i
Bộ giáo dục và đào tạo
Bộ y tế
Tr-ờng đại học y hà nội
đoàn duy hùng
Đánh giá kết quả điều trị
Phẫu thuật chấn th-ơng ngực kín
tại Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn - Hà Nội
Giai đoạn 2012 - 2014
Luận văn BáC Sĩ chuyên khoa cấp II
Hà nội 2015
ii
Bộ giáo dục và đào tạo
Bộ y tế
Tr-ờng đại học y hà nội
đoàn duy hùng
Đánh giá kết quả điều trị
.
-
.
-
.
- Khoa ph u thu t lồng ngực b nh vi n Xanh Pôn.
.
Cu i cùng, tôi xin gửi l i bi
i v và con trai tôi, nhữ
ỡ tôi trong quá trình hoàn thành lu
N ,
.
23
11
2015
iv
ực kín
DLMP
:D
i
HSCC
: Hồi s c c p c u
M D
:M
PTGT
:
PTLN
: Ph u thu t lồng ngực
TKMP
: Tràn khí màng ph i
TMMP
ÌN
IỀU TRỊ CHẤN
ƯƠN N ỰC. 3
1.2.1. Trên th gi i ...................................................................................... 3
1.2.2. Ở Vi t nam ........................................................................................ 6
1.3. Ơ Ở CỦA
IỀU TRỊ CHẤN
ƯƠN N ỰC KÍN ........................ 8
1.3.1. Gi i ph u lồng ngực .......................................................................... 8
1.3.2. Sinh lý hô h p ................................................................................. 11
1.4. NHỮNG TỔN
ƯƠN
IẢI PHẪU TRONG CHẤN
ƯƠN
NGỰC KÍN ..................................................................................................... 12
1.4.1. T
ực ................................................................... 12
ực kín ................ 19
1.7. IỀU TRỊ ................................................................................................. 21
1.7.1. Nguyên t c chung............................................................................ 21
1.7.2.
u ............................................................................................. 21
1.7.3.
ều trị thực thụ .............................................................................. 21
ƯƠN 2: ỐI ƯỢN VÀ
ƯƠN
Á N HIÊN CỨU .............. 25
2.1. ỐI ƯỢNG NGHIÊN CỨU ................................................................. 25
vii
2.1.1. Tiêu chuẩn lựa ch n b nh nhân ...................................................... 25
2.1.2. Tiêu chuẩn lo i trừ .......................................................................... 25
2.2.
ƯƠN
3.1.7. Phân lo i t n
3.1.8.
...................................................................... 37
n v n chuyể
3.1.9. Th i gian từ khi bị tai n
3.1.10. T
3.2. Ặ
n b nh vi n ......................................... 37
n khi vào vi n ................................... 38
i ph u b nh ........................................................... 38
IỂM LÂM SÀNG VÀ CẬN LÂM SÀNG .................................. 43
3.2.1. ặ
ểm lâm sàng ........................................................................... 43
3.2.2. ặ
ểm c n lâm sàng ................................................................... 47
3.3. IỀU TRỊ ................................................................................................. 55
3.3.1.
