Bộ mơn Tốn Trường THPT Tân Quới
ƠN TẬP TỐT NGHIỆP NĂM 2010
I. Kế hoạch ơn tập
Thời gian ơn tập:
×
6 tiết
7 tuần = 42 tiết
tuần
Hình học : 12 tiết, Đại số - Giải tích 30 tiết
Giai đoạn 1: Tuần 1_chủ yếu ơn tập phục vụ kiểm tra học kỳ II.
Giai đoạn 2: Từ tuần 2 đến tuần 4_Ơn tập theo từng chủ đề+thi thử.
Giai đoạn 3: Từ tuần 5 đến tuần 7_Ơn tập chủ đề Hình học+Ơn tập tổng hợp+thi thử.
Tuần Nội dung Bài tập Ghi chú
GIAI ĐOẠN 1
1 (06/04-11/04/2009) Tích phân-số phức
Bài tập ơn tập HK II sgk
GIAI ĐOẠN 2
2 (20/04-25/04/2009)
Đạo hàm_Khảo sát hàm số Từ bài 1 đến bài 8
3 (27/04-02/05/2009) Khảo sát hàm số Từ bài 9,10,12 đến bài 15
4 (04/05-09/05/2009)
Mũ-log-tích phân-số phức-
thi thử đợt 1
Bài 28a,d,f,g. Bài 29,30.
Bài 31a,c. Bài 32,39,40,
48-50
Các bài còn lại Học sinh
giải_Giáo viên kiểm tra
GIAI ĐOẠN 3
5 (11/05-16/05/2009) Hình học Bài 1,4. Bài 10,11,12,14.
Bài 20
2x
y = f x = x - e
trên đoạn
[ ]
-1;0
.
ĐS: a.
( )
( ) ( )
0;
min 2 5f x f
+∞
= =
.
b.
[ ]
( ) ( )
[ ]
( )
0;1
0;1
1
min 0 0, max 2
2
f x f f x f
= = = =
÷
.
-4
-2
2
4
6
8
x
y
O
(C)
S
Hng dn
1.
* TX
* Tớnh o hm y' tỡm nghim
* Tỡm gii hn
* Xột tớnh tng, gim, cc tr
* BBT
* im c bit v v th
2. Phng trỡnh tip tuyn ti M(x
0
;y
0
) cú dng
y=f'(x
0
)(x-x
0
)+y
0
3
O
1 2
4
ẹS : 2. m > hoaởc m < 0 : (*) co ự1 nghieọm
3
4
m = hoaởc m = 0 : (*) co ự2 nghieọm
3
4
0 < m < : (*) co ự3 nghieọm
3
3. d : y = 3x; d : y = 0
(C)
Bi 4. Cho hm s
3 2
y = x - 3x + 5
cú th (C).
1. Kho sỏt v v th ca hm s.
2. Xỏc nh m phng trỡnh
3 2
x - 3x + 5 +m = 0
cú 3 nghim phõn bit.
3. Vit phng trỡnh tip tuyn d vi (C) ti im cú honh bng 1.
f(x)=x^3-3x^2+5
y=-3x+6
f(x)=1
x(t)=2 , y(t)=t
-14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2
-7
-2
2
4
x
y
I
ĐS: 2. d:y = 0
Bài 6. Cho hàm số
3 2
y = -x +3x - 4x + 2
có đồ thị (C).
1. Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Viết phương trình tiếp tuyến d với (C) tại giao điểm cùa (C) với trục tung.
f(x)=-x^3+3x^2-4x+2
y=-4x+2
T?p h?p 1
-16 -14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2
-8
-6
-4
-2
2
4
x
y
(1,0)
I
O
ĐS: 2. d: y=−4x+2
2. Khảo sát hàm số trùng phương
2. Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm phương trình
4 2
x - 6x + 3 = 2m
.
Bài tập Ôn thi TN THPT 2010
3
Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới
x
y
3
2
-3
O
3
3
−
ĐS: 2.
3
m > phöông trình co ù2 nghieäm
2
3
m = phöông trình co ù3 nghieäm
2
3
-3 < m < phöông trình co ù4 nghieäm
2
m = -3 phöông trình co ù2 nghieäm
m < -3 phöông trình voâ nghieäm
Bài 9. Cho hàm số
4 2
x + x =
2m.
f(x)=x^4+x^2
f(x)=1.5
-6 -4 -2 2 4 6 8 10
-8
-6
-4
-2
2
4
x
y
ĐS: 2. m>0 phương trình có 2 nghiệm
m=0 phương trình có 1 nghiệm
m<0 phương trình vô nghiệm
Bài 11. Cho hàm số
2 2
y = x (x - 2)
có đồ thị (C).
1. Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Xác định m để phương trình
4 2
x - 2x = m
có 4 nghiệm phân biệt.
3. Tinh thể tích vật thể khi cho hình phẳng giới hạn bởi (C) và hai đường thẳng x=0, x=1 xoay quanh trục Ox.
Bài tập Ôn thi TN THPT 2010
4
Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới
f(x)=x^2* (x^2-2)
2
x
y
Hướng dẫn
1.
* TXĐ
* Tính đạo hàm y' (y'>0 hoặc y'<0)
* Tìm giới hạn_tiệm cận
* Xét tính tăng, giảm, hàm số không có cực trị
* BBT
* Điểm đặc biệt và vẽ đồ thị_Kết luận tâm đối xứng
2. Phương trình tiếp tuyến tại M(x
0
;y
0
) có dạng
y=f'(x
0
)(x-x
0
)+y
0
( )
∫
b
a
. S = f x dx3
M
I
ĐS: 2.
Bài 14. hàm số
x +3
y =
x + 2
có đồ thị (C).
1. Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Viết phương trình tiếp tuyến d với (C) tại điểm có hoành độ bằng -3.
3. Tinh diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), đường thẳng x=-5 và trục hoành.
Bài tập Ôn thi TN THPT 2010
5
Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới
f(x)=(x+3)/(x+2)
y=-1x-3
Shading 1
f(x)=1
x(t)=-2 , y(t)=t
-16 -14 -12 -10 -8 -6 -4 -2
-8
-6
-4
-2
2
4
x
y
I
ÑS. 2. d: y = -x - 3
3. S = 3 - 4ln2
Bài 15. Cho hàm số
2x
Bài 16. Cho hàm số
x +1
y =
x -1
có đồ thị (C).
1. Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Viết phương trình tiếp tuyến d với (C) tại điểm có tung độ bằng -2.
3. Tinh diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C ), và hai trục tọa độ.
-10 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-10
-8
-6
-4
-2
2
x
y
O
I
ĐS: 2.d: y=-4,5x-0,5
3. S=2ln2
−
1
MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO
Bài 17. Tìm các giá trị của m để đồ thị của hàm số
( )
3 2
3 3 1y f x x x mx= = − + −
.
a. Đồng biến trên tập xác định của nó.