Gia sư Thành Được
www.daythem.edu.vn
BÀI TẬP TỔNG ÔN CƠ BẢN
Câu 1: Tên gọi của monome trùng hợp tạo thủy tinh hữu cơ là.
A. metyl acrylat
B. alyl axetat
C. metyl metacrylat
D. vinyl fomiat
Câu 2: Nhận định nào sau đây đúng.
A. Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ bất kỳ luôn thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol nhất định.
B. Những hợp chất chứa cacbon là hợp chất hữu cơ.
C. Dẫn xuất hydrocacbon là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử ngoài các nguyên tố C, H còn có các nguyên tố khác.
D. Ancol etylic tác dụng với Na vì trong phân tử chứa thành phần C, H, O.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Tơ tằm và tơ nilon-6 đều thuộc loại tơ poliamit.
B. Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để tạo ra polime.
C. Phản ứng xà phòng hóa xảy ra nhanh hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit.
D. Hợp chất C10H14OCl2 có chứa vòng benzen trong phân tử.
Câu 4: Hợp chất X là 1 amin đơn chức bậc 1 chứa 31,11% nitơ. Công thức phân tử của X là:
A. C4H7NH2
B. C2H5NH2
C. C3H5NH2
D. CH3NH2
Câu 5: Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30. Công thức phân tử của X là:
A. C3H6O2
B. C5H10O2
C. C4H8O2
D. C2H4O2
Câu 6: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là:
C. O2, F2, Na, Al.
D. Cr, Ba, Na, Ca.
Câu 13: Saccarozơ và axit fomic đều có phản ứng:
A. thuỷ phân trong môi trường axit.
B. với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
C. với AgNO3 trong dung dịch NH3.
D. với dung dịch NaCl.
Câu 14: Chất hữu cơ chủ yếu dùng điều chế trực tiếp axit axetic trong công nghiệp hiện nay là:
A. axetanđehit.
B. etyl axetat.
C. ancol etylic.
D. ancol metylic.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo % về khối lượng của K2O trong phân.
B. Phân đạm cung cấp nitơ cho cây trồng dưới dạng ion NH4+ hoặc NO3-.
C. Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo % về khối lượng của kali trong phân.
D. Supephotphat đơn có thành phần chính là Ca(H2PO4)2.
Câu 16: Nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản bằng 34. Nguyên tố Y có tổng hạt cơ bản bằng 28. Loại liên kết trong phân
tử được hình thành từ X và Y là:
A. Liên kết cộng hóa tự phân cực
B. Cộng hóa tự không phân cực
C. Cho nhận
D. Ion
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(2) Phenol tham gia phản ứng thế với brôm khó hơn benzen
(3) Anđehit tác dụng với H2 dư có xúc tác Ni, đun nóng thu được ancol bậc 1.
(4) Axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
(5) Trong các Anđehit mạch hở, no, chỉ có Anđehit focmic phản ứng với AgNO3 dư trong NH3 tạo ra Ag theo tỉ lệ mol
1:4
C. etyl propionat.
D. isopropyl axetat.
Câu 21: Một học sinh nghiên cứu một dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3.
- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3.
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây ?
A. Dung dịch BaCl2.
B. Dung dịch CuSO4.
C. Dung dịch Mg(NO3)2. D. Dung dịch FeCl2.
Câu 22: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4). Khi tiếp xúc với dung dịch axit H2SO4
loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là
A. (1), (2) và (3).
B. (3) và (4).
C. (2), (3) và (4).
D. (2) và (3).
Câu 23: Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi
"len" đan áo rét. Tơ nitron được tổng hợp từ monome nào sau đây ?
A. Vinyl clorua.
B. Acrilonitrin.
C. Caprolactam.
D. Axit -aminocaproic.
Câu 24: Trong dung dịch, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. glucozơ.
B. axit axetic.
C. ancol etylic.
D. saccarozơ.
Câu 25: Thạch cao sống được dùng để sản xuất xi măng. Công thức hóa học của thạch cao sống là
A. CaSO4.0,5H2O.
B. CaSO4.H2O.
C. CaSO4.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 29: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?
A. Ca.
B. Fe.
C. Cu.
D. Ag.
Câu 30: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Dung dịch X
Khí Z
Khí Z
Dung dịch X
Chất
rắn Y
[Type text]
H2O
Gia sư Thành Được
www.daythem.edu.vn
D. Các kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ là những kim loại có tính khử mạnh nhất, đều tan trong nước tạo dung dịch
kiềm.
