Đề toán và đáp án chuyên hạ long lần 1 - Pdf 43

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u







lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /p w: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
h t t p : / / w w w . t a i l i e u p r o . c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Sở GD&ĐT Hà Giang

D(

5
; 2)
3

Câu 2: Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ dưới đây. Diện tích S của hình phẳng (phần
gạch chéo) được xác định bởi

A.S 

C.S 

2

2

1

2

B.S 

f (x)dx

f (x)dx 

2

1


A.1

1

B.2

C.0

D.3

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u







Câu 5: Tìm x biết log 1 (3  x)  2 .
2

A.x  3  2

B.x 

11
4

C.x  3  2

D.x 

11
4

Câu 6: Cho mặt phẳng (P): 2x-y-3z+2=0. Véc tơ nào dưới đây là véc tơ pháp tuyến của mặt
phẳng (P)

A.n3  (2;1; 3)

B.n1  (2; 1;3)

Câu 7: Hỏi đồ thị hàm số y 

A.2

C.n 2  (2;1;3)


Câu 10: Một ngọn hải đnăg đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng AB= 5km. Trên bờ biển có một
kho ở vị trí C cách B một khoảng là 8km. Người canh hải đăng có thể chèo đò từ A đến điểm M

trên bờ biển với vận tốc 5km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc 6km/h (hình vẽ bên). Xác định vị
trí điểm M (cách B bao nhiêu km?) để người đó đến kho nhanh nhất. (làm tròn két quả đến
hàng phần trăm).

2

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u







lieupro.c

C.2

D.

14
3

Câu 12: Cho f(x) =3x2+(1-2m)x+2m, với m là tham số. Tìm m đề F(x) là một nguyên hàm
của f(x) và F(0)=3, F(1)=-3

A.m 

5
2

B.m 

15
2

C.m 

15
2

D.m 

1
2


3a 3 2
B.
16

3 2a 3
C.
12

2a 3
D.
16

Câu 16: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+3x

A. f (x)dx 

3

x3 3x

C
3 ln 3

B. f (x)dx 

x3 3x

C
2 ln 3


lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

C. f (x)dx 

x3 x
 3 ln 3  C
3

D. f (x)dx 

x3 x
 3 ln 3  C
2

Câu 17: Một bình đựng đầy nước có dạng hình nón (không có đáy). Người ta thả vào đó một
khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo thể tích nước tràn ra ngoài là
18 (dm3 ) . Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một
nửa của khối cầu đã chìm trong nước (hình dưới đây). Tính thể tích nước còn lại trong
bình:

A.12(dm3 )

B.54(dm3 )

C.6(dm3 )


1
bcos(x)

s inx
1
và F(0) 
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề
2
2
2cos x

nào sai?

A.2a  b  0

B.a  2b  0

C.3a  b  0

D.a  b  3

Câu 21: Cho ba điểm A,B,C lần lượt biểu diễn các số phức sau z1  1  i; z 2  z12 ; z3  m  i .
Tìm các giá trị thực của m sao cho tam giác ABC vuông tại B.

4

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

A.m  3

B.m  1

C.m  1

D.m  3

Câu 22: Gọi h(t) (m) là mức nước ở bể chứa sau khi bơm nước được t phút. Biết h’(t)
1 3

t  27 và lúc đầubể không có nước. Tính mức nước ở bể khi bơm được 37 phút (làm
24
tròn kết quả đến hàng phần trăm).

A.h  5, 47(m)

B.h  7, 29(m)

Câu 23: Tìm tập xác định D của hàm số y  log 2 (

A.D  (;1)

B.D  [1; )

C.m  7,30(m)

D.h  5, 46


4
B.h  a
3

Câu 26: Hỏi hàm số y 

A.(; 1)

8
C.h  a
3

2
D.h  a
3

x 1
nghịch biến trên khoảng nào?
x 1

B.R

D.(1; )

C.R \ {1}

Câu 27: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  sin 4 x  cos2 x  2

A.min y 

2

6
5

C.T 

8
5

7

7

3

2

f (x)dx  10 và  f (x)dx  2 . TÍnh I 

B.I  12

C.I  8

D.T 

6
5

f (x)dx

lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Câu 30: Cho logx=a và ln10=b. Tính log10e x theo a và b

A.

