Bộ 4 đề thi chính thức THPT 2017 môn Toán mã đề gốc 101, 102, 103, 104 được tặng kèm mã 106 của Bộ GDĐT Bản đẹp, file word, có lời giải chi tiết (gói tiết kiệm) - Pdf 43

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
MÃ ĐỀ 106

ĐỀ CHÍNH THỨC KÌ THI
THPT QUỐC GIA 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁNG 6.2017
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz, cho hai điểm A(1;1;0), B(0;1;2) . Vecto nào dưới
đây là 1 vecto chỉ phương của đường thẳng AB?
r
r
r
ur
A. a (-1;0;-2)
B. b (-1;0;-2)
C. c (1;2;2)
D. d (-1;1;2)
2x + 3
Câu 2. Hàm số y =
có bao nhiêu điểm cục trị?
x +1
A. 1
B. 2
C.3
D. 0
Câu 3. Tìm nghiệm của phương trình log 2 ( x − 5) = 4
A. x=21

Câu 8. Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
1
A. log 2 a =
B. log 2 a = log a 2
log 2 a
Trang 1


D. log 2 a =

C. log 2 a = − log a 2

1
log a 2

x

Câu 9. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 7 .
7x
A. ∫ 7 x dx =
+C
ln 7
x
x +1
C. ∫ 7 dx = 7 + C

z
Câu 10. Cho số phức z=2+j . Tính
A. z =5
B. z =2

11a 3
13a 3
A. V =
B. V =
C. V =
D. . V =
4
6
12
12
x
Câu 14. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3 = m có nghiệm thực
A. m ≥ 1
B. m ≥ 0
C. m ≠ 0
D. m>0
Câu 15. Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát
diện đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
2
2
B. S = 4 3a 2
C. S = 8a 2
D. S = 3a
A. S = 2 3a
Câu 16. Cho hàm số y = 2 x 2 + 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.Hàm số đồng biến trên khoảng (0; + ∞)
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (− ∞; 0 )
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; + ∞) .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1)
Câu 17. Với mọi a, b, x là các số thực dương thỏa mãn log 2 x = 5log 2 a + 3log 2 b mệnh đề nào


.

π
B. I= 3
C. I=7
D. I= 5+ π
2
Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=3a, BC=4a, SA=12a và SA
vuông góc với đáy. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
5a
17 a
13a
A. R=
B. R=6a
C. R=
D. R=
2
2
2
2
Câu 21.Tìm tập xác định D của hàm số y= log3 ( x − 4 x + 3)
A. I= 5+

A. D=( −∞; 2 − 2) ∪(2 + 2; +∞)

B. D=(1;3)

C. D= ( −∞;1) ∪(3; +∞)
D. D= (2 − 2;1) ∪ (3; 2 + 2)

uu
r
uu
r
A. u3 = (1;0; 0)
B. u4 = (−1; 2;0)

ur
C. u1 = (0; 2;0)

uu
r
D. u2 = (1; 2;0)

π
)=2
2
A. F(x)= -cosx +sinx+1
B. F(x)= -cosx+sinx-1
C. F(x)= cosx-sinx +3
D. F(x)= -cosx+sinx +3
2
Câu 27. Tìm tập xác định D của hàm số y= ( x − x − 2) −3 .
A. D= ¡
B. D= (−∞; −1) ∪ (2; +∞)
Câu 26. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=sinx+cosx thỏa mãn F(

C. ¡ / { −1; 2}

D. D= (0; +∞)

đầu.
A. S=2,3(km)
B. s=4,0(km)
C.s = 5,3(km)
D. s= 4,5(km)

