Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập hóa phân tích 2 - Pdf 43

CHƯƠNG 1: PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH ĐIỆN THẾ
1) Mạch galvanic có:
a.
b.
c.
d.
e.

Anod là cực âm ở đó xảy ra phản ứng oxy hóa.
Anod là cực dương ở đó xảy ra phản ứng oxy hóa.
Anod là cực âm ở đó xảy ra phản ứng khử.
Anod là cực dương ở đó xảy ra phản ứng khử.
Anod là cực âm ở đó xảy ra phản ứng oxy hóa khử.

2) Trong pin Galvanic điện tử di chuyển ở mạch ngoài từ :
a.
b.
c.
d.
e.

Anod sang cathot
Cathod sang anod
Cathod sang anod thông qua cầu muối
Anod sang cathot thông qua cầu muối
Câu a và d đúng

3) Cầu muối là nơi vận chuyển các :
a.
b.
c.

b.
c.
d.
e.

Calomel – thủy tinh
Calomel – Ag
Calomel – Pt
Ag/Agcl – thủy tinh
Pt – Pt

6) Thể tiếp xúc lỏng là thể :
a.
b.
c.
d.
e.

Bắt nguồn từ tốc độ khác nhau của các ion giữa 2 dung dịch định lượng.
Bắt nguồn từ tốc độ khác nhau của các ion giữa 2 dung dịch địện ly.
Phát triển trên bề mặt tiếp giữa kim loại và dung dịch muối mà kim loại đó
nhúng vào.
Phát triển khi qua quá trình điện phân hình thành.
Sinh ra do sự chuyển động nhiệt của các chất tan.

7) Điện cực chỉ thị dùng cho các phản ứng oxy hóa khử là :
a.
b.
c.
d.



d.
e.

Sự thay đổi đột ngột của cường độ dòng khuyếch tán trong quá trình chuẩn
độ.
Câu a và b đúng

10) Các dung dịch đệm pH được sử dụng trong :
a.
b.
c.
d.
e.

Chuẩn máy để đo pH
Xác định độ chính xác của điện cực thủy tinh
Chẩn máy trong phép đo trực tiếp
Phục hồi điện cực thủy tinh
Câu a và b đúng

Đáp án:

1a

2a

3d


b.
c.
d.
e.

Thế bán sóng và dòng khuyếch tán
Dòng tới hạn và dòng khuyếch tán
Thế bán sóng và dòng tới hạn
Điểm uốn của đường E = f ( V )
Cực đại của đường dE / dV = f(V)

3) Cơ sở ứng dụng cực phổ để phân tích định lượng :
a.
b.
c.
d.

Cường độ dòng khuyếch tan tỷ lệ nghịch với nồng độ chất thử nên độ cao
của sóng cực phổ cho biết hàm lượng của chất thử.
Cường độ dòng khuyếch tan tỷ lể nghịch với nồng độ chất thử.
Giá trị của thế bán sóng tỷ lệ với nông độ chất thử.
Các câu a , b đều đúng .


e.

Các câu trên đều sai.

4) Chuẩn độ Karl – Fisher sử dụng cặp điện cực:
a.

cation bằng cực phổ.
(A) bản chất của cation khử cực nhưng độc lập với nồng độ C, (B) : thế hiệu
ở điểm giữa của chiều cao dòng khuyếch tán ký hiệu E1/2 , (C ) : định tính
cation bằng cực phổ.
Không câu nào đúng .

6) Điểm kết thúc trong chuẩn độ Karl – Fisher dựa vào :
a.
b.
c.
d.
e.

Sự biến thiên của dòng khuyếch tán.
Sự thay đổi đột ngột của dòng khuyếch tán.
Sự thay đổi đột ngột của điện thế.
Sự thay đổi đột ngột của dòng nền.
Sự biến thiên của dòng điện tạo thành giữa hai điện cực.

7) Các điện cực chỉ thị ở chuẩn độ AMPE :
a.
b.
c.
d.
e.

Điện cực kim loại , điện cực chọn lọc ion ( ISE )
Điện cực giọt Hg, điện cực Pt, điện cực Au, điện cực Graphit
Điện cực Hydro , điện cực Au, điện cực Calomel
Điện cực chọn lọc màng thẩm thấu khí

a.
b.
c.
d.
e.