Câu 33: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng?
A. Xenlulozơ.
B. Mantozơ.
C. Tinh bột.
D. Fructozơ.
Câu 34: Cho dung dịch chứa FeCl2, ZnCl2 và CuCl2 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, đem toàn bộ lượng kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp rắn gồm
A. FeO, CuO, ZnO.
B. Fe2O3, ZnO, CuO.
C. FeO, CuO.
D. Fe2O3, CuO.
Câu 35: Amin có tính bazơ yếu nhất trong các amin dưới đây là
A. C2H5NH2.
B. C6H5NH2 (phenylamin) C. CH3NH2.
D. (C6H5)2NH (điphenylamin).
2 2
5
Câu 36. Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s 2s 2p . Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?
A. Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIB
B. Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VB
C. Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIA
D. Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VA
Câu 37: Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về CrO3 ?
A. Bốc cháy khi tiếp xúc với C, S, P và C2H5OH.
B. Tan được trong nước.
C. Là oxit bazơ.
D. Là chất rắn màu đỏ thẫm.
Câu 38: X là một hợp chất của sắt. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y. Cho bột
Gia sư Thành Được
www.daythem.edu.vn
Vì sao người ta phải rút ống dẫn khí ra khỏi ống nghiệm trước khi ngừng đun?
A. Ngăn không cho bột K2MnO4 và bột KMnO4 còn dư trộn lẫn với khí oxi.
B. Giúp KMnO4 nhiệt phân hết thành oxi và thoát ra môi trường ngoài.
C. Khai thông ống dẫn khí bị tắc nghẽn bởi bột K2MnO4 sau phản ứng.
D. Tránh nước bị hút ngược vào trong làm nứt, vỡ ống nghiệm.
Câu 43: Nước cứng tạm thời chứa các muối nào sau đây?
A. Ca(HCO3)2 và CaCl2
B. CaSO4 cà CaCl2
C. Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2
D. MgSO4 và CaSO4
Câu 44: Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây ?
A. Glucozơ.
B. Fructozơ.
C. Saccarozơ.
D. Mantozơ.
Câu 45: Hãy cho biết dãy các kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và dung dịch HCl đều cho cùng một muối.
A. Al, Fe và Ba
B. Fe, Zn và Mg
C. Al, Mg và Cu
D. Mg, Na và Al
Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Cho kim loại Ba vào dung dịch chứa K2SO4 hoặc K2Cr2O7 đều thu được kết tủa.
B. Trong tự nhiên, kim loại kiềm có thể tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất.
C. Quặng boxit là nguyên liệu chính để sản xuất nhôm kim loại hiện nay.
D. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là các hiđroxit lưỡng tính.
Câu 52: Nhận định nào sau đây là sai ?
A. Đồng là kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, chỉ kém vàng.
B. Nhôm là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất.
C. Gang, thép là loại hợp kim phổ biến nhất hiện nay.
D. Crom là kim loại cứng nhất, có thể rạch được thuỷ tinh.
Câu 53: Chọn phát biểu đúng:
A. Axit oleic có công thức là cis–CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7-COOH.
B. Dầu mỡ để lâu thường bị ôi, nguyên nhân là do liên kết đôi C = O của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí
tạo thành peoxit.
C. Etylen glicol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo ra polime
D. Thành phần của mì chính (bột ngọt) là muối đinatri của axit glutamic.
Câu 54: Thuốc thử để phân biệt ancol etylic nguyên chất và cồn 96o là
A. CuSO4
[Type text]
B. Na
C. NaOH
D. HCl
Gia sư Thành Được
www.daythem.edu.vn
Câu 55: Trong 4 đơn chất của phân nhóm halogen, có một chất ở trạng thái rắn là chất:
A. Br2
B. I2
C. 4.
D. 2.
Câu 60: Cho các chất sau: axetilen, phenol , glucozơ, fructozơ, toluen, isopren, axit acrylic, axit oleic, etanol, anilin. Số
chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là
A. 6
B. 7
C. 5
D. 4
Câu 61: Hợp chất hữu cơ nào dưới đây là hợp chất đơn chức ?
