Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
Ngµy so¹n................................ Ngµy gi¶ng..............................
TiÕt 56
Lun tËp
A . MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Nắm vững công thức nghiệm , công thức nghiệm thu gọn của phương trình
bậc hai.
- Vận dụng thành thạo công thức nghiệm , nghiệm thu gọn vào việc giải
phương trình bậc hai.
B. chn bÞ cđa gi¸o viªn vµ häc sinh
GV :Bảng phụ.
HS :BTVN
C. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
GV HS Nội dung
1. n đònh lớp :
Lớp trưởng báo cáo só số lớp .
2. Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :
HS1: Nêu công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
Làm BT 18 a,b trang 49 .
HS2: Nêu công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc
hai.
Làm BT 21 trang 49.
Đáp án :
Bài 18
a)
2 2 2
' 2 2
1 2
3 2 3 2 2 3 0
Bài 21.
a)
2 2
12 288 12 288 0x x x x= + ⇔ − − =
' 2 '
1 2
( 6) 1.( 288) 36 288 324 18
6 18 24 ; 6 18 12x x
∆ = − − − = + = ⇒ ∆ =
= + = = − = −
b)
2 2
2
1 2
1 7
19 7 288 0
12 12
49 4.( 288) 49 912 961 31
7 31 7 31
12 ; 19
2 2
x x x x
x x
+ = ⇔ + − =
∆ = − − = + = =
− + − −
= = = = −
3.Vào bài :
HĐ1:Luyện tập
Bài 20
5
x⇔ = ±
b)Phương trình vô nghiệm
c)4,2x
2
+ 5,46x = 0
x(4,2x+5,46) = 0
x
1
= 0 ; x
2
= -1,3
d) 4x
2
-2
3
x=1-
3
4x
2
-2
3
x -1 +
3
= 0
∆
'=(-
3
)
2
a)
∆
' = (m-1)
2
-m
2
= m
2
-2m
+1 -m
2
= 1 -2m.
b) Phương trình có hai
nghiệm phân biệt khi :
1-2m>0 hay m<
1
2
c) Phương trình có nghiệm
130
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
?Điều kiện của câu b là
gì?
Tương tự câu c,d
kép khi m =
1
2
d) Phương trình vô nghiệm
khi m >
5
t
1
= 2 + 2
5
, t
2
= 2-2
5
4. Củng cố và luyện tập :
Nhắc lại công thức nghiệm , nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai.
Làm BT :
Câu 1: Hệ số b' của phương trình x
2
- 16 -6 = 0 là :
a) -8 b) 8 c) -16 d) -3
Câu 2: Biệt thức
∆
' của phương trình bậc hai 4x
2
- 6x -1 = 0 là:
a) 5 b) 13 c) 25 d) 52
Câu3: Điền vào chỗ trống để hoàn thành bài giải " Tìm nghiệm của phương trình
6x
2
- 4
2
x +1 = 0 "
Ta có :
∆
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Viết công thức nghiệm của phương trình
bậc hai, công thức nghiệm thu gọn
-Có
1
b ' '
x
2a
- + D
=
;
2
b ' '
x
2a
- - D
=
Hãy tính:
a) x
1
+ x
2
b) x
1
.x
2
.
-Nhận xét – Vào bài mới
b b 4ac c
4a a
- +
=
Hoạt động 2: Hệ thức Vi-ét
-Gọi HS đọc đl Vi-ét.
-Biết rằng các pt sau có
nghiệm, hãy tính tổng và
tích của chúng.
a) 2x
2
– 9x + 2 = 0
b) -3x
2
+ 6x – 1 = 0
-Nhờ đl Vi-ét nếu đã biết 1
nghiệm của pt bậc hai thì có
-Đọc đònh lí
a) x
1
+ x
2
=
9 9
2 2
-
- =
Và x
1
trình ax
2
+ bx + c = 0
(a ≠ 0) thì:
1 2
1 2
b
x x
a
c
x .x
a
ì
-
ï
ï
+ =
ï
ï
í
ï
ï
=
ï
ï
ỵ
132
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
thể suy ra nghiệm kia.
2
=
3
2
= 1,5 ⇒ x
2
= 1,5
-Nêu nhận xét sgk.
Làm ?3
Thực hiện tương tự ?2.
-Nêu nhận xét sgk
-Hoạt động theo nhóm.
