Tai lieu On Thi TN 2010-2011 - Pdf 61

ÔN TẬP CHƯƠNG 1
1.1 Trong chuyển động quay có vận tốc góc
ω
và gia tốc góc
γ
, chuyển động
quay nào sau đây là nhanh dần?
A.
3 /rad s
ω
=

0
γ
=
B.
3 /rad s
ω
=

2
0,5 /rad s
γ
= −
C.
3 /rad s
ω
= −

2
0,5 /rad s

rad/s D.240
π
rad/s
1.5. Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 2s nó đạt vận tốc
góc 10rad/s. Gia tốc góc của bánh xe là
A.2,5rad/s
2
B. 5rad/s
2
C. 10rad/s
2
D.12,5rad/s
2
1.6. Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định. Sau thời gian t
kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay được
A. tỉ lệ thuận với t B. tỉ lệ thuận với t
2
C. tỉ lệ thuận với
t
D. tỉ lệ nghịch với
t
1.7. Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s
2
, t
0
=0
là lúc bánh xe bắt đầu quay. Tại thời điểm t = 2s vận tốc góc của bánh xe là
A. 4rad/s B.8rad/s C.9,6rad/s D.16rad/s
1.8. Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc
góc không đổi có độ lớn 3rad/s

2
C. 183,6 m/s
2
D.196,5m/s
2
1.11. Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút
lên 360vòng/phút. Vận tốc góc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được
2s là
A. 8
π
rad/s B. 10
π
rad/s C. 12
π
rad/s D.14
π
rad/s
1.12. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn hơn thì sức ì của vật
trong chuyển động quay quanh trục đó lớn.
B. Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối
lượng đối với trục quay.
C. Momen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.
D. Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần.
1
1.13. Một momen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định. Trong các
đại lượng sau đại lượng nào không phải là hằng số?
A. Gia tốc góc; B.Vận tốc góc C. Momen quán tính D. Khối lượng
1.14. Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi
qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một momen lực

không.
1.17. Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể
tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn. Vận tốc góc quay của sao
A.không đổi B.tăng lên C.giảm đi D.bằng không
1.18. Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục
thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối
lượng 2kg và 3kg. Vận tốc của mỗi chất điểm là 5m/s. Momen động lượng của
thanh là
A. L = 7,5kgm
2
/s B. L = 10kgm
2
/s
C. L = 12,5kgm
2
/s D. L = 15kgm
2
/s
1.19. Một đĩa mài có momen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2kgm
2
. Đĩa
chịu một momen lực không đổi 16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động vận tốc góc
của đĩa là
A.20rad/s B.36rad/s C.44rad/s D.52rad/s
1.20. Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của
chúng. Đĩa 1 có momen quán tính I
1
đang quay với tốc độ
0
ω

+
D.
1
0
1 2
I
I I
ω ω
=
+
1.21. Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi
qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một momen lực
không đổi M=3Nm. Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24
rad/s. Momen quán tính của đĩa là
A. I = 3,6kgm
2
B.I = 0,25kgm
2
C.I = 7,5kgm
2
D.I = 1,85kgm
2
1.22. Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm
2
quay
đều với tốc độ 30vòng/phút. Động năng của bánh xe là
2
A. 360J B.236,8J C.180J D.59,2J
1.23. Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán
tính đối với trục bánh xe là 2kgm

D.56,8
0
1.26. Một thanh đồng chất dài L dựa vào một bức tường nhẵn thẳng đứng. Hệ số
ma sát nghỉ giữa thanh và sàn là 0,4. Phản lực N của sàn lên thanh bằng
A. trọng lượng của thanh B.hai lần trọng lượng của thanh
C.một nửa trọng lượng của thanh D. ba lần trọng lượng của thanh
1.27 Một thanh đồng chất tiết diện đều, trọng lượng P = 100N, dài L=2,4m. Thanh
được đỡ nằm ngang trên hai điểm tựa A và B. A nằm ở đầu bên trái, B cách đầu
bên trái 1,6. Áp lực của thanh lên đầu bên trái là
A.25N B.40N C.50N D.75N
3
ÔN TẬP CHƯƠNG 2
2.1. Cho dao động điều hoà có phương trình dao động:
( )
x = Acos t +
ω ϕ
trong đó
, ,A
ω ϕ
là các hằng số. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đại lượng
ϕ
gọi là pha dao động
B. Biên độ A không phụ thuộc vào
ω

