giáo án ngữ văn 8 bài 1 tôi đi học 10 - Pdf 43

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
*****
Vụ giáo dục thcs
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN NGỮ VĂN 8

( Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2015-2016)
LỚP 8
Cả năm: 37 tuần (140 tiết)
Học kì I: 19 tuần (72 tiết)
Học kì II: 18 tuần (68 tiết)
HỌC KÌ I
Tuần 1
Tiết 1 đến tiết 4
Tôi đi học;
Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ;
Tính thống nhất về chủ đề của văn bản.
Tuần 2
Tiết 5 đến tiết 8
Trong lòng mẹ;
Trường từ vựng;
Bố cục của văn bản.
Tuần 3
Tiết 9 đến tiết 12
Tức nước vỡ bờ;
Xây dựng đoạn văn trong văn bản;
Viết bài Tập làm văn số 1.
Tuần 4
Tiết 13 đến tiết 16
Lão Hạc;

Tiết 37 đến tiết 40
Nói quá;
Ôn tập truyện kí Việt Nam;
Thông tin về ngày trái đất năm 2000;
Nói giảm, nói tránh.
Tuần 11
Tiết 41 đến tiết 44
Kiểm tra Văn;
Luyện nói: Kể chuyện theo ngôi kể kết hợp với miêu tả và biểu cảm;
Câu ghép;
Tìm hiểu chung về văn bản thuyết minh.
Tuần 12
Tiết 45 đến tiết 48
Ôn dịch thuốc lá;


Câu ghép (tiếp);
Phương pháp thuyết minh;
Trả bài kiểm tra Văn, bài Tập làm văn số 2.
Tuần 13
Tiết 49 đến tiết 52
Bài toán dân số;
Dấu ngoặc đơn và dấu hai chấm;
Đề văn thuyết minh và cách làm bài văn thuyết minh;
Chương trình địa phương (phần Văn).
Tuần 14
Tiết 53 đến tiết 56
Dấu ngoặc kép;
Luyện nói: Thuyết minh một thứ đồ dùng;
Viết bài Tập làm văn số 3.

Câu nghi vấn.
Tuần 21
Tiết 76 đến tiết 78
Viết đoạn văn trong văn bản thuyết minh.
Quê hương;
Khi con tu hú.
Tuần 22
Tiết 79 đến tiết 81
Câu nghi vấn (tiếp);
Thuyết minh về một phương pháp (cách làm);
Tức cảnh Pác Bó.
Tuần 23
Tiết 82 đến tiết 84
Câu cầu khiến;
Thuyết minh một danh lam thắng cảnh;
Ôn tập về văn bản thuyết minh.
Tuần 24
Tiết 85 đến tiết 88
Ngắm trăng, Đi đường;
Câu cảm thán;
Viết bài Tập làm văn số 5.
Tuần 25
Tiết 89 đến tiết 92
Câu trần thuật;
Chiếu dời đô;
Câu phủ định;
Chương trình địa phương (phần Tập làm văn).
Tuần 26
Tiết 93 đến tiết 96
Hịch tướng sĩ;

Tìm hiểu về các yếu tố tự sự và miêu tả trong văn nghị luận.
Tuần 32
Tiết 117 đến tiết 120
Ông Giuốc-đanh mặc lễ phục;
Lựa chọn trật tự từ trong câu (luyện tập);
Luyện tập đưa các yếu tố tự sự và miêu tả vào bài văn nghị luận.
Tuần 33
Tiết 121 đến tiết 124
Chương trình địa phương (phần Văn);
Chữa lỗi diễn đạt (lỗi lôgic);
Viết bài Tập làm văn số 7.
Tuần 34
Tiết 125 đến tiết 128
Tổng kết phần Văn;
Ôn tập phần Tiếng Việt học kì II;
Văn bản tường trình;
Luyện tập làm văn bản tường trình.