2ab
1 b

B.

ab
1 b

C.

a
1 b

D.


8

3(x  1)
có đồ thị là (C). Hỏi trên (C) có bao nhiêu điểm có tọa độ là
x2

các số nguyên

A.6

B.2

C.4

Câu 33: Để tính tích phân I 

e

1

x ln(1  x )dx , ta đặt
2

D.3

u  ln(1 x 2 )
dv  xdx

. Khi đó I được xác định



x3
dx
1 1  x2
e

1  x2
D.I  (
ln(1  x 2 ) 1e 
2

e

1

xdxdx

Câu 34: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  x3  3x  5 trên đoạn [0;2].

A.max  0
[0;2]

B.max  7
[0;2]

C.max  5
[0;2]

D.max  3
[0;2]

B.m  2 2

C.m R

D.m  2 2

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u

h t t p : / / w w w . t a i l i e u p r o . c o





lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c


A.

1
3

B.

1
8

C.

1
4

D.

1
2

Câu 39: Giải bất phương trình log3 (2x  3)  0
A. 0  x  2

C. log2 3  x  2

B. x  2

D. x  2


1
A.I(1; )
2

1
B.I( ;0)
2

C.I(1;0)

D.I(0; 1)


2

Câu 43: Tính đạo hàm của hàm số y  (x  1) .
2


2

A.y'  (x  1) ln(x  1)
2

C.y’= x(x  1)
2

2



u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u







lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của hình trụ. Tính diện

B. y  x4  3x 2  4

D. y= -x3+2x +4

Câu 47: Cho điểm M(3;2;1). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A,B,C
sao cho M là trực tâm tam giác ABC. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (P)

x y z
A.    0
3 2 1

B.

C. 3x  2y  z  14  0

D. x+y+z-6=0

8

x y z
  1
3 2 1

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


ep


 đi qua A và song song với đường thẳng d
x  2 y  3 z 1


1
1
3

B. () :

x  2 y  3 z 1


1
3
1

x  2 y  3 z 1


2
4
1

D. () :

x  2 y  3 z 1




a3
2

D.V 

a3
3

Câu 50: Tìm giá trị của tham số m để phương trình 9x-m.3x+2+9m=0 có hai nghiệm phân
biệt x1;x2 thỏa mãn x1+x2=3

A.m  4

9

B.m  1

C.m 

5
2

D.m  3

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)



Đáp án

1B
11D
21A
31A
41B

2B
12C
22A
32A
42C

3B
13B
23D
33B
43C

4D
14A
24B
34B
44A

5D
15B
25B

40C
50D

Câu 1:

f’(x)= x 2  4x  3

Hệ số góc tại của tiếp tuyến tại M là f’(xM).

Ta thấy ở 4 đáp án thì x M  2 thì f’(xM) nhỏ nhất.
Chọn B.
Câu 2:

Nhận thấy phần đồ thị chi làm 2 phần, chú ý đến cận của từng phần. Phần 1 có cận từ -2
đến 1 nhưng trong  1;2 , đồ thị hàm số nằm phái dưới trục hoành.
Phần 2 có cận từ 1 đến 2.
Chọn B.

Câu 3:
-

Phương pháp:

+ Tính y’= 6x 2  2x  4  0  3x 2  x  2  0

Nhẩm nhanh phương trình y’=0 có 2 nghiệm phân biệt nên đồ thị hàm số ban đầu có 2
điểm cực trị.
Chọn B.

Câu 4




lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Để hàm số đồng biến trên R thì   0, m
+  '  22  (m  1)  3  m  0  m  3
Chọn D.
Câu 5
-

Cách giải

Phương trình tương đương với:

1


Chọn A.
Câu 8

- Phương pháp:

+ loga x xác định trên R với a là hằng số thì điều kiện của x>0
-Cách giải

Giải điều kiện: x2-2mx+4>0

 '  m2  4  0  (m  2)(m  2)  0 . Suy ra 2  m  2

Chọn D.

11

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u

Phương pháp:

+ Đặt BM=x rồi đưa thời gian di chuyển từ A đến C theo biến x rồi khảo sát hàm số đó với x
dương.
-

Cách giải

Gọi t1 và t2 là khoảng thời gian người đó đi từ A đến M từ M đến C.

