Giỏo n Vt Lý 6 GV : Nguyn Minh c
Ngy son ..// 2008 Ngy ging /../ 2008
Chơng I : Cơ học
Tiết 1 : Đo độ dài
I/ Mục tiêu :
+ Kể tên một số dụng cụ đo chiều dài .
+ Biết xác định giới hạn đo , độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo .
+ Biết ớc lợng gần đúng một số độ dài cần đo .
+ Biết đo độ dài của một số vật thông thờng .
+ Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo .
+ Biết sử dụng thớc đo phù hợp với giá trị cần đo .
+ Rèn tính cẩn thận ý thức hợp tác trong hoạt động thu thập thông tin trong nhóm .
II/ Chuẩn bị :
Mỗi nhóm :
+1 thớc kẻ có ĐCNN là 1mm.
+1 thớc dây ĐCNN 1mm
+1 thớc cuộn ĐCNN là 0,5 cm
+1 tờ giấy kẻ bảng kết quả đo độ dài
Giáo viên :
+ Tranh vẽ to thớc kẻ GHĐ 20cm ĐCNN 2mm
III/ Tiến trình lên lớp :
A/ Tổ chức lớp :
B/ Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra sự chuẩn bị sgk và vở ghi của học sinh .
C/ Bài mới :
Giáo viên giới thiệu kiến thức cơ bản
trong chơng .
Quan sát bức tranh cho biết họ vẽ gì ?
- Đơn vị đo độ dài hợp pháp là gì ? Kí
hiệu ?
- Nhận xét giá trị ớc lợng giá trị đo ?
- Yêu cầu HS đọc câu C3 và thực hiện
- GV sửa cách đo của HS sau khi
kiểm tra phơng pháp đo .
- Độ dài ớc lợng và độ dài đo bằng th-
ớc có giống nhau không ?
- GV đặt vấn đề : Tại sao trớc khi đo
độ dài , chúng ta lại thờng phải ớc l-
ợng độ dài vật cần đo ?
- Yêu cầu HS quan sát hình 1.1 và trả
lời câu C4 .
- Yêu cầu HS đọc khái niệm GHĐ và
ĐCNN .
- Yêu cầu học sinh vận dụng để trả lời
câu hỏi C5 .
- GV treo tranh vẽ to thớc giới
thiệu cách xác định ĐCNN và GHĐ
của thớc .
- Yêu cầu HS thực hành câu C6 , C7 .
- GV kiểm tra lại : Học sinh trình bày
vì sao lại chọn thớc đo đó ?
- Yêu cầu HS đọc SGK và thực hiện
theo yêu cầu SGK.
- HS là cá nhân và ghi kết quả vào
bảng 1.1
- ớc lợng độ dài gang tay .
- Kiểm tra bằng thớc .
- Nhận xét qua 2 cách đo ớc lợng và bằng thớc .
II / Đo độ dài
1 / Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài .
2
+ l
3
l = = ..
3
D / Củng cố
- Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nớc ta là gì ?
- Các đơn vị đo thờng gặp ?
- Tại sao khi đo độ dài phải ớc lợng ?
E / Dặn dò
- Học thuộc phần ghi nhớ
Trng THCS Nam Li
2
Giỏo n Vt Lý 6 GV : Nguyn Minh c
-. Làm bài tập 1.1 1.6 SBT
IV: Rút kinh nghiệm:
........................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................
************************************************************
Ngy son ..// 2008 Ngy ging /../ 2008
Tiết 2 : Đo độ dài (tiếp)
I / Mục tiêu:
+ Củng cố việc xác định GHĐ và ĐCNN của thớc .
+ Củng cố cách xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thớc cho phù hợp .
+ Rèn luyện kỹ năng đo chính xác độ dài của vật và ghi kết quả .
+ biết tính giá trị trung bình của đo độ dài .
+ Rèn tính trung thực thông qua bản báo cáo kết quả .
- GV gọi lần lợt học sinh làm câu C7 ,
C8
C9 , C10 .
I/ Cách đo độ dài :
Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi C1 C5 .
Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả của nhóm
mình .
C1 . tùy sự ớc lợng của mỗi nhóm .
C2. trong hai thớc đã cho , chọn thớc dây để đo
chiều dài bàn học , vì chỉ phải đo 1 hoặc 2 lần ;
chọn thớc kẻ để đo chiều dài sgk lý 6 vì thớc kẻ
có ĐCNN (1mm )nhỏ hơn so với ĐCNN của th-
ớc dây (0,5 cm)
Nên kết quả đo chính xác hơn .
