BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
NGUYỄN THỊ THANH HOA
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT
ĐỊNH LỰA CHỌN PHẦN MỀM KẾ TOÁN
CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
TP.HỒ CHÍ MINH - NĂM 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
NGUYỄN THỊ THANH HOA
NGUYỄN THỊ THANH HOA
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT
ĐỊNH LỰA CHỌN PHẦN MỀM KẾ TOÁN CỦA
CÁC DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TẠI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Chuyên ngành: K toán
Mã ngành: 60340301
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. TRẦN ANH HOA
Câu hi nghiên cu: ................................................................................................................ 2
4.
Phng nghiên cu: ......................................................................................... 2
5.
u: ....................................................................................................... 2
6.
tài ................................................................................................................ 3
7.
Kt cu c tài ................................................................................................................... 4
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU ......................................................... 5
1.1.
Các nghiên cc ngoài ..................................................................................................... 5
1.2.
Các nghiên cu c ..................................................................................................... 7
1.3.
Lý thuyt nn ........................................................................................................................ 23
2.2.1.
Thuyt hành vi d nh (Theory of planned behaviour -TPB)
2.2.2.
Lý thuyt hp nht chp nhn và s dng công ngh (UTAUT)
Kt lung 2 ............................................................................................................................. 28
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .................................................. 29
3.1.
Thit k nghiên cu............................................................................................................... 29
3.1.1.
Quy trình nghiên cu
3.1.2.
u
3.2.1.
3.2.2.
3.3.
Nghiên c nh tính) ................................................................................................ 41
3.4.
Mô hình nghiên cu chính thc ............................................................................................ 41
3.5.
Nghiên cu chính thc ng) ..................................................................................... 44
3.5.1.
Thit k bng câu hi kho sát
3.5.2.
Mn mu
3.5.3.
Công c thu thp và phân tích d liu
3.5.3.1.
3.5.3.2.
4.2.2.
Kt qu kinh v
4.2.2.1.
4.2.2.2.
4.2.3.
Kt qu phân tích hi quy bi
4.2.3.1.
4.2.3.2.
4.2.3.3.
4.2.3.4.
Dò tìm c
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Từ viết tắt
Từ gốc
ANOVA
Analysis of Variance
BCTC
Báo cáo tài chính
CNTT
Công ngh thông tin
DN
Doanh nghip
EFA
Exploratory Factor Analysis
ERP
Enterprise Resource Planning
Bảng 3.4 dng phn mm ...................................................... 38
Bảng 3.5: Thang u kin h tr ....................................................................... 38
Bảng 3.6ng xã hi..................................................................... 39
Bảng 3.7nh la chn PMKT .................................................... 40
Bảng 4.1: Tng hp ý kin chuyên gia .................................................................... 51
Bảng 4.2: M ng ca các nhân t n quynh la chn PMKT ........ 52
Bảng 4.3: Thng kê thông tin mu kho sát ............................................................ 54
Bảng 4.4: Thng kê mô t ......................................................................... 56
Bảng 4.5: Bng kt qu ki ............................................................ 58
Bảng 4.6: Bng kt qu kin yêu cu ci s dng sau khi
loi b bin YC1 ...................................................................................................... 59
Bảng 4.7: Kt qu kinh KMO and Bartlett's Test ca bin c lp................ 60
Bảng 4.8: Ta bic lp .................................................. 60
Bảng 4.9: Ma trn nhân t xoay .............................................................................. 61
Bảng 4.10: Kt qu kinh KMO and Bartlett's Test ca bin ph thuc ......... 63
Bảng 4.11: Tn ph thuc .................................................. 63
Bảng 4.12: Kt qu phân tích nhân t bin ph thuc ............................................. 64
Bảng 4.13: Ma trn h s ........................................................ 64
Bảng 4.14: Kinh s phù hp cho mô hình hi quy......................................... 65
Bảng 4.15: Kt qu kinh ANOVA.................................................................. 66
Bảng 4.16: Kt qu phân tích hi quy bi ............................................................... 66
Bảng 4.17: Phân tích s khác bit theo các thuc tính ............................................ 71
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ
Hình 4.1 th phân tán Scatterplot ...................................................................... 69
Hình 4.2 th Histogram và Q-Q Plot................................................................. 70
Sơ đồ 2.1: Mô hình TPB .......................................................................................... 24
Sơ đồ 2.2: Mô hình UTAUT .................................................................................... 25
mua và
trong
ta
2
2. Mục tiêu nghiên cứu:
Xnh các nhân t n quynh la chn PMKT ca các DN
va và nh ti TP.HCM.