Tổng quát:
•PT: ax
2
+ bx + c = 0
(a≠ 0)
Có: a + b + c = 0 thì
x
1
= 1; x
2
=
c
a
Ví dụ:
–5x
2
+ 3x + 2 = 0
a + b + c = – 5 + 3 + 2
2005 +1 = 0. PT có 2
nghiệm:
x
1
= –1; x
2
=
c
a
-
=
1
2004
-
Hoạt động 3: Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng
-Xét bài toán: Tìm hai số biết
tổng của chúng bằngS và tích
của chúng bằng P
-Hãy chọn ẩn số và lập pt
của bài toán.
PT (1) có nghiệm khi nào?
-Vậy muốn tìm 2 số khi biết
tổng và tích của chúng
Gọi số thứ nhất là x thì số kia
là S – x.
Tích 2 số bằng P, ta có pt:
x(S – x) = P
hay: x
2
– Sx + P = 0 (1)
-Đọc ví dụ sgk.
-Cả lớp làm bài, 1 HS lên
bảng trình bày.
-Theo dõi cách giải.
Điều kiện để có 2 số
đó là
2
S 4P 0- ³
Áp dụng:
Ví dụ 1: (sgk)
Hai số cần tìm là 2
nghiệm của pt x
2
– x +
5 = 0
Ta có:
D
= (- 1)
2
–
4.1.5
= 1– 20 = –
19< 0
Vậy không có 2 số
nào thỏa mãn d0iều
kiện bài toán.
Ví dụ 2: (sgk)
Vì x
1
+ x
2
=
b)
701=D
;
1 2
1
x x
5
+ =
;
1 2
x .x 7= -
-Bài 26:
a) PT 35x
2
– 37x + 2 = 0. c) PT x
2
– 49x – 50 = 0.
Có: a + b + c = 35 – 37 + 2 = 0 Có: a – b + c = 1 + 49 – 50 = 0
PT có 2 nghiệm: x
1
= 1; x
2
=
2
35
PT có 2 nghiệm: x
1
= – 1; x
+ x
2
= –7 = –3 – 4; x
1
.x
2
= 12 = (–3).( – 4)
suy ra x
1
= –3; x
2
= –4 là nghiệm của pt x
2
+ 7x + 12 = 0
134
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
-Bài 28:
Hai số cần tìm là nghiệm của pt: x
2
– 32x + 231 = 0
Ta có:
¢
D
=(-16)
2
–231 = 256 – 231 = 25 > 0
PT có 2 nghiệm phân biệt: x
1
=
Cho các pt:
a) 2x
2
– 7x + 2 = 0
b) 2x
2
+ 9x + 7 = 0
c) 5x
2
+ x + 2 = 0
Tìm x
1
+ x
2
và x
1
.x
2
?
-Nêu cách tính nhẩm nghiệm trường hợp
a + b + c = 0; a – b + c = 0.
Nhẩm nghiệm các pt sau:
a) 7x
2
– 9x + 2 = 0
b) 23x
2
– 9x – 32 = 0
-Phát biểu hệ thức Vi-ét.
Bài tập:
D
= 1 – 4.5.2 = –39 < 0.PT vô
nghiệm
-Phát biểu
a) Có: a + b + c = 7 – 9 + 2 = 0
⇒ x
1
= 1; x
2
=
c 2
a 7
=
b) Có a – b + c = 23 + 9 – 32 = 0
⇒ x
1
= –1; x
2
=
c 32
a 23
-
=
Hoạt động 2: Luyện tập
-Đưa đề bài lên màn hình 4 em đồng thời lên bảng Bài 29:
136
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
Không giải pt, hãy tính tổng
và tích các nghiệm (nếu có)
2
– 1,6 x + 0,1 = 0.
b)
3
x
2
– (1–
3
)x –1 = 0
c)(2–
3
)x
2
+ 2
3
x – ( 2
+
3
) = 0.
d)(m –1)x
2
– (2m + 3)x + m
+ 4 = 0. Với m ≠ 1
làm bài
a)Vì a và c trái dấu nên pt
có nghiệm.
a) x
2
– 2x + m = 0
b) x
a
c) PT có 2 nghiệm
x
1
= 1
( )
( )
2
2 3
x
2 3
- +
=
-
( ) ( )
2 3 2 3
4 3
- + +
=
-
( )
4 4 3 3= - + +
a) PT 4x
2
+ 2x – 5 =
0
x
1
+ x
2
.x
2
=
4
9
.
c) PT: 5 x
2
+ x + 2 =
0
vô nghiệm.
d) PT: 159x
2
– 2x –
1 = 0
x
1
+ x
2
=
2
159
; x
1
.x
2
=
1
159
-
2
– m
2
= m
2
– 2m +1 – m
2
= 1 –
2m
PT có nghiệm khi:
1 – 2m
³
0 hay m
£
1
2
.
