y ∈ Q ; y ≠ 0
Tỉ số của x và y kí hiệu là :
y
x
hay x : y.
Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai
số hữu tỉ.
Tỉ số của hai số hữu tỉ sẽ
được học tiếp trong các bài
học sau.
Ví dụ :
(SGK-Tr.11)
13’ HOẠT ĐỘNG 4
Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
Bài tập 13. (SGK-Tr.12)
Tính :
−
−
−
6
25
.
5
12
.
4
3
)a
thực hiiện chung toàn lớp phần a, mở rộng từ
nhân hai phân số ra nhân nhiều phân số.
Cho HS làm tiếp rồi gọi 3 HS lên bảng làm
phần b, c, d.
8
.
23
7
)d
5
3
.
16
33
:
12
11
)c
8
3
.
21
38
).2)(b
Phần c, d : Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực
hiện phép toán.
Trò chơi : Bài 14. (SGK-Tr.12)
Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống.
Luật chơi : Tổ chức hai đội mỗi đội 5 người,
chuyền tay nhau một bút (hay một viên phấn),
mỗi người làm một phép tính trong bảng. Đội
2
1
7
−
−
Ba HS lên bảng làm : ……………………….
Kết quả :
6
1
1
6
7
6
23
.
23
7
6
15
6
8
23
7
)d
15
4
)c
8
3
2
8
19
)b
“Nối các số ở những chiếc lá bằng dấu các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc
để được một biểu thức có giá trị đúng bằng số
ở bông hoa” :
4.(–25) + 10 : (–2) = –100 + (–5) = –105
:
×
:
-8 :
2
1−
= 16
= = =
256
1
×
-2 =
128
1−
HS nhận xét bài làm của hai đội.
4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)
• Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ. Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên.
• Bài tập về nhà : 15, 16 (SGK-Tr.13) + Bài 10, 11, 14, 15 (Tr4, 5 – SBT)
• Xem trước bài “Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân”
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Trần Mộng Hòe Trang - 19-
Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học 2009 - 2010
Ngày soạn : 26/08/09
Giới thiệu bài :
GV : Các em đã biết giá trị tuyệt đối của số nguyên. Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được định
nghĩa thế nào ? Chúng ta sẽ nghiên cứu trong tiết học hôm nay.
Tiến trình bài dạy :
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔNG HỌC SINH NỘI DUNG
12’ HOẠT ĐỘNG 1 1.Giá trị tuyệt đối của
Trần Mộng Hòe Trang - 20-
Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học 2009 - 2010
GV nêu định nghĩa giá trị tuyệt
đối của số hữu tỉ x như (SGK-
Tr.13). Yêu cầu HS nhắc lại.
Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm :
3,5; –
2
1
; 0 ; –2.
GV chỉ vào trục số HS2 đã biểu
diễn các số hữu tỉ trên và lưu ý HS
: khoảng cách không có giá trị âm.
GV cho HS làm (SGK) :
Điền vào chỗ trống (……)
GV nêu :
<
≥
=
GV nhấn mạnh nhận xét (SGK-
Tr.14).
HS nhắc lại định nghĩa giá trị
tuyệt đối của số hữu tỉ x.
HS : 3,5= 3,5 ; 0= 0 ;
–
2
1
=
2
1
; –2= 2.
. HS điền để có kết luận :
Nếu x > 0 thì x = x
Nếu x = 0 thì x = 0
Nếu x < 0 thì x = –x
HS lên bảng thực hiện các ví dụ.
…………………………………
HS : Với mọi x ∈ Q, ta luôn có :
x ≥ 0, x= –xvà x ≥ x.
Hai HS lên bảng thực hiện .
Bài 17. (SGK-Tr.15) :
1) Câu a và c đúng, câu b sai.
2) a)
x
=
5
1
x
5
<
≥
=
0 x neáu x-
0 x neáu x
x
Ví dụ :
x =
x thì
3
2
=
=
3
2
3
2
(vì
3
2
> 0).
x = –5,75 thì
x= = –5,75
= –(–5,75) = 5,75
(vì –5,75 < 0)
Nhận xét :
Với mọi x
∈
Q, ta luôn
có :
1000
)264(1130
1000
264
100
113 −+
=
−
+
−
=
394,1
1000
1394
−=
−
2. Cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân
Đổi ra phân số thập
phân rồi làm theo quy
tắc đã biết về phân số.
Hoặc : Áp dụng quy
Trần Mộng Hòe Trang - 21-
Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học 2009 - 2010
GV : Quan sát các số hạng và
tổng, cho biết có thể làm cách nào
nhanh hơn không ?
GV : Trong thực hành khi cộng
hai số thập phân ta áp dụng quy
tắc tương tự như đối với số
52
−=
−
=
−
=
Tương tự câu a, có cách nào làm
nhanh hơn không ?