3 . Đặt thớc đo dọc theo chiều dài cần đo
Vạch số 0 ngang với một đầu của vật .
C4 . Đặt mắt nhìn theo hớng vuông góc với
cạnh thớc ở đầu kia của vật .
C5. Nếu đầu cuối của vật không ngang
bằng với vạch chia , thì đọc và ghi kết quả đo
theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật.
*Kết luận :
- Học sinh trả lời C6 vào vở để hoàn thành kết
luận .
C6. Khi đo độ dài cần :
a/ Ước lợng độ dài cần đo .
b/ Chọn thớc có GHĐ và ĐCNN thích hợp .c/
Đặt thớc dọc theo độ dài cần đo sao cho một
đầu của vật ngang bằng với vạch số không của
thớc .
I / Mục tiêu
- Biết một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng
- Biết cách xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo
- Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng
- Rèn tính trung thực , tỉ mỉ , thận trọng khi đo thể tích
II / Chuẩn bị
- Một số vật đựng chất lỏng , 1 số ca có để sẵn chất lỏng .
- Mỗi nhóm 2 bình chia độ
III / Tiến trình lên lớp
A / Tổ chức lớp
B / Kiểm tra bài cũ
Chữa bài 1.2.8 ; 1.2.9
Nêu các bớc tiến hành đo độ dài ?
Trng THCS Nam Li
5
Giỏo n Vt Lý 6 GV : Nguyn Minh c
C / Bài mới
- Yêu cầu HS đọc phần và trả lời
câu hỏi : Đơn vị đo thể tích là gì ?
Đơn vị đo thể tích thờng dùng là gì ?
- GV giới thiệu bình chia độ h . 3.2
- Gọi HS trả lời C2 , C3 , C4 , C5 .
Mỗi câu 2 em trả lời .
- GV điều chỉnh để HS ghi vở .
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân các
câu
C6 C8
- Sau khi làm việc cá nhân , yêu cầu
HS thảo luận theo nhóm thống nhất
câu trả lời
3
; l
+ Điền vào chỗ trống của câu C1 .
II / Đo thể tích chất lỏng
1 / Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
- HS là việc cá nhân với câu C1 , C2 , C3 , C4 ,
C5 .
- HS ghi phần trả lời câu hỏi vào vở .
2 / Tìm hiểu cách đo thể tích
- HS đọc câu C6 , C7 , C8 .
- Thảo luận nhóm .
C6: Đáp án B . Đặt thẳng đứng .
C7 : B . Đặt mắt nhìn ở mức trung bình .
C8 : 70 cm
3
; 50 cm
3
; 40 cm
3
C9 : Hs tìm hiểu câu hỏi và trả lời theo hớng dẫn
của GV trong lớp .
- Học sinh trả lời và phải nêu lên vì sao lại trả lời
nh vậy .
- Hoạt động cá nhân .
- Học sinh trao đổi kết quả của bạn và có ý kiến .
3 / Thực hành
- HS chọn phơng án đo
+ đo bằng ca
+ đo bằng bình
- Biết sử dụng các dụng cụ đo chất lỏng để đo thể tích vật rắc bất kì không thấm nớc .
- Tuân thủ các qui tắc đo và trung thực với các số liệu .
II / Chuẩn bị
- Mỗi nhóm : 1 hòn đá
1 bình chia độ , 1 chai có ghi sẵn dung tích , dây buộc .
1 bình tràn , 1 bình chứa
Kẻ sẵn bảng kết quả 4.1
III / Tiến trình lên lớp
A / Tổ chức lớp
B / Kiểm tra bài cũ
Nêu dụng cụ và phơng pháp đo thể tích chất lỏng ?
Chữa bài tập 3.2 , 3.5 ( gọi 2 em chữa )
C / Bài mới
Trng THCS Nam Li
7
Giỏo n Vt Lý 6 GV : Nguyn Minh c
Trng THCS Nam Li
- Tại sao phải buộc vật vào dây ?
- Yêu cầu HS ghi kết quả theo phiếu .
- Yêu cầu học sinh đọc câu C2 .
- Rút ra kết luận ?
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
các bớc tiến hành quan sát các nhóm
làm thực hành .
