tu chon van 7 - Pdf 42

Chủ đề I :Từ và cấu tạo của từ Hán- Việt
(4Tiết)
Tuần 1.tiết 1.
Ngày soạn :2/9/2007.
Ngày dạy:12/9/2007.
Tên bài soạn : Từ và cấu tạo của từ Hán Việt
(Tiết 1)
A/Mục tiêu bài học: Giúp học sinhnắn chắc đợc:
+KT: Nắm đợc khái niệm từ Hán -Việt;cấu tạo của từ Hán - Việt.Lấy đợc các ví dụ để
phân tích .
+TT: H/S thấy yêu thích môn học và ý thức đợc vai trò to lớn của từ Hán -Việt trong kho
tàng từ vựng của dân tộc.
+KN: Rèn kĩ năng nhận diện từ Hán -Việt,và phân tích yếu tố Hán -Việt.
B/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-Giáo viên: Soạn giáo án,bảng phụ.
-Học sinh:Chuẩn bị bài trớc khi đến lớp.
C/Các b ớc tiến hành :
*ổn định lớp:KTSS(1)
*Kiểm tra bài cũ(2):Kiểm tra vở ghi,SGK Ngữ Văn lớp 7
*Bài mới:
Thời
gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
15
I/Từ Hán Việt:
1/Khái niệm từ Hán Việt:
?Em hãy nhắc lại khái niệm từ
Hán Việt ?Lấy ví dụ?
+GV:
-Theo các nhà ngôn ngữ học
thì từ Hán Việt chiếm một tỉ lệ

thiên, địa ,hà ,vân , tuyết,
mộc ...Đó là các danh từ ,tính
từ ,động từ, trạng từ ,số
từ ,...mà ta dễ tìm thấy.
-Có những yếu tố HV không
dùng độc lập ,hoặc ít dùng
độc lập nh từ mà chỉ dùng để
tạo từ ghép.
VD:Trong tác phẩm Nam
quốc sơn hàcó 28 yếu tố HV
(4 câu X 7 chữ) nhng các từ:
tiệt nhiên,nh hà, nhữ
đẳng đều đợc ghép bằng 2
yếu tố HV mới có nghĩa.
. Tiệt nhiên: rõ ràng nh thế
không thể khác đợc .
.Nh hà :làm sao (cớ chi)
.Nhữ đẳng:bọn chúng mày.
-Có những yếu tố HV đồng
âm nhng khác xa nhau về
-Tiếng (chữ)để cấu tạo từ Hán Việt gọi là
yếu tố HV.
+Vd1: Thợng/ lộ/ bìmh/ an.-Có 4 chữ ,4
tiếng,4 yếu tố HV.
+Vd2:Cần/ kiệm /niêm /chính/ chí /công/
vô/ t.-Có 8 chữ, 8 tiếng,8yếu tố HV.
+Vd3: Khán /giả-có 2chữ ,2tiếng,2yếu tố
HV.
-H/S trả lời.
*Lu í:

-Có hiểu đợc nghĩa của yếu
tố HV thì mới có thể hiểu đợc
nghĩa của từ HV, mới hiểu đ-
ợc câu văn câu thơ.
VD: Tam quân tì hổ nuốt
trôi trâu
(Thuật hoài Phạm Ngũ
Lão)
.Ngu: con trâu
.Ngu:sao Ngu
[Câu thơ dịch là:Ba quân
(hùng mạnh nh) hổ báo ,có thể
nuốt ,làm mờ đi (thôn:thôn
tính)sao Ngu (trên bầu trời)]
Chứ không phải là: Ba quân
hùng khí nuốt trôi trâu
HV ,hiểu đợc câu chữ Hán .
VD:
Hữu:bạn(Tình bằng hữu)
Hữu:bên phải(hữu ngạn sông Hồng)
Hữu:có(hữu danh vô thực)
-Có hiểu đợc nghĩa của yếu tố HV thì mới
có thể hiểu đợc nghĩa của từ HV, mới
hiểu đợc câu văn câu thơ.
VD: Tam quân tì hổ nuốt trôi trâu
(Thuật hoài Phạm Ngũ Lão)
.Ngu: con trâu
.Ngu:sao Ngu
[Câu thơ dịch là:Ba quân (hùng mạnh nh)
hổ báo ,có thể nuốt ,làm mờ đi (thôn:thôn