A. V=2

B. V=

Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz , cho 2 điểm A( 1;-1;2) ,B( -1;2;3)và đường thẳng
x −1 y − 2 z −1
=
=
d:
.Tìm điểm M (a;b;c) thuộc d sao cho MA2 + MB 2 = 28 , biết c

 x
a

= 9 − b÷
D. log 27 
÷
÷
2

 y 
Câu 34. Cho số phức z thỏa mãn z = 5 và z + 3 = z + 3 − 10i .Tính số phức w=z-4+3i
A. W=-4+8i
B. w=1=3i
C. w= -1+7i
D. w=-3+8i
1
f ( x)
Câu 35. Cho F(x)= 2 là 1 nguyên hàm của hàm số
. Tìm nguyên hàm của hàm số
2x
x
f ' ( x) ln x .
ln x 1
ln x
1
'
'
A. ∫ f ( x) ln xdx = 2 + 2 + C
B. ∫ f ( x) ln xdx = −( 2 + 2 ) + C

x+m
của m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định . tìm số phần tử của S
A. 4
B. Vô số
C. 5
D. 3
1 3
2
Câu 38. Một vật chuyển động theo quy luật s = − t + 6t
Với t (giây) là khoảng thời gian
3
tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong
Trang 4


khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận
tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?
A. 144 (m/s) .
B. 243 (m/s) .
C. 27 (m/s) .
D. 36 (m/s)
Câu 39. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A ' B ' C ' D ' có AD = 8, CD = 6, AC ' = 12
. Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp
hai hình chữ nhật ABCD và A ' B ' C ' D '
A. Stp = 6π
B. Stp = 10(2 11 + 5)π
C. Stp = 576π

D. Stp = 5(4 11 + 5)π
Câu 40. Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d: y = (2 m − 1) x + 3 + m

2
=
0
tâm thuộc mặt phẳng
A. x 2 + y 2 + z 2 -2x + 2y - 2z - 10=0
B. x 2 + y 2 + z 2 - 2x + 2y - 2 z - 2=0
C. x 2 + y 2 + z 2 - 4x + 2y - 6z – 2 = 0
D. x 2 + y 2 + z 2 + 4x - 2y + 6z + 2 = 0
Câu 42. Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình 9 x − 2.3x +1 + m = 0 có 2 nghiệm thực
x1 , x2 thỏa mãn x1 + x2 = 1
A. m=3
B.m=6
C. m=1
D. m=-3
x
ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác cân
Câu 43. Cho khối lăng trụ đứng
)
o
o
với AB = AC = a , BAC = 120 , mặt phẳng ( AB ' C ') tạo với đáy một góc 60 . Tính thể
tích V của khối lăng trụ đã cho.
3a 3
3a 3
9a 3
a3
A. V=
B. V=
C. V=
D. V=

điểm
A (− 2; 0; 0), B (0; − 2; 0) và C (0; 0; − 2) . Gọi D là điểm khác O sao cho
DA, DB, DC đôi một vuông góc với nhau và I (a; b; c ) là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
ABCD . Tính S = a + b + c
A. S= -3
B. S= -1
C. S= -2
D. S= -4
Câu 47. Cho hàm số y=f(x) . đồ thị hàm số y= f '( x) như hình bên .
Đặt g(x)=2f(x)+ ( x + 1) 2 . mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. g(3) = g(-3) < g(1)
B. g(3) = g(-3) > g(1)
C. g(1) < g(3) < g(-3)
Trang 5


D. g(1) < g(-3)
2-D

3-A

4-D

5-A

6-B

7-C

8-D

9-A

10-C

11-B

12-D

13-C

14-D

15-A

16-A


32-D

33-B

34-A

35-B

36-A

37-D

38-D

39-B

40-D

41-C

42-A

43-D

44-D

45-C

46-B


a + 2 = 3
a = 1
<=> 
a+bi+2-3i=3-2i ⇔ (a + 2) + (b − 3)i = 3 − 2i ⇔ 
b − 3 = −2
b = 1
=> z=1+i
Câu 5. Đáp án A
Câu 6. Đáp án B
R= 2 2
Câu 7. Đáp án C
Hình vẽ là dạng đồ thị của hàm số bậc 3
Từ đồ thị suy ra hệ số của x 3 dương
Câu 8. Đáp án D
Câu 9. Đáp án A
Câu 10. Đáp án C
Trang 7


z = 22 + 12 = 5
Câu 11. Đáp án B
Hàm số y= − x 4 + 2 x 2 có đồ thị hàm số (C) như hình vẽ
Hàm số y=m (d) có đồ thị là đường thẳng luôn song song với ox
Pt − x 4 + 2 x 2 =m có 4 nghiệm pb khi d cắt (C) tại 4 điểm pb suy ra 0
a2 3
4