Tuần 35
Tiết 129 đến tiết 132
Trả bài kiểm tra Văn;
Kiểm tra Tiếng Việt;
Trả bài Tập làm văn số 7;
Tổng kết phần Văn.
Tuần 36
Tiết 133 đến tiết 136
Tổng kết phần Văn (tiếp);
Ôn tập phần Tập làm văn;
Kiểm tra học kì II.


Tiếng Cấp độ khái quát của nghĩa Tr.10 SGK
Việt từ ngữ
tập 1

Nội dung
điều chỉnh
Cả bài
Cụm bài

Cả bài

Hướng dẫn
điều chỉnh
Đọc thêm
Chọn nội dung
phù hợp ở 3 bài
đó để dạy trong
2 tiết.
Tự học có
hướng dẫn

THỰC HIỆN DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG


CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

*BỘ GIÁO ÁN NGỮ VĂN 8 MỚI
*TÍCH HỢP ĐẦY ĐỦ KỸ NĂNG SỐNG

Giáo dục HS biết rung động, cảm xúc với những kỉ niệm
thời học trò và biết trân trọng, ghi nhớ những kỉ niệm ấy.
III. Cỏc k nng c bn c giỏo dc
1.Giao tip: Trỡnh by suy ngh, trao i, ý tng ca bn thõn v giỏ tr ni
dung v ngh thut ca vn bn
2.Suy ngh sỏng to: Phõn tớch bỡnh lun nhng cm xỳc ca nhõn vt chớnh
trong ngy u i hc
3.T nhn thc :Trõn trong k nim, sng cú trỏch nhim vi bn thõn
IV. Cỏc phng phỏp k thut dy hc
1. ng nóo
2.Tho lun nhúm
3. Vit sỏng to
V. Chun b
1/ GV: Nghiờn cu ti liu, son giỏo ỏn.
2/ HS: c k vn bn, son bi theo SGK.
VI.Tin trỡnh t chc hot ng dy hc
1. n nh:
2. Kim tra bi c : Kim tra s chun b ca HS
3. Bi mi:


ĐVĐ: Trong cuộc đời mỗi con người, những kỉ niệm của tuổi học trò
thường được lưu giữ bền lâu trong trí nhớ. Đặc biệt là những kỉ niệm về buổi
đến trường đầu tiên. Tiết học đầu tiên của năm học mới này, cô và các em sẽ
tìm hiểu một truyện ngắn rất hay của nhà văn Thanh Tịnh. Truyện ngắn " Tôi
đi học " Thanh Tịnh đã diễn tả những kỉ niệm mơn man, bâng khuâng của
một thời thơ ấy.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung ghi bảng
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh I. Tìm hiểu chung

- Đoạn 2: Tâm trạng....trên con đường
cùng mẹ đến trường.
- Đoạn 3: Tâm trạng .....Khi đến


trưưòng.
- Đoạn 4: ....Khi nghe gọi tên rời tay
mẹ.
- Đoạn 5: Khi ngồi vào chỗ và đón
nhận tiết học.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
tìm hiểu chi tiết
? Em hãy cho biết nhân vật chính của
văn bản này là ai?
- Nhân vật " Tôi "
? Vì sao em biết đó là nhân vật
chính?
? Truyện được kể theo ngôi thứ mấy?
HS: Suy nghĩ trả lời, học sinh khác
nhận xét, bổ sung

II. Tìm hiểu chi tiết về văn bản
1.Tâm trạng của nhân vật tôi trong
buổi tựu trường đầu tiên:
a) Khơi nguồn kỉ niệm:
- Thời điểm gợi nhớ: cuối thu
- Cảnh thiên nhiên: Lá rụng nhiều,
mây bàng bạc
- Cảnh sinh hoạt: Mấy em nhỏ rụt
rè.............


