chuyen de oxi - Pdf 42

BàI tập hoá học- theo hớng đổi mới thi tnkq
Chuyên đề: nhóm oxi- lu huỳng
Biên soạn và giảng dạy: cô nguyễn thị ngát hơng
Câu1: Cho 855g dd Ba(OH)
2
10% vào 200g dung dịch H
2
SO
4
. Lọc để tách bỏ kết tủa. Để trung hoà nớc lọc ng-
ời ta phải dùng 125ml dung dịch NaOH 25%, d= 1,28
Nồng độ phần trăm của dung dịch H
2
SO
4
là:
A. 63 B.25 C.49 D.83
Câu2: cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
A. ns
2
np
6
B. ns
2
np
5
C.ns
2
np
4
D. (n-1)d

B. O
2
, Cl
2
, H
2
S C. H
2
SO
4
, Br
2
, HCl D. cả A,B,C đều đúng
Câu6: hệ số của phản ứng:
FeS + H
2
SO
4
đặc, nóng Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O là:
A. 5,8,3,2,4 B. 4,8,2,3,4 C. 2,10,1,5,5 D. cả A,B,C đều sai

+ SO
2
+ H
2
O
A. 2, 3,2,1,2 B. 2,4,2,5,1 C. 2,5,2,5,2 D. kết quả khác
Câu9: cho 11,2 g sắt tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thì số mol e nhờng của Fe cho axit là:
A. 0,6 B. 0,4 C.0,2 D.0,8
Câu 10: Trong phản ứng nào chất tham gia là axit Sunfuric đặc?
A. H
2
SO
4
+ Na
2
SO
3
Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O

3
+ SO
2
+ H
2
O
D. Cả Avà C
Câu 11: Cho lần lợt các chất sau : MgO, NaI, FeS, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
tác
dụng với dung dịch H
2

4
B. SO
2
, H
2
O, K
2
SO
4
, Br
2
C. SO
2
, HbrO, H
2
O, K
2
SO
4
D. , H
2
O, K
2
SO
4
, Br
2
, H
2
S

2
S, SO
2
, SO
3
Câu16: Dãy chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?
A. Cl
2
, SO
2
, FeO, Fe
3
O
4
B.SO
2
, Fe
2
O
3
, Fe(OH)
2
, H
2
S
1
C. O
2
, Fe(OH)
3

Câu 19: Lu huỳnh sôi ở 450
0
C, ở nhiệt độ nào lu huỳnh tồn tại dới dạng pgân tử đơn nguyên tử?
A. 450
0
C B. 1400
0
C. C. . 1700
0
C D.ở nhiệt độ phòng
Câu20: Cho pthh: SO
2
+ KmnO
4
+H
2
OK
2
SO
4
+ MnSO
4
+H
2
SO
4
Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là:
A. 5và2 B. 2và 5 C. 2và 2 D. 5và 5
Câu21: hoà tan sắt II sunfua vào dd HCl thu đợc khí A. đốt hoàn toàn khí A thu đợc khí C có mùi hắc. khí A,C
lần lợt là:

d C. ddbrom d D. dd NaOH d
Câu24: Trong phòng thí nghiệm ngời ta đièu chế khí SO
2
bằng cách:
A. cho S tác dụng với O
2
B. Đốt quặng pirit sắt
C. cho Na
2
SO
3
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
, đun nóng D. cả A,B,C
Câu 25: Khi cho ozon tác dụng lên giáy có tảm dung dịch KI và tinh bột thấy xuất hiện mầu xanh. Hiện tợng
này là do:
A. Sự oxi hoá tinh bột B. Sự oxi hoá iotua
C. Sự oxi hoá kali D. Sự oxi hoá ozon
Câu 26: khí nitơ bị lẫn một ít tạp chất là oxi (khí X) .Ta có thể dùng cách nào trong các cách sau để loại bỏ
oxi :
A. Cho khí X qua bột Cu d, nung nóng
B. Cho khí X qua dung dịch KI trong môi trờng axit
C. Cho sắt đốt nóng cháy trong khí X hoặc cho khí X qua phôtpho
D. Tất cả các cách trên đều đúng
Câu27: Có 4 lọ mất nhãn mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: NaCL, KNO
3
, Pb(NO
3

