giáo án hóa 9 (4 cột) - Pdf 43

Trường THCS Bình Thạnh Trung Tổ : Sinh – Hoá- CN - NK
Tuần 1 ` Soạn : / /
Tiết 1 Giảng : / /
ÔN TẬP MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
-----------
Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp HS:
Hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8, rèn luyện kỹ năng viết ptpư,
lập công thức hóa học.
n lại các khái niệm về oxit, axit, bazơ và muối. Các công thức tính nồng độ
%, nồng độ mol.
Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng làm các bài toán về nồng độ dung dòch.
Phương pháp:
Trực quan + các phương pháp khác.
Đồ dùng dạy học:
GV: Hệ thống bài tập, câu hỏi, bảng phụ.
HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà.
Tiến trình bài giảng:
n đònh lớp: 1’
Bài mới:
Vào bài: 1’
Hôm nay thầy giúp các em ôn lại các kiến thức cơ bản lớp 8 thông qua 1 số
dạng bài tập vận dụng.
Hoạt động 1: n tập các KN và nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8 và sữa bài
tập.
TG HĐGV HĐHS ND
15’
Treo bảng phụ có ghi
sẵn bài tập.
Bài tập 1: Em hãy

Treo bảng phụ có ghi
sẵn bài tập.
Bài tập 2: Gọi tên,
phân loại các hợp
chất sau:
Na
2
O, SO
2
, HNO
3
,
CaCO
3
, Mg(OH)
2
.
Tiến hành tương tự
như trên.
Gọi đại nhóm trình
bày.
Gọi đại nhóm khác
nhận xét bổ sung.
Chỉnh lí.
Nhắc lại HN oxit,
axit, bazơ, muối.
Thảo luận nhóm.
Chú ý nghe.
Đại nhóm trình bày.
Nhận xét, bổ sung.

Bazơ
Bài tập 2: Gọi tên,
phân loại các hợp chất
sau:
Na
2
O, SO
2
, HNO
3
,
CaCO
3
, Mg(OH)
2
.
Giải
Na
2
O: Natri oxit – Oxit
bazơ
SO
2
: Lưu huỳnh – Oxit
axit
HNO
3
: Axit nitric - Axit
CaCO
3

bảng trình bày.
Gọi đại diện nhóm
khác nhận xét, bổ
Viết công thức tính
số mol, khối lượng,
nồng độ %, nồng độ
mol.
Giải thích các kí hiệu
trong công thức.
Chú ý quan sát.
Thảo luận nhóm.
Chú ý nghe.
Đại diện nhóm trình
bày.
Đại diện nhóm khác
nhận xét, bổ sung.
II. Các công thức thường
dùng:
1.
2.
3.
4.
Bài tập 1: Tính khối
lượng của 0,5 mol Zn?
Giải
m
Zn
= n
zn
. M

sung.
Chỉnh lí.
Treo bảng phụ có
ghi sẵn bài tập:
Bài tập 2: Hòa tan 50
g muối NaCl vào 450
g
nước . Tính nồng độ
%
của dd trên?
Tiến hành tương tự
như trên.
Gọi đại nhóm trình
bày, nhận xét, bổ
sung.
Chỉnh lí.
Ghi nhớ kiến thức,
chép vào tập.
Chú ý quan sát.
Đại diện nhóm trình
bày, nhận xét, bổ
sung.
Ghi nhớ kiến thức,
chép vào tập
Bài tập 2: Hòa tan 50 g
muối NaCl vào 450 g
nước . Tính nồng độ %
của dd trên?
Giải
m

, K
3
PO
4
.
b. Có 400 g dd muối ăn nồng độ 15%. Tính số g nước và số g muối có trong dd
trên?
Xem trước bài: Tính chất hóa học của oxit-khái quát về sự phân loại oxit.
6. Rút Kinh nghiệm :
Huỳnh Văn Mến – Giáo án hoá học lớp 9 Trang 4
Trường THCS Bình Thạnh Trung Tổ : Sinh – Hoá- CN - NK
Tuần 1 Ngày soạn:
Tiết 2 Ngày dạy:
CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HP CHẤT VÔ CƠ
Bài 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT.
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
-----------
I Mục tiêu:
1Kiến thức: Giúp HS:
Biết được những tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra được
những pthh tương ứng với mỗi tính chất.
Hiểu được cơ sở để phân loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào những tính chất
hóa học của chúng.
2Kỹ năng:
Vận dụng những hiểu biết về tính chất hóa học của oxit để giải các bài tập
đònh tính và đònh lượng.
3Thái đô:
Ham thích nghiên cứu khám phá.
II Phương pháp:
Trực quan + các phương pháp khác.

