Giáo án môn Tiếng việt lớp 1 tuan 2 2 - Pdf 44

Thứ

ngày
tháng
năm 20
MÔN : TIẾNG VIỆT

Tiết : 1
BÀI

:

Dấu hỏi – dấu nặng

A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức :
Học sinh nhận biết được các dấu ? , dấu 
Ghép được tiếng bẻ, bẹ
2/. Kỹ năng :
Nhận biết được các tiếng có dấu thanh ? , 
Biết thêm dấu thanh ?,  tạo tiếng bẻ, bẹ
3/. Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt . Gd KNS : KN giao tiếp với thầy cô , biết nhận xét phần trả lời của các
bạn .

B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :Tranh minh họa - Bộ thực hành – Các vật tựa hình dấu hỏi
2/. Học sinh : Sách giáo khoa – Bộ thực hành – Bảng
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

I/. Ổn đònh (1’)

Làm dấu ? bằng kí hiệu tay
b. Dấu 

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

PHƯƠNG PHÁP

Hát
- Hs viết bảng con
- Hs phân tích
- Hs phát hiện

Thực hành

- Hs quan sát
- khỉ , giỏ , hổ , thỏ , mỏ
- Có dấu thanh giống nhau
- Hs nhắc lại
- Hs quan sát
- nụ , ngựa
- Có dấu thanh giống nhau
- Hs nhắc lại

Trực quan
Đàm thoại

- Hs quan sát
- Nét móc

Quan sát

 Trong các dấu thanh chỉ có dấu  là đặt dưới
âm e
 Yêu cầu : học sinh tìm tiếng có dấu ? và 
(có thể dùng tranh để gợi ý)
4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Viết bảng con
 Mục tiêu : Viết đúng dấu ?, dấu , tiếng
bẻ, bẹ
 Viết mẫu dấu ? và hướng dẫn qui trình viết:
Đặt bút dưới đường kẻ thứ 4 ,viết nét móc.
- Viết mẫu tiếng “be”û vàhướng dẫn qui trình
viết : viết tiếng be, rê bút viết dấu hỏi đặt trên
âm e trong dòng li thứ 3
- Nhận xét và sửa lỗi cho học sinh .
-

- Hs quan sát
- Tô một chấm
- Hs tìm - giơ

- Hs đọc
- Có tiếng “be” muốn có tiếng Đàm thoại
“bẻ”û, em đặt dấu ? trên âm e
- Hs ghép , giơ
Thực hành
- Hs phân tích
- Đọc cá nhân  đồng thanh
- Hs tìm

- Đặt trên âm e


Thực hành

Trò chơi


MÔN : TIẾNG VIỆT
Tiết : 2
BÀI

:

Dấu hỏi – dấu nặng

A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Viết đúng dấu ? , dấu 
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân ”.
2/. Kỹ năng : Đọc đúng, viết đúng, nói tự nhiên.
3/. Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt . Gd KNS : KN giao tiếp với thầy cô , biết nhận xét
phần trả lời của các bạn .
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :Tranh minh họa
2/. Học sinh : Sách giáo khoa –Bảng con – Vở tập viết
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I/. Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc : bẻ, bẹ

 Nhận xét

PHƯƠNG PHÁP

- Cá nhân đọc
- Hs phân tích
- Hs viết bảng con

Thực hành

- bẻ
- dấu ?
- bẹ
- dấu nặng
- Cá nhân – ĐT đọc

Đàm thoại

- Hs quan sát

Trực quan

- Hs nêu

Đàm thoại

Thực hành

- Hs lắng nghe


nhau ở đâu?
- Chủ đề luyện nói là gì?
- Em thích bức tranh nào nhất?
 Phát triển nội dung luyện nói giáo dục tư
tưởng :
- Trước khi đến trường em có sửa lại
quần áo cho gọn gàng ? ai giúp em làm điều
đó(Giáo dục tư tưởng)
- Em thường chia quà cho bạn, cho bé
không? Vì sao (kết hợp giáo dục tư tưởng)
- Em nào đã được nhìn thấy vườn bắp?
- Nói lại cho lớp nghe về công việc bẻ
bắp mà em thấy.
- Tiếng bẻ còn được dùng khi nào?
- Nhận xét
IV/. Củng cố : Trò chơi
Nội dung : Gắn đúng tiếng bẻ, bẹ ứng với tranh
Luật chơi : Chuyển thư tìm được thư có tiếng
bẻ, bẹ thì gắn dưới tranh. Tính điểm sau 1 bài
hát.
Hỏi : Tiếng bẻ, bẹ có dấu gì hôm nay các em
học?
Nhận xét. Tuyên dương
Dặn dò
Xem bài dấu \ , 