⇒ x
1
+ x
2
= – 2(m –
1);
137
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
-Đưa đề bài lên màn hình:
= a[(x
2
– x
1
x)–(x
2
x – x
1
x
2
)]
= a(x – x
1
)(x – x
2
).
-Phân tích đa thức thành
nhân tử:
a) 2x
2
– 5x + 3;
b) 3x
2
+ 8x + 2
=
7 4 3- -
d) PT có 2 nghiệm
a)u và v là 2 nghiệm của
pt: x
2
=
3
2
b)
2
4 2.3
¢
= -D
= 10
⇒
10
¢
=D
PT có 2 nghiệm
1
4 10
x
3
- +
=
;
2
4 10
x
3
- -
=
x
1
.x
3
=
3
3
c)Ta có: a + b + c =
2–
3
+ 2
3
–2 –
3
= 0
⇒ x
1
= 1; x
2
=
7 4 3- -
d)Ta có: a + b + c =
m – 1 –2m – 3 + m +
4 = 0
⇒ x
1
= –1 ; x
2
=
m 4
m 1
+
-
ç
= -
÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
.
.
4 10
x
3
ỉ ư
- +
÷
ç
- ÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
4 10
3 x
3
ỉ ư
+
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
Ngµy so¹n................................ Ngµy gi¶ng..............................
TiÕt 59
KiĨm tra 45 phót
A/ mơc tiªu
- Kiểm tra khả năng lónh hội các kiến thức trong chương của HS.
- Rèn khả năng tư duy.
- Rèn kó năng tính toán, chính xác, hợp lí.
- Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc.
B/ ®Ị bµi
140
PhÇn I: Tr¸c nghiƯm kh¸ch quan (2®)
Khoanh trßn vµo ch÷ c¸i ®øng tríc c©u tr¶ lêi ®óng
C©u 1. §iĨm nµo sau ®©y thc ®å thÞ cđa hµm sè y = 3x
2
?
A/ M(1; 9) B/ N(2; 12) C/ P(12; 2) D/ (3; 1)
C©u 2. Cho sè y = -2x
2
. KÕt ln nµo sau ®©y ®óng?
A/ Hµm sè nghÞch biÕn khi x < 0 B/ Hµm sè ®ång biÕn khi x > 0
C/ Hµm sè ®ång biÕn khi x< 0 vµ nghÞch biÕn khi x > 0 D/ ®ång biÕn víi mäi x ∈ R
C©u 3. §å thÞ hµm sè y = mx
2
®i qua ®iĨm A(-1; 1). Gi¸ trÞ cu¶ m lµ ?
A/ 2 B/ -1 C/ 1 D/ 0
C©u 4 Ph¬ng tr×nh nµo sau ®©y kh«ng lµ ph¬ng tr×nh bËc hai mét Èn sè?
A/ 3x
2
1
; x
2
lµ nghiƯm cđa ph¬ng tr×nh x
2
+ 3x – 5 =0, ta cã:
A/ x
1
+ x
2
= 3 vµ x
1
.x
2
= -5 B/ x
1
+ x
2
= -3 vµ x
1
.x
2
= -5
C/ x
1
+ x
2
= -3 vµ x
1.
x
2
+(mp + 1)x + p = 0 ( m 0)≠
Chøng tá r»ng ph¬ng trin lu«n cã nghiƯm víi mäi m vµ p
Giáo án đại số lớp 9 Nguyễn Sỹ Hiệp - THCS Phù Ninh- Năm học 2007 - 2008
Giáo án đại số lớp 9 Nguyễn Sỹ Hiệp - THCS Phù Ninh- Năm học 2007 - 2008
Ngày soạn................................ Ngày giảng..............................
Tiết 60
Phơng trình quy về phơng trình bậc hai
A. Mục đích yêu cầu
- HS biết cách giải một số phơng trình quy đợc về phơng trình bậc hai nh : phơng trình
trùng phơng, phơng trình có chứa ẩn ở mẫu thức, một vài dạng phơng trình bậc cao có thể đa
về dạng phơng trình tích hoặc giải đợc nhờ ẩn phụ .