nghiệm 2-3ml H
2
O,
lắc nhẹ.
Dùng ống hút nhỏ
vài giọt chất lỏng có
trong 2 ống nghiệm
trên vào 2 mẫu giấy
quỳ tím rồi quan sát.
Yêu cầu các nhóm
hs rút ra kết luận và
viết ptpư.
Hướng dẫn hs làm
TN.
Yêu cầu hs quan sát
H 1.1 trong SGK.
Giải thích cho hs:
Bằng thực nghiệm 1
Nhắc lại khái niệm
oxit bazơ và oxit axit.
Chú ý nghe.
Các nhóm làm TN.
Quan sát hiện tượng,
nhận xét và rút ra kết
luận.
CuO không pư với
nước.
CaO pư với nướcdd
Bazơ.
CaO

r
+H
2
O
l

Ca(OH)
2dd
Na
2
O, BaO,… cũng cho
p.ư tương tự.
KL: Một số oxit bazơ
tác dụng với nước

dd
Bazơ
(kiềm).
Tác dụng với axit:
CuO
( r )
+2HCl
dd
CuCl
2dd
+
H
2
O
l

2
= CO
3
P
2
O
5
Ξ PO
4

Gợi ý để hs liên hệ
đến pư: P
2
O
5r
+H
2
O
l


Gọi hs viết ptpư. Rút
ra kết luận.
Gợi ý để hs liên đến
p.ư : CO
2
+Ca(OH)
2

Hướng dẫn hs viết

2
O
l

2H
3
PO
4dd
Rút ra kết luận.
Viết ptpư.
CO
2k
+Ca(OH)
2dd

CaCO
3r
+H
2
O
l
Rút ra kết luận.
Chú ý nghe.
Viết ptpư.
CO
2
+BaO  BaCO
3
Rút ra kết luận.
KL: Oxit bazơ tác dụng


2H
3
PO
4dd
KL: Nhiều oxit axit
(SO
2
, SO
3
, N
2
O
5
,…) tác
dụng với nước

dd
axit.
Tác dụng với bazơ:
CO
2k
+Ca(OH)
2dd

CaCO
3r
+H
2
O

Dựa vào thông tin SGK hs
nêu 4 loại oxit đó và cho ví
dụ từng loại.
Giảng: trong chương trình
lớp 9 ta chỉ xét 2 loại oxit
cơ bản là: oxit axit và oxit
bazơ.
Còn 2 loại oxit còn lại lên
lớp trên ta sẽ học.
Minh hoạ oxit lưỡng tính:
ZnO+2HClZnCl
2
+H
2
O
ZnO+2NaOH+H
2
O
Na
2
[Zn(OH)
4
]
Natri zincat
Al
2
O
3
+6HCl2AlCl
3

Oxit axit: là những
oxit tác dụngvới dd
bazơ


Muối+H
2
O
Oxit lưỡng tính: là
những oxit tác dụng
với
dd bazơ và tác dụng
với dd
axit

Muối+H
2
O
Oxit trung tính: còn
gọi là oxit không tạo
muối là những oxit
không tác với axit,
bazơ, H
2
O.
VD: CO, NO,…
Kiểm tra - Đánh giá – kiểm tra đánh giá: 12’
Huỳnh Văn Mến – Giáo án hoá học lớp 9 Trang 9
Trường THCS Bình Thạnh Trung Tổ : Sinh – Hoá- CN - NK
+ Kiểm tra - Đánh giá: Nhắc lại các phần chính của bài: Những tính chất hóa học của oxit

GV: Chuẩn bò: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ tinh, CaO, dd HCl, dd
H
2
SO
4
, CaCO
3
, dd Ca(OH)
2
, tranh lò nung vôi trong CN và thủ công.
HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà.
Tiến trình bài giảng:
n đònh lớp: 1’
Kiểm tra bài củ: 5’
HS1: Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ. Viết các ptpư minh họa?
HS2: Làm bài tập số 1 trang 6 SGK.
Bài mới:
Vào bài: 1’
Canxi oxit có những tính chất, ứng dụng và được sản xuất như thế nào? Bài
học hôm nay giúp các em biết được các vấn đề này.
Hoạt động 1: Tính chất của canxi oxit.
TG HĐGV HĐHS ND
Hỏi: Tính chất của 1
chất có mấy tính
chất cơ bản?
Yêu cầu hs quan sát
Trả lời: Có 2 tính chất
cơ bản: tính chất vật
lý và tính chất hóa
học.