Tit 2
Vn Bn: TễI I HC
( Thanh Tnh )
I MC CN T
Cm nhn c tõm trng, cm giỏc ca nhõn vt tụi trong bui tu
trng u tiờn trong mt on trớch truyn cú s dng kt hp cỏc yu t
miờu t v biu cm.
II TRNG TM KIN THC, K NNG
1. Kin thc
- Ct truyn, nhõn vt, s kin trong on trớch Tụi i hc.
- Ngh thut miờu t tõm lý tr nh tui n trng trong mt vn
bn t s qua ngũi bỳt Thanh Tnh.
2. K nng:
- c hiu on trớch t s cú yu t miờu t v biu cm.
- Trỡnh by nhng suy ngh, tỡnh cm v mt s vic trong cuc sng
ca bn thõn.
Rèn cho HS kĩ năng đọc diễn cảm, sáng tạo, kĩ năng phân
tích, cảm thụ tác phẩm văn xuôi giàu chất trữ tình.
3. Thái độ:
Giáo dục HS biết rung động, cảm xúc với những kỉ niệm
thời học trò và biết trân trọng, ghi nhớ những kỉ niệm ấy.
III. Cỏc k nng c bn c giỏo dc
1.Giao tip: Trỡnh by suy ngh, trao i, ý tng ca bn thõn v giỏ tr ni
dung v ngh thut ca vn bn
2.Suy ngh sỏng to: Phõn tớch bỡnh lun nhng cm xỳc ca nhõn vt chớnh
trong ngy u i hc
3.T nhn thc :Trõn trong k nim, sng cú trỏch nhim vi bn thõn
IV. Cỏc phng phỏp k thut dy hc
1. ng nóo


- Cảm thấy trang trọng, đứng đắn
- Cẩn thận, nâng niu mấy quyển vỡ,
lúng túng muốn thử sức, muốn
khẳng định mình khi xin mẹ cầm
bút, thước.

Theo em những từ " thèm, bặm, ghì,
xệch, chúi, muốn....." là những từ loại
gì? - Động từ được sử dụng đúng chỗ
-> Hình dung dễ dàng tư thế và cử chỉ
ngộ nghĩnh, ngây thơ và đáng yêu.
HS đọc diễn cảm đoạn 3.
c) Khi đến trường:
Nhân vật có tâm trạng và cảm giác
như thế nào khi nhìn ngôi trường
ngày khai giảng, khi nhìn mọi người - Lo sợ vẩn vơ
và các bạn?
- Bỡ ngỡ, ước ao thầm vụng
-Chơ vơ, vụng về, lúng túng
? Em có nhận xét gì về cách kể và tả
đó? tinh tế, hay
? Ngày đầu đến trường em có những
cảm giác và tâm trạng như nhân vật "
Tôi " không? Em có thể kễ lại cho các
bạn nghe về kĩ niệm ngày đầu đến


trường của em?
? Qua 3 đoạn văn trên em thấy tác giả

Em đã học những văn bản nào có tình
cảm ấm áp, yêu thương của những
người mẹ đối với con? ( Cổng trường
mở ra, mẹ tôi..... )
* Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh
tổng kết
GV? Qua văn bản em hiểu được tâm
trạng của tác giả trong buổi tựu

d Khi nghe ông Đốc gọi tên và rời
tay mẹ vào lớp:
- Lúng túng càng lúng túng hơn

- Bất giác bật khóc
e. Khi ngồi vào chỗ của mình đón
nhận tiết học đầu tiên:
- Cảm giác lạm nhận
- Kết thúc tự nhiên, bất ngờ -> Thể
hiện chủ đề của truyện

2. Thái độ, tình cảm của người lớn:
- Chăm lo ân cần, nhẫn nại, động
viên.....
- Nhân hậu thương yêu và bao
dung.

III/- Tổng kết
* Ghi nhớ( Sgk)



khái quát của nghĩa từ .