A. Axit lactic.
B. Axit oxalic.
C. Anilin.
D. Alanin.
Câu 62: Trong phòng thí nghiệm, cách xử lí một số tình huống bất ngờ xảy ra nào sau đây không hợp lí ?
A. Dùng bột lưu huỳnh để thu hổi thủy ngân khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân.
B. Dùng nước vôi trong để xử lí brom lỏng khi làm đổ bình chứa ra phòng thí nghiệm.
C. Phun nước vôi trong vào phòng thí nghiệm khi sơ suất để khí Cl2 thoát ra khỏi bình chứa.
D. Khi bị bỏng nhẹ do phenol, axit cần dùng nước và cồn để xử lí ngay vết bỏng.
Câu 63: Kim loại nào thuộc cùng nhóm với sắt trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
A. niken
B. mangan
C. kẽm
D. thiếc
Câu 64: Amin CH3-NH-C2H5 có tên gọi gốc - chức là
A. N-metyletanamin
B. metyletylamin
C. Etylmetylamin
D. propan-2-amin
Câu 65: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 12. Số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử nguyên tố X là
A. 1.
2NH3 (k).
(4) 2NO2 (k)
N2O4 (k).
[Type text]
Gia sư Thành Được
www.daythem.edu.vn
Khi tăng áp suất, các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. (1), (2), (3), (4).
B. (2), (3), (4).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (3), (4).
Câu 71: Cho cấu hình electron các nguyên tử của các nguyên tố sau:
(1) X: [He] 2s1 (2) Y: [He] 2s22p5 (3) Z: [Ne] 3s23p1
(4) T: [Ar] 4s2
Nguyên tử thuộc halogen là.
A. Z
B. Y
C. X
D. T
Câu 72: Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Nhôm có thể tác dụng với H2SO4 đặc nguội vì nhôm có tính khử mạnh.
B. Các kim loại K, Ba, Be, Ca đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm.
C. Glyxin, nhôm oxit, natri hiđrocacbonat đều là hợp chất lưỡng tính.
D. axit acrylic, vinylaxetilen, toluen đều làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường.
Câu 73: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
C. Amilozơ.
D. Glucozơ.
Câu 79: Hàm lượng dinh dưỡng của phân lân được tính dựa theo phần trăm khối lượng của?
A. PO43-.
B. P.
C. H2PO4-.
D. P2O5.
Câu 80: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Ancol có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của andehit tương ứng.
(b) Dung dịch AgNO3 trong NH3 có thể oxi hóa axetilen tạo kết tủa vàng.
(c) Để trái cây nhanh chín có thể cho tiếp xúc với khí axetilen.
(d) Cho axetilen phản ứng với nước có xúc tác HgSO4/H2SO4 thu được duy nhất một ancol.
(e) Trùng hợp etilen thu được teflon.
(f) Dung dịch AgNO3 trong NH3 có thể oxi hóa andehit tạo kết tủa trắng, ánh kim.
Trong số các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
[Type text]
Gia sư Thành Được
www.daythem.edu.vn
Câu 81: Xây hầm bioga là cách xử lí phân và chất thải gia xúc đang được tiến hành. Quá trình này không những làm sạch
nơi ở và vệ sinh môi trường mà còn cung cấp một lượng lớn khí ga sử dụng cho việc đun, nấu. Vậy thành phần chính của
khí bioga là:
D. (I), (III), (IV).
Câu 86: Chất nào trong các chất sau đây không phải là chất có tính lưỡng tính
A. NaHCO3.
B. Al(OH)3.
C. Cr2O3.
D. Al.
Câu 87: Hợp chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím ẩm?
A. CH3COOH.
B. CH3NH3Cl.
C. H2NCH2COOH.
D. CH3NH2.
Câu 88: Xét sáu hợp chất gồm: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xenlulozơ. Phát biểu nào dưới đây là
sai?
