hoa 10 chuyen de oxi hoa khu - Pdf 39

Hoá 10 nâng cao Chơng 2: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Chuyên đề 6: phản ứng oxi hoá khử
I-Bài tập tự luận:
Bài 1: Phn ng sau cú phi phn ng oxi húa kh hay khụng? Xỏc nh cỏc cht kh, cht oxi
húa, s kh, s oxi húa trong phn ng oxi húa kh.
(1)NH
4
NO
3
N
2
O + 2H
2
O
(2) HCl + NaOH NaCl + H
2
O
Bài 2: (H Thỏi Nguyờn-2001). Cõn bng cỏc phn ng sau bng pp cõn bng electron:
a . KMnO
4
+ FeSO
4
+ H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)

)
3
+ H
2
O.
c . HCl + KMnO
4
Cl
2
+ MnCl
2
+ KCl + H
2
O.
d . Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O.
Bài 3: (H Nụng Nghip-2001). Cõn bng phn ng sau bng pp cõn bng electron :
a. Al + HNO
3

H
4
+ KMnO
4
+ H
2
O C
2
H
4
(OH)
2
+ MnO
2
+ KOH.
d. FeS
2
+ O
2
Fe
2
O
3
+ SO
2
.
Bài 4: (H Nng-2001). Cõn bng cỏc phn ng sau bng pp electron:
a. CH
2
=CH-CH=CH

2
+ K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
KNO
3
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O.
Bài 5: (HV Quan h Quc t-1999). Cõn bng cỏc phn ng sau:
a. KMnO
4
+ C

-OH + HCl KCl + CrCl
3
+ CH
3
-CHO + H
2
O.
c. Fe
x
O
y
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O.
II- Bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Số oxi hoá của Mn trong MnO
2
, K
2
MnO
4
, KMnO
4
lần lợt là

O
5
D. KNO
2
, NO
2
, C
6
H
5
-NO
2
, NH
4
NO
3
.
Bài 3: Số oxi hóa của nitơ trong NH
4
+
, HNO
3
, NO
2
, N
2
O lần lợt là:
A. +5, +4, +1, -3 B. +4, +1, -3, +5.
C. -3, +5, +4, +1. D. +4, +5, +1, -3.
Bài 4: Trong số các hợp chất của crom dới đây, dãy nào chỉ gồm các chất, trong đó số oxi hóa của crom là +6?

.
C. K
2
Cr
2
O
7
, K
2
CrO
4
, Na
2
CrO
4
. D. Cr
2
(SO
4
)
2
, K
2
CrO
4
, Cr
2
O
3
.

2
O
Trong phản ứng hóa học đó, vai trò của amoniac là:
A. Chất khử. B. Chất oxi hóa.
C. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử. D. Không phải là chất khử, cũng không là chất oxi hóa.
Bài 7: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
a. 4HCl + MnO
2
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
b. 4HCl +2Cu + O
2
2CuCl
2
+ 2H
2
O
c. 2HCl + Fe FeCl
2
+ H
2
d. 16HCl + 2 KMnO
4
2MnCl
2

D. Phản ứng thế.
Bài 11: Phơng pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc :
A. Tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron mà chất khử nhận.
B. Tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron chất bị khử nhận.
C. Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất oxi hoá nhận.
D. Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất bị oxi hoá nhận.
Nguyễn Thị Ngọc Diệp 0983160485
Hoá 10 nâng cao Chơng 2: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Bài 12: Trong hoá học vô cơ, loại phản ứng hoá học nào có thể là phản ứng oxi hoá khử hoặc không phải phản
ứng oxi hoá khử ?
A. Phản ứng hoá hợp và phản ứng trao đổi.
B. Phản ứng trao đổi và phản ứng thế.
C. Phản ứng thế và phản ứng phân huỷ.
D. Phản ứng phân huỷ và phản ứng hoá hợp.
Bài 13: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không phải phản ứng
oxi hoá khử là
A. Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
B. AgNO
3
+ HCl AgCl + HNO
3
C. MnO
2
+ 4HCl MnCl
2

