Chính sách và chiến lược việc làm cho lao động nông thôn ĐBSCL - Pdf 42

CH NG 1ƯƠ
M Đ UỞ Ầ
1.1Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Dân s đ ng b ng sông C u Long (ĐBSCL) hi n nay đ t trên 18 tri u ng i,ố ồ ằ ử ệ ạ ệ ườ
trong đó có kho ng 78,85% dân s sinh s ng vùng nông thônả ố ố ở
(1)
. V i đ c đi mớ ặ ể
dân s đông và tr nên có ngu n lao đ ng phong phú, d i dào, đ c đi m này làố ẻ ồ ộ ồ ặ ể
th m nh trong phát tri n kinh t - xã h i c a n c ta nói chung và ĐBSCL nóiế ạ ể ế ộ ủ ướ
riêng. Ph n l n ng i lao đ ng vùng ĐBSCL t p trung vùng nông thôn, chầ ớ ườ ộ ậ ở ủ
y u s n xu t nông nghi p, do n n s n xu t nông nghi p mang tính mùa v nênế ả ấ ệ ề ả ấ ệ ụ
đã d n đ n v n đ d th a r t l n th i gian lao đ ng trong khu v c nông thôn.ẫ ế ấ ề ư ừ ấ ớ ờ ộ ự
V i s phát tri n nhanh chóng c a khoa h c k thu t và công ngh , cùng v i vi cớ ự ể ủ ọ ỹ ậ ệ ớ ệ
ng d ng các thành t u c a khoa h c k thu t vào trong lĩnh v c s n xu t nôngứ ụ ự ủ ọ ỹ ậ ự ả ấ
nghi p, th c t này đã làm gi m rõ r t nhu c u s d ng lao đ ng c a nông thônệ ự ế ả ệ ầ ử ụ ộ ủ
hi n nay. Bên c nh đó, ngu n tài nguyên đ t đai ngày càng h n ch do nhu c u đôệ ạ ồ ấ ạ ế ầ
th hóa và nhi u m c đích khác cũng góp ph n làm cho tình tr ng lao đ ng nôngị ề ụ ầ ạ ộ
thôn không n đ nh.ổ ị
Dân s ĐBSCL hi n chi m kho ng 21% dân s c a c n c nh ng cố ệ ế ả ố ủ ả ướ ư ơ
s d y ngh ch chi m có 14% c a c n c và đa s ch y u t p trungở ạ ề ỉ ế ủ ả ướ ố ủ ế ậ
các đô th ; trong đó ch có 55% các huy n có trung tâm d y ngh . Hi nở ị ỉ ệ ạ ề ệ
nay, tuy đã thành l p m t s tr ng d y ngh l n và đa s các t nh đ uậ ộ ố ườ ạ ề ớ ố ỉ ề
đã có c s d y ngh nh ng n u xét v quy mô đào t o, s l ng ngànhơ ở ạ ề ư ế ề ạ ố ượ
ngh , ch t l ng hi u qu đào t o còn h n ch ; ch a đáp ng nhu c uề ấ ượ ệ ả ạ ạ ế ư ứ ầ
lao đ ng có chuyên môn k thu t làm vi c cho các khu công nghi p,ộ ỹ ậ ệ ệ
nh t là máy móc th c hành ch a đáp ng nhu c u th c t và ch a theoấ ự ư ứ ầ ự ế ư
k p s phát tri n v khoa h c – công ngh hi n nay… Theo đánh giá c aị ự ể ề ọ ệ ệ ủ
B Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i (LĐTB&XH), trong nh ng nămộ ộ ươ ộ ữ
qua, vi c đào t o và d y ngh ĐBSCL đã có b c phát tri n, đ a tệ ạ ạ ề ở ướ ể ư ỷ
l lao đ ng đã qua đào t o c a vùng ĐBSCL t 14,13% năm 2005 lênệ ộ ạ ủ ừ
20,58% vào cu i năm 2008. (Đ u t Mê Kông, 2009).ố ầ ư

nghi p truy n th ng, năng su t và ch t l ng th p, thi u v n s n xu t, thuệ ề ố ấ ấ ượ ấ ế ố ả ấ
nh p không n đ nh, v n đ ti p c n khoa h c k thu t còn h n ch nên khóậ ổ ị ấ ề ế ậ ọ ỹ ậ ạ ế
có th nâng cao tay ngh .ể ề
Vi t Nam trong th i ệ ờ kỳ đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c và xuẩ ạ ệ ệ ạ ấ ướ
th ch đ ng gia nh p vào kinh t c a khu v c và th gi i, ng i lao đ ng có cế ủ ộ ậ ế ủ ự ế ớ ườ ộ ơ
h i tìm ki m vi c làm nhi u h n, ng i lao đ ng có th v n lên n m b t cộ ế ệ ề ơ ườ ộ ể ươ ắ ắ ơ
h i và t do làm vi c theo năng l c c a mình. Tuy nhiên, cũng có nh ng tháchộ ự ệ ự ủ ữ
th c đ t ra cho ng i lao đ ng nông thôn, đó là yêu c u v ch t l ng ngu n laoứ ặ ườ ộ ầ ề ấ ượ ồ
đ ng, ng i lao đ ng không bi t ngh ho c ch a có trình đ chuyên môn cao thìộ ườ ộ ế ề ặ ư ộ
r t khó tìm đ c vi c làm. M t khác, ngày nay kinh t - xã h i ngày càng phátấ ượ ệ ặ ế ộ
tri n thì nhóm dân c d b t n th ng nh t là nhóm nông dân. Chính vì thể ư ễ ị ổ ươ ấ ế
Trang 2
chính sách và chi n l c vi c làm cho ng i lao đ ng nông thôn vùng ĐBSCLế ượ ệ ườ ộ
v n luôn là v n đ ẫ ấ ề c n thi t nh m góp ph n h tr cho ng i lao đ ng nôngầ ế ằ ầ ỗ ợ ườ ộ
thôn.