A. Có ba chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
B. Có bốn chất có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
C. Có ba chất có khả năng làm nhạt màu dung dịch brom.
D. Có một chất chất tác dụng với I2 ở điều kiện thích hợp tạo dung dịch màu xanh
Câu 89: Hóa chất không sử dụng làm phân bón hóa học là
A. Ca(H2PO4)2.
B. NaCl.
C. KCl.
D. (NH4)2HPO4.
Câu 90: Các hình vẽ sau mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành ở phòng thí nghiệm. Cho biết từng
phương pháp (1), (2), (3) có thể áp dụng để thu được khí nào trong các khí sau: O2, N2, Cl2, HCl, NH3, SO2?
A. (1) thu NH3, N2, Cl2; (2) thu SO2; (3) thu O2, HCl.
B. (1) thu O2, HCl; (2) thu SO2, NH3; (3) thu N2 Cl2.
C. (1) thu NH3; (2) thu HCl, SO2, Cl2; (3) thu O2, N2.
D. (1) thu O2, N2; (2) thu SO2 Cl2; (3) thu NH3, HCl.
Câu 91: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tácdụng với lượng dư dung
B. N2.
C. NH3.
D. Ca(OH)2.
Câu 95: Alanin và anilin đều tác dụng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch nước brom.
D. Dung dịchNaHCO3.
Câu 96: Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Al.
B. Cu.
C. Zn.
D. Mg.
Câu 97: Cho dãy các chất sau: Fe3O4, AgNO3, Zn, Fe(NO3)2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl và
xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 98: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch nước brom vào
A. Etanol.
B. Axit axetic.
C. Anilin.
D. Benzen.
Câu 99: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo ra polime.
B. Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia khác.
C. Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit.
D. Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để tạo ra polime.
Câu 100: Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim
B. 57,26 gam
C. 91,16 gam
D. 96,11 gam
Câu 106: Amino axit X có dạng H2N-R-COOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl
(dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là
A. glyxin.
B. valin.
C. alanin.
D. phenylalanin.
Câu 107: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 0,8 gam so với khối
lượng dung dịch ban đầu. Khối lượng Fe đã phản ứng là
A. 6,4 gam.
B. 8,4 gam.
C. 11,2 gam.
D. 5,6 gam.
Câu 108: Cho 5 lít dung dịch HNO3 68%(D=1,4g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư thu được m kg thuốc súng không
khói(xenlulozơ trinitrat), biết hiệu suất phản ứng đạt 90%. Giá trị gần với m nhất là:
A. 8,5.
B. 9,5.
C. 7,5.
D. 6,5.
Câu 109: Trung hòa 6,75 gam amin no, đơn chức, mạch hở X bằng lượng dư dung dịch HCl. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 12,225 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 110: Thực hiện phản ứng tráng bạc 18 gam hỗn hợp X gồm anđehit axetic, anđehit acrylic, anđehit malonic OHCCH2-CHO và anđehit oxalic OHC-CHO thu được 108 gam Ag. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 18 gam hỗn hợp X thu được
V lit CO2 (đktc) và 9 gam H2O. Giá trị của V lit là :
A. 17,92
C. 52.
D. 50.
Câu 114: Chia 11,52 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và ancol etylic thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng
với Na dư thu được 1,232 lít H2 (đktc). Đun phần hai với H2SO4 đặc thu được m gam este với hiệu suất 80%. Giá trị của
m là
A. 4,400.
B. 4,224.
C. 3,520.
D. 5,280.
Câu 115: Trộn dung dịch A chứa x mol NaOH với dung dịch B chứa y mol H3PO4 thu được dung dịch D chứa m gam
hỗn hợp hai muối. Biểu thức liên hệ giữa m với x và y là
A. m = 40x + 98y.
B. m = 22x + 80y.
C. m = 22x + 98y.
D. m = 40x + 80y.
Câu 116: Cho 300 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M được bao nhiêu gam kết tủa
A. 13,2
B. 59,8
C. 73,8
D. 46,6
Câu 117: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị
của m là
A. 29,55
B. 9,85
C. 19,70
D. 39,40
Câu 118: Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 1,17.
B. 2,34.