TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
BỘ MÔN LUẬT LAO ĐỘNG
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
PHÁP LUẬT VỀ
NGƯỜI KHUYẾT TẬT
HÀ NỘI - 2017
1
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT
Bài tập
ILO
Tổ chức lao động quốc tế
KTĐG
Kiểm tra đánh giá
LVN
Làm việc nhóm
Hệ đào tạo:
Tên môn học:
Số tín chỉ:
Loại môn học:
Chính quy - Cử nhân ngành Luật
Pháp luật về người khuyết tật
02
Tự chọn
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. PGS,TS. Trần Thị Thuý Lâm - Trưởng Bộ môn
Điện thoại: 0912.483.459
E-mail:
2. PGS,TS. Nguyễn Hiền Phương, Phó Bộ môn
Điện thoại: 0945.914.536
E-mail:
3. PGS.TS. Nguyễn Hữu Chí, Trưởng Khoa pháp luật kinh tế
Điện thoại: 0903.232.227
E-mail:
4. TS. Đỗ Thị Dung
Điện thoại: 0976.658.110
E-mail:
5. ThS. Hà Thị Hoa Phượng
Điện thoại: 0944917842
E-mail:
6. Th.S Đoàn Xuân Trường
Điện thoại: 0986908929
E-mail:
7. Th.S Nguyễn Tiến Dũng
Vấn đề 1. Khái quát về luật NKT Việt Nam
1. Khái niệm NKT và luật NKT
2. Các nguyên tắc cơ bản của luật NKT Việt Nam
4
3. Nguồn của luật NKT Việt Nam
4. Mối quan hệ giữa luật NKT và các ngành luật khác
5. Lược sử luật NKT ở Việt Nam
Vấn đề 2. Pháp luật quốc tế về quyền của NKT
1. Quá trình hình thành và phát triển của PL về quyền của NKT
2. Một số nội dung cơ bản của PL quốc tế về NKT
3. Thực hiện PL quốc tế về NKT
Vấn đề 3. Chế độ chăm sóc sức khoẻ NKT
1. Khái quát về chế độ chăm sóc sức khoẻ NKT
2. Nội dung chế độ chăm sóc sức khoẻ NKT
Vấn đề 4. Giáo dục, dạy nghề và việc làm đối với NKT
1. Giáo dục đối với NKT
2. Dạy nghề đối với NKT
3. Việc làm đối với NKT
Vấn đề 5. Hoạt động xã hội đối với NKT
1. Khái niệm và vai trò của hoạt động xã hội đối với NKT
2. Hoạt động văn hoá, thể thao, giải trí, du lịch đối NKT theo quy
định của pháp luật
3. Sử dụng các công trình, dịch vụ công cộng đối với NKT theo quy
định của pháp luật
Vấn đề 6. Chế độ bảo trợ xã hội đối với NKT
1. Khái niệm, ý nghĩa, nguyên tắc của chế độ bảo trợ xã hội đối với
NKT
2. Nội dung chế độ bảo trợ xã hội đối với NKT
-
Tham gia các hoạt động xây dựng và thực hiện chính sách, PL
NKT.
5.3. Về thái độ
-
Hình thành nhận thức đúng đắn về NKT và PL NKT;
Hình thành thái độ khách quan đối với lợi ích cần được bảo vệ
của NKT trong mối tương quan với lợi ích của cộng đồng, Nhà
nước trong xã hội dân sự và nhà nước pháp quyền.
5.4. Các mục tiêu khác
6
-
Góp phần phát triển kĩ năng cộng tác, LVN;
-
Góp phần phát triển kĩ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm
tòi;
-
Góp phần trau dồi, phát triển năng lực đánh giá;
Thông
của luật NKT Việt tắc cơ bản của 1C2.
luật NKT Việt qua nghiên cứu
Nam.
lược sử luật
1A5. Trình bày được Nam.
NKT, đánh giá
nguồn của luật NKT
được sự phát
Việt Nam.
triển,
những
1A6. Nêu được mối
tồn tại, hạn chế
quan hệ giữa luật
của PL NKT ở
NKT và các ngành
nước ta.
luật khác liên quan.
1A7.