1.2 M C TIÊU NGHIÊN C UỤ Ứ
1.2.1 M c tiêu t ng quátụ ổ
Đánh giá hi u qu và tác đ ng c a các ệ ả ộ ủ chính sách và chi n l c vi c làm choế ượ ệ
ng i lao đ ng nông thôn c a vùng ĐBSCL: tr ng h p huy n Tri Tôn t nh Anườ ộ ủ ườ ợ ệ ỉ
Giang. Qua đó xác đ nh nh ng chính sách và chi n l c có hi u qu nh m phátị ữ ế ượ ệ ả ằ
huy cao h n n a l i ích thi t th c cho ng i lao đ ng nông thôn huy n Tri Tôn;ơ ữ ợ ế ự ườ ộ ệ
đ ng th i đ xu t m t s gi i pháp nh m nâng cao ch t l ng lao đ ng gópồ ờ ề ấ ộ ố ả ằ ấ ượ ộ
ph n thúc đ y phát tri n kinh t - xã h i c a nông thôn ĐBSCL nói chung.ầ ẩ ể ế ộ ủ
1.2.2 M c tiêu c thụ ụ ể
1) Nghiên c u đ c đi m c a ngu n lao đ ng khu v c nông thôn ứ ặ ể ủ ồ ộ ự huy n Triệ
Tôn và nhu c u vi c làm hi n nay.ầ ệ ệ
2) Nghiên c u các chính sách và chi n l c h tr cho ng i lao đ ng nôngứ ế ượ ỗ ợ ườ ộ
thôn vùng ĐBSCL và tr ng h p c a huy n Tri Tôn t nh An Giang.ườ ợ ủ ệ ỉ
3) Đánh giá hi u qu c a chính sách và chi n l c, bên c nh đó đ xu t m tệ ả ủ ế ượ ạ ề ấ ộ
s gi i pháp c b n nh m phát huy nh ng hi u qu đ t đ c.ố ả ơ ả ằ ữ ệ ả ạ ượ

v n đ liên quan đ n Chính sách và chi n l c vi c làm nông thôn ĐBSCL:ấ ề ế ế ượ ệ ở
tr ng h p huy n Tri Tôn t nh An Giang.ườ ợ ệ ỉ
Ch ng 3ươ - Ph ng Pháp Lu n Và Ph ng Pháp Nghiên C u: ươ ậ ươ ứ Mô tả
ph ng pháp ti p c n v n đ nghiên c u và ph ng pháp phân tích các s li u.ươ ế ậ ấ ề ứ ươ ố ệ
Ch ng 4ươ - K t Qu Và Th o Lu n:ế ả ả ậ Di n đ t n i dung nghiên c u, phân tíchễ ạ ộ ứ
và đánh giá s li u, th o lu n k t qu nghiên c u.ố ệ ả ậ ế ả ứ
Ch ng 5ươ - K t Lu n Và Ki n Ngh :ế ậ ế ị Trình bày ng n g n các k t lu n đúc k tắ ọ ế ậ ế
t các k t qu nghiên c u theo m c tiêu và n i dung c a ch ng 4; đ ng th i đừ ế ả ứ ụ ộ ủ ươ ồ ờ ề
xu t gi i pháp và ki n ngh ấ ả ế ị m t sộ ố ph ng án nh m nâng cao hi u qu h trươ ằ ệ ả ỗ ợ
cho các chính sách đ i v i ng i lao đ ng nông thôn ĐBSCL.ố ớ ườ ộ
Trang 4
CH NG 2ƯƠ
L C KH O TÀI LI UƯỢ Ả Ệ
2.1 T NG QUAN V Đ A BÀN NGHIÊN C UỔ Ề Ị Ứ
2.1.1 T ng quan Đ ng b ng sông C u Longổ ồ ằ ử
Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử là m t trong nh ng đ ng b ng l n, phì nhiêu c aộ ữ ồ ằ ớ ủ
khu v c Đông Nam Á và th gi i, là vùng s n xu t, xu t kh u l ng th c,ự ế ớ ả ấ ấ ẩ ươ ự
vùng cây ăn trái nhi t đ i l n nh t Vi t Nam. ĐBSCL cũng là vùng đ t quanệ ớ ớ ấ ệ ấ
tr ng đ i v i Nam B và c n c trong phát tri n kinh t , h p tác đ u t vàọ ố ớ ộ ả ướ ể ế ợ ầ ư
giao th ng v i các n c trong khu v c và th gi i,ươ ớ ướ ự ế ớ là vùng kinh t phát tri nế ể