52  x 2
8x
; t2 
5
6

Gọi BM=x ta có t1 
Thời

gian

t1  t 2 

x 5 8x
x
1

 f (x)  f '(x) 
  f '(x)  0  6x  5 x 2  52
2


25
(do x  0)
11

25
25
là điểm cực tiểu của hàm f(x) nên f (
) nhỏ nhất với x>0.
11
11

Làm tròn ra được xấp xỉ 7,54
Chọn B.
Câu 11

+ Phương pháp:
-

Áp dụng công thức tính khoảng cách từ điểm A(a,b,c) đến mặt phẳng (P) có phương
trình Ax+By+Cz+D=0

d

12

A.a  B.b  C.c  D
A2  B2  C2

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –

lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Nhận thấy 2 mặt phẳng này song song, nên ta có thể chọn 1 điểm A(0;0;2) thuộc

2.2  10

()  dA/( ) 

22  12  22



14
3

Chọn D

Câu 12.
-

Phương pháp:

Tìm F(x) theo m

Sau đó dựa vào f(1) và f(0) để tìm m.
-


Cách giải

Tâm I(1;2;-5)

Ta có AI  (0;0; 4)  IM  (a  1; b  2; b  5)  M(1; 2; 9)
Chọn B
Câu 14
-

Phương pháp:

+ Áp dụng linh hoạt bất đẳng thức cô si a2+b2  2ab

13

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u




Có: 1  (a  2)2  (b  2)2  2  (a  2)2 

1
1
1
1
 (b  2) 2   2. (a  2) 2 .  2 (b  2) 2 .
2
2
2
2
 2(a  2)  2(b  2)

 2  a  2  b  2  a  b  4  4 2  4a  4a  16  4 2  9  4a  4b  7

 (2 2  1)  4a  4b  7  z

Chọn A.

Câu 15
-

Phương pháp

+ Dựng được khoảng cách từ A đến (A’BC)

+ Tính nhẩm nhanh các yếu tố trong tam giác ABC.

-

AI
AA '
AD
3
( )2 (A 'A )
( a)2
2
2

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u







lieupro.c


Đây là câu dễ trong đề. Chú ý (3x)’=3xln3
Chọn A

Câu 17
-

Phương pháp:

+ Nhận thấy thể tích nước tràn ra ngoài chính bằng thể tích nửa khối cầu
-

Cách giải

Gọi bán kính khối cầu là x: thể tích một nửa khối cầu chìm trong khối nón là:

2
V1= x 3  18  x  3
3

Gọi chiều cao cao khối nón bằng 2R. Gọi O là tâm đường tròn. Khoảng cách từ O đến điểm
tiếp xúc với khối nón bằng R. Suy ra góc tạo bởi đường kính đáy của khối nón với đỉnh bẳng
2 3
600. Suy ra độ bán kính của đáy là : r 
x
3
1
2 3 2
Thể tích của khối nón là : .2x.(
x)  2x 3  24

thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u







lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
 : / / w
 w w . t a i l i e u p r o . c
http
lieupro.c
lieupro.c
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Chọn D.


Chọn A

Câu 21
-

Phương pháp: Áp dụng công thức tích vô hướng 2 véc tơ vuông góc với nhau thì bằng
0
Cách giải

Ta có: z2=2i

Có A(1;1); B(0;2) và C(m;-1)

AB  (1;1);BC  (m; 3)  AB.BC  1.m  3  0(Do AB  BC)  m  3

Chọn A.
Câu 22
-

Phương pháp

+ Tìm được hàm số f(x). Chú ý điều kiện ban đầu bể nước không chứa nước.
-

Cách giải

1

4








lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

1
81
Do ban đầu bể không chứ nước nên ta có : .27 3  C  0  C 
32
32
4



Phương pháp

Dựng đường cao của S.ABC.

