Đề thi chính thức THPT 2017 môn Toán mã đề gốc 102 của Bộ GDĐT- Bản đẹp, file word, có lời giải chi tiết - Pdf 43

ĐỀ CHÍNH THỨC KÌ THI
THPT QUỐC GIA 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁNG 6.2017

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
MÃ ĐỀ 102

Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau

x −∞ −2
y′ + 0
y

+∞

2

+∞

3

−∞

0

Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho.


∫ 5 x − 2 = 5ln 5 x − 2 + C .

D.

∫ 5 x − 2 = ln 5 x − 2 + C .

dx

dx

Câu 3: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (−∞; +∞) ?
x +1
x −1
A. y =
.
B. y = x3 + x .
C. y =
.
x−2
x+3

D. y = − x3 − 3x .

Câu 4: Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là
điểm M như hình bên ?
A. z4 = 2 + i .
B. z2 = 1 + 2i .
C. z3 = −2 + t .
D. z1 = 1 − 2t .

= log a x + log a y .
y
x log a x
D. log a =
.
y log a y

B. log a

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2; 2;1) . Tính độ dài đoạn thẳng OA .
A. OA = 3 .
B. OA = 9 .
C. OA = 5 .
D. OA = 5 .
Câu 8: Cho hai số phức z1 = 4 − 3i và z2 = 7 + 3i . Tìm số phức z = z1 − z2 .
A. z = 11 .
B. z = 3 + 6i .
C. z = −1 − 10i .
D. z = −3 − 6i .
Câu 9: Tìm nghiệm của phương trình log 2 (1 − x) = 2 .
A. x = −4 .
B. x = −3 .
C. x = 3 .
D. x = 5 .
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của
mặt phẳng (Oyz ) ?
A. y = 0 .
B. x = 0 .
C. y − z = 0 .
D. z = 0 .

4
2
Câu 14: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số y = ax + bx + c với a, b, c là các số thực.
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Phương trình y ' = 0 có ba nghiệm thực phân biệt.
B. Phương trình y ' = 0 có hai nghiệm thực phân biệt.
C. Phương trình y ' = 0 vô nghiệm trên tập số thực.
D. Phương trình y ' = 0 có đúng một nghiệm thực.

O

O

y

x2 − 5x + 4
.
x2 −1
A. 3 .
B. 1.
C. 0 .
D. 2 .
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị của m để phương trình
x 2 + y 2 + z 2 − 2 x − 2 y − 4 z + m = 0 là phương trình của một mặt cầu.
A. m > 6 .
B. m ≥ 6 .
C. m ≤ 6 .
D. m < 6 .
2
Câu 17: Kí hiệu z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3 z − z + 1 = 0 . Tính P = z1 + z 2 .

Câu 19: Cho khối nón có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = 4 . Tính thể tích V của khối nón
đã cho.
Câu 15: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y =

Trang 2


16π 3
.
B. V = 4π .
C. V = 16π 3 .
D. V = 12π .
3
Câu 20: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y = 2 + sin x , trục hoành và các đường
thẳng x = 0, x = π . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng
bao nhiêu ?
A. V = 2(π + 1) .
B. V = 2π (π + 1) .
C. V = 2π 2 .
D. V = 2π .
A. V =

Câu 21: Cho

2

2

2


3
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(0; −1;3) , B (1;0;1) , C (−1;1; 2) .
Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song
với đường thẳng BC ?
 x = −2t

A.  y = −1 + t .
B. x − 2 y + z = 0 .
z = 3 + t

A. a = 2 3R .

C.

x
y +1 z − 3
=
=
.
−2
1
1

B. a =

D.

x −1 y z −1
= =
.

. B. y ′ =
. C. y ′ =
.
( 2 x + 1) ln 2
( 2 x + 1) ln 2
2x +1

D. y ′ =

1
.
2x +1

2 3
Câu 29: Cho log a b = 2 và log a c = 3 . Tính P = log a (b c ) .
A. P = 31 .
B. P = 13 .
C. P = 30 .
D. P = 108 .
log 2 ( x − 1) + log 1 ( x + 1) = 1
Câu 30: Tìm tập nghiệm S của phương trình
.
2