năng đ ng, đóng vai trò chính trong s n xu t nông nghi p và xu t kh u nôngộ ả ấ ệ ấ ẩ
s n c a c n c.ả ủ ả ướ
Đ ng b ng sông C u Long g m 13 t nh – thành ph , dân s h n 18 tri uồ ằ ử ồ ỉ ố ố ơ ệ
ng i, chi m h n 20,6% dân s c n c, s ng i đ tu i lao đ ng h nườ ế ơ ố ả ướ ố ườ ở ộ ổ ộ ơ
60% dân s vùng, t ng đ ng 10,5 tri u lao đ ng. Đây là khu v c có l cố ươ ươ ệ ộ ự ự
l ng lao đ ng khá d i dào, c n cù, có đi u ki n ti p c n khoa h c k thu t,ượ ộ ồ ầ ề ệ ế ậ ọ ỹ ậ
thông tin và kinh nghi m qu n lý,…Là đi u ki n thu n l i đ ngu n nhân l cệ ả ề ệ ậ ợ ể ồ ự
ĐBSCL ngày càng nâng cao ch t l ng và phát huy ti m năng lao đ ng c aấ ượ ề ộ ủ
mình.
V m t yề ặ u t kinh t - xã h i, vùng có n n kinh t nông nghi p mang nhi uế ố ế ộ ề ế ệ ề

nh ng gi i pháp phù h p cho s phát tri n ữ ả ợ ự ể ngu n nhân l c c a vùng. ồ ự ủ
2.1.2 T ng quan t nh An Giangổ ỉ
An Giang là m t t nh thu c vùng ĐBSCL, phía Đông và phía B c giáp t nhộ ỉ ộ ắ ỉ
Đ ng Tháp, phía Tây B c giáp Campuchia v i đ ng biên gi i dài g n 100ồ ắ ớ ườ ớ ầ
km, phía Nam và Tây Nam giáp t nh Kiên Giang, phía Đông Nam giáp thànhỉ
ph C n Th . Di n tích t nhiên c a t nh là 3.506 kmố ầ ơ ệ ự ủ ỉ
2
, dân s toàn t nhố ỉ
kho ng 2.273.150 ng i, trong đó thành th chi m 38,4%, nông thôn chi mả ườ ị ế ế
71,6% dân s toàn t nh. S ng i trong đ tu i lao đ ng h n 1.456.212 ng i,ố ỉ ố ườ ộ ổ ộ ơ ườ
chi m trên 64,06% dân s toàn t nh An Giang. (Niên giám th ng kê - C cế ố ỉ ố ụ
th ng kê An Giang, 2009ố ).
N m v trí thu n l i c đ ng th y l n đ ng b , l i ti p giáp vùng biênằ ở ị ậ ợ ả ườ ủ ẫ ườ ộ ạ ế
gi i Tây Nam c a T qu c, An Giang có nhi u đi u ki n đ phát tri n kinhớ ủ ổ ố ề ề ệ ể ể
t theo h ng đa d ng. V i chính sách “m ” trong thu hút đ u t cùng nh ngế ướ ạ ớ ở ầ ư ữ
l i thợ khác, nh : du l ch phát tri n, h t ng giao thông đang đ c nâng c p,ế ư ị ể ạ ầ ượ ấ
hoàn thi n; nhi u khu công nghi p, trung tâm th ng m i ra đ i; khu v c kinhệ ề ệ ươ ạ ờ ự
t biên gi i phát tri n năng đ ng… An Giang đang tr thành “mi n đ t h a”ế ớ ể ộ ở ề ấ ứ
v i nhi u nhà đ u t trong và ngoài n c.ớ ề ầ ư ướ
2.1.3 T ng quan huy n Tri Tônổ ệ
2.1.3.1 Đ c đi m t nhiênặ ể ự
Huy n Tri Tôn, phía Đông giáp các huy n Châu Thành, Tho i S n, phía B cệ ệ ạ ơ ắ
giáp huy n T nh Biên, phía Tây B c giáp Campuchia, phía Nam giáp t nh Kiênệ ị ắ ỉ
Giang. Di n tích: 59.805 ha,ệ đ a hình đa d ng, v a có đ i núi, v a có đ ngị ạ ừ ồ ừ ồ