C. Cho hoa hồng vào các khí , dùng đầu que đóm con tàn đỏ
D. B và C đúng
Câu29: Có 5 khí đựng trogn 5 lọ riêng biệt là Cl
2
, O
2
, HCl, O
3
, SO
2
. Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để
phân biệt các khí:
A. Nhận biết màu của khí, dùng dung dịch AgNO
3
,dung dịch HNO
3
đặc, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ,
dung dịch KI.
B. Dung dịch H
2
S, dung dịch AgNO
3
, dung dịch KI
C. dung dịch AgNO
3
, dung dịch KI, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
D. Tất cả đều sai
Câu30: Cho sơ đồ chuyển hoá
Câu31: Cho 4,6g Na kim loại tác dụng với một phi kim tạo muối và phi kim trong hợp chất có số oxi hoá là
-2 , ta thu đợc 7,8g muối, phi kim đó là phi kim nào sau đây:

, NaOH, AlNH
4
(SO)
4
, và KHSO
4
. N u chỉ dùng thêm một hoá chất
làm thuốc thử thì có thể chon chất nào sau đây để phan biệt các dung dịch trên:
A. Phenolphtalein B. ddAgNO
3
C.Quỳ tím D. Không xác định đợc
Câu35: Cho các muối sau : natri florua (1), natri clorua (2), natri bromua (3), natri iotua(4). Muốn điều chế các
hiđrro halogenua ta có thể dung muối nào trong các muối trên cho tác dụng với H
2
SO
4
đặc:
A. (1) và (3) B. (1) và (2) C. (2( và (3) D. (3)và )4)
Câu 36: Có 6 bình không ghi nhãn mỗi bình chúa một trong các dung địch sau: kali sunfaat, đồng sunfat , kali
sunfit, đòng clorua, kali sunfua, natri clỏua. Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt
cá dugn dịch trên :
A. dựa vào màu sắc, dùng dd BaCl2, dùng ddH2SO4, dùng ddBa(OH)2
B. dựa vào màu sắc, dùng dd Ba(OH)2, dùng ddH2SO4 loãng, dùng ddAgNO3
C. dựa vào màu sắc, dùng dd HCl, dùng ddAgNO
3
D. A và C đúng
Câu37: câu44 trang 151
Câu38: c 45
Câu39: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụgn với dung dịhc HCl d , thu đợc 2,464 lít hỗn hợp khí X(đktc). Cho
hỗn hợp khí này qua dung dịch Pb(NO

là 42 trong các hạt nhân của X cũng nh Y có só proton bằng
số notron. X và Y lần lợt là các nguyên tố nào sau đây:
A. Flo và nhôm B. Nito và kali C.Cacbon và oxi D. Lu huỳnh và oxi
Câu44: hoà tan 3,38g oleum X vào nớc ngời ta phải dùng 800ml dd KOH 0,1 M để trung hoà dd X. Công thức
phân tử oleum X là công thức nào sau đây:
A. H
2
SO
4
.3SO
3
B. H
2
SO
4
.2SO
3
C. H
2
SO
4
.4SO
3
D.H
2
SO
4.nSO
3
Câu45: Có 200ml dd H
2

là 90%
A. 69,44 tán B. 68,44tấn C. 67,44 tấn D. 70,44tấn
Câu48: Hoà tan một oxit kim loại X hoá trị II bằng một lợng vừa đủ ddH
2
SO
4
10% ta thu đợc dung dịch muối
có nồng độ 11,97%. X là kim loài nào sau đây:
A. Ca B. Fe C. Ba D. Mg
Câu49: Cho H
2
SO
4
loãng d tác dụng với 6,660 hỗn hợp 2 kim loại X và Y đều hoá trị II, ngời ta thu đợc 0,1
mol khí, đồng thời khối lợng hỗn hợp giảm 6,5g. hoà tan phàn còn lại bằng H
2
SO
4
đặc nóng ngời ta htấy thoát
ra 0,16g khí SO
2
. X,Y là những kim loại nào sau đây:
A. Hg và Zn B. Cu và Zn C. Cu và Ca D.Kết quả khác
3
Câu50: Hoà tan 19,2 g kim laọi Mtrong H
2
SO
4
đặc d thu đợc khí SO
2