- HS ghi nhớ khi giải phơng trình chữa ẩn ở mẫu thức trớc hết phải tìm điều kiện của
ẩn và phải kiểm tra đối chiếu điều kiện để chọn nghiệm thoả nãm điều kiện đó .
- HS đợc rèn luyện kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích .
B. chuẩn bị.
HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm, thớc thẳng.
GV: Bảng phụ , phấn màu .
C. tiến trình bài giảng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
Hoạt động1 : Phơng trình
trùng phơng
GV : Đặt vấn đề : Ta đã biết
cách giải phơng trình bậc
hai . trong thực tế có những
phơng trình không phải là ph-
ơng trình bậc hai, nhng có
thể giải bằng cách quy về ph-
ơng trình bậc hai . Ta xét ph-
hai .
HS : Thực hành ?1 theo
nhóm, đại diện nhóm lên
trình bày, các nhóm khác
nhận xét .
HS : Trả lời câu hỏi .
1. Ph ơng trình trùng ph ơng .
PT có dạng :
ax
4
+ bx
2
+c =0 ( a 0) .
Nhận xét .
Ví dụ 1 .
?1
141
Giáo án đại số lớp 9 Nguyễn Sỹ Hiệp - THCS Phù Ninh- Năm học 2007 - 2008
Giáo án đại số lớp 9 Nguyễn Sỹ Hiệp - THCS Phù Ninh- Năm học 2007 - 2008
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
nghiệm ?
Hoạt động 2. Phơng trình
chữa ẩn ở mẫu thức .
GV : Cho Phơng trình :
3
1
9
63
2
2
3
5
2
(1)
ĐK : x 5 và x 2
(1)
( )
17
02894.4.4)15(
04154
0306302134
0)5(6)2)(5(3
)2(2
2
2
22
=
>=+=
=
=+++
=+
++
xx
xxxx
xxx
xx
)(
4
1
8
HS : Trả lời câu hỏi
HS lên bảng làm các bài tập
và chữa bài .
HS : Đọc ví dụ
HS : Thảo luận nhóm để
hoàn thành ?3 sau đó đại
diện nhóm lên bảng trình
bày , các nhóm khác nhận
xét .
3 . Ph ơng trình tích .
Ví dụ 2
?3
Hoạt động 4. Củng cố
.
Có mấy cách giải phơng trình
HS lần lợt trả lời câu hỏi của
GV .
142
Giáo án đại số lớp 9 Nguyễn Sỹ Hiệp - THCS Phù Ninh- Năm học 2007 - 2008
Giáo án đại số lớp 9 Nguyễn Sỹ Hiệp - THCS Phù Ninh- Năm học 2007 - 2008
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
trùng phơng ?
Khi giải phơng trình chứa ẩn
ở mẫu cần chú ý gì ?
Ta có thể giải một số phơng
trình bậc cao bằng cách nào ?
Hoạt động 5. Hớng
dẫn về nhà .
- Nắm vững cách giải một số
phơng trình quy về phơng
1HS lên bảng trả lời câu hỏi và
làm bài .
HS ở dới cùng làm và nhận xét .
Hoạt động 2 Luyện
tập
GV : Cho HS chữa bài
tập 36/56 - SGK .
GV : Chữa bài cho HS .
GV : Còn cách làm khác
không ?
2HS lên bảng làm bài, HS cùng
làm và nhận xét .
HS : Nghe GV trình bày .
1. Chữa bài 36 - 56 /SGK .
a)
==
+
=
=
( )
( )
[ ]
( )( )
2/3;1032
2/5;10532
032532
12421242
01242
43
2
21
2
22
22
2
2
2
===
===+
=+
+++
=+
xxxx
xxxx
xxxx
xxxxxx
xxx
Vậy phơng trình có 4 nghiệm .
3333825
0152
0:.4
1
12
24
2
2
==+=
=+
=+
xx
xDK
x
x
Đặt x
2
=t 0
2
335
)(
4
335
);(
4
335
3333825
0152
2,1
21
2
2
3223
2
2
23
=
=+=
=+
+=++
=+
x
xx
xxxxxxx
xxxxx
d)
( )
4
33715
33714.2.4225
014152
08236142
)4(236)7(2
3
4
2
1
3
7
0116,0
16,016,01
2
22
=+
+=+
xxx
xxx
2
51
;
2
51
0541
;01
3
5
6,0
1
016,0
32
2
1
+
=
=>=+=
=++
3
10
0103
5,0;002
01032
0552
.552
0552
3
21
2
2
22
22
2
2
2
2
xx
xxxx
xxx
xxxx
xxxx
xxxx
Vậy phơng trình có ba nghiệm .