b ng v i nhi u kênh m ng l n nh ngang d c. ằ ớ ề ươ ớ ỏ ọ Huy n Tri Tôn có th tr n Triệ ị ấ
Trang 6
15.69%
45.65%
38.66%
Nông - Lâm - Ng nghi pư ệ Công nghi p - Xây d ngệ ự Th ng m i - D ch vươ ạ ị ụ

2007
2007 -
2008
2008 -
2009
2009 -
2010
I. M m nonầ , Nhà tr , M uẻ ẫ
giáo
- Tr ngườ Tr ngườ 17 17 19 19 19
- L pớ L pớ 115 122 128 131 132
- H c sinhọ Ng iườ 3.425 3.578 3.777 3.776 3.972
- Giáo viên Ng iườ 142 136 144 139 133
II. Ti u h cể ọ
- Tr ngườ Tr ngườ 33 33 32 32 32
- L pớ L pớ 469 464 460 463 473
- H c sinhọ Ng iườ 13.043 12.605 12.209 12.214 12.596
- Giáo viên Ng iườ 534 548 524 547 545
III. Trung h c c sọ ơ ở
- Tr ngườ Tr ngườ 15 15 15 15 15
- L pớ L pớ 223 214 200 197 202
- H c sinhọ Ng iườ 8.316 8.164 7.381 7.195 7.053
- Giáo viên Ng iườ 346 371 408 409 408
IV. Trung h c ph thôngọ ổ
- Tr ngườ Tr ngườ 4 3 3 3 3
- L pớ L pớ 72 69 63 65 66
- H c sinhọ Ng iườ 3.096 2.840 2.411 2.479 2.407
- Giáo viên Ng iườ 145 183 161 161 168
(Ngu n: Niên giám th ng kê huy n Tri Tôn, 2009)ồ ố ệ
2.2. LAO Đ NG VÀ VI C LÀM NÔNG THÔNỘ Ệ

l ng lao đ ng đ c c i thi n nh ng còn th p so v i c n c, năm 2007, tượ ộ ượ ả ệ ư ấ ớ ả ướ ỷ
l lao đ ng qua đào t o toàn vùng kho ng 30% (c n c là 34,75%). Trinh đôệ ộ ạ ả ả ướ ̀ ̣
hoc vân cua lao đông trong vùng khá th p so v i c n c, năm 2007, 66,8% laọ ́ ̉ ̣ ấ ớ ả ướ
đ ng trong vùng t t nghi p ti u h c tr xu ng, 18,7% lao đ ng t t nghi pộ ố ệ ể ọ ở ố ộ ố ệ
trung h c c s (THCS) và 14,5% lao đ ng t t nghi p trung h c ph thôngọ ơ ở ộ ố ệ ọ ổ
(THPT) (t l này c a c n c l n l t là 44,4%, 31,1% và 24,5%). Đây th cỷ ệ ủ ả ướ ầ ượ ự
s là thách th c l n đ i v i vùng trong vi c đáp ng nhu c u lao đ ng kự ứ ớ ố ớ ệ ứ ầ ộ ỹ
thu t lành ngh c a các doanh nghi p cũng nh đ u vào cho các c s đàoậ ề ủ ệ ư ầ ơ ở
t o nh m nâng cao ch t l ng ngu n nhân l c c a vùng.ạ ằ ấ ượ ồ ự ủ
Đ ng b ng sông C u Long luôn đ c đánh giá là vùng có ngu n nhân l c d iồ ằ ử ượ ồ ự ồ
dào, nh ng t l th t nghi p l i cao nh t nhì c n c. Dân s toàn vùng hi nư ỷ ệ ấ ệ ạ ấ ả ướ ố ệ
chi m 22% nh ng c s d y ngh ch chi m 14% c n c, 77% dân s cóế ư ơ ở ạ ề ỉ ế ả ướ ố
trình đ t ti u h c tr xu ng, ng c l i v i đ ng b ng B c b . ĐBSCLộ ừ ể ọ ở ố ượ ạ ớ ồ ằ ắ ộ
hi n có 280 c s d y ngh , c b n xoá đ c "vùng tr ng" tr ng d y nghệ ơ ở ạ ề ơ ả ượ ắ ườ ạ ề
trên đ a bàn nh ng ch t l ng còn h n ch , ch y u là d y ngh ng n h n.ị ư ấ ượ ạ ế ủ ế ạ ề ắ ạ
Trình đ th p, kéo theo t l th t nghi p và nguy c tái nghèo cao.ộ ấ ỷ ệ ấ ệ ơ (B LĐTBộ
& XH, 2008).