ng m ng ca các nhân t ng n quy nh la
chn PMKT ca các DN va và nh ti TP.HCM.
3. Câu hỏi nghiên cứu:
Câu hi th 1: Các nhân t nào ng n quynh la chn PMKT ca
các DN va và nh ti TP.HCM?
Câu hi th 2: M ng ca các nhân t ng n quynh la
chn PMKT ca các DN va và nh ti TP.HCM nào?
4. Phạm vi và đối tượng nghiên cứu:
TP.HCM và
07/2016 tháng 10/2016.
các
Các DN
PMKT.
6. Đóng góp của đề tài
tài các nhân t ng và m tác
ng ca các nhân t n quynh la chn PMKT ca DN va và nh.
tài có th làm tài liu tham kho cho các nghiên c
n vic la chn PMKT.
tài s giúp ích cho các nhà qu n lý ca các DN va và
nh nghiên cu tham kho khi quynh la ch ng dng vào
công tác k toán. Bên c giúp các NCC ph n
4
mm c các nhân t mà DN quan tâm khi l a chn PMKT t
có nhng gi ng nhu cu ca DN.
7. Kết cấu của đề tài
có
bàn
5
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU
1.1.
Các nghiên cứu nước ngoài
Nghiên cứu thứ nhất, nghiên cu
thiu mt s yu t quan tru hin ti s dng,
loc tính c h tng
CNTT tin cy cc khi s dng
phn mm. Tuy nhiên mô hình này ch áp dng thích hp vi các t chc mua mi
phn mm hoc chuyn t th công sang s d i vi t ch
PMKT ng nhu cu hin ta h v thông tin và báo
cáo tài chính và phi tài chính, hoc không phù hp vi các mc tiêu và chic
xut s ch áp dng hp t chnh chm
dt PMKT hin có ca h và thay th nó hoàn toàn bng mt phn mm mi. Mô
xut không xem xét vic thay th sa cha hoc nâng cp PMKT hi
tái s dng nó.
Nghiên cứu thứ ba, nghiên cu
ca Elikai et al (2007) Nhóm
tác gi nghiên cu v các yu t n mm quan trng nht cho
n la chn phn mm, s hài lòng, s duy trì và s i.
Bng câu hi chi ti c gi c theo dõi vi các cuc phng v n
thoi. Tng cng có 57 cá nhân tham gia. Trong nghiên cu này tác gi
mt s m ni bu t quan trng trong vic la chn PMKT
k n là chi phí và kh các cht
(tùy bi ng nht. Chi phí bao gm: chi phí
u và chi phí hot
i vi kh i h
i phn cng
hoc phn mm khác. c nhiên, nghiên cu cho thy i s d
giá s h tr ca NCC có tm quan trng khá thp.
Nghiên cứu thứ tư, nghiên cu
ca Anil S. Jadhav & Rajendra M. Sonar (2009). M a bài
nghiên cu này là cung cp m ci thia chn
các gói phn mm. Nghiên cu này tng hp li mt cách có h thng các bài báo
bán hàng và khung pháp lý. Nhóm nhân t ng t bên trong có m tác
i nhóm nhân t ng t bên ngoài và m ng ca
các nhân t gim dn theo th t lit kê trên. Tác gi la
chn PMKT cho các DN va và nh n mm phi phù hp vi yêu cu ca
8
i s dng và phn mm phi có kh ng phn l
linh hot, x lý chính xác s liu, bo mt thông tin và an toàn d liu. Tuy nhiên,
c tác gi xut ch y giúp các DN nh và va mi thành lp
nh t chc công tác k u kin tin h
va và nh n chuyn t th công hoc s dng dch v
k toán sang h thng k toán trên máy vi tính trong vic la chn PMKT phù hp.