Tiết 3:


CẤP ĐỘ KHÁI QUÁT CỦA NGHĨA TỪ NGỮ
( Đọc thêm)
I – MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Phân biệt được các cấp độ khái quát về nghĩa của từ ngữ.
- Biết vận dụng hiểu biết về cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ vào
đọc – hiểu và tạo lập văn bản.
II – TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
1. Kiến thức
Các cấp độ khái quát về nghĩa của từ ngữ.
2. Kỹ năng:
Thực hành so sánh, phân tích các cấp độ khái quát về nghĩa của từ
ngữ.
3. Th¸i ®é: Gi¸o dôc HS ý thøc tù häc
III. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục
1.Ra quyết định : Nhận ra và biết sử dụng từ đúng nghĩa theo mục đích giao
tiếp cụ thể.
IV. Các phương pháp kĩ thuật dạy học
1.Phân tích các tình huống
2. Động não
3.Thực hành có hướng dẫn
V. Chuẩn bị
1/ GV: Bảng phụ, soạn giáo án.
2/ HS:Xem trước bài mới.
VI. Tiến trình tổ chức hoạt động dạv và học
1. Ổn định

HS đọc ghi nhớ: SGK
* Hoạt động 2: II/ - Luyện tập, củng
cố
Cho HS lập sơ đồ, có thể theo mẫu
bài học hoặc HS tự sáng tạo
Cho HS thảo luận 1 nhóm làm một
câu

Cho 4 nhóm lên bảng ghi những từ
ngữ có nghĩa hẹp của các từ ở BT3
trong thời gian 3 phút? ( Câu a, b, c,
d)
Làm ở nhà
- HS nhắc lại thế nào là từ ngữ nghĩa
rộng, từ ngữ nghĩa hẹp?

- Các từ thú, chim, cá có phạm vi
nghĩa rộng hơn các từ voi, hươu, tu
hú....có phạm vi nghĩa hẹp hơn
động vật.
Vì tính chất rộng hẹp của nghĩa từ
ngữ chỉ là tương đối.
2. Ghi nhớ: SGK

II. Luyện tập, củng cố
- Bài tập 1: Lập sơ đồ thể hiện cấp
độ khái quát của nghĩa từ ngữ trong
một nhóm từ, ngữ cho trước
- Bài Tập 2: Tìm nghĩa của các từ
ngữ sau

*******************************************************
**
Tit 4:
TNH THNG NHT V CH TRONG VN BN
I MC CN T
- Thy c tớnh thng nht v ch ca vn bn v xỏc nh c
ch ca vn bn c th.
- Bit vit mt vn bn bo m tớnh thng nht v ch .
II TRNG TM KIN THC, K NNG
1. Kin thc
- Ch vn bn.
- Nhng th hin ca ch trong vn bn.
2. K nng:
- c hiu v cú kh nng bao quỏt ton b vn bn.
- Trỡnh by mt vn bn (núi, vit) thng nht v ch .
3. Thái độ:
- H S có ý thức xác định chủ đề và có tính nhất
quán khi xác định chủ đề của văn bản..
III.Cỏc k nng sng c bn c giỏo dc
1.Giao tip : Phn hi ,lng nghe tớch cc ,trỡnh by suy ngh ,ý tng v ch
ca vn bn
2.Suy ngh sỏng to : nờu vn ,phõn tớch i chiu vn bn xỏc nh
ch v tớnh thng nht v ch ..
IV.Cỏc phng phỏp k thut dy hc


1.Thực hành có hướng dẫn.
2.Động não.
V. Chuẩn bị
1/ GV: Soạn giáo án.

xúc của mình về một kỉ niệm sâu sắc về
thuở thiếu thời.
2. Kết luận: Chủ đề: Đối tượng và vấn
đề chính mà văn bản biểu đạt.
II/ - Tính thống nhất về chủ đề của
văn bản:
1/. Nhan đề: Có ý nghĩa tường minh
giúp ta hiểu ngay nội dung của văn bản
là nói về chuyện đi học.
- Các từ: Những kỉ niệm mơn man của
buổi tựu trường, lần đầu tiên đi đến
trường, đi học, 2 quyển vở và động từ "
Tôi ".
- Câu: Hằng năm .....tựu trường, Hôm
nay tôi đi học, hai quyển vở........nặng.
2/.
+ Trên đường đi học:
- Con đường quen.....bỗng đổi khác,
mới mẻ.
- Hoạt động lội qua sông....đổi thành
việc đi học thật thiêng liêng, tự hào.


