Tai lieu on thi TN - Pdf 43

Ôn thi tốt nghiệp lớp 12 năm học 2007 2008.
Phần I: Dao động và sóng.
Chơng I: Dao động cơ học.
(5 câu)
A/ Tóm tắt lý thuyết.
B/ Các câu hỏi và bài tập trắc ngiệm khách quan
1.1, Chọn câu trả lời đúng. Dao động của con lắc đon:
A. Luôn là dao động điều hoà.
B. Luôn là dao động tự do
C. Là dao động điều hoà khi biên độ dao động là nhỏ.
D. Có tần số góc

đợc xác định bởi công thức:
l
g
=
1.2, Chọn câu trả lời đúng: Một vật dao động điều hoà có phơng trình dao động là:
x A sin t
=
. Gốc thời gian t = 0 đã đợc chọn vào lúc:
A. Vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng.
B. Vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
C. Vật ở vị trí có biên độ x = A
D. Vật ở vị trí có biên độ x = -A
1.3, Chọn câu trả lời sai. Lực gây ra dao động điều hoà của một vật :
A. Luôn hớng về vị trí cân bằng.
B. Có biểu thức dạng F = -kx
C. Biến thiên điều hoà theo thời gian.
D. Có độ lớn không đổi theo thời gian.
1.4, Chọn câu trả lời đúng. Một vật dao động điều hoà trên một quỹ đạo dài 10 cm.
Biên độ dao động của vật là:

9
4
lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần
C. Giảm 2 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
D. Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần.
1.10, Chọn câu trả lời đúng. Chu kỳ của con lắc lò xo treo thẳng đứng đợc xác định
bởi công thức :
A.
l
T 2
g

=
B.
l
1
T
2 g

=

C.
k
T 2
m
=
D.
l
T 2
g sin

C. Nếu hai dao động thành phần ngợc pha thì
A A1 A2=
.
D. Nếu hai dao động thành phần có độ lệch pha bất kỳ thì:
A1 A2 A A1 A2 < < +
A.
( )
2
m
v mgl cos cos=
B.
( )
2
m
v 2mgl cos cos=
C.
( )
2
m
v 2gl cos cos=
D.
( )
2
m
v 2gl cos cos=
17
1.15, Chọn câu trả lời đúng: Một con lắc lò xo gồm vật năng khối lợng m = 0,1kg, lò
xo có độ cứng k=40N/m. Khi thay m bằng m=0,16kg thì chu kỳ dao động của con
lắc tăng:
A. 0,0038s B. 0,083s

C. 2 cm D. 1 cm
1.18, Chọn câu trả lời đúng: Một chất điểm có khối lợng m = 1 kg dao động điều hoà
với chu kỳ
5
T s=

. Biết năng lợng dao động của nó là 0,02J. Biên độ dao động của
chất điểm là:
A. 4 cm B. 6,3 cm
C. 2 cm D. Một giá trị khác
1.19, Một con lắc lò xo có khối lợng quả nặng 400 g dao động điều hoà với chu kỳ T
= 0,5 s. Lấy
2
10 =
. Độ cứng của lò xo là:
A. 2,5 N/m B. 25 N/m
C. 6,4 N/m D. 64 N/m
1.20, Chọn câu trả lời đúng: Một vật dao động điều hoà với tần số góc

, ở li độ x có
vận tốc v. Biên độ dao động đợc tính theo công thức:
A.
2
2
2
v
A x= +

B.
2 2 2

C. Không thay đổi D. Tăng 2 lần
18
1.25, Chọn câu trả lời đúng: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng
phơng, cùng tần số có phơng trình:
1
x 3sin 4 t cm
3


= +



2
x 3sin 4 t cm=
. Dao
động tổng hợp của vật có phơng trình;
A.
x 3 2 sin 4 t cm
3