Yêu cầu hs nhận xét
hiện tượng. Viết
ptpư.
Hỏi: Nếu để CaO lâu
ngày trong KK thì nó
như thế nào? Viết
ptpư?
Chú ý quan sát.
Nêu tính chất vật lý:
Là chất rắn, màu
trắng, nóng chảy ở
nhiệt độ rất cao
(2585
0
C).
Trả lời: oxit bazơ.
Tác dụng với: nước,
axit, oxit axit.
Chú ý nghe.
Chú ý quan sát.
Nêu hiện tượng: Bốc
hơi nước, toả nhiệt.
Ptpư:
CaO
r
+H
2
O
l


C).
Tính chất hóa học:
Tác dụng với nước:
CaO
r
+H
2
O
l
 Ca(OH)
2r
P.ư tôi vôi
Tác dụng với axit:
CaO
r
+2HCl
dd

CaCl
2dd
+
H
2
O
l
Tác dụng với oxit axit:
CaO
r
+CO
2k

Hoạt động 3: Sản xuất canxi oxit.
TG HĐGV HĐHS ND
7’
Trong thực tế, người
ta sản xuất CaO từ
nguyên liệu nào?
Thuyết trình về các
p.ư hóa học xảy ra
trong lò nung vôi.
Yêu cầu hs viết ptpư.
Trả lời: Từ đá vôi
(CaCO
3
) và chất đốt
(than đá, củi, dầu)
Chú ý nghe.
Viết ptpư:
t
0
C
r
+ O
2k
 CO
2k
t
0
CaCO
3r
 CaO

Kiểm tra - Đánh giá – kiểm tra đánh giá: 7’
+ Kiểm tra - Đánh giá: Nhắc lại các phần chính của bài: Tính chất vật lý, hóa
học, ứng dụng và điều chế CaO.
+ Kiểm tra đánh giá:
Viết ptpư thực hiện sự chuyển đổi sau:
Huỳnh Văn Mến – Giáo án hoá học lớp 9 Trang 13
Trường THCS Bình Thạnh Trung Tổ : Sinh – Hoá- CN - NK
Ca(OH)
2
CaCl
2
CaCO
3
 CaO Ca(NO
3
)
2
CaCO
3
Hướng dẫn về nhà: 1’
Học bài
Làm bài tập 2, 4 trang 9 SGK. Riêng bài 2 dành cho hs khá-giỏi làm.
Xem trước bài: SO
2
.
Tuần 2 Ngày soạn:
Tiết 4 Ngày dạy:
Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG (TT)
-----------
I .Mục tiêu:

Huỳnh Văn Mến – Giáo án hoá học lớp 9 Trang 14
Trường THCS Bình Thạnh Trung Tổ : Sinh – Hoá- CN - NK
Hoạt động 1: Tính chất của lưu huỳnh đioxit.
TG HĐGV HĐHS ND
18’
Cho hs đọc thông tin.
Hỏi: Các em hãy nêu
tính chất vật lý của
SO
2
Gọi hs nhắc lại tính
chất hóa học của oxit
axit.
Tác dụng với nước-
Gv giải thích năng
hình vẽ 1.6. Sau đó
cho hs viết pthh.
Tác dụng với bazơ-
Gv
giải thích hình 1.7.
Sau đó yêu cầu hs
viết ptpư.
Yêu cầu hs viết ptpư
với oxit bazơ.
Cho hs viết ptpư
tương tự: SO
2
+CaO
- Qua những tính
chất trên ta kết luận

2dd

CaSO
3r
+ H
2
O
l
Viết ptpư:
SO
2k
+ Na
2
O
r

Na
2
SO
3r

SO
2
+CaOCaSO
3
Là oxit axit
Lưu huỳnh đioxit có
những tính chất gì?
Tính chất vật lý:
Là chất khí không màu,