Thời
gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3
15
II/Từ ghép Hán -Việt:
? Theo em từ ghép HV có mấy
loại ? Đó là những loại nào?
1 /Từ ghép đẳng lập(Hán Việt):
a/ Khái niệm :
?Từ ghứp đẳng lập (HV) là gì ?
Lấy ví dụ.
-HS trả lời: Có 2 loại.Đó là từ ghép đẳng
lập và từ ghép Hán- Việt .
-Từ ghép do 2 hay nhiều tiếng (Yếu tố)
Hán Việt có nghĩa hợp thành .
-Ví dụ 1: +Phụ huynh--> phụ(cha,bố)
+ huynh(anh).
+Lân cận ->Lân(láng
giềng,hàng xóm)+cận(gần)
+Viễn thị->Viễn(xa)+
thị(nhìn ,xem)
-Ví dụ 2:Trong 2 câu thơ:
20
15
b/L u í : Các tiếng ấy phải cùng
từ loại:Danh từ ghép với danh từ
,tính từ ghép với tính từ,động từ
ghép với động từ.Và phải căn cứ
vào căn cảnh để xem xét.

xét.
*HS:Từ ghép chính phụ Hán Việt đợc
ghép theo 2trật tự:Tiếng chính đứng tr-
ớc ,tiếng phụ đứng sau;tiếng phụ đứng
trớc tiếng chính đứng sau.
+Ví dụ:
-Từ ghép chính phụ Hán Việt tiếng
chính đứng trớc ,tiếng phụ đứng sau.
Ví dụ: ái quốc(yêu nớc) ,
đại diện(thay mặt),
hữu hiệu(có hiệu quả)
-Từ ghép chính phụ Hán Việt có tiếng
phụ đứng trớc tiếng chính đứng sau:
Ví dụ:. Khi tiếng tiếng chính chỉ sự
vật,tiếng phụ bổ nghĩa cho tiếng chính:
Quốc kì (cờ của nớc); Hồng ngọc(ngọc
màu đỏ); Ng ông(ông đánh cá,ông
chài)
20
chính đứng sau:
Ví dụ:. Khi tiếng tiếng chính
chỉ sự vật,tiếng phụ bổ nghĩa
cho tiếng chính: Quốc kì (cờ
của nớc); Hồng ngọc(ngọc
màu đỏ); Ng ông(ông đánh
cá,ông chài)
. Khi tiếng chính chỉ hoạt
động ,tính chất ,tiếng phụ miêu
tả mức độ sắc thái,địa
điểm,...của hoạt động,tính

-Giáo viên: Soạn giáo án,tài liệu tham khảo.
-Học sinh:Chuẩn bị bài trớc khi đến lớp.
C/Các b ớc tiến hành:
*ổn điịnh lớp:KTSS(1).
*Kiểm tra bài cũ(10) :? Từ HV là gì ? lấy ví dụ.
?Yếu tố HV là gì? Lấy ví dụ và phân tích?
? Từ HV có mấy loại đó là những loại nào ,lấy ví dụ.
*Bài mới:
Thời gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
15
III/ Sử dụng từ Hán Việt.
? Theo em sử dụng từ Hán
Việt cần lu í điều gì?
-HS:
+Phải hiểu nghĩa của từ HV đẻ sử
dụng cho đúng ,cho hợp lí,cho hay lúc
giao tiếp ,để hiểu đúng văn bản nhất
là thơ văb cổ .
-Cần sử dụng từ HV đúng lúc ,đúng
chỗ(nghĩa là đúng văn cảnh ,đúng ng-
ời ,đúng tình...) thì mới tạo ra hiệu
quả cao nh : Tạo không khí trang
nghiêm ,trọng thể ,biểu thị thái độ tôn
kính ,trân trọng lúc giao tiếp .Từ HV
có thể làm cho thơ văn thêm hay
,thêm đẹp .
VD:
Thăng Long thành hoài cổ
Tạo hoá gây chi cuộc hí trờng .
Đến nay thấm thoắt mấy tình sơng.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status