ϕ
, nó chỉ phụ thuộc vào tác dụng của
ngoại lực kích thích ban đầu lên hệ dao động
C. Đại lượng

π
=
D.
1
2
g
f
k
π
=
2.3. Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc
0
α
. Khi con
lắc qua vị trí có li độ góc
α
thì vận tốc của con lắc là
A.
( )
0
2 os cosv gl c
α α
= −
B.
( )
0
2
os cos
g
v c

B.
( )
0
2
1 cos
g
v
l
α
= −
C.
( )
0
2 1 cosv gl
α
= −
D.
( )
0
2
1 cos
g
v
l
α
= +
2.5.Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc
0
α
. Khi con

A.
( )
0
3 os 2T mg c
α
= +
B.
( )
0
3 2 osT mg c
α
= −
C.
T mg=
D.
( )
0
3 1 2 osT mg c
α
= −
2.7. Phát biểu nào sau đây nói về dao động nhỏ của con lắc đơn là không đúng?
A. Độ lệch s hoặc li độ góc
α
biến thiên theo quy luật dạng cosin hoặc sin theo
thời gian.
B. Chu kì dao động của con lắc đơn
2
l
T
g

được xác định:
A.
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
tan
os os
A A
A c A c
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ϕ

=

B.
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
tan
os os
A A
A c A c
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ϕ
+
=
+
C.

và tần số của ngoại lực
C. dao động mà chu kỳ dao động của hệ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ không
phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.
D. dao động mà tần số của hệ phụ thuộc vào ma sát môi trường
2.11. Nếu hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, ngược pha thì li độ của
chúng
A. luôn luôn cùng dấu
B. trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác nhau
C. đối nhau nếu hai dao động cùng biên độ
D. bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ
2.12. Phương trình dao động của một chất điểm có dạng
cos
2
x A t
π
ω
 
= +
 ÷
 
. Gốc
thời gian đã được chọn vào lúc
A. chất điểm có li độ x = +A
B. chất điểm có li độ x = - A
C. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương
D. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm
2.13. Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng
( )
6cos 10x t
π π

x c
π
π
 
=
 ÷
 
C.
4 os 40 t +
6
x c
π
π
 
=
 ÷
 
D.
5
4 os 40 t +
6
x c
π
π
 
=
 ÷
 
2.15. Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ
dao động của vật là

2
10
π

, cho g = 10 m/s
2
. Độ cứng của lò xo
A.640N/m B. 25N/m C.64N/m D.32N/m
2.18. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kì 0,5s.
Khối lượng quả nặng 400g. Lấy
2
10
π

, cho g = 10 m/s
2
. Giá trị cực đại của lực
đàn hồi tác dụng vào quả nặng là
A.6,56N B. 2,56N C.256N D.656N
2.19. Một vật nặng 500g dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 cm và trong
khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện 540 dao động. Cho
2
10
π

. Cơ năng của vật

A. 2025J B.0,9J C. 900J D.2,025J
2.20. Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1kg và lò xo khối
lượng không đáng kể có độ cứng 100N/m, dao động điều hòa. Trong quá trình dao

A.100N/m B.1000N/m C.10N/m D.10
5
N/m
2.23. Hai lò xo có khối lượng không đáng kể mắc song song, độ cứng lần lượt là
k
1
=1N/cm, k
2
=150N/m . Độ cứng của hệ hai lò xo trên là
A.60N/m B.250N/m C.151N/m D.0,993N/m
2.24. Hai lò xo có khối lượng không đáng kể mắc nối tiếp, độ cứng lần lượt là
k
1
=60N/m; k
2
=40N/m, bỏ qua mọi ma sát. Vật nặng có khối lượng m=600g. Lấy
2
10
π
=
. Tần số dao động của hệ là
A.13Hz B.1Hz C.40Hz D.1,27Hz
2.25. Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm. Cho g=10m/s
2

2
π

m/s
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status