Tác gi không xem xét các tiêu chí các DN mun sa cha hoc nâng cp PMKT
hin ti.
Nghiên cứu thứ hai, nghiên cu
ca V và cng s (2014).
Nghiên c nh tiêu chí quan tr các DN va và nh la chn PMKT
thông qua ving m tha mãn ca các DN va và nh trong ng dng
PMKT. Nghiên c c thc hin da trên mô hình ch ng dch v
SERVQUAL. Kt qu nghiên cu có hai nhân t n m tha
mãn ca DN va và nh khi s dng PMKT bao gm: kh tr DN ca
NCC PMKT và tính kh dng ca PMKT. Tiêu chí ch n bn
ng mn m tha mãn ca DN va và nh ng
dng phn mm. Tuy nhiên, nghiên cu ch gii hn trong các tiêu chí liên quan
n tiêu chí chng phn mm và NCC dch v trong quá trình ng dng phn
mn các tiêu chí la chn chi
phí và lng
la chn n trin khai s dng PMKT, giai
n bo trì và nâng cp h thng). Vic s dng PMKT ti các DN va và nh
ch ng ca nhiu yu t, ngoài hai yu t (ch ng PMKT và NCC
PMKT) theo nghiên cu c và cng s (2014) thì nghiên cu này b
sung thêm mt nhân t dng PMKT.
Bảng 1.1: Tổ ng hơp̣ các công trình nghiên cứu liên quan
Tên tác
STT
giả, năm
Tên công trình
nghiên
nghiên cứu
Nội dung nghiên cứu
Biến
Kết quả nghiên cứu
cứu
1
Ajay
Musa
Accounting
(2005)
Software:
Proposed Model
mt t chc cn xem hình kinh doanh, quy mô, PMKT
A xét trong quy nh c tính ca
c chn h tng
PMKT phù hp.
tin cy ca NCC
3
Elikai et al Accounting
(2007)
Nghiên cu v các Ch g ca PMKT, chi Ch là yu t quan trng
Software Selection yu t và các tính phí, kh trong vic la chn PMKT k
And
User n mm quan s h tr ca NCC, tính n n là chi phí và kh
and Tng hp và phân m ch ng ca m ch ng ca phn
software lo phn mm, NCC phn mm, NCC phn mm, yêu cu
packages: A review
giá phn mm và la mm, chi phí và li ích, phn cng và phn mm, chi phí
chn phn mm.
phn cng và phn mm, ý và li ích ca gói phn mm
kin, u ra.
c s dng trong
nhiu nghiên cu, các yu t còn
l cp xem xét khi
a chn PMKT.
5
Thái Ngc Các tiêu chí la Kho sát nhân t tác Nhóm nhân t t bên trong Nhóm nhân t ng t bên
Trúc
chn phn mm k n vic la ci s dng trong có m ng cao
toán áp dng phù chn s dng PMKT PMKT, trang thit b máy i nhóm nhân t tác
(2013)
s toán phù hp cho va và nh la chn tính kh dng ca PMKT, va và nh khi s dng PMKT
(2014)
các DN nh và va PMKT thông qua vic kh a bao gm: kh tr DN
ti Vit Nam
ng m tha PMKT, PMKT cung cp ca NCC PMKT và tính kh
mãn ca các DN va chp, tính tin dng ca PMKT.
và nh trong ng cy ca PMKT, tính cá
dng PMKT.
nhân hóa ca PMKT, tính
m ca PMKT, kh
thay th ca PMKT.
7
Nguyn
La chn phn mm Nghiên cu các ni Ngun gc xut x ca cp nên
p k toán phù hp vi dung: PMKT và mô phn mm, nhng v c DN xem xét khi la chn
(2014)
DN
trong
ti TP.HCM
ca công ty phn mm, phn mm ng yu nht.
dch v sau bán hàng và giá
phí ca phn mm.