GV : Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân
số thập phân ta áp dụng quy tắc về
giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự
như với số nguyên.
d) (–0,408) : (–0,34)
GV : Nêu quy tắc chia hai số thập
phân : Thương của hai số thập
phân x và y là thương của xvà
yvới dấu “+” đằng trước nếu x
và y cùng dấu và dấu “–“ đằng
trước nếu x và y khác dấu.
Hãy áp dụng vào bài tập d).
Thay đổi dấu của số chia (cho HS
sử dụng máy tính).
GV yêu cầu HS làm (SGK-Tr.14).
Tính :
a) –3,116 + 0,263.
b) (–3,7). (–2,16)
Cho HS làm bài tập 18 (SGK/15).
HS nêu cách làm :
(–1,13) + (–0,264) =
= –(1,13 + 0,264) = –1,394
Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học 2009 - 2010
xác định giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ.
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập
19 (SGK-Tr.15). Yêu cầu HS giải
thích.
Bài 20. (SGK-Tr.15).
Tính nhanh :
a) 6,3 + (–3,7) + 2,4 + (–0,3)
b) (–4,9) + 5,5 + 4,9 + (–5,5)
c) 2,9 + 3,7 + (–4,2) + (–2,9) + 4,2
d) (-6,5).2,8 + 2,8.(–3,5)
HS :
<
≥
=
0 x neáu x-
0 x neáu x
x
HS giải thích :
a) Bạn Hùng đã cộng các số âm
với nhau được (–4,5) rồi cộng tiếp
với 41,5 để được kết quả là 37.
b) Bạn Liên đã nhóm từng cặp các
số hạng có tổng là số nguyên được
(–3) và 40 rồi cộng hai số náy
được 37.
5. Kỹ năng :
Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa giá trị tuyệt
đối), sử dụng máy tính bỏ túi.
6. Thái độ :
Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu
thức.
II) CHUẨN BỊ :
3. Chuẩn bị của GV :
SGK, giáo án, bảng phụ ghi bài tập 26 : Sử dụng máy tính bỏ túi.
4. Chuẩn bị của HS :
Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
2. Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
HS1 : 1) Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x.
2) Chữa bài tập 24 (SBT-Tr.7) :
Tìm x biết : a) x = 2,1 ; b) x=
4
3
và x < 0 ; c) x=
5
1
1−
; d) x= 0,35 và x > 0.
HS2 : Chữa bài tập 27(a, c, d) (SBT-Tr.8). Tính bằng cách hợp lí :
a) (–3,8) + [(–5,7) + (+3,8)] ; c) [(–9,6) + (4,5)] + [(1,5)] ; d) [(–4,9) + ( (–37,8)] + [1,9 + 2,81]
3. Giảng bài mới :
Giới thiệu bài : Tổ chức luyện tập
Với :a= 1,5 ; b = –0,75
Gợi ý :a= 1,5 ⇒ a = –1,5
hoặc a = 1,5.
Thay a = –1,5 ; b = –0,75 rồi
tính M.
Thay a = 1,5 ; b = –0,75 rồi
tính M.
GV hướng dẫn HS thay số vào
P và đổi số thập phân ra phân
số. Gọi hai HS lên bảng thực
hiện.
GV cho HS nhận xét hai kết
quả ứng với hai trường hợp
của P.
Bài 41. (SGK-Tr.16)
Áp dụng tính chất các phép
tính để tính nhanh
a) (-2,5. 0,38. 0,4) – [0,125.
3,15. (-8)]
b) [(-20,83). 0,2 + (-9,17). 0,2]
: [2,47. 0,5 – (-3,53). 0,5]
GV mời đại diện một nhóm
lên trình bày bài giải của nhóm
mình.
Kiêm tra thêm vài nhóm khác.
Cho điểm khuyến khích nhóm
làm tốt.
Dạng 2 : Sử dụng máy tính
bỏ túi.
Hai HS lên bảng thực hiện :
-
−
4
3
.
3
2
Kết quả P =
18
7−
a = –1,5 = –
2
3
; b = –0,75 =
4
3−
Kết quả P =
18
7−
Kết quả của P trong hai trường hợp
đều bằng nhau.
HS hoạt động theo nhóm.
18
7−
Bài 41. (SGK-Tr.16)
Áp dụng tính chất các
phép tính để tính nhanh
a) (-2,5. 0,38. 0,4) –
[0,125. 3,15. (-8)]
= …… 2,77
b) [(-20,83). 0,2 +
(-9,17). 0,2] : [2,47. 0,5 –
(-3,53). 0,5]
= …… = –2.
Dạng 2 : Sử dụng máy
tính bỏ túi.
Trần Mộng Hòe Trang - 25-