- Yêu cầu HS đo3 lần 1 vật
- HS báo cáo kết quả
- Chú ý cách đọc giá trị của V theo
ĐCNN của bình :
- GV theo dõi quan sát chỉnh sửa kịp
thời cho từng nhóm.
2 / Dùng bình tràn
- Trả lời câu C2 ghi vào vở .
- Trả lời kết luận ghi vở .
3 / Thực hành : Đo thể tích vật rắn .
- Lập kế hoạch đo V .
- Cách đo vật thả vào bình chia độ .
- Cách đo vật không thả đợc vào bình chia độ .
- Tiến hành đo : bảng 4.1
- Tính giá trị trung bình :
V
1
+ V
2
+ V
3
V
tb
=
3
Bảng : Kết qủa đo thể tích vật rắn
Vật
cần
đo
thể
tích
Dụng cụ đo Thể
tích -
ớc l-
ợng
****************************************************************
Ngy son ..// 2008 Ngy ging /../ 2008
Tiết 5 : Khối lợng - đo khối lợng
I / Mục tiêu
- Biết đợc chỉ số khối lợng trên túi đựng là gì .
- Biết đợc khối lợng của quả cân 1 kg .
- Biết sử dụng cân Rô béc van .
- Đo đợc khối lợng của vật cân bằng.
- Chỉ ra đợc ĐCNN , GHĐ của cân .
- Rèn tính cẩn thận trung thực của HS .
II / Chuẩn bị
- Mỗi nhóm : 1 cân đồng hồ , 1 cân Rô béc van , 2 vật để cân .
III / Tiến trình lên lớp
A / Tổ chức lớp
B / Kiểm tra bài cũ
Nêu các phơng pháp và các bớc tiến hành đo thể tích vật rắn không thấm nớc ?
C / Bài mới
- GV cho HS tìm hiểu con số ghi khối
lợng trên 1 số túi đựng hàng .
- Con số ghi đó cho biết gì ?
- Gọi 1 em đọc C2 . Yêu cầu HS trả
lời C2 .
- Cho HS nghiên cứu C3 , C4 , C5 ,
C6 .
GV thống nhất HS ghi vở .
- Có vật nào không có khối lợng
không ?
I / Khối lợng - đơn vị khối lợng
- Hoạt động theo nhóm câu C1 .
C1: 397 g ghi trên hộp sữa là lợng sữa chứa trong
- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
câu C12 .
- Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân
câu C13 .
- Qua bài học em rút ra đợc kiến thức
gì ?
- GV tổng quát .
- GV thông báo cho các em phần ghi
nhớ .
1kg = g
1 tạ = kg
1 tấn = kg
1 g = ...kg
- Đơn vị chính là kg
- Học sinh nghiên cứu trả lời .
- Học sinh nghiên cứu tài liệu rồi ghi vào vở các
đơn vị khác thờng gặp .
1 / Tìm hiểu cân Rô béc van
- Chỉ ra bộ phận cân :
+ đòn cân (1) + đĩa cân (2)
+ kim cân (3) + hộp quả cân (4)
- Hoạt động nhóm tìm hiểu GHĐ và ĐCNN của
cân .
2 / Cách dùng cân Rô béc van
- Học sinh hoạt động nhóm điền vào chỗ trống
theo sự thống nhất .
- Học sinh đo vật theo các tiến trình vừa lĩnh hội
đợc .
3 / Các loại cân khác
- Trả lời câu C11 .
1 thanh nam châm .
1 quả gia trọng . 1 giá sắt
III/ Tién trình lên lớp :
A/ Tổ chức lớp :
B/ Kiểm tra bài cũ :
1. nêu phần ghi nhớ của bài trớc ?
2 . chữa bài tập 5.1 và 5.3 .
C/ Bài mới :
Yêu cầu học sinh tìm hiểu thí nghiệm
Cho các nhóm nhận dụng cụ thí
nghệm
Lắp ráp thí nghiệm .
Các nhóm nêu nhận xét của nhóm về
kết quả thí nghiệm .
Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm 2 để
trả lời câu C2
Cho học sinh tìm hiểu C3 tiến hành
thí nghiệm để trả lời C3
Từ kết quả thí nghiệm cá nhan học
sinh hoàn thành câu C4 vào vở
Học sinh tìm hiểu sgk để nêu kết luận
.
I/ Lực :
1/ Thí nghiệm :
Học sinh đọc câu C1
Tìm hiểu thí nghiệm
+ Lắp thí nghiệm .