Theo y ban nhân dân t nh An Giang (2009), v “Ủ ỉ ề Phát tri n ngu n nhân l cể ồ ự
ĐBSCL th i kỳ h i nh pờ ộ ậ ”, đã cho r ng: Đ i b ph n ng i lao đ ng làmằ ạ ộ ậ ườ ộ
ngh nông nghi p, th y s n, sinh s ng t i nông thôn. Nh ng năm g n đây doề ệ ủ ả ố ạ ữ ầ
s chuy n d ch c c u kinh t cùng v i t c đ đô th hóa, m t b ph n laoự ể ị ơ ấ ế ớ ố ộ ị ộ ộ ậ
Trang 9
đ ng nông thôn đã chuy n ra thành th ho c chuy n sang làm vi c trong lĩnhộ ở ể ị ặ ể ệ
v c công nghi p, d ch v . Song s chuy n d ch này còn r t ch m, vì v y l cự ệ ị ụ ự ể ị ấ ậ ậ ự
l ng lao đ ng nông thôn làm ngh nông nghi p v n chi m t tr ng cao soượ ộ ở ề ệ ẫ ế ỉ ọ
v i m c bình quân c a c n c 78,2% (năm 2007 là 72,4%). ĐBSCL có quiớ ứ ủ ả ướ
mô ngu n nhân l c l n nh ng t l lao đ ng đã qua đào t o còn r t th p, kồ ự ớ ư ỷ ệ ộ ạ ấ ấ ỹ
năng ngh nghi p y u kém; còn nhi u b t c p v m t c c u và b trí sề ệ ế ề ấ ậ ề ặ ơ ấ ố ử
d ng. Đ ng th i cũng nh n đ nh r ng: có m t ngh ch lý là nông dân ĐBSCL làụ ồ ờ ậ ị ằ ộ ị
ng i h i nh p s m nh t c a Vi t Nam nh ng còn r t nghèo nên con emườ ộ ậ ớ ấ ủ ệ ư ấ

u đãi h c ngh ch a an tâm tham gia l p h c và s m r i b các l p đào t oư ọ ề ư ớ ọ ớ ờ ỏ ớ ạ
đi làm công ki m s ng. (Châu Phong, 2010).ế ố
2.3 M I QUAN H V CUNG C U LAO Đ NG TRÊN TH TR NGỐ Ệ Ề Ầ Ộ Ị ƯỜ
Th hi n trên 3 tr ng ể ệ ạ thái: Tr ng thái cân b ng cung - c u lao đ ng, tr ng tháiạ ằ ầ ộ ạ
r i lo n cung - c u lao đ ng và tr ng thái cân b ng m iố ạ ầ ộ ạ ằ ớ
(
3)
(Hình 2.2). Trong thị
tr ng s c lao đ ng quan h cung c u th hi n khá rõ, n u m c ti n côngườ ứ ộ ệ ầ ể ệ ế ứ ề
quá cao U
1
P
1
thì có hi n t ng cung lao đ ng l n h n v c u lao đ ng, nghĩaệ ượ ộ ớ ơ ề ầ ộ
là s ng i mu n đi làm vi c s l n h n s ng i tìm đ c vi c làm m cố ườ ố ệ ẽ ớ ơ ố ườ ượ ệ ở ứ
ti n công này. Chính đi u này đã t o nên s r i lo n tr ng thái cung - c u laoề ề ạ ự ố ạ ạ ầ
đ ng trên th tr ng, m t th c t là m c ti n công càng cao s t l ngh chộ ị ườ ộ ự ế ứ ề ẽ ỷ ệ ị
v i c u lao đ ng trên th tr ng lao đ ng.ớ ầ ộ ị ườ ộ
Ng c l i khi m c ti n công th p Uượ ạ ứ ề ấ
2
P
2
thì kh năng thu hút lao đ ng sả ộ ẽ
l n h n và xu t hi n v c u lao đ ng s l n h n cung, m c ti n côngớ ơ ấ ệ ề ầ ộ ẽ ớ ơ ứ ề
này không h p d n ng i lao đ ng. Vì th m c ti n công này s thi uấ ẫ ườ ộ ế ứ ề ẽ ế
h t lao đ ng làm vi c. ụ ộ ệ
Theo quy lu t c a th tr ng lao đ ng, giá c ti n công luôn có xu h ng trậ ủ ị ườ ộ ả ề ướ ở
v m c cân b ng Uề ứ ằ
0
P

t ng h gi a chúng. Trong m i t ng tác này, ti n công có tác đ ngươ ỗ ữ ố ươ ề ộ
m nh m và tr c ti p nh t.ạ ẽ ự ế ấ
2.4 NH NG BÀI H C KINH NGHI M RÚT RA T PHÁT TRI NỮ Ọ Ệ Ừ Ể
NGU N NHÂN L C NÔNG THÔN C A M T S N CỒ Ự Ủ Ộ Ố ƯỚ
2.4.1 Trung Qu cố
Hi n nay, Trung Qu c có dân s trên 1,3 t ng i, mà hai ph n ba là nông dân,ệ ố ố ỷ ườ ầ
t c là s nông dân có t i 900 tri u ng i, trong s đó 600 tri u s ng b ngứ ố ớ ệ ườ ố ệ ố ằ