Thảo luận
Quan sát
- Hs trả lời và nói theo suy nghó của Đàm thoại
mình

, ngày
tháng
năm 20
MÔN : TIẾNG VIỆT

: 3
BÀI : Dấu huyền

– dấu ngã

A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức :
Học sinh nhận biết được các dấu \ , dấu ngã. Ghép được tiếng bè, bẽ
2/. Kỹ năng :
Nhận biết được các tiếng có dấu thanh \ , 
Biết thêm dấu thanh \,  tạo tiếng bè, bẽ
3/. Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt .Gd KNS : kó năng quan sát , trinh bày , nhận xét .
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :Tranh minh họa - Bộ thực hành
2/. Học sinh : Sách giáo khoa – Bộ thực hành – Bảng
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

I/. Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc : dấu ?, , bẻ, bẹ
- Viết bảng con : bẻ, bẹ
- Phân tích tiếng :bẻ, bẹ
- Phát hiện dấu ?,  trong các tiếng , từ
sau : cái kẹo, nghé ọ, đu đủ, quả khế, cổ áo,

- Cá nhân đọc
- Hs viết bảng con
- Hs phân tích
- Hs phát hiện

Thực hành

- Hs quan sát
- dừa, mèo, cò, gà
- Có dấu thanh giống nhau
- Hs nhắc lại
- Hs quan sát
- Hs nêu
- Có dấu thanh giống nhau
- Hs nhắc lại

Trực quan
Đàm thoại

- Hs quan sát
- Nét xiên trái

Quan sát
Đàm thoại

- thước kẻ đặt nghiêng trái
- Hs thực hiện
- Hs quan sát



kéo nghiêng)
 Viết mẫu tiếng “bè”û vàhướng dẫn qui trình
viết : viết tiếng be, rê bút viết dấu huyền đặt
trên âm e trong dòng li thứ 3
- Nhận xét và sửa lỗi cho học sinh .

- Hs nêu
- Hs tìm - giơ

Thực hành

- Hs đọc
- Có tiếng “be” muốn có tiếng Đàm thoại
“bè”û, em đặt dấu \ trên âm e
- Hs ghép , giơ
Thực hành
- Hs phân tích
- Đọc cá nhân  đồng thanh
- Hs tìm

- Đặt trên âm e

Đàm thoại

- Đặt trên âm e
- Thảo luận đôi bạn tìm các tiếng có Thực hành
dấu \, ngã

- Hs quan sát và nhắc lại qui trình Trực quan
viết

1/. Kiến thức : Đọc và tô: bè, bẽ.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân ”.
2/. Kỹ năng : Đọc đúng, viết đúng, nói tự nhiên.
3/. Thái độ : Yêu quê hương. Gd KNS : kó năng quan sát , trình bày , nhận xét.
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :Tranh minh họa, chữ mẫu
2/. Học sinh : Sách giáo khoa –Bảng con – Vở tập viết
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I/. Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc : bè, bẽ
- Phân tích tiếng: bè, bẽ
- Viết: bè, bẽ
- Nhận xét
III/. Bài mới (25’)
1/. GIỚI THIỆU BÀI (1’)
Ở tiết này, chúng ta tiếp tục luyện đọc và viết
dấu hỏi, dấu nặng.
2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’): Luyện đọc
 Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh
- Tiếng gì?
Tiếng “bè” có dấu gì?
- Tiếng gì?
Tiếng “bẽ” có dấu gì?
- Đọc: bè, bẽ
 Gv nhận xét, sửa lỗi phát âm