SO
2k
+ Na
2
O
r
 Na
2
SO
3r
natri sunfit
Hoạt động 2: Ứng dụng của lưu huỳnh đioxit.
TGTHĐGV HĐHS ND
Cho hs đọc thông tin. Đọc thông tin. II. SO
2
có ứng dụng gì?
Huỳnh Văn Mến – Giáo án hoá học lớp 9 Trang 15
Trường THCS Bình Thạnh Trung Tổ : Sinh – Hoá- CN - NK
5’
Gọi hs nêu ứng dụng
của SO
2
- Gọi hs đọc mục em
có biết.
Trả lời: Dùng để sản
xuất H
2
SO
4
.

ptpư.
Trong CN tiến hành
tương tự như trên.
Yêu cầu hs viết
ptpư.
Chú ý nghe.
Viết ptpư:
Na
2
SO
3r
+H
2
SO
4dd

Na
2
SO
4dd
+SO
2k
+H
2
O
l
Viết ptpư:
Đốt S trong không
khí:
t

2k
+H
2
O
l
Trong CN:
Đốt S trong không khí:
t
0
S + O
2
 SO
2
Đốt quặng pirit sắt
(FeS
2
 SO
2
)
Kiểm tra - Đánh giá – kiểm tra đánh giá: 7’
+ Kiểm tra - Đánh giá: Nhắc lại các phần chính của bài: Tính chất vật lý và
tính chất hóa học của SO
2
, ứng dụng và điều chế SO
2
Huỳnh Văn Mến – Giáo án hoá học lớp 9 Trang 16
Trường THCS Bình Thạnh Trung Tổ : Sinh – Hoá- CN - NK
+ Kiểm tra đánh giá:
Viết pthh thực hiện chuỗi biến hóa sau:
CaCO

-Giúp HS biết được các tính chất hóa học của axít và dẫn ra được các PTPƯ tương ứng
2/Kỹ năng :
-HS vận dụng tích chất hóa học của axít để giải thích các hiện tượng trong đời sống
-Biết vận dụng tín chất hóa học của oxit,axít đa giải bài tập
3/Thai độ :
-Ham thích học tập bộ hóa
II.Phương pháp :
Trực quan và các phương pháp khác
III.Đồ dùng dạy học:
-GV: chuẩn bị :+Hóa chất:dung dịch HCl,H
2
SO
4
lõang ,quỳ tím,Zn,Al,Fe (Fe
2
O
3,
Fe(OH)
3
+Dụng cụ:ống nghiệm,đũa thủy tinh
-HS:nghiêncứu trước ở nhà
IV. Tiến trình bài giảng:
1/.Ổn định lớp :1’
2/. Bài mới:
Vào bài:1’
Các axit khác nhau chúng có một số tính chất giống nhau.Vậy đó là những tính chất
nào?
Hoạt động 1:Tìm hiểu tính chất hóa học của axít
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
-Kiểm tra kiến thức củ cho

4/Tác dụng với oxit bazơ
-Tiến hành như phần trên
-Thơng báo thêm:ngồi ra axit
tác dụng với muối
,kết luận
2/Nêu phần
TN:
-Nhận tiến
hành TN
-Nhận xét,kết
luận
-Viết ptpư
-HS đọc cách
tiến hành
TN_Tiến
hành_Nhận
xét _Viết
ptpu.Kết luận
2/Tác dụng với kim loại
Tạo thành muối và H
2
H
2
SO
4(l)
+FeFe
2
SO
4
+H

HĐGV HĐHS ND
-Đặt vấn đề cho HS:dựa vào đâu
người ta phân loại axít ,có mấy
loại
-Nhận xét.Cho HS đọc mục em
có biết
-Phát biểu ,cho ví dụ II.Axít mạnh_Axít Yếu
Dựa vào tính chất
hóa học của axít chia
thành 2 loại
-Axít mạnh:HCl,HNO
Ho ạt động 3 :Củng cố :
-Cho hs giải 2 bìa tập trên bảng
-Hướng dẫn giải bài tập 4
Dăn dò:lam các bìa tập còn lại trong SGK
Rut kinh nghi ệm
Tuần Ngày Soạn:
Huỳnh Văn Mến – Giáo án hoá học lớp 9 Trang 19
Trường THCS Bình Thạnh Trung Tổ : Sinh – Hoá- CN - NK
Tiết 6 Ngày dạy:
Bài: MỘT SỐ AXÍT QUAN TRỌNG
----------
AXÍT CLOHYDRIC(HCl)
I/.M ục tiêu:
1/Kiến thức:
-Những kiến thức cơ bản về tính chất hóa học của HCl.Viết pthh
-Ứng dụg quan trọng của axít này trong đời sống và sản xuất
2/Kỹ năng:
-Sử dụng an tòan axit này trong q trình thí nghiệm
-Vận dụng những tình chất của HCl trongviệc giải quyết các bài tập định tính