= +


B.
x 3sin 4 t cm
6



.
2.2, Chọn câu trả lời đúng: Sóng ngang.
A. Chỉ truyền đợc trong chất rắn.
B. truyền đợc trong chất rắn và chất lỏng.
C. truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
D. Không truyền đợc trong chất rắn.
2.3, Chọn câu trả lời đúng: Vận tốc truyền sóng trong một môi trờng:
A. Phụ thuộc vào bản chất của môi trờng và chu kỳ sóng.
B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trờng và năng lợng sóng.
C. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trờng nh mật độ, độ đàn hồi và nhiệt độ
của môi trờng.
D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trờng và cờng độ sóng.
2.4, Chọn câu trả lời đúng: Khi một sóng cơ học truyền từ khiing khí vào nớc thì đại
lợng nào sau đây không thay đổi:
A. Vận tốc B. Tần số
C. Bớc sóng D. Năng lợng
2.5, Chọn câu trả lời đúng: Bớc sóng đợc định nghĩa:
A. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phơng truyền sóng dao
động cùng pha.
B. Là quãng đờng sóng truyền đợc trong một chu kỳ.
C. Là khoảng cách giữa hai nút gần nhau nhất trong hiện tợng sóng dừng.
A. 0,25 cm B. 0,25 m
C. 2,5 cm D. 2,5 m
19
D. Cả A và B đều đúng.
2.6, Chọn câu trả lời đúng: Vận tốc truyền sóng trong môi trờng không phụ thuộc
vào các yếu tố nào sau đây:
A. Tần số của sóng B. Năng lợng của sóng
C. Bớc sóng D. Bản chất của môi trờng
2.7, Chọn câu trả lời đúng: Nguồn kết hợp là hai nguồn dao động:

2.12, Chọn câu trả lời đúng: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phơng truyền
sóng, v là vận tốc truyền sóng, f là tần số sóng. Nếu d = nvT thì hai điểm đó
2.13, Chọn câu trả lời đúng: Tại nguồn O phơng trình dao động của sóng là
u a sin t=
. Phơng trình dao động tạo M cách O một đoạn OM = d là:
A.
2 fd
u a sin t
v


=


B.
2 d
u a sin t
v


=


C.
2 fd
u a sin t
v


= +

2.16, Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng dừng.
A. Khi sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phơng chúng giao
thoa với nhau và tạo thành sóng dừng.
B. Nút sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại.
C. Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao động.
D. Các bụng sóng cách nhau một số nguyên lần bớc sóng.
2.17, Điều nào sau đây sai khi nói vè sóng dừng.
A. Sóng dừng là sóng có các nút và các bụng cố định trong không gian.
B. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp băng bớc sóng
C. khoảng các giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng nửa bớc sóng
D. Trong hiện tợng sóng dừng, sóng tới và sóng phản xạ của nó thoả mãn điều
kiện kết hợp nên chúng giao thoa với nhau
2.18, Ngời ta đặt chìm trong nớc một nguồn âm có tần số 725 Hz và vận tốc truyền
âm trong nớc là 1450 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gận nhau nhất trên phơng
truyền sóng dao động ngợc pha là:
A. 0,25 m B. 0,5 m
C. 1 m D. 1 cm
2.19, Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao 10 lần trong
khoảng thời gian 36 s và đo đợc khoảng cách giữa hai đỉnh lân cận là 10 m. Vận tốc
truyền sóng trên mặt biển là:
A. 2,5 m/s B. 40 cm/s
C. 2,8 m/s D. 36 m/s
2.20, Trên sợi dây OA dài 1,5 m, đầu A cố định và đầu B dao động điều hoà với ph-
ơng trình
uo 5sin 4 t=
cm. Ngời ta đếm đợc từ O đến A có 5 nút. Vận tốc truyền
sóng trên dây là;
A. 1,2 m/s B. 1 m/s
C. 1,5 m/s D. 3 m/s
Chơng III: dòng điện xoay chiều.

D.
2
Q R It=
3.3, Một dòng điện xoay chiều có tần số f= 60 Hz. Trong mỗi giây dòng điện đổi
chiều:
A. 120 lần B. 30 lần
C. 240 lần D. 60 lần
3.4, Điều nào sau đây đúng khi nói về dòng điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần:
A. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần luôn biến thiên điều
hoà cùng pha với dòng điện.
B. Pha của dòng điện qua đoạn mạch luôn bằng không.
C. Biểu thức định luật ôm cho đoạn mạch là
I
U
R
=
.
D. Nếu biểu thức cờng độ dòng điện là
0
i I sin t=
thì biểu thức hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch là:
( )
0
u U sin t= +
.
3.5, Chọn câu trả lời đúng: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện một hiệu điện
thế xoay chiều
0
u U sin t=

D.
0
U
i sin t
C 2


=



3.6, , Chọn câu trả lời đúng: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ cuộn cảm thuần
cảm kháng một hiệu điện thế xoay chiều
0
u U sin t=
thì biểu thức cờng độ dòng
điện qua mạch là:
A.
0
i LU sin t
2