+ Trên sân trường:
- Ngôi trường cao ráo, xinh xắn -> lo
sợ.
- Đứng nép bên những người thân.
+ Trong lớp học:
- Bâng khuâng, thấy xa mẹ, nhớ nhà.
3/.

về chủ đề của văn bản?
những câu lạc đề, những câu diễn đạt ý
chưa tốt
- ý lạc chủ đề: c, g, h
- Diễn đạt chưa tốt: Câu b, e-> thiếu tập
trung vào chủ đề.
4. Hướng dẫn tự học:
Bài cũ:
- Làm bài tập 3, chú ý diễn đạt câu b, e cho sát ( tập trung ) với chủ đề.


- Viết một đoạn văn về chủ đề: Mùa mưa với những ấn tượng sâu sắc nhất.
Bài mới:
- Chuẩn bị bài " Trong lòng mẹ " hiểu cốt truyện, nhân vật, sự kiện trong
đoạn trích
“ Trong lòng mẹ”
- Ngôn ngữ truyện thể hiện niềm khao khát tình cảm ruột thịt cháy bỏng của
nhân vật

Tuần 2
Tiết 5
Bài 2: TRONG LÒNG MẸ
(trích Những ngày thơ ấu )
( Nguyên Hồng)
I – MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Có được những kiến thức sơ giản về thể văn hồi kí.
- Thấy được đặc điểm của thể văn hồi kí qua ngòi bút Nguyên Hồng:
thấm đượm chất trữ tình, lời văn chân thành, dạt dào cảm xúc.
II – TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
1. Kiến thức

2. Bi c:
- Bi " Tụi i hc " c vit theo th loi no? ni dung chớnh ca vn bn
ú l gỡ?
- Nờu thnh cụng v mt ngh thut th hin trong tỏc phm?
3. Bi mi:
t vn : nc ta Nguyờn Hng l mt trong nhng nh vn cú
mt thi th u tht cay ng, khn kh, nhng k nim y ó c nh vn
vit li trong tp hi kớ " Nhng ngy th u " k nim v ngi m ỏng
thng qua cuc trũ chuyn vi b Cụ v qua cuc gp g bt ng l mt
trong nhng chng truyn cm ng nht.
Hot ng 1: I/ Tỡm hiu chung
GV Hng dn HS vi ging chm,
tỡnh cm, chỳ ý ngụn ng ca Hng
khi i thoi vi b cụ v ging cay
nghit, chõm bim ca b cụ

I/ Tỡm hiu chung
1.Tỏc gi, tỏc phm:
- Nh vn ln ca nn vn hc VN
hin i tp trung vit v lp ngi
cựng kh, di ỏy ca xó hi vi
tỡnh yờu sõu sc, mónh lit.


- Tác phẩm: Hồi kí gồm 9 chương Cho HS đọc kĩ chú thích * và Em hãy viết về tuổi thơ cay đắng của tác
trình bày ngắn gọn về Nguyên Hồng giả.
và tác phẩm " Những ngày thơ ấu "
Là tập văn xuôi giàu chất trữ tình,
GV: Yêu cầu học sinh quan sát tranh cảm xúc dào dạt, tha thiết chân
tác giả