- Cá nhân – ĐT đọc

Đàm thoại

- Hs quan sát

Trực quan

- Hs nêu

Đàm thoại

Thực hành

- Hs lắng nghe

- Hs nêu
- Không chạm vào chữ
- Hs nêu
- Hs viết vở

Thực hành


Mục tiêu : Hs luyện nói đúng theo chủ đề
“bè”. Tác dụng của “bè” trong đời sống.
 Treo tranh mẫu gợi ý qua câu hỏi để học
sinh khai thác qua tranh vẽ. Tranh vẽ gì?
 Tranh vẽ cảnh sông nước rất đẹp được thể
hiện qua cảnh vật trên sông và con bè đang di

- Tiếng em vừa gắn đúng dưới tranh có dấu
thanh gì?
- Tìm và đọc tiếng em đã học
- Nhận xét. Tuyên dương.
Dặn dò
 Xem bài “Ôn tập”

- Hs quan sát và nêu

Quan sát
Đàm thoại

- Có cây xanh
- Có mây, có chim
- Màu xanh rất đẹp
- Có bè

Kết đôi bạn thảo luận nói lên suy
nghó và hiểu biết của mình qua Thảo luận
tranh
a. Học sinh nói tự nhiên theo hiểu
Thực hành giao
biết của mình.
b. Phát triển lời nói thành câu, tiếp
thành một đoạn ngắn

-Bè

- Hs tham gia trò chơi


Các mẫu hình vuông, hình tam giác, hình tròn
Các mẫu hình đã ghép
2/. Học sinh
Bộ thực hành, que tính, SGK
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

PHƯƠNG PHÁP

I/. Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Tiết trước học bài gì?
- Chọn đúng mẫu hình tam giác

Hát

- Gv chỉ hình đã gắn lên
- Nhận xét. Tuyên dương
III/. Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)
- Nêu lại tên các hình đã học
- Em thích nhất hoạt động nào trong các tiết
toán đãhọc?
 Để giúp các em khắc sâu hơn các dạng hình
đã học. Tiết học hôm nay ta sẽ học đó là tiết :
“Luyện tập”
2/.HOẠT ĐỘNG 1: Nhận biết hình
vuông, hình tam giác, hình tròn.(9’)

-

Hs tô màu

-

Đàm thoại

Thực hành


-

Thao tác mẫu hình a

Từ những mẫu hình tam giác cô đã ghép
thành 2 mẫu hình gì?
- Chia 3 tổ :
Tổ 1 ghép hình a.
Tổ 2 ghép hình b.
Tổ 3 ghép hình c.
- Gv khuyến khích Hs vận dụng các mẫu
hình có trong bộ thực hành để ghép thành
các mẫu hình mà em thích
- Nhận xét và hỏi : Mẫu hình em vừa ghép từ
mẫu hình gì?
4/. HOẠT ĐỘNG 3 : Xếp hình (5’)
 Mục tiêu : Xếp nhanh, đún g
- Dùng các que tính xếp thành hình vuông,
hình tam giác.

-

Hs xếp hình

-

Hs tham gia trò chơi

-

Hs gọi tên

Trực quan

Thực hành

Trò chơi

Rút kinh nghiệm ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


MÔN : THỦ CÔNG
Tiết

:

2

mẫu giáo
 Trong tiết thủ công hôm nay. các em sẽ một
lần nữa học tập lại chương xé dán với bài học
học đầu tiên : Xé dán hình chữ nhật, hình tam
giác
2/.HOẠT ĐỘNG 1 : Hướng dẫn quan sát,
nhận xét.(5’)
 Mục tiêu : Hs biết hình dáng, kích thước
của hình .
 Dán mẫu hoàn chỉnh, giới thiệu: Đây là
mẫu hình chữ nhật đã được xé dán.
- Nhìn xung quanh tìm các vật có dạng hình
chữ nhật?
- Gv chốt ý.
3/. HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn xé dán
(7’)