Trang 3


{

}


C. m = 5 .

D. m = −7 .

Oxyz , cho mặt cầu
độ
x − 2 y z −1
x y z −1
= =
( S ) : ( x + 1) 2 + ( y − 1) 2 + ( z + 2) 2 = 2 và hai đường thẳng d :
, ∆: = =
.
1
2
−1
1 1
−1
Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng tiếp xúc với ( S ) , song song với
d và ∆ ?
A. x + z + 1 = 0 .
B. x + y + 1 = 0 .
C. y + z + 3 = 0 .
D. x + z − 1 = 0 .
Câu

33:

Trong






Câu 35: Cho hàm số y =
nào dưới đây đúng ?
A. m ≤ 0 .

x+m
16
( m là tham số thực) thoả mãn min y + max y = . Mệnh đề
[ 1;2]
[ 1;2]
x +1
3

B. m > 4 .

C. 0 < m ≤ 2 .

D. 2 < m ≤ 4 .

Câu 36: Cho khối chóp S . ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a , AD = a 3 , SA vuông góc
với đáy và mặt phẳng ( SBC ) tạo với đáy một góc 60° . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .
a3
3a 3
A. V =
.
B. V =
.

A. s = 24, 25 (km) .
B. s = 26, 75 (km) .
C. s = 24, 75 (km) .
D. s = 25, 25 (km) .

v

9

4

O 23 t
Câu 39: Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ ¡ ) thoả mãn z + 2 + i = z . Tính S = 4a + b .
A. S = 4 .

B. S = 2 .

C. S = −2 .

D. S = −4 .

Câu 40: Cho F ( x) = ( x − 1)e x là một nguyên hàm của hàm số f ( x)e 2 x . Tìm nguyên hàm của
hàm số f ′( x)e2 x .
2−x x
2x
x
2x
e +C .
A. ∫ f ′( x)e dx = (4 − 2 x)e + C .
B. ∫ f ′( x)e dx =


+

+∞

+∞

1

Đồ thị của hàm số y = f ( x ) có bao nhiêu điểm cực trị ?
A. 4 .
B. 2 .
C. 3 .

D. 5 .

Câu 43: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3a . Hình nón ( N ) có đỉnh A và đường tròn đáy
là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD . Tính diện tích xung quanh S xq của ( N ) .
2
A. S xq = 6π a .

2
B. S xq = 3 3π a .

2
C. S xq = 12π a .

2
D. S xq = 6 3π a .


3 10 − 7
.
2
2 10 − 5
.
=
2

A. Pmin =

B. Pmin =

C. Pmin

D. Pmin

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(4;6; 2) và B (2; − 2;0) và mặt
phẳng ( P ) : x + y + z = 0 . Xét đường thẳng d thay đổi thuộc ( P ) và đi qua B , gọi H là hình
chiếu vuông góc của A trên d . Biết rằng khi d thay đổi thì H thuộc một đường tròn cố định.
Tính bán kính R của đường tròn đó.
A. R = 6 .
B. R = 2 .
C. R = 1 .
D. R = 3 .
Câu 48: Cho hàm số y = f ( x) . Đồ thị của hàm số y = f ′( x) như hình
bên. Đặt g ( x) = 2 f ( x) − ( x + 1) 2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
B.
C.
D.

= .
= .
= .
A.
B.
C.
D.
V2 16
V2 3
V2 16
V2 3
----- HẾT -----

Trang 6


ĐỀ CHÍNH THỨC KÌ THI
THPT QUỐC GIA 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁNG 6.2017

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
MÃ ĐỀ 102

BẢNG ĐÁP ÁN

1. D

2. A


18. D

19. B

20. B

21. C

22. D

23. C

24. D

25. B

26. A

27. D

28. B

29. B

30. A

31. D

32. C


48. D

49. C

50. A

ĐỀ CHÍNH THỨC KÌ THI
THPT QUỐC GIA 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁNG 6.2017

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
MÃ ĐỀ 102

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại xCD = −2 ⇒ yCD = 3 .
Hàm số đạt cực tiểu tại xCT = 2 ⇒ yCT = 0 .
Câu 2: Đáp án A
Dựa vào công thức

