Lời Cảm Ơn
Để hoàn thành luận văn này, với tất cả tấm lòng chân thành, tôi xin
trân trọng bày tỏ lòng cảm ơn đến:
Ban giám hiệu, phòng Giáo vụ - Công tác sinh viên, Thư viện trường Đại
học Y Dược Huế.
Ban chủ nhiệm cùng các thầy cô trong Bộ môn sản, Ban chủ nhiệm khoa
cùng các Bác sĩ và nhân viên khoa Phụ Sản trường Đại học Y Dược Huế đã
luôn quan tâm, giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình học
tập cũng như khi thu thập số liệu và nghiên cứu.
Đặc biệt, em xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc đến Cô, Thạc
sĩ, Bác sĩ Trương Thị Linh Giang, người đã trực tiếp hướng dẫn, dìu dắt, giúp
đỡ tận tình và truyền đạt cho em những kiến thức quý báu trong quá trình
học tập cũng như hoàn thành luận văn này.
Tôi cũng xin bày tỏ lòng biết ơn vô hạn đến Bà, Cha Mẹ, Anh Em,
những người thân trong gia đình đã là chỗ dựa vững chắc cho tôi trong ước
mơ sự nghiệp. Cảm ơn bạn bè tôi - những người đã luôn tin tưởng khích lệ tôi
trong quá trình học tập nghiên cứu.
Cuối cùng xin gửi lời cảm ơn đến các bệnh nhân và gia đình bệnh nhân
đã giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện đề tài này.
Huế, tháng 05 năm 2014
Võ Nguyễn Thùy Linh
L
cu c
c s liu, kt qu trong lung
c công b trong bt k công trình nào khác.
i thc hin
MC LC
3
: TNG QUAN TÀI LIU 3
1.1. Sinh lý 3
1.2. 6
1.3. Các steroid sinh dc 9
1.4. rong kinh 12
: U 15
2.1. 15
2.2. 16
2.3. 17
2.4. 19
2.5. 20
: KT QU NGHIÊN CU 21
3.1. 21
3.2. 24
3.3. 26
3.4. 27
: 31
4.1. 31
4.2. 33
4.3. 37
4.4. 38
42
1
T V
qua cho thy s dng hormon u tr i hiu qu
thng nht theo mt liu trình nào có th u tr chun
mca v d phòng ra máu bng các vòng kinh tip theo
c thng nht c th.
Xut phát t nhng lý do trên chúng tôi ti tài: u
mt s m lâm sàng, ct qu iu tr rong
i tr ti Bnh vii hc Hu nhm
mc tiêu:
1. Kho sát mt s m lâm sàng, cn lâm sàng và mt s yu t
liên quan i tr.
2. t qu u tr i tr ti Bnh vin
i hc Hu.
3
TNG QUAN TÀI LIU
1.1. SINH LÝ
1.1.1.
Kinh nguyt là hing chy máu t cung do bong ni mc t cung
i ng ca s t t ngt estrogen hoc estrogen cùng
progesteron [16].
1.1.2.
thích thu c tuyn yên tit FSH và LH. ng các kích thích ca FSH,
các nang noãn phát trin, bit hóa và ch tit ng estrogen [5]i
ng ca FSH và LH, mt nang tri xut hin vào ngày th 5 - 7 ca
chu k kinh nguyt, nhng nang khác s b thoái hoá. Estrogen kích thích
tng và bit hóa lp cha ni m chun b cho s
làm t [3].
Hình 1.2. - t yên - b
Vào chu kinh, estradiol do nang noãn ra
lên cao (280-300 pg/ml), hình thành tác
lên vùng và yên, nh ch tit LH. LH có tác làm
nang noãn thành giai cùng và phóng noãn.
trong này có tác kích thích
phóng noãn [17], [25].
6
[46].
-
[20].
1.2.
1.2.1.
Rong kinh là tình trng hành kinh kéo dài trên 7 ngày, còn rong huyt là
hing ra huyt t b phn sinh dc n không phi là kinh nguyt
kéo dài trên 7 ngày [8], [43].
[53].
chia nh thành 2 loi: có phóng noãn và không
có phóng noãn [28]. tui tr i hon thc gây
2
gây dãn mch trong khi PGE
2
gây co mch và
prostacycline gây c ch p tiu cu. Nghiên cu s ng
máu kinh ph n rong kinh có phóng noãn cho thy có liên quan n gim
tng hp PGF
2
ng hp PGE
2
, prostacycline c cung [41].