Định tính , định lượng các ion kim loại
Định tính , định lượng các chất hữu cơ có nhóm chức tham gia phản ứng oxy
hóa – khử
Định tính , định lượng các chất tự nhiên có trong thực phẩm và dược phẩm
Câu a và b đúng
Câu a và c đúng

Đáp án:

1a

2a

3d

4c

5b

6b

7b

8e

Điện tử, dao động , quay
Điện tử, phát xạ, quay
Phát xạ, dao động, quay
Tất cả đều sai

3) Trong quang phổ công thức tính tốc độ của ánh sang là c=λv , trong đó độ
dài sóng (λ), tần số ( v) , thường có đơn vị là :
a.
b.
c.
d.
e.

nm, sec-1
cm, sec-1
nm, Hz
cm, giờ-1
m, sec-1

4) Sự hấp thụ ánh sáng của năng lượng bức xạ …………………… làm tăng
khối lượng của các chất hấp thụ :
a.
b.
c.
d.
e.

Ảnh hưởng
Có thể
Không thể

Độ dài sóng ( bước sóng )
Độ truyền qua

7) Hiện tượng nhiễu xạ ( diffraction ) , giao thoa ( interference ) là để giải
thích tính chất ………. của ánh sáng:
a.
b.
c.
d.
e.

Hạt
Dao động
Sóng
Quay
Tịnh tiến

8) Hạt mang năng lượng của ánh sáng được gọi là :
a.
b.
c.
d.
e.

Photon
Neutron
Proton
Electron
Các câu trên đều đúng



2b

3e

4c

5a

6d

7c

8a

9e

10c


CHƯƠNG 4:

QUANG PHỔ HẤP PHỤ PHÂN TƯ

QUANG PHỔ TƯ NGOẠI – KHẢ KIẾN
1) Sự hấp phụ phân tử trong vùng UV-VIS có thể cho biết:
a. Công thức phân tử
b. Bộ khung của phân tử
c. Số nguyên tử C
d. Số nguyên tử H

b. Nhiệt độ, ẩm độ, không khí
c. Cấu trúc phân tử, pH
d. Chỉ a và c


e. Cả

ba đều đúng

6) Nếu nồng độ của dung dịch hấp thu C biểu diễn theo % (g/100 ml) =1%, l
=1cm thì độ hấp thụ được gọi là:
a. Hệ số tỷ lệ
b. Hệ số tắt riêng
c. Hệ số hấp thu mol
d. Hệ số hấp thu từng
e. Tất cả đều đúng

phần

7)Trong các công thức A= ε.C.l thì ε được gọi là :
a. Hệ số tỷ lệ
b. Hệ số tắt riêng
c. Hệ số hấp thu mol
d. Hệ số hấp thu từng
e. Tất cả đều đúng

phần

8) Bức xạ vùng UV-VIS thường được sử dụng có độ dài bước sóng khoảng:
a. 50-200nm

3b

4a

5d

6b

7c

8d

9e

10b

CHƯƠNG 5: QUANG PHỔ HẤP THU HỒNG NGOẠI
Phổ hấp thu hồng ngoại là:
a. Phổ dao động – quay
b. Phổ phân tử
c. Phổ tán xạ
d. Phổ điện tử
e. Phổ nguyên tử
2) Vùng IR cơ bản sử dụng trong đo phổ IR có:
a. λ = 375nm – 1100nm
-1
b. λ = 1100nm – 2500nm hay vv̅ = 9090 – 4000cm
-1
c. λ = 2500nm – 25000nm hay vv̅ = 4000 – 400cm
d. Cả a và b đúng


a.
b.
c.
d.
e.

20
24
34
44
54

7) Về mặt lý thuyết, phân tử H2O khi hấp thu ánh sáng trong vùng hồng
ngoại sẽ có bao nhiêu dao động cơ bản:
a.
b.
c.
d.
e.

3
4
5
6
9

8) Phổ hồng ngoại có thể đo ở dạng mẫu nào:
a.
b.

Đáp án:

Cặp nhiệt điện
Pin nhiệt - điện
Chuyển đổi tín hiệu quang năng thành tin hiệu điện năng
Đi kèm theo bộ khuếch đại
Tất cả đều đúng
1a

2c

3e

4c

5d

6e

7a

8e

9a

10e


CHƯƠNG 6: QUANG PHỔ HUỲNH QUANG – LÂN QUANG
1)

a.
b.
c.
d.
e.