1

1

∫ ax + b dx = a ln ax + b + C




Đồ thị hàm số đã cho có dạng của hàm đa thức bậc 3 với hệ số a > 0 , vậy chọn phương án
y = x3 − 3x 2 + 3 .
Câu 6: Đáp án A
Theo công thức logarit của một thương ta có: log a

x
= log a x − log a y .
y

Câu 7: Đáp án B
uuu
r
OA = ( 2; 2;1) ⇒ OA = 4 + 4 + 1 = 3 .
Câu 8: Đáp án D
z1 − z2 = ( 4 − 7 ) + ( −3 − 3) i = −3 − 6i .
Câu 9: Đáp án B
Điều kiện: x < 1 .
Ta có log 2 ( 1 − x ) = 2 ⇔ 1 − x = 4 ⇔ x = −3 (thỏa).
Câu 10: Đáp án B
Phương trình mặt phẳng ( Oyz ) là x = 0 .
Câu 11: Đáp án A
Tập xác định: D = ¡ .
x = 0
2
y′ = 3x 2 − 6 x ; y′ = 0 ⇔ 3x − 6 x = 0 ⇔ 
.
x = 2
Bảng biến thiên:


1

t2
1
f ( x ) dx = ∫ tdt =
= .
20 2
0
Trang 8


e

∫ f ( x ) dx = F ( x )

Mặt khác:

1

Vậy I =

e
1

= F ( e ) − F ( 1) = I .

1
.
2


x →( −1)

x−4
x−4
= −∞ , lim − y = lim −
= +∞ .
x →( −1)
x →( −1) x + 1
x +1

Suy ra tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x = −1 .
lim y = lim

x →±∞

x →±∞

x−4
= 1 suy ra tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y = 1 .
x +1

Vậy số tiệm cận của đồ thị hàm số là 2.
Câu 16: Đáp án D
x2 + y 2 + z 2 − 2 x − 2 y − 4 z + m = 0

là phương trình của mặt cầu

⇔ 12 + 12 + 22 − m > 0 ⇔ 6 − m > 0 ⇔ m < 6 .
Câu 17: Đáp án B

÷

÷
 6 ÷
6
3
 6   6 ÷






Câu 18: Đáp án D
Vì ∆ABC vuông cân tại B và AC = a 2 nên AB = BC = a . Ta có:
V = S∆ABC .BB′ =

1
a3
AB.BC.BB′ = .
2
2

Câu 19: Đáp án B
1 2
1
Ta có: V = π r h = π .3.4 = 4π .
3
3
Trang 9


2

2

x2
I
=

x
+
2
f
x

3
g
x

dx
=
xdx
+
2
f
x
dx

3
g

+4+3
2

17
.
2

Câu 22: Đáp án D
Xét hình lập phương ABCD. A′B′C ′D′ có cạnh bằng a . Gọi O là giao điểm của BD′ và B′D .
Ta có O chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCD. A′B′C ′D′ và mặt cầu có bán
kính
BD′
R=
=
2

BD 2 + DD′2
=
2

( a 2)
2

2

+ a2

2 3R
3a 2 a 3
.

y ( 0 ) = 3; y ( 1) = 2; y

( 3 ) = 6 . Vậy M = max y = y ( 3 ) = 6 .
0; 3 



Câu 25: Đáp án B

Trang 10


Khi chia theo yêu cầu bài toán ta được một khối chóp tam giác là A. A′B′C ′ và một khối chóp tứ
giác là A.BCC ′B′ .
Câu 26: Đáp án D

uuur
Gọi I là trugn điểm của đoạn thẳng AB ⇒ I ( 1;1; 2 ) , AB = ( −6; 2; 2 ) .
uuur
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB sẽ đi qua I ( 1;1; 2 ) và nhận AB = ( −6; 2; 2 ) làm một
vectơ pháp tuyến, khi đó phương trình của mặt phẳng này là:

( −6 ) ( x − 1) + 2 ( y − 1) + 2 ( z − 2 ) = 0

⇔ −6 x + 2 y + 2 z = 0 ⇔ 3 x − y − z = 0 .

Câu 27: Đáp án D
Ta có z = 1 − i + i 3 = 1 − i − i = 1 − 2i ⇒ a = 1; b = −2 .
Câu 28: Đáp án B


⇔ log 2 ( x − 1) = log 2 2 ( x + 1) ⇔ ( x − 1) = 2 ( x + 1) ⇔ x 2 − 4 x − 1 = 0 ⇔ 
 x = 2 + 5
với điều kiện ta có x = 2 + 5 .

{

}

Vậy phương trình có tập nghiệm là S = 2 + 5 .
Câu 31: Đáp án D
Trang 11

kết hợp


4 x − 2 x +1 + m = 0 (1)
x
2
2
Đặt t = 2 ( t > 0 ) . ( 1) ⇔ t − 2t + m = 0 ⇔ −t + 2t = m (2)
2
Xét hàm số f ( t ) = −t + 2t , ∀t > 0 ; f ′ ( t ) = −2t + 2 ; f ′ ( t ) = 0 ⇔ −2t + 2 = 0 ⇔ t = 1 .