ngh tr ng tr t, trên nh ng m nh ru ng nh li ti.ề ồ ọ ữ ả ộ ỏ Hàng năm có trên 10 tri uệ
lao đ ng tham gia vào l c l ng lao đ ng xã h i nên yêu c u gi i quy t vi cộ ự ượ ộ ộ ầ ả ế ệ
làm tr nên gay g t h n.ở ắ ơ
Tr c đòi h i mang tính c p thi t đó, ngay t nh ng năm 1978 Trung Qu c đãướ ỏ ấ ế ừ ữ ố
th c hi n m c a c i cách n n kinh t và th c hi n ph ng châmự ệ ở ử ả ề ế ự ệ ươ “Ly nông
b t ly h ng” hay “Nh p x ng b t nh p thành”, và đã th c hi n nhi uấ ươ ậ ưở ấ ậ ự ệ ề
chính sách phát tri n, đ y m nh chuy n d ch c c u kinh t , phân công laoể ẩ ạ ể ị ơ ấ ế
0
Th tr ng ị ườ
lao đ ngộ
Ti n côngề
E
D
1
S
1
D
ld
S
ld
S
2
D

s n xu t kinh doanh phi nông nghi p nông thôn. Cùng v i chính sáchả ấ ệ ở ớ
khuy n khích phát tri n s n xu t đa d ng hóa theo h ng phát tri n nh ngế ể ả ấ ạ ướ ể ữ
s n ph m có giá tr kinh t h n, phù h p v i yêu c u th tr ng đã có nhả ẩ ị ế ơ ợ ớ ầ ị ườ ả
h ng l n đ i v i thu nh p trong khu v c nông thôn.ưở ớ ố ớ ậ ự
Theo k t qu đi u tra ế ả ề c a c quan ch c năng Trung Qu c, thu nh p th c tủ ơ ứ ố ậ ự ế
bình quân đ u ng i nông thôn đã tăng lên. Chính s c mua trong khu v cầ ườ ở ứ ự
nông thôn đã tăng lên nhanh chóng, làm tăng c u v các lo i hàng hóa tiêuầ ề ạ
dùng t hàng hóa th c ph m, hàng hóa thi t y u đ n tiêu dùng nh ng s nừ ự ẩ ế ế ế ữ ả
ph m có đ co dãn theo thu nh p cao h n: ô tô, tham quan - du l ch,… Tăngẩ ộ ậ ơ ị
thu nh p và s c mua c a ng i dân nông thôn đã t o ra c u cho các doanhậ ứ ủ ườ ạ ầ
nghi p công nghi p nông thôn phát tri n nh m thu hút thêm nhi u lao đ ng.ệ ệ ở ể ằ ề ộ
Th ba:ứ T o môi tr ng thu n l i đ phát tri n công nghi p.ạ ườ ậ ợ ể ể ệ
Th t :ứ ư Thi t l p m t h th ng cung c p tài chính có hi u qu cho doanhế ậ ộ ệ ố ấ ệ ả
nghi p nông thôn, gi m chi phí giao d ch đ huy đ ng v n cho công nghi pệ ả ị ể ộ ố ệ
nông thôn.
Th năm:ứ Duy trì và m r ng m i quan h hai chi u gi a doanh nghi p nôngở ộ ố ệ ề ữ ệ
thôn và doanh nghi p nhà n c.ệ ướ
Trang 13
2.4.2 Malaysia
Liên bang Malaysia có di n tích t nhiên 329.800 kmệ ự
2
, dân s kho ng 27 tri uố ả ệ
ng i (2010), m t đ dân s 74 ng i/ kmườ ậ ộ ố ườ
2
. Hi n nay lao đ ng đang đ c thuệ ộ ượ
hút m nh vào các ngành phi nông nghi p, công nghi p, d ch v nên s c ép vạ ệ ệ ị ụ ứ ề
dân s và đ t đai là không l n. Ngày nay, Malaysia không đ lao đ ng nênố ấ ớ ủ ộ
ph i nh p kh u lao đ ng t n c ngoài, nh ng trong th i gian đ u c a quáả ậ ẩ ộ ừ ướ ư ờ ầ ủ
trình công nghi p hóa, Malaysia đã ph i gi i quy t v n đ d th a lao đ ngệ ả ả ế ấ ề ư ừ ộ
nông thôn nh nhi u qu c gia khác. Hi n nay ngoài vi c t o vi c làm cho l cư ề ố ệ ệ ạ ệ ự

ng d ng k thu t, công ngh m i, cung c p lao đ ng đã qua đào t o cho phátứ ụ ỹ ậ ệ ớ ấ ộ ạ
tri n công nghi p, nông nghi p, d ch v .ể ệ ệ ị ụ
2.4.3 M t s bài h c kinh nghi m t nghiên c u lý lu n và th c ti nộ ố ọ ệ ừ ứ ậ ự ễ
T vi c phân tích c s lý lu n và th c ti n v lao đ ng và gi i quy t vi cừ ệ ơ ở ậ ự ễ ề ộ ả ế ệ