Biphenyl
Fluorene
Cả hai chất
Không đủ điều kiện để kết luận
Không thể biết được


fluorene
5)

6)

7)

Nguồn sáng dùng cho quang phổ huỳnh quang …(A), thường dùng (B)
hay (C)
a. (A): có cường độ mạnh hơn nguồn sáng dùng cho quang phổ hấp thu
UV, (B): n Deuterium, (C): đèn hồ quang thủy ngân
b. (A): có cường độ yếu hơn nguồn sáng dùng cho quang phổ hấp thu
UV, (B): n Deuterium, (C): đèn hydrogen
c. (A): có cường độ mạnh hơn nguồn sáng dùng cho quang phổ hấp thu
UV, (B): n hồ quang thủy ngân, (C): đèn hồ quang xanh xenon
d. (A): có cường độ yếu hơn nguồn sáng dùng cho quang phổ hấp thu
UV, (B): n Nersnt, (C): đèn hydrogen

a. Cố định bước sóng phát xạ ( λ PX) bằng cách chọn λ PX trên bộ tạo đơn
sắc của nguồn phát xạ( phải có giá trị lớn hơn λ KT) và ghi phổ khi
thay đổi bước sóng kích thích.
b. Cố định bước sóng kích thích (λ KT) bằng cách chọn λ KT trên bộ tạo
đơn sắc của nguồn kích thích ( thông thường có gái trị trong vùng
220-380nm), hoặc dựa vào giá trị λ KT đã biết trước) và ghi phổ khi
thay đổi bước sóng phát xạ.
c. Cố định bước sóng kích thích bằng cách chọn λ trên bộ tạo đơn sắc
của nguồn phát xạ( phải có giá trị lớn hơn λ KT) và ghi phổ khi thay
đổi bước sóng kích thích.
d. Cố định bước sóng kích thích bằng cách chọn λ trên bộ tạo đơn sắc
của nguồn kíc thích ( phải có giá trị lớn hơn λ KT) và ghi phổ khi thay
đổi bước sóng kích thích.
e. Không câu nào đúng.
9) Bước sóng phát xạ tối đa của mẫu đo:
a. Bước sóng mà tại đó ta có IF lớn nhất trong phổ phát xạ.
b. Bước sóng mà tại đó ta có IF lớn nhất trong phổ kích thích.
c. Bước sóng mà tại đó ta có A lớn nhất trong phổ hấp thu.
d. Là một thống số định tính của chất phát quang.
e. Câu a và d đúng.
10) Bước sóng kích thích tối đa của mẫu đo:
a. Bước sóng mà tại đó ta có IF lớn nhất trong phổ phát xạ.
b. Bước sóng mà tại đó ta có IF lớn nhất trong phổ kích thích.
c. Bước sóng mà tại đó ta có A lớn nhất trong phổ hấp thu.
d. Là một thống số định tính của chất phát quang.
e. Câu b và d đúng.
Đáp án:

1c


Đo cường độ phát xạ tương đối của đám mây nguyên tử ở trạng thái

a.
b.
c.
d.
e.

kích thích.
c.
Đo độ hấp thu của đám mây nguyên tử ở trạng thái cơ bản.
d.
Quang phổ phát xạ nguyên tử.
e.
Quang phổ phát xạ plasma.
3) Quang kế ngọn lửa là máy hoạt động theo nguyên lý:
a. Quang phổ hấp thu phân tử.
b. Quang phổ phát xạ phân tử.
c. Quang phổ hấp thu nguyên tử.
d. Quang phổ phát xạ nguyên tử.
e. Quang phổ phát xạ plasma.
4) Trong quang phổ phát xạ nguyên tử:
a. λBX = λKT
b. λBX < λKT
c. λBX > λKT
d. λBX ≤ λKT
e. Không câu nào đúng
5)
Quá trình (A) nguyên tử chỉ xảy ra khi nguyên tử ở trạng thái (B) hấp
thu năng lượng từ photon ánh sáng để chuyển lên trạng thái (C)…