9
Phm Th ng ca chi Nghiên
cu
thc Thành phn chi phí giai Chi phí s dng PMKT có tác
Tuyt
phí s dng phn tr ng ca n nghiên c , n quy nh s dng
ng
mm k n các thành phn chi phân tích yêu cu, tìm và PMKT.
(2016)
quy nh s dng phí s dng PMKT la chn NCC, trin khai
phn mm k toán n s dn bo trì
nhng DN nh và la chn PMKT.
v a bàn
TP.HCM
ti Vit Nam và (2) nhân t u kin h tr ( h
tng CNTT) ch mc cp nghiên cu ca Thái Ng
thông qua kt qu kho sát các DN va và nh c phân tích hi quy.
Hai nhân t c xem xét là có ng n vic la chn PMKT ca các
DN nghiên cc ngoài, vì vy tác gi mun nghiên cu s ng ca hai
nhân t n quynh la chn PMKT ca các DN va và nh Vit
Nam. Vi mong mun kt qu nghiên cu cho thy nhân t u kin h tr và nh
ng xã hi nhng nhân t có ng n quynh la chn PMKT
mà các DN va và nh cn xem xét khi la ch s dng. T có th
tìm ra nhng nhân t có n quynh la chn PMKT ca các DN va
và nh ti Vit Nam m nht.
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1
tác gi h bày tng quan các công trình nghiên cu có
n các nhân t n vic la chn PMKT c thc hin
c. T tng quan các nghiên c c tác gi tìm ra khe hng
nghiên cu c tài. Kt qu ca nhng nghiên cu c p nhiu thông
tin hu ích và là tác gi
c tài.
trình bày mt s v v PMKT lý thuyt n xây
dng mô hình và các gi thuyt nghiên cu.
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2.1.
trong quá trình x lý s c hn ch. Tuy nhiên, nu phn mm có tính kim soát
không tt, k gian ln. Trong nhng phn mm này có th chia
thành 2 nhóm: Nhóm các phn mm có tính linh hot cao - i dùng
i giao din nhp liu hay báo cáo và nhóm phn mm không có tính linh
hot. i vi các phn mm có tính linh hot cao, h thng báo cáo k toán phong
p thông tin tt s PMKT h tr
t xut d liu ra dng b tr thêm công
c cho vic kim tra, quyt toán. Hin nay, s cc phn mm
n chng phn mc nâng cao.
Phần mềm kế toán nước ngoài: m chung ca nhng phn mm này
là kh ng, phong phú, tính nh, tính kim soát, tính chuyên
nghip cao, hn ch c các kh n ca nhân viên k toán. Tuy nhiên
mt s phn mc Vit hóa hoc quá trình Vi
hp vi ch k toán Vit Nam, d dng. Chi
n mi cao.
Phần mềm ERP (hệ thống hoặch định/quản trị các nguồn nhân lực của
DN): ERP là mt h thng tích hp tt c ng t chc qun lý hong ca
mt DN. PMKT là mt phân h ca h thng ERP. Phn mng có chi
c sn xut t các DN phn mm có l ng chuyên viên
hùng hu.
2.1.3. Lợi ích của việc sử dụng PMKT
Vic s dng PMKT mang li nhiu li ích cho DN, giúp DN tit kim trong
vic qun lý thi gian ln chi phí và nâng cao hiu qu qun lý và phát trin bn
vng. PMKT mang li mt s li ích ch y
PMKT giúp k toán t ng hóa rt nhiu thao tác th công thông
ng. PMKT có công c xây dng rt nhiu loi danh m ng, danh
m ng danh mc v c hng mc/công trình,
PDN
:
-
-
-
Bước 3: Tìm hiểu và xác định khả năng đáp ứng từng phần mềm:
giá chia thành 3 nhóm. Nhóm 1 bao
nhóm 2 NCC
NCC
ng có
Bước 4: Đánh giá, lựa chọn phần mềm:
do NCC
Qúa
NCC
-