Tuần
Ngày soạn:
Tiết 43 Luyện tập
Ngày dạy:
I/Mục tiêu bài dạy :
+Kiến thức :
Củng cố các định lí, hệ quả của góc giữa tia tiếp
tuyến và một dây
+Kĩ năng :
Rèn luyện kĩ năng nhận biết góc giữa tia tiếp tuyến
và dây cung,
kĩ năng áp dụng các định lí, hệ quả của góc giữa tia tiếp
tuyến và một dây vào giải bài tập, kĩ năng vẽ hình, trình
bày lời giải bài tập.
+Thái độ :
Hiểu những ứng dụng thực tế và vận dụng đợc kiến
thức vào giải các bài tập thực tế.
+Năng lực : Hs tiếp cận năng lực ngôn ngữ, năng lực hoạt
động nhóm
II/Chuẩn bị
- GV: Thớc, compa, bảng phụ vẽ hình bài 3
- HS: Thớc, compa
III/Các hoạt động dạy học
A. Hoạt động khởi động
Kiểm tra
- HS: Phát biểu về định lí, hệ quả của góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung.
B. Hoạt động luyện tập
AC AB
ã
ã
Ta có AMN
= BAt
(so le trong)
1
VAMN : VACB
à = BAt
ã
à = BAt
ã
ằ ) C
( = sđ AB
.
C
2
Z ^
ã
à
ã
ã
chung
= => AMN = C
CAB
AMN
xét VAMN và VACB có
à
C
MA MT
VBMT (g.g)
Z ^
à chung
ã
à
= B
M
ATM
- GV cho HS lên bảng
trình bày
VTMA :
- HS, GV nhận xét
A
M
T
Chứng minh.
Xét VTMA và
VBMT
ã
à (=
C
ngoài nhau tại A, BAD,
EAC là hai cát tuyến của
O
O'
A
hai đờng tròn, xy là tiếp
tuyến chung tại A. Chứng
B
y
ã
ã
E
minh ABC = ADE .
- Yêu cầu HS làm việc
Chứng minh:
theo nhóm
1
ằ )
ã
ã
Ta
có
=
(=
sđ AC
ABC
xAC
- Gợi ý:
2
- Học thuộc các định lý , hệ quả về góc nội tiếp và góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung .
- Xem và giải lại các bài tập đã chữa .
- Giải bài tập 32 ( sgk - 80 )
- Hớng dẫn : HS tự vẽ hình
1 ằ
ã
= sdBP
Có TPB
( góc tạo bởi tia
2
ã
ằ
tiếp tuyến và dây cung ) BOP = sdBP ( góc ở tâm ) .
ã
ã
ã
ã
BOP
( 1) . Mà BTP
= 2TPB
+ BOP
= 900 (2) Thay (1) vào (2)
ta có điều phải chứng minh .
Hoạt động của GV và
Nội dung
HS
1. Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn (17
phút)
- GV vẽ hình 31 ( sgk )
lên bảng, sau đó nêu
câu hỏi để HS trả lời .
- Em có nhận xét gì về
ã
đối với (O) ? đỉnh
BEC
và cạch của góc có đặc
điểm gì so với (O) ?
ã
- Vậy BEC
gọi là góc gì
đối với đờng tròn (O) .
- GV giới thiệu khái niệm
góc có đỉnh bên trong
đờng tròn .
ã
- Góc BEC
chắn những
cung nào ?
- tính:
ẳ + sdAmD
ẳ
=?
- Hãy phát biểu định lý
về góc có đỉnh bên
trong đờng tròn .
- Củng cố : Giải bài tập
36/SGK
*) Khái niệm:
ã
- Góc BEC
có đỉnh E nằm
bên trong (O)
ã
BEC
là góc có đỉnh ở bên
trong đờng tròn . d m a
ã
- BEC
chắn hai cung là
e
ẳ
ẳ
BnC
; AmD
o
c
n
b
+ EBD
1 ẳ
1 ẳ
ã
ã
= sdAmD
; EDB
= sdBnC
Mà : EBD
2
2
(tính chất góc nội tiếp) ( 2)
Từ (1) và (2) ta có :
ẳ
ẳ
sdAmD
+ sdBnC
ã
BEC
=
2
*) Bài tập 36 (SGK)
ẳ
ẳ
ã
AHM
2. Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn ( 15 )
- GV vẽ hình 33 , 34 , * Khái niệm:
ã
35
- Góc BEC
có nằm ngoài (O) ,
- Quan sát các hình em EB và EC có điểm chung với
ã
có
(O) BEC
là góc có đỉnh ở
nhận xét gì về các góc bên ngoài (O)
BEC đối với đờng tròn - Cung bị chắn BnC
ẳ
ẳ
là
; AmD
(O). Đỉnh, cạnh của các
ã
hai cung nằm trong góc BEC
góc đó so với (O) quan
+ Định lý:
(Sgk - 81)
hệ nh thế nào ?
- Vậy thế nào là góc có ? 2 ( sgk )
ã
là góc có đỉnh
đỉnh ở bên ngoài đờng GT: BEC
= AEC
+ ACE
?
2
hiện
(Sgk ),GV gợi ý (t/c góc ngoài AEC )
ã
để HS chứng minh
AEC
= ãBAC - ãACE (1)
+ Hình 36 ( sgk )
1
1
ã
ẳ
ã
- Góc BAC là góc ngoài - Mà BAC = 2 sđ BnC và ACE = 2
của tam giác nào ?
ẳ
sđ AmD
(góc nội tiếp) (2)
góc BAC tính theo - Từ (1) và (2) ta suy ra :
ã
và góc ACE nh thế
1
BEC
ã
ẳ - sđ AmD
ẳ )
Mà
sđ BnC
và
BAC
=
bảng chứng minh trờng
2
1
hợp thứ nhất còn hai tr- ã
(góc nội tiếp)
ẳ
ACE = sđ AmC
ờng hợp ở hình 37, 38
2
để cho HS về nhà (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra :
chứng minh tơng tự .
1
- GV khắc sâu lại tính
ã
ẳ ẳ )
BEC
=
(sđ BnC
sđ AmC
2
chất của góc có đỉnh
nằm ở bên ngoài đờng (đpcm)
tròn và so sánh sự khác c) Trờng hợp 3:* Hình vẽ ở
biệt của 2 loại góc vừa bên )