Hoạt động 3. Củng cố
Nhắc lại các cách giải
một phơng trình quy về
phơng trình bậc hai .
bảng phân tích đại lợng .
H : Bài toán này thuộc dạng
toán nào ? Ta cần phân tích
các đại lợng nào ?
GV : Yêu cầu HS nhìn vào
bảng phân tích đại lợng và
trình bày bài toán .
GV : yêu cầu một HS lên
bảng giải phơng trình và trả
lời bài toán .
HS : Trả lời câu hỏi
của GV
HS : Đọc ví dụ
HS : Trả lời các câu
hỏi,
HS : lên bảng trình
bày lời giải bài toán
và nhận xét .
1. Ví dụ
Số áo/ngày số ngày tổng áo
KH
TH
x
x+6
x
3000
6
2650
+
x
Diện tích của mảnh đất là 320 m
2
nên
ta có phơng trình : x( x+4)=320
20182;16182
18';03243204'
03204
21
2
===+=
=>=+=
=+
xx
xx
Vậy chiều rộng của mảnh đất là 16m,
chiều dài của mảnh đất là 20 m .
Gọi số nhỏ là x,thì số lớn là : x+5 .
Tích của hai số bằng 150 nên ta có ph-
ơng trình : x(x+5) =150
15
2
255
;10
2
255
250625150.425
01505
21
2
=
120
147
Giáo án đại số lớp 9 Nguyễn Sỹ Hiệp - THCS Phù Ninh- Năm học 2007 - 2008
Giáo án đại số lớp 9 Nguyễn Sỹ Hiệp - THCS Phù Ninh- Năm học 2007 - 2008
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
lúc
về
x-5
5
125
x
125
ĐK : x > 5
Vì thời gian về bằng thời gian đi nên ta
có phơng trình :
5
125
1
120
=+
xx
20255;30255
25'062560025'
060010
01255600120
125)5()5(125
21
2
B - chuẩn bị.
HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm.
GV: Bảng phụ, giấy trong .
C - tiến trình bài giảng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1. Kiểm
1HS lên bảng trả lời 1. Chữa bài 45/ 59 - SGK .
148
Giáo án đại số lớp 9 Nguyễn Sỹ Hiệp - THCS Phù Ninh- Năm học 2007 - 2008
Giáo án đại số lớp 9 Nguyễn Sỹ Hiệp - THCS Phù Ninh- Năm học 2007 - 2008
bài cũ .
Nêu các bớc đẻ giải
bài toán bằng cách
lập phơng trình ?
Chữa bài tập 45/ 59 -
SGK .
câu hỏi và làm bài .
HS ở dới cùng làm và
nhận xét .
Gọi số tự nhiên nhỏ là x .
Số tự nhiên liền sau là : x+1 .
Tích của hai số là : x(x+1)
Tổng hai số là : 2x+1
Theo bài ra ta có phơng trình :
x(x+1)-(2x+1)= 109
10
2
211
;11
2
lợng khác và lập ph-
ơng trình bài toán .
GV : Yêu cầu 1 HS
HS : Đọc đề bài
1HS lên bảng điền vào
bảng phân tích đại lợng
.
HS cùng làm và nhận
xét .
HS : Đọc đề bài
HS : Trả lời câu hỏi
HS : Lên bảng làm bài,
HS ở dới cùng làm và
nhận xét .
HS : Trả lời câu hỏi của
GV .
2HS lên bảng làm bài,
1HS trình bày bớc lập
2. Chữa bài 47 - 59 /SGK .
ĐK : x>0
Gọi vận tốc xe của cô Liên là x
( ĐK : x>0)
, vận tốc xe của bác Hiệp là : x+3
Thời gian cô Liên đi hết quãng đờng 30km là :
3
30
+
x
Thời gian cô Liên đi hết quãng đờng 30km là :
x
=>=+=
=+
+=+
+=+
xx
xx
xxxx
xxxx
Vận tốc xe của cô Liên là 12 km/h
Vận tốc xe của bác hiệp là 15 km/h
3. Chữa bài 46/59 - SGK .
Gọi chiều rộng của mảnh đất là x (m) ; x>0
Vì diện tích của mảnh đất là 240m
2
nên chiều
dài là
)(
240
m
x
Nếu tăng chiều rộng 3m và giảm chiều dài 4m
thì diện tích không đổi, vậy ta có phơng trình :
( )
2404
240
3
=
- Hoµn thµnh VBT
- Xem l¹i c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh, lËp hƯ ph¬ng tr×nh
- Tr¶ lêi c¸c c©u hái «n tËp ch¬ng .