9) Các hiện tượng nhiễu (hiệu ứng tiếng ồn – noise) thường xảy ra trong AS có
ảnh hưởng đến độ hấp thu của nguyên tử:
a. Nhiễu hóa học, nhiễu do hấp thu không chuyên biệt (hiệu ứng nền)
b. Nhiễu hóa học, nhiễu do mạng
c. Nhiễu hóa học, nhiễu do mạng, nhiễu do hấp thu không chuyên biệt (hiệu
ứng nền)
d. Nhiễu do mạng, nhiễu do hấp thu không chuyên biệt (hiệu ứng nền)
e. Nhiễu hóa học, nhiễu do mạng, nhiễu do hấp thu không chuyên biệt (hiệu
ứng nền), nhiễu không do nguyên nhân
10) Các phương pháp định lượng nguyên tố kim loại trong máy quang phổ
nguyên tử.
a. Quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS)
b. Quang phổ phát xạ nguyên tử (AES)
c. Quang phổ huỳnh quang nguyên tử (AFS)
d. Quang phổ phát xạ plasma (ICP)
e. Tất cả đều đúng.
Đáp án: 1a

2c

3b

4a

5c

6b

7c


b. Phân bố
c. Trao đổi ion
d. Rây phân tử
e. Ái lực
5) Thông số sắc ký nào quan trọng nhất khi định lượng đồng thời một hỗn hợp
hai thành phần bằng phương pháp sắc ký:
a. Số đĩa lý thuyết
b. Hệ số bất đối
c. Độ phân giải
d. Thời gian lưu
e. Diện tích đỉnh
6) Số đĩa lý thuyết của một cột sắc ký là:
a. Số lần chiết ngược dòng liên tục
b. Đại lượng cần thay đổi khi cần tách nhiều chất
c. Đại lượng đánh giá khả năng tách của cột đó với một chất xác định
d. Đại lượng đánh giá quá trình động học và nhiệt động lực học xảy ra trong
cột
a.
b.
c.
d.
e.


e. Tất cả các câu trên đều đúng
7) Độ phân giải giữa hai pic kế nhau đạt yêu cầu định lượng
a. RS < 0,75
b. 0,75 ≤ RS < 1
c. RS = 1
d. 1 < RS ≤ 1,5

c. Hỗn hợp rắn lỏng
d. Hỗn hợp rắn lỏng siêu tới hạn
e. Tất cả các câu trên đều đúng
12) Cơ chế hấp phụ trong phương pháp sắc ký bao gồm:
a. Sự hấp phụ và giải hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha tĩnh của chất
tan và pha động
b. Sự hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha tĩnh của chất rắn
c. Sự hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha tĩnh của pha động
d. Sự hấp phụ và giải hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha động của chất
tan


e. Sự hấp phụ và giải hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha tĩnh của pha

động
Đáp án: 1b

2a

3b

4a

5c

6c

7e

8e

c. Biểu diễn kết quả bằng Rf hay Rx đối với một hệ dung môi
d. Giá đỡ có thể dung là giấy, thủy tinh, bản kim loại, nhựa
e. Thường khai triển từ trên xuống
4) Trong kiểm nghiệm thuốc, phương pháp sắc ký lớp mỏng được dung:
a. Chỉ trong định tính các hợp chất hữu cơ
b. Chỉ trong định lượng các hợp chất hữu cơ
c. Trong định tính và định lượng các hợp chất hữu cơ
d. Trong định tính và bán định lượng các hợp chất hữu cơ
e. Trong định tính, bán định lượng và xác định các tạp chất liên quan của
hợp chất hữu cơ.
5) Silicagel là:


a. Chất thường dung trong pha tĩnh của tất cả các dạng sắc ký
b. Chất hấp phụ thường dùng nhất trong SKLM và sắc ký cột của ngành

Dược
c. Pha tĩnh trong sắc ký khí
d. Pha tĩnh trong sắc ký rây phân tử
e. Pha tĩnh trong sắc ký giấy
6) Để phát hiện vết trong SKLM, người ta dùng:
a. Đầu dò UV-Vis, đầu dò quang kế ngọn lửa
b. Đầu dò huỳnh quang, đầu dò cộng kết điện tử
c. Đầu dò dẫn nhiệt, đầu dò ion hóa ngọn lửa
d. Các phản ứng màu hoặc soi đèn tử ngoại
e. Đầu dò UV hoặc soi đèn tử ngoại ở λ = 254 nm và 365 nm.
7) Đại lượng đặc trưng cho SKLM là:
a. Thời gian lưu tương đối của từng chất cần phân tích
b. Thời gian lưu tuyệt đối của từng chất cần phân tích
c. Rf

6d

7c

8a

9d

10e


CHƯƠNG 10: SẮC KÍ GIẤY
1) Kỹ thật sắc ký giấy:
a.
b.
c.
d.
e.