học
Của axít
-Viết pt
-Nêu tính chất của
HCl
-Viết pthh
-Các học sinh khác
nhận
xét
I/.Tính chất của HCl:
-HCl là dung dịch của khí
hydroclorua tan trong
nước
-HCl có tính chất của axít
mạnh
1/.Tác dụng quỳ tím:
Làm quỳ tím hóa đỏ
2/.Tác dụng với KL
Fe+2HClFeCl
2
+H
2
Huỳnh Văn Mến – Giáo án hoá học lớp 9 Trang 20
Trường THCS Bình Thạnh Trung Tổ : Sinh – Hoá- CN - NK
3/.Tác dụng bazơ:
2HCl+Cu(OH)
2
CuCl
2
+H

2
,Zn,ZnO.Chất nào tác dụng được HCl
(viết pt)
BT
2
:Giải bài tập 6:
Cho hs:viết pt,tính số mol các chất dựa vào đề và liệt kê tỉ lệ,đặt ẩn số
giải
3/ Dặn dò:Làm bài tập ở nhà:1,3
V.Rút kinh nghiệm
Huỳnh Văn Mến – Giáo án hoá học lớp 9 Trang 21
Trường THCS Bình Thạnh Trung Tổ : Sinh – Hoá- CN - NK
Tuần :2 Soạn : / /
Tiết 7 Ngày dạy
Bài AXÍT SUNFUARIC.H
2
SO
4
I.Mục tiêu:
1/.Kiến thức :
-Cho hs biết tính chất hóa học chung và riêng của axit H
2
SO
4
lõang và H
2
SO
4
đặc
-Biết dượcứng dụng của chúng trong đời sống thực tế

2
HS:Nghiên cưu trước ở nhà
IV. Tiến trình bài giảng:
1/Ổn định lớp:1’
2/Bài mới :
Vào bài :1’
H
2
SO
4
là chất hóa họ cần thiết trong dòi sống thực tế.Vậy chúng có những tính
chấy và ứng dụng gì?
Hoạt động 1:Tìm hiểu tính chất hóa học của H
2
SO
4
T
G
Hoạt động GV Hoạt dộng HS Nội dung
3

1
1/Tính chất vật lý
Cho hs quan sát lọ chứa
dung dịch H
2
SO
4
.Cho
biết tình chất vật lý

TN,nhận xét
-Thơng báo cho hs thận
trọng trong việc TN với
H
2
SO
4
đặc
-Viết pt
-Quan sát TN,hiện
tượng
-Nhận xét
lỏang
-Làm quỳ tím hóa đỏ
-Tác dụng với KL
Fe+H
2
SO
4
FeSO
4
+
H
2
-Tác dụng với Bazơ
và oxit bazơ
Cu(OH)
2
+H
2

SO

CuSO
4
+
SO
2
+H
2
-Tính háo nước :
H
2
SO
4
đ
C
12
H
22
O
11
11H
2
O+
12C
Hoạt động 2: Tìm hiêu ứng dụng của H
2
SO
4
5’

-Tìm hiểu SGK
nêu các ngun
III.Sản xuất axít
H
2
SO
4
Huỳnh Văn Mến – Giáo án hoá học lớp 9 Trang 23
Trường THCS Bình Thạnh Trung Tổ : Sinh – Hoá- CN - NK
8’ liệu,phương pháp và
cơng đọan sản xuất
-Nhận xét _Kết
luận_Viết ptpư cho từng
cơng đọan
liệu cần
thiết,phương pháp
và các cơng đoạn
-HS nhận xét
-Ngun liệu là lưu
huỳnh hoặc quặng
pirít Fe.Sản xuất
theo pt tiếp xúc t
o
-S+O
2
SO
2
V
2
O

còn một số
muối kim loại
-Tiến hành TN
-Nhận xét .Viết pt
IV.Nhận biết H
2
SO
4
và nhận
biết muối sunfát
-Dùng muối BaCl
2
hoặc
Ba(OH)
2
H
2
SO
4dd
+ BaCl
2dd
BaSO
+2 HCl
Na
2
SO
4dd
+BaCl
2dd
BaSO


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status