1
a 3 11
V= SO.S ABC =
3
12

Câu 14. Đáp án D
Ta có 3x > 0 suy để pt có nghiệm thực thì m>0
Câu 15. Đáp án A
E

Trang 8


B

C
O

A

D

F
S EAB =

a

x
y’
y

−∞

0
0

-

+∞
+

Hàm số đồng biến trên (0;+ ∞ )
Câu 17. Đáp án B
5 3
Pt ⇔ log 2 x = log 2 a b ⇔ x = a 5b3
Câu 18. Đáp án A
S xq = π rl = 4 3π
Câu 19. Đáp án C
π
2

π
2

0

0

Suy ra IS=IA mà IA=IB=IC=ID (I ∈ OK)
Suy ra I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp SABCD có bán kính R= IA= IO 2 + OA2 =

13a
2

Câu 21. Đáp án C
TXĐ x 2 − 4 x + 3 > 0 ⇔ x > 3 hoặc x 0 ⇔ m < 9
Pt cos2 nghiệm thỏa mãn 3x1 .3x2 = m ⇔ 3x1 + x2 = m ⇔ m = 3
Câu 43. Đáp án D
B

C

A

H

C’

B’
AH vuông với B’C’
A’H vuông với B’C’
AH=

suy ra góc AHA’= 60o

1 2
a 3
a + h 2 Xét tam giác AHA’ có AA '2 = AH 2 + A ' H 2 − 2 AH . A ' H .cos 60o ⇔ h =
4
2

1 a 3 1 a
a3
Thể tích lăng trụ V= .

6a +

SH=9+ 81 −

2a
a2 a2
81 −
+
3
2
3

V’=0 ⇔ 36 81 −

a2
a2
a2
suy ra V= 3a 2 +
81 −
2
3
2
−a

2 81 −

a2
2

a2

Suy ra TH=4

Trung điểm P(

−5 −2 −2
; ; ) của AD
3 3 3

5

 x = − 3 + 4k

uuur 4 1 1
2

DK ( ; ; ) suy ra đường thẳng đi qua P và song song với DK có ptđt  y = − + k (d2)
3
3 3 3

2

z = − 3 + k

−1 −1 −1
Tâm I là giao của d1 , d 2 suy ra I( ; ; ) suy ra S=a+b+c=-1
3 3 3
Câu 47. Đáp án C
Ta có g’(x)=2f’(x)-2(-x-1)
∫ g ( x) = 2( f '( x) − (− x − 1))
1

Câu 48. Đáp án D
y’= 3 x 2 − 6mx = 0 ⇔ x = 0 ∨ x = 2m
đths có 2 điểm cực trị khi m ≠ 0
A(0; 4m3 ) ;B(2m;0)
1
SOAB = 4 ⇔ m = ±1 SOAB = 4m3 2m = 4m 4
2
Câu 49. Đáp án A
Đặt z=x+yi
Ta có z.z = 1 ⇔ x 2 + y 2 = 1 suy ra tập biểu diễn số phức z là đường tròn tâm M(0;0) bán kính
R=1
z − 3 + i = m ⇔ ( x − 3) 2 + ( y + 1) 2 = m 2 (m>0) suy ra tập biểu diễn số phức z là đường tròn
tâm N( 3 ;1) bán kính r=m
Để tồn tại duy nhất số phức z thì 2 đường tròn phải tiếp xúc với nhau suy ra MN=R+r
⇔ 2 = 1+ m ⇔ m = 1
Vậy tập S chỉ có 1 giá trị của m
Câu 50. Đáp án A
Để pt (1) và (2) có nghiệm thì ∆ = b 2 − 20a > 0 ⇔ b > 20a
−b
−b
⇔ x1 x2 = e a
a
−b
−b
log x3 + log x4 = log x3 x4 =
⇔ x3 x4 = 10 5
5
5
100
Theo giả thiết ta có x1 x2 > x3 x4 ⇔ a >


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status