Mỗi hệ khai triển sử dụng thường có 5-6 dung môi.
Các loại giấy thường dùng làm sắc ký là WHATMAN và FN.
Không cần phải bão hòa bình khai triển.
Thường dùng để phân tích các Protein, đường, alcaloid.
Cơ chế chủ đạo là cơ chế hấp phụ.

2) Giấy sắc ký:
a.
b.
c.
d.

Giấy sắc ký phải đồng nhất về cỡ hạt và tỷ trọng.
Giấy sắc ký có sức cản vừa đủ.
Tất cả đều đúng.

5) Trong sắc ký giấy:
a.
b.
c.
d.
e.

Pha tĩnh thường là dung môi không phân cực.
Pha tĩnh thường là cenllulose.
Pha động thường là nước.
Pha tĩnh và pha động có thể hỗn hòa.
Pha tĩnh thường là nước và pha động là dung môi có độ phân cực thấp hơn
pha tĩnh.

6) Ưu điểm của sắc ký giấy là:


a.
b.
c.
d.
e.

Có thể làm sắc ký chế hóa.
Thời gian khai triển nhanh.
Có thể dùng các chất có tính ăn mòn để phát hiện vết.

9) Trong kiểm nghiệm thuốc, phương pháp SKG được dùng:
a.
b.
c.
d.
e.

Chỉ định trong định tính các hợp chất hữu cơ.
Chỉ định trong định lượng các hợp chất hữu cơ.
Trong định tính và định lượng các hợp chất hữu cơ.
Trong định tính và bán định lượng các hợp chất hữu cơ.
Trong định tính, bán định lượng và xác định các tạp chất liên quan của hợp
chất hữu cơ.

10) Hiệu lực giấy sắc ký bão hòa bởi pha tĩnh được đánh giá bởi thông số:
a.
b.
c.
d.
e.

Rf
Hệ số dung lượng.
Độ phân giải.
Số đĩa lý thuyết
Tất cả các câu trên đều đúng.

Đáp án:

1B

Tách hỗn hợp trên cột mao quản.
Tách hỗn hợp trên cột được nhồi bằng các hạt có kích thước ≤ 10µm.
Tất cả đều đúng.

2) Hệ thống bơm tứ phân (quaternary pump) có ưu điểm là:
a.
b.
c.
d.
e.

Có thể khử khí trên dòng chảy của dung môi.
Có thế lấy đồng thời 4 loại dung môi động tiết kiệm dung môi.
Có thể chạy được chương trình dung môi (gradient) một cách uyển chuyển
và đa dạng
B, C đúng.
Tất cả đều đúng.

3) Để đưa mẫu vào cột sắc ký người ta thường dùng cách sau:
a.
b.
c.
d.
e.

Phương pháp dùng syringe bơm trực tiếp mẫu vào cột.
Dùng mao quản bằng thủy tinh.
Dùng van bơm với thể tích xác định (loop).
Hệ thống van bơm mẫu tự động.
A, B, C đúng.

Tất cả đều đúng.

6) Bộ phận phát triển PDA hoạt động dựa trên nguyên tắc:
a.
b.
c.
d.
e.

Các phân từ hợp chất hữu cơ hấp thu ánh sáng UV và độ hấp thu tỉ lệ nồng
độ của chúng trong dung dịch.
Chọn một bước sóng từ đèn nguồn phát ra ánh sáng trên mộ vùng bước
sóng rộng.
Dựa trên sự khác nhau giữa chỉ số khúc xạ của pha động và pha động có lẫn
chất tan sau quá trình tách qua cột sắc ký.
Dùng 2 bước sóng kích thích và phóng xạ.
Tất cả đều đúng.

7) Bộ phận phát hiện RI hoạt động dựa trên nguyên tắc:
a.
b.
c.
d.
e.

Các phân tử hợp chất hữu cơ hấp thu ánh sáng UV và độ hấp thu tỉ lệ với
nồng độ của chúng trong dung dịch.
Chọn một bước sóng từ đèn nguồn phát ra ánh sáng trên một vùng dải bước
sóng rộng.
Dựa trên sự khác nhau giữa chỉ số khúc xạ của pha động và pha động có lẫn


10) Điều kiện một chất có thể dùng làm chất chuẩn nội là:
a.

Có cấu trúc hóa học tương ứng với chất khảo sát.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status