= +


B.
0
i LU sin t
2

u U sin t=
. Cờng
độ dòng điện hiệu dụng đợc xác định bằng công thức:
A.
2 2 2
U
I
R C
=
+
B.
0
2
2 2
U
I
1
2 R
C
=
+

C.
( )
0
2 2 2
U
I
2 R C
=

cos CR =
D.
R
cos
C
=

3.9, Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Cờng độ dòng điện chạy trong mạch có dạng
0
i I sin t=
. Tổng trở của đoạn mạch là:
A.
2
2
1
Z R L
C

= +



B.
1
Z R L
C
= + +

C.
2

C.
2
LC 1 =
D.
2
LC R =
3.11,. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp. Cờng độ dòng điện
0
i I sin t=
, hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch là
( )
0
u U sin t= +
. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đợc
tính theo công thức:
A. P = UI B. P = ZI
2
C.
U0I0
P cos
2
=
D.
2
0
P RI=
3.12, Trong đoạn mạch RLC. Khi tần số của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
tăng thì:
A. Chỉ có điện trở tăng

u 50 2 sin100 t=
V
B.
C
u 50 2 sin 100 t
6


= +


V
C.
C
u 50sin 100 t
2


=


V
D.
C
u 50sin 100 t
6


=


A. 15 Hz B. 480 Hz C. 240 Hz D. 960 Hz
3.22, Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp :
4
2 10
R 100 ; L H;C F

= = =

. đặt vào hai đầu
đoạn mạch dòng điện tần số 50 Hz. Tổng trở của đoạn mạch là :
A.
400
B.
200
C.
316,2
D.
141, 4
3.23, Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. biết U
0L
=U
0C
thì hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch và dòng điện sẽ
A. Cùng pha B. Sớm pha
C. Vuông pha D. trễ pha
3.24, Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp.
4
R 60 ; L H
5


. Hai
phần tử đó là:
A. LC B. RL
C. RC D. Đi ốt và R
3.27, Chọn câu trả lời đúng: trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Hiệu
điện thế nhanh pha hơn hay chậm pha hơn dòng điện phụ thuộc vào:
A. L,C B. R,L
C. L,C và

D. R,C
3.28, Chọn câu trả lời đúng: Trong cách mắc hình sao thì:
A.
d p
U 2U=
B.
d p
U 3U=
C.
d p
U U=
D.
p d
U 3U=
3.29, Chọn câu trả lời đúng: Trong máy biến thế, khi hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp
tăng k lần thì:
A. Cờng độ dòng điện ở mạch thứ cấp tăng k lần.
B. Cờng độ dòng điện ở cuộn thứ cấp giảm k lần.
C. Số vòng dây cuộn thứ cấp giảm k lần so với cuộn sơ cấp.
D. Cả A, B, C đều sai

1
=
LC
b, Năng lợng điện từ trong mạch dao động.
A.
2
10
F
125


B.
3
10
F
125


C.
2
10
F
125

à

D. Một đáp án khác
25
Năng lợng trong mạch bao gồm dao động điểntờng tập trung ở tụ điện và năng
lợng từ trờng tập trung ở cuộn cảm.

= = + = +
Đặt
2
2
0
0 0 0
1
2 2
t d
Q
W W W LI
C
= = = =
năng lợng điện cực đại bằng năng lợng từ cực đại
ta có:
( )
2
0
sin
d
w W t

= +

( )
2
0
cos
t
w W t

Điện từ trờng là dạng vật chất tốn tại khách quan trong tự nhiên.
b, Sóng điện từ:
Điện từ trờng do một điện tích điểm dao động theo phơng thẳng đứng tại một
điểm O bất kỳ sinh ra sẽ truyền trong không ggian dới dạng sóng gọi là sóng điện từ.
Hay nói cách khác: Điện tích dao động đã bức xạ ra sóng điện từ.
Tính chất của sóng điện từ:
Sóng điện từ truyền đợc trong tất cả các môi trờng kể cả chân không. Vận tốc
lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng vận tốc ánh sáng: c=3.10
8
m/s.
Sóng điện từ là một sóng ngang có hai thành phần điện trờng và từ trờng dao
động theo hai phơng vuông góc với nhau và vuông góc với phơng truyền sóng.
Tần số của sóng bằng tần số dao động của điện tích bức xạ ra sóng.
Năng lợng của sóng tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.
Sóng điện từ có các tính chất giống với sóng cơ học: Phản xạ, giao thoa
26

Trích đoạn Các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm khách quan
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status