Trình
bày
7
được lược sử luật
NKT Việt Nam.
Liên hợp quốc và
Tổ chức lao động
quốc tế trong lĩnh
vực PL về NKT.
2B2. Nắm được
2A3. Nêu được tính chất của
quyền của NKT từng loại văn
theo quy định của bản pháp lí về
NKT mà Liên
PL quốc tế.
2A4. Trình bày hợp quốc và Tổ
được nghĩa vụ của chức lao động
các quốc gia trong quốc tế đã ban
việc thực hiện hành và vai trò
của chúng trong
quyền của NKT.
2A5. Trình bày việc thực hiện
của
được khái quát nội quyền
dung của các cơ NKT.
chế cấp toàn cầu,
khu vực và quốc
gia trong việc thực
hiện và giám sát
việc thực hiện PL
quốc tế về NKT.
2C1. Đánh giá
được thế nào là
thay đổi từ
9
sự khác biệt về
nghĩa vụ của
các quốc gia
thành
viên
trong việc hiện
thực hoá các
quyền
của
NKT.
nhân quyền nói
chung và PL về
quyền của NKT
nói riêng. Đánh
giá các quyền
con người được
giải thích và áp
dụng như thế
trong
2B5. Phân tích nào
hợp
được nội dung trường
cụ thể của từng NKT.
cơ chế cấp toàn 2C4. Giải thích
cầu, khu vực được tính phổ
và quốc gia. quát của luật
được vai trò và
mức độ gây
ảnh hưởng của
từng cơ chế
trong việc thực
hiện các quyền
của NKT. Liên
hệ với thực tế
để đánh giá
mức độ thực
hiện của mỗi
cơ chế này
cũng như cách
thức phát huy
hiệu quả của
chúng đối với
việc thực hiện
các quyền của
NKT.
3C1. Phân biệt
được chế độ
chăm sóc sức
khoẻ NKT với
chế độ chăm
sóc sức khoẻ
của
người
không khuyết
tật.
chế độ chăm sóc sức chăm sóc sức
khoẻ NKT.
khoẻ NKT.
3B4. Phân tích
được 3 chế độ
chăm sóc sức
khoẻ NKT.
4.
Giáo
dục, dạy
nghề và
việc làm
đối với
NKT
4A1. Nêu được
khái niệm, ý nghĩa
và 2 nguyên tắc cơ
bản của giáo dục
đối với NKT.
4A2. Trình bày
được chế độ giáo
dục đối với NKT.
4A3. Nêu được
khái niệm, ý nghĩa
và 2 nguyên tắc cơ
bản của dạy nghề
đối với NKT.
4A4. Trình bày
NKT.
4B2. Phân tích
được các quy
định của PL
hiện hành về 4C2. Vận dụng
giáo dục đối được kiến thức
với NKT.
PL về giáo dục,
4B3. Phân tích dạy nghề, việc
được khái niệm làm đối với
dạy nghề đối NKT để giải
quyết một số
với NKT.
4B4. Phân tích tình huống cụ
được các quy thể.
được định của PL
12
khái niệm, ý nghĩa
và 2 nguyên tắc cơ
bản của việc làm
đối với NKT.
hiện hành về
dạy nghề đối
với NKT.
Hoạt
động xã
hội đối
với người 5A2. Nêu được các
khuyết
biện pháp cần thực
tật
hiện theo quy định
pháp luật để NKT
có thể tham gia hoạt
động văn hoá, thể
thao, giải trí, du lịch... 5B2. Phân tích
5A3. Nêu được quy được các quy
định về việc sử dụng định về việc sử
nhà
nhà chung cư, công dụng
trình công cộng và chung cư, công
việc tham gia giao trình công cộng
và việc tham
13
5C1. Đánh giá
được các quy
định của pháp
luật hiện hành
về hoạt động
văn hoá, thể
thao, giải trí,
du lịch đối với
NKT.
thông tin và
và truyền thông
truyền thông
đối với NKT.
đối với NKT.