Hing gi kinh nguyng din ra quá mc
ng hp rong kinh. Nút cm máu mt, gim tp trung các fibrin và làm
yu t nh. Trong rong kinh còn có hi
phân gii các fibrin và hong ca plasminogen t t gãy sm
các thrombi các mch máu ni mc, gây chy máu nhiu.
có s kt thúc hành kinh cn có s tái to ca ni mc và mch máu
ln ca ni mc. Yu t phát trin ni mnh
t và hiu qu tái to. Cha ni mc có th b n
trong rong kinh gây chy máu kéo dài. S ch tit và tng hp yu t này ph
thuc vào các hormone bung trng [7].
8
1.2.3.
m ri lon này là chu k không d c c, bng,
kéo dài và ra máu nhiu khi hành kinh [6]. i vi chu k không phóng noãn,
hành kinh xy ra ph thuc vào n estrogen, thi gian tác dng và s st
gim ca estrogen.
Ni mi tác dng ca estrogen, tuy vy hing chy
máu kinh s không xy ra nu n estrogen gim t t. Hing chy
có nghiên cu nào v s tái to ca ni mc sau rong kinh không
phóng noãn. Có th s ng thc t lên s tái
to ni mc, dn phát trin ni mc trong vài ngày sau rong kinh. Các yu
t c nghiên cu.
1.3. CÁC STEROID SINH DC
1.3.1. Estrogen
Nguồn gốc, cấu tạo, sinh tổng hợp
Estrogen t có hai ngun gc chính là t bào v trong
ca tt c các nang noãn bung trng thành
tit ra và mt phn là do các t bào ht chuyi t androgen thành estrogen.
Estrogen là mt hormon steroid nhóm 18 carbon. Trng phân t: 272.
Estrogen t nhiên ch yu gm 3 loi là: estron, estradiol, và estriol [32]. Ngoài
estrogen t nhiên còn có các estrogen tng hp và bán tng hp.
Bng 1.1. Các dng estrogen
Dng steroid
Nonsteroid
T nhiên
Estradiol
Estrone
Estriol
Phytoestrogens
Cardiac glycoside
Tng hp
Ethinyl estradiol
Mestranol
Diethylstilbestrol
Clomiphene
Chlorotrianisene
t i 3 dng:
ht ca hoàng th [11].
11
Progesteron hong khi dng t c chuyn hoá gan và 60%
c thi qua thi dng chính là pregnandiol. D chim
15% n trong huy progesteron trong huy
nht là thm gin hoàng th [32].
Tác dụng của progesteron
Progesteron làm ch tit ni mc t cung, c ch tính co bóp ca t
cung, gim ch tit cht nhy c t t cung, làm cho cht nhày
c t c quánh. Cùng vng làm bii t bào âm
o, c ch phóng noãn [32].
Progestin
Nhng cht tng hc tính chung là to nên mt phc hp vi th
th ca progesteron, có kh ng ng gi
c gi là progestin [57]. Hot tính ca progestin tu thuc vào
cu trúc hoá hc ca chúng. Tùy theo m di ta s chn dn
xut nào thích hp nht, hn ch các tác dng không mong mun.
ogestin hay dùng: retrogesterone (duphaston), lynestrenol
(orgametril), levonorgestrel (postinor).
Bng 1.2. Các th h Progestin
Th h
Progestin
Th h 1
Norethynodrel, norethindrone, norethindrone acetate,
diacetate ethynodiol
Th h 2
Levonorgestrel, norethisterone, norgestrel
Th h 3
Desogestrel, norgestimate, drospirenone
n ch tit, tng cm máu nhanh [21], [28]. Bên cc còn
13
giúp gim triu chng kinh, gi cung và ung
ng trng [52].
c s dng trong pha hoàng th, a
s phát trin quá mc ca ni mc t cung [21], ging máu mt do phc
hi li cân bng gia PGE2 và PGF2 trong ni mc t cung
.
1.4.1. Marvelon
Thành phn: V có 21 viên. Mi viên cha: 0,15mg desogestrel và
0,03mg ethinyl estradiol.
ng hc
Ethinyl estradiol: Ethinyl estradiol c x lý hoàn toàn
giestradiol ni sinh. Estradiol c hp thu tng tiêu hoá,
chuyn hoá nhiu gan, ch yu thành estron, estriol và các dng liên hp
c sulfat. Estradiol ch yu bài tic tiu thanh
thi là 5,4 ± 2,1ml/phút/kg. Thi gian bán hu là 13 - 27 gi.