u ............................................................................................. 55
ÌN
4.2. TỔN
ƯƠN
IỀ
Ị
N
I ỆN VIỆN AN
N ........ 79
IẢI PHẪU .................................................................. 79
4.2.1. T
ồng ngực ........................................................................... 79
4.2.2. T
i ............................................................. 80
4.2.3. Các t
4.3. Ặ
................. 102
4.7. IỀU TRỊ SAU MỔ .............................................................................. 103
4.8. KẾT QUẢ IỀU TRỊ ............................................................................ 104
4.9. MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN
AN ẾN KẾT QUẢ IỀU TRỊ............. 106
KẾT LUẬN ................................................................................................... 109
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
ix
DANH MỤC B NG
B ng 3.1. Phân b b nh nhân theo nhóm tu i ................................................ 35
B ng 3.2. Phân b b nh nhân theo nghề nghi p ............................................. 35
e
B ng 3.3. Phân b b
................................................. 36
B ng 3.4. Phân b theo nguyên nhân tai n n .................................................. 36
B ng 3.5. Vị trí t
............................................................................. 37
B ng 3.14. H i ch ng suy hô h p ................................................................... 43
B ng 3.15. H i ch ng s c ............................................................................... 43
B ng 3.16. H i ch ng khác ............................................................................. 44
B ng 3.17. Tri u ch
..................................................................... 44
B ng 3.18. Tri u ch
..................................................................... 45
B ng 3.19. Ch c dò màng ph i ....................................................................... 46
B
3.20. ặ
B ng 3.21. T
B
3.22. ặ
B ng 3.23. S
ểm chung c a X quang ngực .............................................. 47
ồng ngực .................................................................. 47
ểm chung c
n .......................................... 48
B ng 3.32. C p c
u t i b nh vi n Xanh Pôn..................................... 57
B
3.33. ặ
ểm chung c a ph u thu t d
i .................... 58
B
3.34. ặ
ểm cụ thể c a ph u thu t d
i .................... 59
B
3.35. L
ng máu hút ra khi DLMP ....................................................... 60
B
3.36. L
3.45. ặ
ểm chung c a ph u thu t mở ngực .................................... 66
B
3.46. ặ
ểm cụ thể c a ph u thu t mở ngực .................................... 67
B
3.47.
ều trị m
................................................... 64
ng .......................................................... 68
B ng 3.48. Các ph u thu t ph i h p ............................................................... 69
B ng 3.49. Sử dụng thu c sau m ................................................................... 70
B ng 3.50.
B ng 3.51. K t qu
ó
.......................................................................... 70
ều trị ............................................................................. 71
ồ 3.1. Phân b b nh nhân theo gi i tính ............................................... 34
Biể
ồ 3.2. Phân b
u thu t ......................................... 57
Biể
ồ 3.3. K t qu
ều trị ........................................................................... 71
xiii
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1. Gi i ph u lồng ngực ........................................................................ 10
Hình 1.2. T
i ph u trong ch
Hình 1.3. Các m
Hình 1.4. Kỹ thu
ực .............................. 14
tràn máu màng ph i trên phim Xquang ..................... 18
ặt d
Ch
Ề
ng gặp ở các b nh vi n
ngực kín là m t c p c u ngo
ự
l n c a tỉnh và thành ph [1],[12]. Ch
th ba ở b nh nhân ch
là 10,8% [2].
ng tích ph bi n
u và t chi, tỷ l tử vong
e
ực có xu
c, ch
ó
N
N
ngực nói chung [6],[12].
ng gặp là do tai
ực ti p gây tử vong
[1],[2],[4],[7],[8].
CTNK gây nên những t
i ph u ở lồng ngực d
lo n sinh lý b nh nhanh chóng
trực ti
n những r i
ởng
p và tu n hoàn,
n s c kh e và tính m ng c a b nh nhân [8],[9],[10],[11]
ph
ử trí kịp th i, chính xác m i có thể
c phát hi n và chẩ
c u s ng b nh nhân, gi m tỷ l
t [1], [11]. T
ự
õ
ng máu,
2
[3],[5],[9],[12]. DLMP là m t ph u thu
khí qua d
ều có thể thực
h i kỹ thu t chuyên sâu, m i ph u thu
hi
c chỉ ịnh kịp th
c. N
gi m tỷ l
t [1],[8],[9],[12].
B nh vi
ti p nh
ẽ c u s ng b nh nhân,
a đ ạn 2012-2014.
3
C Ư
G1
TỔNG QUAN
KHÁI NIỆM
ực kín (CTNK) là m t nhóm các c p c u ngo
Ch
ự
gặp bao gồm các t
màng ph
ng
ực v n kín và khoang
i không khí bên ngoài. CTNK có nhiều thể
b nh v i tên g i và m
ng và m
khác nhau [3],[13],[14].