6A1. Nêu được 6B1. Phân tích 6C1. Bình luận
khái niệm bảo trợ được khái niệm được khái niệm
xã hội và bảo trợ xã bảo trợ xã hội bảo trợ xã hội.
và bảo trợ xã 6C2. Nhận xét
6A2. Nêu được ý hội đối với được quy định
PL hiện hành
nghĩa của bảo trợ NKT.
về chế độ bảo
xã hội đối với NKT. 6B2. Phân tích
trợ xã hội đối
6A3. Trình bày được 3 ý nghĩa
với NKT.
được nguyên tắc cơ của bảo trợ xã
6C3. Vận dụng
bản của bảo trợ xã hội đối với
được các quy
NKT.
hội đối với NKT.
định PL hiện
6B3.
Phân
tích
6A4. Trình bày được
hành về chế độ
chế độ bảo trợ xã được nguyên bảo trợ xã hội
7B1. Phân tích
được các biểu
hiện cụ thể của
việc
thực
hiện/hoặc
không thực hiện
trách nhiệm đối
với NKT.
7A2. Nêu được
trách nhiệm của
nhà nước đối với
NKT theo PL hiện
hành.
7B2. Nêu được
7A3. Nêu được hệ thống các
trách nhiệm của các chủ thể trong
cơ quan nhà nước xã hội cần phải
đối với NKT theo thực hiện trách
nhiệm
với
PL hiện hành.
7A4. Nêu được NKT.
trách nhiệm của 7B3. Phân tích
mỗi gia đình đối được 4 (bốn)
với NKT theo PL trách nhiệm cụ
thể của nhà
hiện hành.
7A5. Nêu được nước đối với
hoàn thiện các
quy định PL về
trách nhiệm đối
với NKT.
chức xã hội, tổ
chức chính trị xã
hội đối với NKT
theo PL hiện hành.
NKT theo PL
hiện hành.
7B5. Phân tích
được
trách
nhiệm của mỗi
gia đình đối
với NKT theo
PL hiện hành.
7A7. Nêu được
trách nhiệm của các
cá nhân trong xã
hội đối với NKT
theo PL hiện hành. 7B6. Phân tích
được
trách
nhiệm của mỗi
gia đình có
quyền
của
NKT.
8.
8A1. Nêu được
Các biện khái niệm, các cách
pháp bảo phân loại biện pháp
bảo đảm quyền của
đảm
NKT.
quyền
của
8A2. Nêu được nội
người
dung biện pháp xã
khuyết
hội trong việc bảo 8B2. Phân tích
tật
đảm quyền của được nội dung
NKT.
biện pháp xã
8A3. Nêu được nội hội trong việc
dung biện pháp bảo đảm quyền
kinh tế trong việc của NKT.
bảo đảm quyền của
NKT.
8C1. Đánh giá
lí trong việc
bảo đảm quyền
của NKT.
7. TỔNG HỢP MỤC TIÊU NHẬN THỨC
17
Mục tiêu
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Tổng
Vấn đề 1
7
3
2
12
Vấn đề 2
4
3
3
10
Vấn đề 6
5
4
3
12
Vấn đề 7
7
8
3
18
Vấn đề 8
pháp luật, Tài liệu hướng dẫn, 2006;
2. Mô hình khuyết tật và chính sách, Tài liệu dành cho tập
huấn viên người khuyết tật do sự tài trợ của Tổ chức hợp
18
tác kĩ thuật Đức (GTZ) và Cơ quan hỗ trợ phát triển Đức,
2010;
3. Bộ giáo dục và đào tạo, Quản lí giáo dục hoà nhập, Nxb.
Phụ nữ, Hà Nội, 2010;
4. Việt Nam - người khuyết tật trong chiến lược giảm nghèo,
được xuất bản với sự hỗ trợ của Tổ chức hợp tác kĩ thuật
Đức (GTZ) và Cơ quan hỗ trợ phát triển Đức, 2007;
5. Đinh Thị Cẩm Hà, Bảo vệ một số quyền cơ bản của
người khuyết tật - So sánh pháp luật Việt Nam với công
ước của Liên Hợp quốc về quyền của người khuyết tật,
Nxb Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh, 2011.