Đưa khoảng cách từ điểm C đến (SAB) gò về điểm E ( vì E là hình chiếu của S lên đáy)
-

Cách giải

Gọi E là trung điểm của AD, do tam giác SAD cân tại S nên
SE vuông góc với AD

Suy ra SE vuông góc với đáy (ABCD).
Thể tích khối chóp là :

1
4
V  (a 2)2 .SE  a 3  SE  2a
3
3

Nhận thấy do DC song song (SAB) nên

Khoảng cách từ C đến (SAB) bằng khoảng cách
từ D đến (SAB) và 2 lần khoảng cách từ

E đến (SAB).
17 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!

lieupro.c
lieupro.c
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Dựng

EK  SA  EK  (SAB) 

Suy ra d C/(SAB)  2EK 

1
1
1
1
1
 2



2
2
2
EK
SE
EA
EK
(2a)2

1
9


+ đặt ẩn phụ rồi khảo sát hàm số
-

Cách giải

Đặt sin2x=a với a  [0;1]

1
11 11
Hàm số trên thành: y  a 2  (1  a)  2  a 2  a  3  (a  ) 2  
2
4 4
Dấu bằng có khi a 

1
2

Chọn D.
Câu 28

Ta có: z 

3i 1 7
1 7
8
  i 
ab 
1  2i 5 5
5 5


lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

+ Chú ý:
-

a

b

f (x)dx  F(a)  F(b)

Cách giải

Gọi nguyên hàm của hàm f(x) là F(x)
Ta có: F(3)-F(-2)=10

.
1 b

Chọn B

Câu 31
-

Phương pháp

+ Áp dụng công thức tính thể tích được tạo bởi diện tích (H)
+ Tìm cận để tính diện tích.
-

Cách làm

3
Ta có: sin 6 x  cos x 6  (sin 2 x  cos2 x)3  3sin 2 x.cos2 x(sin 2 x  cos 2 x)  1  sin 2 2x
4



5 3
5 3
 (1  2sin 2 2x)   cos 4x
8 8
8 8

Do x 


lieupro.c
h t t p : / / w w w . t a i l i e u p r o . c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
h t t p : / / w w w . t a i l i e u p r o . c
lieupro.c
lieupro.c
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

V


2
0

( sin 6 x  cos6 x)2 dx  


2
0


5 3
3
52
5


x2

Tọa độ y nguyên thì x-2 phải là ước của 9 ( với x nguyên)
Ước của 9 gồm 1; 3; 9 gồm có 6 điểm
Chọn A
Câu 33
-

Phương pháp:

+ Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần
-

Cách làm

Với u=ln(1+x2) suy ra du 

2x
x2
;dv

xdx

v

2
1  x2

Áp dụng công thức tính tích phân từng phần:



ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u







lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

là:

x   m  1  yCT  (m  1)  2(m  1)  1  (m  1)  1
2

2

2

2

2

2

2

Thay vào thì thấy với m=0 thì giá trị cực tiểu lớn nhất.
Chọn A.
Câu 36
-

Phương pháp

+ Xét phương trình hoành độ giao điểm. Xét  để tìm điều kiện của m
-

Cách giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u

h t t p : / / w w w . t a i l i e u p r o . c o





lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

-



Phương pháp: Chú ý đến loga b  0 với a>1 thì b
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Phương trình mặt cầu có dạng: x2  y2  z2  2ax  2by  2cz  d  0
Thay lần lượt vào ta được: d=0
1+2a=0; 32+6b=0; 42+8c=0

Vậy a=

1
3
; b  ;c  2
2
2

26
;S  4r 2  26
2

Bán kính r= a 2  b2  c2  d 
Chọn C.
Câu 41
-




1
1

y '  .2x(x 2  1) 2 = x(x 2  1) 2
2

Chọn C
Câu 44

23

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u





Nhận thấy kết quả ở đáp án D sai vì hệ số góc của d bằng 0
Chọn D
Câu 46

Nhận thấy đồ thị có 3 điểm cực trị nên đây là hàm bậc 4. Loại C và D
Nhận
Chọn B.

thấy

với

x=0

thì

y=4;

loại

A

Câu 47
-

Phương pháp

+ Chứng minh được OM là đường cao của khối chóp
-


u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u







lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Câu 48

+ Suy ra: 3x1  3x 2  9m
-

Cách giải:

Giải phương trình (*) ta được : 3x1 

9m  81m2  36m
9m  81m2  36m
 x1  log3 (
)
2
2

Tương

tự

x 2  log3 (

 log3 (

9m  81m  36m
9m  81m  36m 9m  81m  36m
)  x1  x 2  log3 (
.
)
2
2
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status