1.2. SƠ LƯỢC LỊCH SỬ VÀ TÌNH HÌNH ĐIỀU TRỊ CHẤN
THƯƠNG NGỰC
1.2.1. Trên thế giới
ều trị ch
Sự phát triể
n b về gi i ph u và sinh lý c
ực luôn g n liền v i
n trong lồng ngự
ự ti n b về công ngh có thể
ũ
:
1.2.1.1. Thời kỳ trước thế kỷ thứ 16
e
m tv
, kho
3000
t rằng nên khâu l i những v
không khí từ ngoài tràn vào. Baron Larey, thày thu c c
rõ giá trị c u m ng c a vi c bịt kín v
c công
N
e
ũ
ng hở c a ngực [1],[27].
1.2.1.2. Thời kỳ từ thế kỷ thứ 16 đến thế kỷ thứ 19
ở ngành gi i ph u có những ti n b v i các công trình c a Andres
Vesale (1528-1562), Gabie Fallope (1514-1564) mà Jo
chỉ ó
í
V
ề c p t i vi c
ực sau khi c t l c [28]. Ambroise Paré cho rằng
ó
ể máu ch y ra ngoài [28],[29].
nằ
Nửa cu i th kỷ 19 m t s ph u thu
thu
ề phòng
óý
ĩ
ng tro
i, m t th
ều trị ch
u tiên là Hewit ti n hành ở A
Gothra Bulau làm ở
1876, Subbotin làm ở N
1888
1891 [30]. Tuy nhiên sự hiểu bi t về gi i ph u
và sinh lý c a màng ph
máu màng ph
cho t i khi s ch khoang màng ph i.
n án
c a Chassaignac (1835), ù
ể c m máu
[28],[29].
1.2.1.4. Thời kỳ chiến tranh thế giới lần thứ hai (1939-1945)
1941
Trong th i k này nh vi c tìm ra kháng sinh Penicyclline
L
hồ
ó
ều trị tràn máu màng ph i bằng cách ch c hút máu
e
e vào màng ph i. Cùng th i k
ch
qu
i Anh-Mỹ
ể tự
ực
b nh nhân ch
ều trị kh i bằ
n là ch c
i [28],[29],[30].
ều trị tràn máu màng ph i, sự lựa ch n giữa hai th thu t ch c
i qua m t q
ểd
il
n hoàn
thi n.
Trong cu c chi n tranh th gi i th hai ch y u áp dụ
ch c hút.
u c a cu c chi n tranh Triều tiên s ch c hút chi m tỷ
l 26%. M t s tác gi Mỹ ũ
ử dụ
nl
ị
n 4-6
u ng trên phim Xquang.
ểd
t hi u qu cao
ng nách giữa [28],[29],[30].
Công ngh kỹ thu t phát triển, ph u thu t n
ể
nên ph bi n v i nhữ
t b c. N
i và nhanh chóng trở
1994 L
m áp dụng ph u thu t n i soi lồng ngự
56
lồng ngự
ng h p cho k t qu t t.
c ng sự ở Hy l
n nay ph u thu t n i soi lồng ngự
ở thành ph u thu
ng quy ở nhiề
ở nên ph
c trên th gi i
[31],[32],[33],[34].
1.2.2. Ở Việt nam
Lịch sử
ều trị ch
ch ng Pháp qua vi
này vi
ực ở Vi
c ghi nh n từ kháng chi n
ều trị v
ều trị ch
ph i dựa theo quan ni
làm ngừng ch y máu nên ch
ự
ng h p tràn máu màng ph i ngoài chi
c ch c hút h t máu cho ph i nở, ở h
ng
c ch c hút hoặc
n u ch y máu nhiều, ti p diễn thì có chỉ ịnh mở ngực [28],[29].
d
Sau chi n tranh ch ng Mỹ, c
ự
c
ều trị bằng d
i bằng ng d
ể hút h t máu trong khoang màng ph
hút liên tục áp lự
thành ngực,
ng h p tràn máu màng ph i do ch n
ym
ũ
c áp dụng từ
1996
ều trị ch
và ngày càng trở nên ph bi
vi n tuy
i b nh vi n 103
ực từ các b nh
n tỉnh thành. B nh vi n Vi
c, b nh vi n
B ch mai, b nh vi n Ch r y, b nh vi n quân y 108, b nh vi n quân y 103 là
những trung tâm l
ĩ
n i soi trong ch
ự
vực ph u thu t n i soi ngực. Các ph u thu t
ể
Gồm có 3 l p là l p ngoài, l p giữ
n) và l p trong
.