Bảng biến thiên:

Phương trình (1) có 2 nghiệm thực phân biệt theo biến x ⇔ phương trình (2) có 2 nghiệm thực
dương phân biệt theo t ⇔ 0 < m < 1 . Vậy m ∈ ( 0;1) .
Câu 32: Đáp án C
Ta có y ′ = x 2 − 2mx + m 2 − 4 , y ′′ = 2 x − 2m .
m = 1


=

3+ D
2

=R



3+ D

 D = −1
⇔
 D = −5
Vậy ( P ) : x + z + 1 = 0 hoặc ( P ) : x + z + 5 = 0 .
Câu 34: Đáp án D

Trang 12

2

= 2

⇔ 3+ D = 2

3 + D = 2
⇔
 3 + D = −2


Suy ra min y = y ( 1) =
[ 1;2]

1+ m
2+m
, max y = y ( 2 ) =
.
[ 1;2]
2
3

Khi đó min y + max y =
[ 1;2]

[ 1;2]

16
1 + m 2 + m 16

+
= ⇔ m = 5 (loại).
3
2
3
3

TH2: Với 1 − m < 0 ⇔ m > 1 ⇒ y′ < 0, ∀x ∈ [ 1; 2] nên hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ( 1; 2 ) .
Suy ra min y = y ( 3) =
[ 1;2]



BC ⊥ SA

SA ⊥ ( ABCD )

⇒ BC ⊥ ( SAB ) ⇒ BC ⊥ SB (2).
Từ (1) và

(2)

) (

(

· , AB
⇒ (·
SBC ) , ( ABCD ) = SB

)

·
= SBA
= 600 .
Ta

có:

= a tan 600 = a 3 . S ABCD = AB. AD = a.a 3 = a 2 3 .
1
1

Phương trình trở thành t + − 6 = 0 ⇔ t 2 − 6t + 9 = 0 ⇔ t = 3 (thỏa đk)
t
Với t = 3 ⇔
Ta có M =

x
= 3 ⇔ x = 3y .
y

1 + log12 x + log12 y
log12 12 xy
log 12 36 y 2
=
= 1.
2 =
2 log12 ( x + 3 y )
log12 ( x + 3 y )
log12 36 y 2

Câu 38: Đáp án C
Giả sử phương trình vận tốc của vật chuyển động theo đường parabol là:


c = 6
c = 6


3
2
v ( t ) = at + bt + c (km/h). Ta có:  4a + 2b + c = 9 ⇔ b = 3 ⇒ v ( t ) = − t 2 + 3t + 6 .

Vậy s = 24, 75 (km)
Câu 39: Đáp án D
Theo giả thiết ta có z + 2 + i = z ⇔ z = z − 2 − i ⇔ z =
2

2

⇔ z = z −4 z +5 ⇔ z =

( z − 2)

2

+ 1 ⇔ z = ( z − 2) + 1
2

2

5
5
3
3
⇒ z + 2 + i = ⇒ z = − − i ⇒ a = − , b = −1
4
4
4
4

⇒ S = 4a + b = −3 − 1 = −4 .
Câu 40: Đáp án C

x
 dv = e dx v = e
Trang 14


Khi đó

∫ f ′( x) e

2x

dx = ∫ ( 1 − x ) e x  dx = ( 1 − x ) e x + ∫ e x dx = ( 1 − x ) e x + e x + C = ( 2 − x ) e x + C .

Câu 41: Đáp án C
Áp dụng công thức lại kép ta có:

( 1 + 15% )

n

≥ 2 (tỷ đồng) ⇒ n ≥ log ( 1+15% ) 2 ⇒ n ≥ 5 .

Câu 42: Đáp án C
Từ bảng biến thiên của hàm số y = f ( x ) , ta có thể hình dung đồ thị ( C ) của hàm số y = f ( x ) ,
và từ hình ảnh của đồ thị ( C ) ta có thể suy ra hình ảnh của đồ thị ( C ′ ) của hàm số y = f ( x ) .