HS đọc lại đoạn kể về cuộc gặp gỡ và
đối thoại giữa bà cô và bé Hồng.
II/- Tìm hiểu văn bản
Tính cách và lòng dạ bà cô thể hiện 1.Tâm trạng của bé Hồng khi trò
qua những điều gì? (Giáo viên yêu chuyện với người cô:
cầu học sinh thảo luận nhóm trong 3 a. Nhân vật bà cô:


phút và trình bày)
( Lời nói, nụ cười, cử chỉ, thái độ)
Cử chỉ: Cười hỏi và nội dung câu hỏi
của bà cô có phản ánh đúng tâm trạng
và tình cảm của bà đối với mẹ bé
Hồng và đứa cháu ruột của mình hay
ko? Vì sao em nhận ra điều đó? Từ
ngữ nào biểu hiện thực chất thái độ
của bà? từ nào biểu hiện thực chất
thái độ của bà?
- cử chỉ: Cười, hỏi- nụ cười và câu hỏi
có vẻ quan tâm, thương cháu, tốt
bụng nhưng bằng sự thông minh nhạy
cảm bé Hồng đã nhận ra ý nghĩa cay
độc trong giọng nói và nét mặt của bà


- Lời nói: cay độc
- Nụ cười: rất kịch (giả dối)
- Cử chỉ, thái độ: Gỉa vờ quan tâm,
thương cháu.
=> Giả dối, cay nghiệt, thâm hiểm,

B. L mt chỳ bộ tinh t, nhy cm.
C. L mt chỳ bộ cú tỡnh yờu m vụ b bn.
D. C cõu A, B, C u ỳng.
4. Hng dn t hc:
*Bi c:
- Hc k ni dng vn bn v chỳ ý n mt thnh cụng v ngh thut. c
mt vi on vn ngn trong on trớchTrong lũng m, hiu tỏc dng ca
mt vi chi tit miờu t v biu cm trong on vn ú.
- Vit mt on vn ghi li nhng n tng sõu sc nht v ngi m ca em
Tit 6
Bi 2: TRONG LềNG M
(trớch Nhng ngy th u )
( Nguyờn Hng)
I MC CN T
- Cú c nhng kin thc s gin v th vn hi kớ.
- Thy c c im ca th vn hi kớ qua ngũi bỳt Nguyờn Hng:
thm m cht tr tỡnh, li vn chõn thnh, dt do cm xỳc.
II TRNG TM KIN THC, K NNG
1. Kin thc
- Khỏi nim th loi hi kớ.
- Ct truyn, nhõn vt, s kin trong on trớch Trong lũng m.
- Ngụn ng truyn th hin nim khỏt khao tỡnh cm rut tht chỏy
bng ca nhõn vt.
- í ngha giỏo dc: nhng thnh kin c h, nh nhen, c ỏc khụng
th lm khụ hộo tỡnh cm rut tht sõu nng, thiờng liờng.
2. K nng:
- Bc u bit c hiu mt vn bn hi kớ.
- Vn dng kin thc v s kt hp cỏc phng thc biu t trong
vn bn t s phõn tớch tỏc phm truyn.
3. Thái độ:

Tiết 2

b.Tâm trạng bé Hồng qua cuộc đối
thoại với bà cô:
? Khi nghe lời cô nói, bé Hồng có - Đáng thương vì phải xa mẹ
nhận xét gì về ý đồ của bà Cô?
- Nhận ra dã tâm của bà cô muốn chia
rẽ em với mẹ
Bé nghĩ gì gì về mẹ, về những cổ tục
đã đày đoạ mẹ?
- Đau đớn, uất ức, căm giận
-khóc thương , căm tức hủ tục phong
kiến muốn vồ, cắn ,nhai,nghiền...
? Em có nhận xét gi về 3 động từ đó?
- 3 động từ chỉ 3 trạng thái phản ứng - Nỗi cô đơn, niềm khát khao tình
ngày càng dữ dội, thể hiện nỗi căm mẹ của bé Hồng bất chấp sự tàn
phẫn cực điểm
nhẫn, vô tình của bà cô, thấu hiểu,



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status