+ tiến hành thí nghiệm
C1 lò xo lá tròn tác dụng đẩy lên xe ,
xe tác dụng ép lên lá tròn .
ơng và chiều của lực .
- GV yêu cầu HS quan sát hình 6.4 trả
lời các câu hỏi C6 , C7 , C8 .
- Kiểm tra câu C6 . GV nhấn mạnh tr-
ờng hợp 2 đội mạnh ngang nhau thì
dây vẫn đừng yên .
- GV hớng dẫn học sinh .
+ Yêu cầu HS chỉ ra chiều của mỗi
đội .
+ GV thông báo nếu sợi dây chịu tác
dụng 2 đội kéo mà sợi dây vẫn đứng
yên sợi dây chịu tác dụng của 2 lực
cân bằng .
- Yêu cầu HS tự làm câu C8 .
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu trả lời
câu C9 .
- GV kiểm tra học sinh .
II/ Phơng và chiều của lực :
Học sinh làm lại thí nghiệm 6.2 và
buông tay ra nhận sét trạng thái xe lăn
.
+xe lăn chuyển động theo phơng
ngang .
+ xe chuyển động theo chiều từ trái
sang phải .
Lực phải có phơng và chiều nhất
định .
Cá nhân học sinh tìm hiểu C5 :
C5 . lực mà nam châm tác dụng lên
quả nặng theo phơng xiên và chiều từ
13
Giỏo n Vt Lý 6 GV : Nguyn Minh c
Ngy son ..// 2008 Ngy ging /../ 2008
Ngy son ..// 2008 Ngy ging /../ 2008
Tiết 7 : Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
I / Mục tiêu
- Biết đợc thế nào là sự biến đổi của chuyển động và cật bị biến dạng, tìm đợc thí dụ để minh
họa .
- Nêu đợc một số ví dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật đó hoặc
làm vật biến dạng hoặc làm vật đó vừa biến đổi vừa chuyển động vừa biến dạng .
- Biết lắp ráp thí nghiệm , phân tích thí nghiệm , hiện tợng để rút ra qui luật của vật chịu lực tác
dụng .
Trng THCS Nam Li
14
Giỏo n Vt Lý 6 GV : Nguyn Minh c
II / Chuẩn bị
- Mỗi nhóm : 1 xe lăn , + 1 lò xo lá tròn
1 máng nghiêng, + hai hòn bi
1 lò xo xoắn , + 1 sợi dây .
III / Tiến trình lên lớp
A / Tổ chức lớp
B / Kiểm tra bài cũ
Cho ví dụ về vật bị tác dụng lực ? Nêu kết quả của tác dụng lực ?
Chữa bài tập 6.3 ; 6.4 .
C / Bài mới
- Yêu cầu HS tìm hiểu phần 1
- Thế nào là sự biến đổi chuyển
động ?
- Gọi một em đọc câu C1 , trả lời C1 .
- Gọi 1 em đọc C2 trả lời
1 / Thí nghiệm
Hoạt động nhóm :
- Nêu các dụng cụ thí nghiệm phải tìm lên dụng
cụ .
- Lắp thí nghiệm , tiến hành thí nghiệm .
- Nhận xét .
- Ghi vở câu C3 .
- Học sinh làm thí nghiệm rút ra nhận xét kết
quả thí nghiệm ghi vở .
- Hoạt động cá nhân
2 / Kết luận
- Học sinh rút ra kết luận bằng các thông tin đã thu
đợc khi làm thí nghiệm để điền vào chỗ trống C7 ,
C8 .
- Học sin hghi vở phần kết luận C7 , C8 .
III / Vận dụng
- Học sin hoạt động cá nhân câu C9 , C10 , C11.
Trng THCS Nam Li
15
Giỏo n Vt Lý 6 GV : Nguyn Minh c
.
- Gọi 1 em đọc câu hỏi C9 , C10 . Cho
HS tự làm GV gọi 2 em trả lời .
- Gọi 1 em đọc phần ghi nhớ ?
D / Củng cố
- Lực tác dụng lên một vật có thể làm cho vật nh thế nào ?
- Yêu cầu học sinh đọc phần : Có thể em cha biết .
E / Dặn dò
- Học thuộc phần ghi nhớ .
- Làm bài tập 7.1 7.5 SBT.
Giáo viên chỉ rõ cho học sinh hiểu đ-
ợc hai lực tác dụng vào quả nặng trên
làm cho quả nặng đứng yên là hai lực
cân bằng .