Ngµy so¹n................................ Ngµy gi¶ng..............................
TiÕt 64
«n tËp ch¬ng IV
A. Mơc tiªu
-Ôn tập hệ thống lí thuyết của chương:
150
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
+Tính chất và dạng đồ thò của hàm số y = ax
2
(a ≠ 0)
+Các công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
+Hệ thức Vi-ét và vận dụng để tính nhẩm nghiệm phương trình bậc hai. Tìm 2
số biết tổng và tích của chúng.
- Giới thiệu cho HS giải phương trình bậc hai bằng đồ thò
- HS được rèn luyện kó năng giải phương trình bậc hai , trùng phương, phương
trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình tích,........
B. Chn bÞ ®å dïng
GV: Đèn chiếu, phim trong
HS: Máy tính.
C. TiÕn tr×nh bµi d¹y
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết
1)Vẽ đồ thò của hàm số y = 2x
2
, y = –
2x
2
đạt giá trò nhỏ nhất, không có giá trò của
x để hàm số đạt giá trò lớn nhất
+Nếu a < 0 hàm số nghòch biến khi x > 0,
đồng biến khi x > 0.
b)Đồ thò của hàm số là 1 parabol có đỉnh
O, trục đối xứng Oy, nằm phía trên trục
Ox khi a > 0 và nằm phía dưới trục Ox khi
a < 0.
2)Phương trình ax
2
+ bx + c = 0 (a ≠ 0)
= b
2
- 4ac (’ = b’
2
– ac)
* < 0: pt vô nghiệm
* = 0: pt có nghiệm kép
−
= =
1 2
b
x x
2a
* > 0: pt có 2 nghiệm phân biệt
151
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
+Vì sao khi a và c trái dấu thì pt có 2
nghiệm phân biệt?
u + v = - 5
u v = 105)Nêu cách giải phương trình trùng
phương ax
4
+ bx
2
+ c = 0 (a ≠ 0)
∆
=
1
-b +
x
2a
;
∆
2
-b -
x =
2a
+Vì khi đó ac < 0 ⇒ b
2
– 4ac > 0
⇒ > 0.
3)HệthứcVi-ét:
Nếu x
1
và x
1
= 1; x
2
=
c
a
=
−
1975
1954
-Nếu a – b + c = 0 thì x
1
= –1; x
2
= –
c
a
Có: a – b + c = 2005 –104 + (– 1901) = 0
⇒ x
1
= –1; x
2
= –
c
a
=
1901
2005
4)Hai số cần tìm là 2 nghiệm của pt
x
-Lên bảng thực hiện
-Nêu nhận xét: Đồ thò
của 2 hàm số là 2 parabol
Bài 54:
Đồ thò của 2 hàm số:
y =
1
4
x
2
và y = –
1
4
x
2
152
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
Gi¸o ¸n ®¹i sè líp 9 Ngun Sü HiƯp - THCS Phï Ninh- N¨m häc 2007 - 2008
a)Tìm hoành độ của M
và M’
⇒ M và M’ đối xứng
nhau qua Oy.
b)-Chứng minh:
MM’// NN’
-Tìm tung độ của N và
N’ bằng 2 cách:
+Ước lượng trên hình
vẽ
+Tính toán theo công
2
⇒
4
=
1
4
x
M
2
⇒
x
M
2
= 16
⇒
x
M
=
±
4
Vậy: M(4; 4) và M’(-4; 4)
b)MM’// NN’
Do M và M’ đối xứng nhau
qua Oy
⇒ MM’
⊥
Oy (1).
N’
= –
1
4
x
N’
2
= –
1
4
.(–4)
2
=
⇒ y
N’
= –4.
Về nhà:
-Ôn tập toàn kiến thức trong chương IV
-Giải các bài tập sgk trang 63; 64.
153