Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Vinh Lộc, Thừa Thiên Huế năm học 2016 2017 - Pdf 42

SỞ GD VÀ ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT VINH LỘC

KIỂM TRA HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2016 - 2017
ĐỀ KIỂM TRA: MÔN TOÁN_LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 04 trang)

Mã đề thi
136

Họ và tên :……………………………………..…….Lớp:………. SBD:……..………
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)
Câu 1. Đồ thị đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A.2.
C.0.

B.3.
D.1.

Câu 2. Tìm các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 

4x 1
.
2x  3

2
3
2


Câu 5. Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại
các điểm x  a, x  b  a  b  , có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ

x  a  x  b  là S  x  .
b

A. V    S  x  dx.
a

b

B. V    S  x  dx.
a

b

b

C. V   S  x  dx.

D. V   2 . S  x  dx.

a

a

Câu 6. Cho hàm số f  x  liên tục trên đoạn  a; b  . Hãy chọn mệnh đề sai?
b


a

a

b

D.  f  x  dx   f  x  dx.

1  3ln x
dx và t  1  3ln x . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây.
x
2

2
2
t.dt.
B. I   t 2 .dt.

31
31
Câu 8. Tìm điểm biểu diễn của số phức z  4  5i.
A.  4; 5  .
B.  4;5  .
A. I 

a
b

2



Trang 1/5 - Mã đề thi 136


4
7
8
2
B. S  .
C. S  .
D. S  .
.
25
5
5
25
Câu 11. Tìm m để phương trình x  x  1  m có ngiệm.
B. m  0.
C. 0  m  1.
D. m  1.
A. m  0.
Câu 12. Cho số phức z  a  bi,  a, b    . Tìm điều kiện của a và b để tập hợp
điểm biểu diễn của số phức z nằm trong hình tròn tâm O (với O là gốc tọa độ), bán
kính bằng 3 (như hình vẽ).
B. a 2  b 2  9.
A. a 2  b 2  9.
D. a 2  b 2  9.
C. a  b  9.

A. S 

2



Câu 17. Rút gọn số phức z  2  i 3



2

ta được số phức nào sau đây?

B. 7  4i 3.
C. 1  4i 3.
D. 1  4i 3.
A. 7  4i 3.
Câu 18. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?
2 x  3
x 3
2x 1
2x 1
y
y
y
y
x 1
x  3
x2
2 x  1
A.

2
x3
A. y   x 2  x  .
B. y  x 3  x 2  x.
3
3
x3
2
C. y   x 2  x 
D. y  x3  3x.
3
3

D. a  2b  1.

D. 1.

Trang 2/5 - Mã đề thi 136


Câu 23. Cho số phức z  2  5i. Tính số phức w  z 2 .z .
B. w  29.
C. w  142  65i.
D. w  58  145i.
A. w  58  145i.
Câu 24. Cho hai điểm A  0;0;3 , M 1;2;0  . Viết phương trình mặt phẳng  P  qua A và cắt các trục Ox, Oy
lần lượt tại B , C sao cho tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM.
A. 

P  : 6 x  4 y  3 z  12  0.


B.  P  :  5 x  4 y  3z  0 và  P  :2 x  y  0.

D.  P  : x  z  0 và  P  :2 x  y  0.

Câu 27. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M 1; 2;3 và nhận n   2;1; 5  làm vectơ pháp tuyến.
P : 2 x  y  5 z  15  0.
 P  : 2 x  y  5 z  0.
A.  
B.
P : x  2 y  5 z  15  0.
 P  : 2 x  y  5 z  15  0.
C.  
D.
Câu 28. Trong không gian Oxyz , viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M 1; 2; 1 và có

vectơ chỉ phương u   2; 1;1 .
x 1 y  2 z 1
x 1 y  2 z 1
A.
B.
.
.




2
1
1

4
1
1
Tìm tọa độ điểm M thuộc  sao cho tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất.
A. M  2;3; 1 .
B. M  2; 3;1 .
C. M 1;1;1 .
D. M  1; 1; 1 .
C. x0 ( x  A)  y0 ( y  B)  z0 ( z  C )  0.

Câu 31. Trong không gian Oxyz , viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm M 1;1; 1 và

song song với giao tuyến của hai mặt phẳng   : x  y  z  1  0 và    : 2 x  y  2 z  0.

 x  1  3t
 x  1  3t


B.  :  y  1  4t  t    .
A.  :  y  1  4t  t    .
 z  1  t
 z  1  t


1
3
x
t



Câu 34. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng với M 1; 2;3 , N  2; 1;1 . Vectơ u nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của đường thẳng MN ?




B. u  1;3; 2  .
C. u   1;3; 2  .
D. u   1; 3; 2  .
A. u  1; 3; 2  .
 
Câu 35. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1 ,  2 lần lượt có các vectơ chỉ phương là u1 , u2 thỏa
 
u1  u2  0 . Phát biểu nào dưới đây là đúng?
B. 1 và  2 vuông góc.
A. 1 và  2 chéo nhau.
C. 1 và  2 song song.
D. 1 và  2 cắt nhau.
x 1 y z  2
 
và điểm A(3;1;1). Viết phương trình mp
2
1
3
( P) chứa d và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( P) bằng 2 3.
A. x  y  z  1  0;7 x  5 y  z  3  0.
B. x  y  z  1  0; x  y  z  3  0.
C. x  y  z  1  0; x  y  z  11  0.
D. x  y  z  1  0;7 x  y  5 z  3  0.


Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Mặt cầu nào sau đây có tâm nằm trên trục Oz ?
B.  S  : x 2  y 2  z 2  2 x  6 z  2  0 .
A.  S  : x 2  y 2  z 2  6 z  2  0.

D.  S  : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  2  0 .
C.  S  : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  2  0 .
Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 mặt phẳng (1 ) : A1 x  B1 y  C1 z  D1  0;
( 2 ) : A2 x  B2 y  C2 z  D2  0. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. (1 )  ( 2 )  A1 A2  B1 B2  C1C2  1 .

( A ; B ; C )  k ( A2 ; B2 ; C2 )
B. (1 ) / /( 2 )   1 1 1
.
D1  kD2


 A ; B ; C   k  A2 ; B2 ; C2 
C. 1    2    1 1 1
D. 1  cắt ( 2 )  ( A1 ; B1 ; C1 )  k ( A2 ; B2 ; C2 ).
.
 D1  kD2
Câu 40. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm A  4; 1;2  và chứa trục Ox ?

A. 2 x  z  0.

B. 2 y  z  0.

C. y  2 z  0.

D. x  2 z  0.

Mã đề [136]
1A
16B
31C

2D
17C
32D

3C
18A
33A

4D
19B
34A

5C
20D
35B

6D
21B
36D

7A
22A
37B

8D


Nội dung

Điểm
1,0
0,25
0,25

z1  z2  1  4i

z  17

1.b

z  2  5i

Phần thực a= 2, phần ảo b = -5
2.
2.a



Lấy điểm B(0;1;-3)  d ,đường d có VTCP ud =(3;4;1)

 
mp(  ) có VTPT n   AB, ud  =(23;-17;-1)
pt mp   : 23 x  17 y  z  14  0


mp(P) có VTPT n p    3; 2; 3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status