A.Ba(HCO
3
)
2
B.NaHCO
3
C.Mg(HCO
3
)
2
D. NH
4
HCO
3
Câu54: Cho 33,2g hỗn hp X gồm Cu, Mg, Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu đợc 22,4 lít khí ở đktc và
chất rắn không tan B. Cho B hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng d thu đợc 4,48 lít khí SO
2
(đktc).
Khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hựp X lần lợt là:
A. 13,8g; 7,6; 11,8 B. 11,8; 9,6; 11,8 C.12,8; 9,6; 10,8 D. kết quả khác
Câu55: Cho 12,8g Cu tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng d , khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch NaOH 2M. Hỏi
muối nào đợc tạo thành và khối lợng là bao nhiêu/

4
đặc nóng , d thì thu đợc 5,6
lít khí SO
2
(đktc). M là kim loại nnào sau đây:
A. Ca B. Mg C.Cu D. Zn
Câu57: Cho 13,52 gam hỗn hợp X gồm NaCl và KCl tác dụng với H
2
SO
4
đặc, vừa đủ và đun nóng mạnh thì thu
đợc khí Y và 16,12g muối khan Z gồm Na
2
SO
4
và K
2
SO
4
. khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp X là :
A. 4,68g và 8,94g B. 3,68g và 9,94g C. 5,68g và 7,94g D. 6,68g và 6,94g
Câu58: Chop11,2g Fe và 2,4g Mg tác dụng với dung dịch H
2
So
4
loãng d sau phản ứng thu đợc ddA và V lít khí
H
2
ở đktc. Cho ddNaOH d vào ddA thu đợc kết tủaB lọc B nung trong không khí đến khối lợng không đổi đợc
mg chất rắn.

2
, que đóm
Câu60:Cho phản ứng hoá học sau: HNO
3
+ H
2
SNO+ S +H
2
O
Hệ số cân bằng của phản ứng là
A. 2,3,2,3,4 B. 2,6,2,2,4 C. 2,2,3,2,4 D. 3,2,3,2,4
Câu61: Cho 2,52g một kim loại tác dụng vứ dd H
2
SO
4
loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là:
A.Mg B.Fe C.Cr D. Mn
Câu62:chokhí Co đi qua ống sứ chúa 3,2g Fe
2
O
3
đun nóng, sau phản ứng thu đợc hỗn hợp rắn Xgồm Fe và các
oxit. Hoà tan hoàn toàn X bằng H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc ddY. Cô can ddY , lợng muói khan thu đợc la:
A.4g B.8g C.20g D.48g
Câu63: trôn 13gam một kim loai M hoá trị II(đứng trớc hiđro)với lu huỳnh rồi đun nóng để phản ứng xảy ra
hoàn toàn đợc chất rắn A. Cho A phản ứng với 200ml ddH

4
loãng rồi côcạn dung dịch sau pảhn ứng thu đợc 5m
gam muói khan. Kim loại trên là:
A. Kim loại hoá trị III B. kim loại hoá trị I C. Mg D. Zn
Câu67: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe
x
O
y
bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng sinh ra khí A và ddB .Cho khí A hấp
thụ hoàn toàn bởi khí NaOH d tạo ra 12,6 g muối . Mật khác cô cạn ddB thì thu đợc 120 g muối khan .CT của
oxits sắt Fe
x
O
y
là :
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D.Tất cả đều sai
68) Hoà tan hoàn toàn 3,22 g hh X gồm Fe , Mg và Zn = vừa đủ ddH
2

3
) vào luồng H
2
nung nóng thu đợc hh chất rắn A có khối lợng
9(g) .Cho A t/d với H
2
SO
4
đ,n PƯ hoàn toàn thu đợc 3,36 l SO
2
(đktc) duy nhất . Tính m.
A. B. C. D.
.
72) Cùng một lợng R khi hoà tan hết bằng d
2
HCl & H
2
SO
4
đ,n thì lợng SO
2
gấp 48 lần H
2
sinh ra.Mặt khác
khối lợng muối Clorua bằng 63,5% khối lợng muối sunphát .R là:
A. Mg B. Fe C. Al D.Zn
73) Cho 6,72g Fe tác dụng với 0,3 mol dung dịch H
2
SO
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status