Lớp ngoài: từ nông vào sâu có:
ng, trừ ở ù
Da: dày và r
c.
L p mỡ: dày hay m ng tùy từ
ở phụ nữ trong l p mỡ ù
c ngực
ng m ch, ĩ
ch ngực
còn có hai tuy n vú phát triển.
M
i da và m c nông: trong có các nhánh c
trong, ngự
n.
.
Lớp giữa hay lớp gian sườn: gồ
a lồng ngực và các khoang
n.
ụn có tác dụng b o v các t ng
n: là m
chính c a h hô h p và tu n hoàn. Lồng ngực có hình nón cụt, hẹp ở trên,
r ng ở gi
ẹt theo chiề
í
í
mô t lồng ngực v i 4 thành và 2 lỗ.
:
c t o bở
c và các sụ
n
c. Có thể
n, các kh p gian sụ
n và các kh p sụn c
Các lỗ c a lồng ngực: các thành c a lồng ngực gi i h n m t
ngực,
ngực có hai lỗ mở lên trên và xu
v i c , lỗ
n, các
i. Lỗ
c.
rỗng g i là
ngực thông
.
i bụng bở
n: gồ
n và bó m ch th n
n.
n: từ nông vào sâu gồ
n: c
ĩ
ng m
è
ng m ch, l n
c.
ng m ch gian
n.
Th
:
c c a th n kinh s ng ngực ch y ra
n.
10
c) Lớp trong hay lớp dưới xương: gồm có m c n i ngự
ực và
n, trong cùng là ph m c thành, là ph n thành m c ph mặt
trong lồng ngực.
d) Cơ hoành: là m
i thanh
c, qua lỗ trên lồng ngực vào trong ngực, ch y trong
trung th t trên và t n h t bằ
qu n chính.
11
Ph qu n chính: gồm ph qu n chính ph i và ph qu n chính trái.Mỗi ph
qu n chính phân chia nh d n t o nên cây ph qu n.
í
Ph i: là c
a h hô h p, có hai ph i là ph i ph i và ph i trái nằm ở
ởi m t khoang g i là trung th t.
hai bên lồng ngự
Ph m c: là m t bao thanh m c b c l y ph i, t o thành m t túi khí kín. Ph
m c gồm hai lá: ph m c t ng và ph m c thành bên ti p v i nhau quanh r n
ph i.
Ph m c t ng là ph n thanh m c bao b c và dính chặt vào nhu mô ph i và r n
ph i,ph m c thành là ph n thanh m c ph mặt trong lồng ngực, áp sát mặt
ngoài ph m c t ng và liên ti p v i ph m c t ng ở r n ph i.
Các ngách ph m c:gồ
)
í
i từ
ng
í ũ ừ ph i ra (thở
ng hít vào, thở ra ch y u dựa trên nguyên lý sau:
12
p
í
ồi c a thành ngực, ph i.
í
N
từ
ể
t th p.
ó
m b o sinh lý hô h p c n 3 y u t
c h p thu vào h th ng mao
m ch trên lá t ng màng ph i. Màng ph i còn có kh
p thu khí, t
50ml t i 70ml trong m t ngày.
Ư
1.4. NHỮNG TỔ
G GI I PHẪU TRONG CHẤ
Ư
G
NGỰC KÍN
1.4.1. Tổ thươ
th
h
ực[3], [7],[10],[11],[13]
Gãy xương sườn: có thể gãy m t hay nhiề
ó
di l ch c