làm c a Trung Qu c và Malaysia có th rút ra m t s bài h c kinh nghi m vàủ ố ể ộ ố ọ ệ
v n d ng cho gi i quy t vi c làm trong quá trình phát tri n kinh t xã h i ậ ụ ả ế ệ ể ế ộ ở
vùng ĐBSCL nói chung và c a huy n Tri Tôn nói riêng. Các bài h c đó là:ủ ệ ọ
Th nh t:ứ ấ Nhà n c c n ph i có nh ng chính sách vĩ mô v vai trò qu n lýướ ầ ả ữ ề ả
c a Nhà n c đ ch ng th t nghi p, thi u vi c làm, gi i quy t vi c làm choủ ướ ể ố ấ ệ ế ệ ả ế ệ
ng i lao đ ng. T đó đ ra nh ng gi i pháp và chính sách đúng đ n, đ ngườ ộ ừ ề ữ ả ắ ồ
b , đ ng th i phù h p v i ng i lao đ ng nông thôn và đi u ki n đ th c thi.ộ ồ ờ ợ ớ ườ ộ ề ệ ể ự
Nh ng chính sách và gi i pháp đó h ng vào phát tri n s n xu t, tăng tr ngữ ả ướ ể ả ấ ưở
kinh t đi đôi v i gi i quy t vi c làm.ế ớ ả ế ệ
Th hai:ứ Phát tri n kinh t nông nghi p, nông thôn m t cách toàn di n: đ yể ế ệ ộ ệ ẩ
m nh thâm canh, tăng năng su t cây tr ng, v t nuôi, chuy n d ch c c u kinhạ ấ ồ ậ ể ị ơ ấ
t theo h ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa g n v i s phát tri n đa d ngế ướ ệ ệ ạ ắ ớ ự ể ạ
các ngành ngh s d ng nhi u lao đ ng và có kh năng thu hút lao đ ng, phânề ử ụ ề ộ ả ộ
công lao đ ng, t o vi c làm t i ch nông thôn.ộ ạ ệ ạ ỗ ở
Th ba:ứ Đa d ng hóa các hình th c gi i quy t vi c làm: khôi ph c các làngạ ứ ả ế ệ ụ
ngh truy n th ng có giá tr kinh t , đ y m nh phát tri n ti u th côngề ề ố ị ế ẩ ạ ể ể ủ
nghi p, nâng cao đ i s ng c a ng i lao đ ng. Xã h i hóa gi i quy t vi cệ ờ ố ủ ườ ộ ộ ả ế ệ
làm, huy đ ng t ng h p các ngu n l c và s tham gia r ng rãi c a các tộ ổ ợ ồ ự ự ộ ủ ổ
ch c, đoàn th chính tr - xã h i và toàn th nhân dân.ứ ể ị ộ ể
Th t :ứ ư Đào t o ngh và nâng cao trình đ chuyên môn, k năng ngh nghi pạ ề ộ ỹ ề ệ
cho ng i lao đ ng nh m đáp ng nhu c u c a th tr ng lao đ ng hi n nay,ườ ộ ằ ứ ầ ủ ị ườ ộ ệ
nh t là là các lĩnh v c thu hút nhi u lao đ ng, các lĩnh v c kinh t mũi nh n,ấ ự ề ộ ự ế ọ
yêu c u ch t l ng cao t ngu n nhân l c.ầ ấ ượ ừ ồ ự
Trang 15
Th năm: ứ Phát tri n các trung tâm d ch v lao đ ng, c s gi i thi u vi c làm,ể ị ụ ộ ơ ở ớ ệ ệ
các t ch c xu t kh u lao đ ng.ổ ứ ấ ẩ ộ

tr ng lao đ ng. Giáo trình đào t o, th i gian đào t o ch a phù h p... ườ ộ ạ ờ ạ ư ợ
ợ 4)
Ng c c, 2010ọ Ướ
Trang 16
B ng ả 2.2: H th ng chính sách h tr cho đ i t ng lao đ ng nông thônệ ố ỗ ợ ố ượ ộ
Tên chính sách
Ngày ban
hành
M c đíchụ
Ngh đ nh sị ị ố
127/2008/NĐ-CP c aủ
Chính phủ
12/12/2008
Quy đ nh chi ti t và h ng d n thiị ế ướ ẫ
hành m t s đi u c a Lu t B oộ ố ề ủ ậ ả
hi m xã h i v b o hi m th tể ộ ề ả ể ấ
nghi p.ệ
Quy t đ nh 157/2007/QĐ-ế ị
TTg c a Th t ngủ ủ ướ
Chính phủ
27/09/2007
Các đ i t ng h c sinh, sinh viênố ượ ọ
di n m côi, h nghèo, h c n nghèoệ ồ ộ ộ ậ
và gia đình g p khó khăn v tài chínhặ ề
do thiên tai, b nh t t, h a ho n đ cệ ậ ỏ ạ ượ
vay v n t i Ngân hàng Chính sách xãố ạ
h i đ trang tr i chi phí h c t pộ ể ả ọ ậ
(Ch ng trình tín d ng cho h c sinh,ươ ụ ọ
sinh viên).