+ Cl

2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 8H
2
O
A. FeSO
4
là chất oxi hoá, KMnO
4
là chất khử.
B. FeSO
4
là chất oxi hoá, H
2
SO
4
là chất khử.
C. FeSO
4
là chất khử, KMnO
4
là chất oxi hoá.
D. FeSO
4
là chất khử, H
2
SO

B. SO
2
+ 2NaOH Na
2
SO
3
+ H
2
O
C. SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O H
2
SO
4
+ 2HBr
D. Không có phản ứng nào.
Bài 17: Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tử kim loại
A. chỉ thể hiện tính khử.
B. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
C. thể hiện tính oxi hoá hay tính khử tùy kim loại cụ thể.
D. thể hiện tính oxi hoá hay tính khử tùy vào phản ứng cụ thể.
Bài 18: Phản ứng Cu + H
2
SO
4

3
)
3
+ NO + H
2
O
lần lợt là :
A. 1, 3, 1, 0, 3, 3.
B. 2, 6, 1, 0, 6, 3.
C. 3, 9, 1, 1, 9, 4.
D. 3, 12, 1, 1, 9, 6.
Bài 20: Phỏt biu no sau õy l ỳng:
A. S Oxi hoỏ l s thu electron. B. S kh l s nhng electron.
C. Khi mt cht thu electron s oxi hoỏ tng lờn.
D. Phn ng Oxi hoỏ - kh l nhng phn ng cú kốm theo s thay i s oxi hoỏ ca cỏc nguyờn t.
Bài 21: Phn ng no sau õy khụng phi l phn ng oxi hoỏ - kh:
A. 2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
B. 2Fe(OH)
3
Fe
2

Chn cht oxi hoỏ v cht kh
A.(1) Cl
2
l cht oxi húa, KI l cht kh (2) Cl
2
l cht oxi húa, H
2
O l cht kh
B. (1) Cl
2
l cht oxi hoỏ, KI l cht kh (2) Cl
2
va l cht oxi hoỏ va l cht kh
C. (1) KI l cht oxi hoỏ, Cl
2
l cht kh (2) Cl
2
l cht oxi húa, H
2
O l cht kh
D (1) Cl
2
l cht b oxi húa, KI l cht b kh (2) H
2
O l cht oxi húa, Cl
2
l cht kh
Bài 23: Cho cỏc phn ng sau:
1) 3C + 2KClO
3

2
S + 2HI
Hóy cho bit trong mi phn ng, cht no b kh, cht no b oxi húa?
A.(1) Cl
2
l cht b kh, Fe l cht b oxi húa.(2) I
2
l cht b kh, H
2
S l cht b oxi húa.
B. (1) Fe l cht b kh, Cl
2
l cht b oxi húa (2) I
2
l cht b kh, H
2
S l cht b oxi húa.
C. (1) Fe v Cl
2
u b kh.(2) I
2
v H
2
S u b oxi húa.
D. (1) Fe l cht b kh, Cl
2
l cht b oxi húa.(2) I
2
l cht b kh, H
2

+ H
2
SO
4
Br
2
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
H s ca phng trỡnh phn ng (theo th t cỏc cht tng ng) l:
A. 6,1,7,3,1,4,7 B. 6,2,10,3,2,2,10
C. 6,2,12,3,2,2,12 D. 8,2,10,4,2,2,10
Bài 27: Cho phn ng sau:
MnO
2
+ HCl MnCl
2
+ Cl
2
+ H

O
Số gam iot tạo thành và khối lợng KI tham gia phản ứng trên là:
A. 6,35 g và 8,3 g B. 5,36 g và 8,3 g.
C. 6,35 g và 3,8g D. 5,36 g và 7,3 g.
Bài 29: Tính thể tích dung dịch HNO
3
0,1M đủ để hoà tan hoàn toàn 1,92g Cu, biết phản ứng có tạo ra khí không
màu dễ hoá nâu trong không khí (NO):
A. 0.80 l B. 0.72 l C. 1,20 l D. 1,00 l
Nguyễn Thị Ngọc Diệp 0983160485


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status