Giáo viên thả viên phấn rơi
Viên phấn chịu tác dụng của lực nào ?
Kết quả hiện tợng tác dụng lực ?
- Từ phân tích câu C2 trả lời câu
C3 .
- Điều khiển HS trong lớp trao đổi
thống nhất câu trả lời .
- Trái đất tác dụnglên các vật một lực
nh thế nào ?
- Ngời ta thờng gọi trọnglực là gì ?
- Yêu cầu học sinh lắp thí nghiệm
hình 8.2 trả lời các câu hỏi .
- Ngời thợ xây dùng dây dọi để làm gì
?
- Dây dọi có cấu tạo nh thế nào ? Dây
dọi có phơng nh thế nào ? Vì sao có
phơng nh vậy ?
- Kiểm tra câu trả lời C4 thống
nhất .
- GV kiểm tra 5 em đánh giá mức
độ tiếp thu kiến thức của học sinh .
- GV giới thiệu đơn vị lực
- Tìm hiểu SGK cho biết trọng lợng
quả cân 100 g = ? N
1 kg = ? N
- Có phơng thẳng với dây dọi , chiều
từ trên xuống .
- Thảo luận câu C4 .
- Ghi vở câu C4 .
2 / Kết luận
- Cá nhân học sinh hoàn thành kết
luận .
III / Đơn vị lực
- Học sinh ghi vở và nhớ
+ Độ lớn của lực gọi là cờng độ lực
+ Đơn vị của lực là Niutơn ( N )
Trng THCS Nam Li
17
Giỏo n Vt Lý 6 GV : Nguyn Minh c
- Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm
( sử dụng thí nghiệm hình 8.2 ) đặt
chậu nớc .
+ KL vật là 100 g P = 1 N
- Cá nhân học sinh trả lời các câu hỏi
sau :
m = 1 kg P = .
m = 50 kg P = ..
P = 10 N m = ..
IV / Vận dụng
- Làm thí nghiệm và trả lời câu C6 .
- Cá nhân học sinh trả lời câu hỏi
theo yêu cầu của giáo viên .
C6 : Phơng thẳng đứng phơng nằm
ngang .
1 mm = ? m
1 km = ? kg
1 tấn = ? kg
Bài 4 : Vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng sẽ nh thế nào ? Hai lực nh thế nào là 2 lực cân
bằng .
Bài 5 : Vật chịu tác dụng lực sẽ nh thế nào ? Đơn vị đo lực là gì ?
III / Đáp án
1) Trả lời đúng : 1 điểm
2) Trả lời đúng : 2 điểm
3) Mỗi phép tính : 0,5 điểm
4) Đúng ý 1 : 1,5 điểm ; ý 2 cho 1,5 điểm
5) Trả lời đúng : 2 điểm
GV cho HS chép đề và làm bài .
GV thu bài chấm đánh giá kết quả .
.
Ngy son ..// 2008 Ngy ging /../ 2008
Tiết 10 : Lực đàn hồi
I / Mục tiêu
- Nhận biết đợc vật đàn hồi ( qua sự đàn hồi của lò xo )
- Trả lời đợc đặc điểm của lực đàn hồi .
- Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của vật đàn hồi .
- Có ý thức tìm tòi quy luật vật lý qua các hiện tợng tự nhiên .
II / Chuẩn bị
Trng THCS Nam Li
19
Giỏo n Vt Lý 6 GV : Nguyn Minh c
- Mỗi nhóm : 1 giá treo , 1 lò xo , 1 cái thớc có độ chia đến mm , 4 quả nặng giống nhau mỗi
quả 50 g .
III / Tiến trình lên lớp
A / Tổ chức lớp
ghi kết
quả vào cột 3 của bảng 9.1
- Đo chiều dài lò xo khi mắc một quả
nặng ghi kết quả vào cột 3 của
bảng 9.1 .
- Ghi P quả nặng vào cột 2 .
- So sánh l với l
0
.
- Móc thêm quả nặng 2,3,4 vào thí
nghiệm lần lợt đo l
2
, l
3
, l
4
và ghi
kết quả vào bảng 9.1 .
- Tính P
2
, P
3
, P
4
ghi vào bảng 9.1
( cột 2 )
- HS làm việc cá nhân trả lời câu C1 .
- Ghi vở câu C1 .
- Làm cho lò xo dãn dài ra hoặc co
lại .