Thông t s 04/2009/TT-ư ố

lao đ ng nông thôn.ộ
Theo l trình, Đ án đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn chia làm 3 giaiộ ề ạ ề ộ
đo n: ạ Giai đo n 1ạ (t năm 2009 đ n năm 2011) d y ngh cho kho ng 800.000ừ ế ạ ề ả
ng i và thí đi m các mô hình d y ngh cho lao đ ng nông thôn v i kho ngườ ể ạ ề ộ ớ ả
Trang 17
18.000 ng i v i 50 ngh đào t o; đ t hàng d y ngh cho kho ng 12.000ườ ớ ề ạ ặ ạ ề ả
ng i thu c di n h nghèo, ng i dân t c thi u s , lao đ ng nông thôn b thuườ ộ ệ ộ ườ ộ ể ố ộ ị
h i đ t canh tác có khó khăn v kinh t . T l có vi c làm sau khi h c nghồ ấ ề ế ỷ ệ ệ ọ ề
theo các mô hình này t i thi u đ t 80%; ố ể ạ Giai đo n 2ạ (2011 – 2015) s đào t oẽ ạ
ngh cho 5,2 tri u lao đ ng nông thôn; ề ệ ộ Giai đo n 3ạ (2016 – 2020) s đào t oẽ ạ
cho kho ng 6 tri u lao đ ng nông thôn. M c tiêu là t l lao đ ng nông thônả ệ ộ ụ ỷ ệ ộ
có vi c làm sau khi đ c đào t o t i thi u ph i đ t 70 - 80%.ệ ượ ạ ố ể ả ạ
Chính sách c th nh sau: lao đ ng nông thôn thu c di n đ c h ng chínhụ ể ư ộ ộ ệ ượ ưở
sách u đãi nh ng i có công v i Cách m ng, h nghèo, ng i dân t c thi uư ư ườ ớ ạ ộ ườ ộ ể
s , ng i tàn t t, ng i b thu h i đ t canh tác đ c h tr chi phí h c nghố ườ ậ ườ ị ồ ấ ượ ỗ ợ ọ ề
ng n h n (trình đ s c p ngh và d y ngh d i 3 tháng) v i m c t i đa 3ắ ạ ộ ơ ấ ề ạ ề ướ ớ ứ ố
tri u đ ng/ng i/khóa h c; h tr ti n ăn v i m c 15.000 đ ng/ngàyệ ồ ườ ọ ỗ ợ ề ớ ứ ồ
h c/ng i; h tr ti n đi l i theo giá vé giao thông công c ng v i m c t i đaọ ườ ỗ ợ ề ạ ộ ớ ứ ố
không quá 200.000 đ ng/ng i/khoá h c đ i v i ng i h c ngh xa n i c trúồ ườ ọ ố ớ ườ ọ ề ơ ư
t 15 km tr lên, lao đ ng nông thôn khác đ c h tr chi phí h c ngh ng nừ ở ộ ượ ỗ ợ ọ ề ắ
h n (trình đ s c p ngh và d y ngh d i 3 tháng) v i m c t i đa 2 tri uạ ộ ơ ấ ề ạ ề ướ ớ ứ ố ệ
đ ng/ng i/khóa h c.ồ ườ ọ
Ngoài ra Đ án còn t o đi u ki n cho lao đ ng nông thôn h c ngh đ c vayề ạ ề ệ ộ ọ ề ượ
v n đ h c theo quy đ nh hi n hành v tín d ng đ i v i h c sinh, sinh viên.ố ể ọ ị ệ ề ụ ố ớ ọ
Lao đ ng nông thôn làm vi c n đ nh nông thôn sau khi h c ngh đ c ngânộ ệ ổ ị ở ọ ề ượ
sách h tr 100% lãi su t đ i v i kho n vay đ h c ngh và đ c vay v n tỗ ợ ấ ố ớ ả ể ọ ề ượ ố ừ
Qu qu c gia v vi c làm thu c Ch ng trình m c tiêu qu c gia v vi c làmỹ ố ề ệ ộ ươ ụ ố ề ệ
đ t t o vi c làm.ể ự ạ ệ
(ii) D th o chi n l c giáo d c 2009 – 2020ự ả ế ượ ụ
(


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status