Desogestrel: c hp thu nhanh chóng sau khi ung và
c chuyn hoá hoàn toàn. gan, thuc chuyn hoá thành pregnandiol
và liên kt vi acid glucuronic r c ti i dng
pregnandiol glucuronid. Thi gian bán hu là 12 gi.
im tác dng
Estrogen có trong marvelon là ethinyl estradiol, là cht bán tng hp.
ethinyl estradiol có tác dng mnh gp 200 ln estradiol. Progesteron phi
hp là desogestrel, mt hp cht 19-nortestosteron. S phi hp gia ethinyl
estradiol và desogestrel c ch s phóng noãn, làm chu k kinh tr u
n và ít b thng kinh.
14
2.1.
Bao gm các bnh nhân tui tr c chn
i phòng khám Bnh vii hc Hu.
Thi gian: T
2.1.1.
B tui 21 tuc ch
nh nhân có du hiu ra máu kinh kéo dài trên 7 ngày, và
không có nguyên nhân thc th hay b
Bu tr ngoi trú ti phòng khám Bnh vii hc
c Hu trong thi gian t
Bn v u tr u tr theo
nghiên cu.
2.1.2.
Các bc khám và ch
nhân thc th:
n các bin chng thai nghén: Thai ngoài t cung,
sy thai, sy thai sót nhau, bnh nguyên bào nuôi.
n các bng sinh dc: Bng
sinh dc, chng sinh dc, bnh lây truyng tình dc,
các bn t cung, phn ph.
Rong kinh liên quan n các bnh lý v máu: Bnh ri loy
máu, gim tiu c
n các thuc: S dng các thuc ch
dng các thung thn.
16
n các bnh toàn thân: ng
giáp, dy thì sm hoc mun.
Bnh nhân b rong kinh m nng phi nhp viu tr.
tt, acid folic: Tardyferon B9, Ferrovit.
2.3.
2.3.1.
Tt c các bnh nhân tui tr i 21 tuc
khám toàn din làm các xét nghim cn lâm sàng cn thi loi tr các
nguyên nhân thc th, .
nh ch
nhân bnh nhân s c xp
ngu tr 1 và 2.
2.3.2.
Các thông tin thu thp trong quá trình hi và khám bc nhp vào
phiu tra nghiên cu theo mu in sn. Bao gm các nhóm thông tin sau:
Thông tin chung:
H và tên
Tui
Ngh nghip
Tin s ni khoa
Tin s kinh nguyt
B
Tính cht kinh nguyu?
Tính cht chu k: Thng máu kinh
ng rong kinh lu tr?
18
Thi gian bu xut hin rong kinh k t khi có kinh lu?
Tin s thng kinh
Ln rong kinh này
Hoàn cnh xut hin
i kinh nguyc khi xy ra rong kinh
Thi gian ra máu kinh, tính chng máu kinh
t qu du
tr, cuu tr và trong 3 tháng d phòng rong kinh.
u tr cm máu
ng u tr: Nu cu tr.
Tht bu tr: u tr trên 7 ngày mi cm máu hoc không cm máu.
Trong thi gian d phòng
Thành công: Không xy ra rong kinh tái phát
Tht bu tr và d phòng theo phác .
2.4.
Chúng tôi tin hành nghiên cu theo các bin s sau:
Các thông tin chung.
Tin s kinh nguyt.
m rong kinh ln này.
Triu chng cn lâm sàng:
Siêu âm t cung phn ph: dày niêm mc t cung c tính bng
chiu dày ca bung t cung t gii hi âm vang cn
thành saumng < 5mm, trung bình 5 - 9mm, dày > 9mm.
Xét nghi thiu máu d ng
hemoglobin (Hb) huyt thanh (g/dl). Theo T chc Y t th gii (2011) mc
thic chia thành:
20
- Không thiu máu:
- Thiu máu nh
- Thiu máu v
- Thiu máu nng: Hb < 8,0
Din bin trong thu tr và d phòng: kt qu, thu
tr và d phòng, tác dng ph, ci thin triu chng thng kinh.
2.5.
Các s liu thu thc x lý theo thut toán thng kê y hc, s
nu
n mm x lý thng kê t ng hiu chnh qua Yates test khi 2 < n < 4
u chnh qua test chính xác Fisher. Kt
qu nghiên cng kê khi p < 0,05.
quan sát,
E: s tính toán.
21
KT QU NGHIÊN CU
3.1.
Mu nghiên cu gm 46 bnh nhân.
3.1.1.
Phân b ng nghiên cu theo nhóm tui
Nhóm tui
%
13 - 15
8
17,4
16 - 18
19
41,3