Vậy đồ thị của hàm số y = f ( x ) có 3 điểm cực trị.
Câu 43: Đáp án B
Gọi I , O lần lượt là trung điểm của cạnh CD
và trọng tâm của tam giác BCD . Vì ABCD

2

Theo giả thiết ( z − 1) là số thuần ảo nên
2

( x − 1)

2

− y 2 = 0 ⇔ y 2 = ( x − 1)

2

 x − y −1 = 0 ( d )
 y = x −1
⇔
⇔
.
 y = −x +1
 x + y − 1 = 0 ( ∆ )

Đường tròn ( C ) có tâm I ( −2;1) và bánh kính R = 2 2 . Ta có d ( I , d ) =

suy ra đưởng thẳng ( d ) tiếp xúc với đường tròn ( C ) . Ta có d ( I , ∆ ) =

−2 − 1 − 1
2

−2 + 1 − 1
2

log 2

1 − ab
= 2ab + a + b − 3 ⇔ log 2 ( 1 − ab ) − log 2 ( a + b ) = 2ab + a + b − 3
a+b
Trang 16


⇔ log 2 2 ( 1 − ab ) + 2 ( 1 − ab ) = log 2 ( a + b ) + a + b (1).
Xét hàm số f ( t ) = log 2 t + t , ∀t > 0 .
Ta có: f ′ ( t ) =

1
+ 1 > 0, ∀t > 0 suy ra hàm số f ( t ) luôn đồng biến ∀t > 0 , khi đó (1) có
t ln 2

dạng f ( 2 ( 1 − ab ) ) = f ( a + b ) ⇔ 2 ( 1 − ab ) = a + b ⇔ 2 − 2ab = a + b ⇔ a + 2ab = 2 − b
⇔ a ( 1 + 2b ) = 2 − b ⇔ a =
Ta có: P = a + 2b =

2−b
. Vì a > 0, b > 0 nên 0 < b < 2 .
1 + 2b

2−b
4b 2 + b + 2
+ 2b =
, ∀b ∈ ( 0; 2 ) .
1 + 2b
1 + 2b

Câu 47: Đáp án A
Gọi I là hình chiếu vuông góc của A
lên mặt phẳng ( P ) và O, E lần lượt
là trung điểm của các cạnh AB và
IB .

Ta

có:

d ⊥ AI , d ⊥ AH

⇒ d ⊥ IH ⇒ ∆IHB vuông tại H ,
suy ra H luôn nằm trên đường tròn
cố định có tâm là E và bán kính
R=

IB
. Ta có AI = d ( A, ( P ) ) = 4 3 , AB = 6 2 ⇒ IB = AB 2 − AI 2 = 72 − 48 = 2 6 .
2
Trang 17


Vậy R =

IB
= 6.
2

Câu 48: Đáp án D

1
1

=  − g ( x ) − 1

3
1

3

3

=  − g ( 3) − 1 −  − g ( 1) − 1 = g ( 1) − g ( 3) > 0 ⇔ g ( 1) > g ( 3)

( 2) .

Dựa vào đồ thị ta có: S1 > S2 ⇔ 2S1 > 2S 2 ⇔ g ( 1) − g ( −3) > g ( 1) − g ( 3) ⇔ g ( 3) > g ( −3)

( 3)

.
Từ (1), (2), (3) suy ra: g ( 1) > g ( 3) > g ( −3) .
Câu 49: Đáp án C
Gọi H là hình chiếu vuông góc của D lên
mặt

phẳng

( ABC ) .


4


Mặt khác S ∆ABC =

3x
AB.BC. AC x.2 3.2 3
=
=
R
4R
4R

( 2)

(trong đó R là bán kính đường tròn ngoại

tiếp ∆ABC ).
Từ (1), (2) ⇒ R =

12

2
= CH ⇒ DH = DC 2 − HC 2 = 12 − 144 = 432 − 12 x .
48 − x 2
48 − x 2
48 − x 2

VABCD


= 3

3  x 2 + 36 − x 2 
1 2
x ( 36 − x 2 ) ≤

÷= 3 3 .
6 
2
6


2
2
Ta có ( VABCD ) max = 3 3 ⇔ x = 36 − x ( x > 0 ) ⇔ x 2 = 18 ⇔ x = 3 2 .

Câu 50: Đáp án A
Gọi R, r lần lượt là bán kính đáy của hình trụ ( H ) và bán
kính của hình cầu ( S ) , h là chiều cao của hình trụ ( H ) , ta
có:
r = R2 −

h2
= 16 − 4 = 2 3 .
4

4
256π
2
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status