* Văn bản quy phạm pháp luật
1. Công ước về quyền của người khuyết tật của Liên hợp quốc năm
2006;
2. Hiến pháp Việt Nam các năm 1946, 1959, 1980, 1992 (sửa
đổi năm 2001);
3. Hiến pháp năm 2013;
4. Luật người khuyết tật năm 2010;
5. Nghị định của Chính phủ số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật
người khuyết tật
6. Bộ luật lao động Việt Nam năm 2012;
7. Luật bảo hiểm y tế năm 2008, sửa đổi, bổ sung năm 2014;
8. Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXHBTC ngày 31/12/2013 quy định chính sách về giáo dục đối
C. TÀI LIỆU THAM KHẢO TỰ CHỌN
*
Văn bản quy phạm pháp luật
1. Bộ luật dân sự năm 2015;
2. Luật Thể dục, Thể thao năm2006;
3. Luật du lịch năm 2005;
4. Luật Xây dựng năm 2014;
5. Luật khám chữa bệnh năm 2009;
6. Luật người cao tuổi năm 2009;
7. Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em năm 2004;
8. Luật giáo dục nghề nghiệp năm năm 2014;
9. Luật việc làm năm 2013;
10. Luật giáo dục năm 2005, sửa đổi, bổ sung năm 2009;
11. Luật giao thông đường bộ năm 2008;
12. Quyết định 1100/QĐ-TTg ngày 21/06/2016 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Kế hoạch thực hiện Công ước của Liên
hợp quốc về Quyền của người khuyết tật do Thủ tướng Chính
phủ ban hành;
13. Nghị định số 144/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 của Chính
phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về bảo trợ, cứu trợ
xã hội và bảo vệ, chăm sóc trẻ em;
14. Chỉ thị số 03/2007/CT-UBTDTT ngày 11/07/2007 của Ủy ban
thể dục thể thao quốc gia về đẩy mạnh thực hiện chính sách
trợ giúp người khuyết tật trong hoạt động Thể dục, thể thao;
15. Nghị định số 113/2015/NĐ-CP ngày 09/11/2015 của Chính
21
phủ quy định phụ cấp đặc thù, phụ cấp ưu đãi, phụ cấp trách
tật;
5. Nguyên tắc bảo vệ người khuyết tật trí tuệ và cải thiện chăm
sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ;
6. Công ước ILO về phục hồi chức năng lao động và việc làm
(người khuyết tật) số 159;
7. Tuyên ngôn toàn thế giới về quyền con người năm 1948 của
Liên hợp quốc;
8. Công ước về quyền dân sự và chính trị năm 1966 của
Liên hợp quốc;
9. Công ước quốc tế về quyền kinh tế, xã hội và văn hoá năm
1966 của Liên hợp quốc;
10. Công ước về xoá bỏ mọi hình thức phân biệt chủng tộc;
11. Công ước về xoá bỏ mọi hình thức phân biệt đối với phụ nữ;
12. Công ước chống tra tấn và đối xử tàn nhẫn, vô nhân đạo, hạ
nhục hoặc trừng phạt;
13. Công ước về quyền của trẻ em;
14. Công ước quốc tế về bảo vệ các quyền của lao động di cư và
thành viên gia đình họ;
15. Công ước 159 năm 1983 về tái thích ứng nghề nghiệp và việc
làm của người có khuyết tật (ILO).
* Tạp chí
1. Đặc san Pháp luật người khuyết tật, Tạp chí luật học, tháng
10/2013;
2. Trần Thái Dương, Bảo đảm quyền tiếp cận công lí, quyền được trợ
23
giúp pháp lí của người khuyết tật - Sự tương thích giữa pháp luật
Việt Nam với pháp luật quốc tế, Tạp chí Luật học, số 10/2014, tr. 12 –
24;
9.1. Lịch trình chung
Tuần VĐ
Hình thức tổ chức dạy-học
LT
Semina
r
LVN
Tự
NC
1
1,2
2
4
2
2
2
3
3,4
5,6
2
10
tiết
10
giờ
TC
4
20
tiết
10
giờ
TC
2
10
tiết
5 giờ
TC
2
10
tiết
5
giờ
TC
Tổng
số
4
2
2
2
3,4
2
4
2
2
3
5,6
2
4
2
2