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

PHƯƠNG PHÁP

Hát
Kiểm tra

-

Hs trả lời

-


- Gv theo dõi.
4/.HOẠT ĐỘNG 3 : Thực hành (10’)
 Mục tiêu : Học sinh xé dán được hình chữ
nhật trên giấy màu và trình bày đẹp sản
phẩm
 Hướng dẫn lại qui trình qua hệ thống câu
hỏi:
- Muốn xé được hình chữ nhật, thao tác 1 làm
gì?
- Vẽ được hình chữ nhật thao tác 2 ta làm gì?
dán hình vào vở
- Gv theo dõi, giúp đỡ.
- Chấm 5 bài, nêu nhận xét
IV/. Củng cố(5’)
- Gắn các mẫu sản phẩm
- Nhận xét ưu điểm, hạn chế của sản phẩm
học sinh làm ra
DẶN DÒ
 Nhận xét tiết học
 Nhắc nhỏ thu dọn vệ sinh lớp
 Chuản bò bài xé dán hình chữ nhật, hình
tam giác (tt)

Quan sát

Trực quan

Thực hiện lại thao tác sau khi Thực hành
quan sát mẫu : chấm điểm, vẽ
hình ở nháp


:2
BÀI : Vẽ nét thẳng

A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức :
Nhận biết được các loại nét thẳng. Vẽ phối hợp các nét thẳng để tạo bài vẽ đơn giản.
2/. Kỹ năng :
Biết cách vẽ nét thẳng. Biết vẽ phối hợp các nét thẳng thành các mẫu vẽ.
3/. Thái độ
Giáo dục tính thẩm mỹ, yêu cái đẹp.
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :
Một số mẫu tranh có các hình vẽ có dạng nét thẳng.
2/. Học sinh :
Vở tập vẽ, bút màu
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

I/. Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Tiết trước học vẽ bài gì ?
- Gv treo tranh
- Nhận xét
III/. Bài mới (25’)
1/. GIỚI THIỆU BÀI (3’)
 Treo tranh mẫu
Tranh vẽ những hình ảnh nào ?
 Tranh vẽ núi, vẽ nhà, vẽ cây. Tranh được vẽ
phối hợp nhiều nét thẳng tạo ra các hình ảnh


-

Hs quan sát
Núi, nhà, cây

-

Hs nhắc lại

-

Hs quan sát và nêu tên gọi các Trực quan
nét
Đàm thoại

-

Nét thẳng đứng
Nét thẳng ngang
Nét thẳng nghiêng (“xiên”)
Nét gấp khúc (“gãy khúc”)

Trực quan
Đàm thoại






thẳng
b. Luật chơi : Thi đua tiếp sức. Tính điểm
và số lượng vẽ đúng sau một bài hát
c. Hỏi
Các mẫu hình em vừa vẽ có dạng nét gì?
Gọi tên các nét thẳng trong hình.
DẶN DÒ
- Nhận xét tiết học
- Về nhà khoe tranh, xem trước bài : “Vẽ
màu vào hình đơn giản

Hs quan sát

Quan sát

-

Thực hiện vẽ các nét ngang, Thực hành
dọc, gãy khúc bằng ngón trỏ đi
trên bàn
Hs quan sát
Quan sát
Nét gấp khúc
Đàm thoại
Nét ngang
Nét thẳng đứng, nét xiên

-

Hs quan sát


: Be bè bé bẻ bẽ bẹ

A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức: Học sinh nắm vững được các chữ e, b các dấu thanh /, \, ?, ,  Đọc đúng các tiếng từ
ứng dụng có âm và dấu đã học.
2/. Kỹ năng : Biết ghép âm, tạo tiếng có nghóa
3/. Thái độ :Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt qua các hoạt động học. GD KNS : kó năng giao tiếp ,
Trình bày qua phần luyện nói .
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên : Bảng ôn : b, e, be bé bè bẻ bẽ bẹ - Các mẫu tranh vẽ trang 14, 15 SGK
2/. Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

I/. Ổn đònh :(1’)
II/. Kiểm tra bài cũ(5’):
- Đọc tiếng: bè, bẽ
- Phân tích: bè, bẽ
- Viết: bè, bẽ
- Chỉ ra các dấu thanh trong các tiếng sau:
kẽ, bè, kè, vẽ, ngã
- Nhận xét
III/. Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
Sau 1 tuần học âm chữ, để giúp các em khắc
sâu hơn kiến thức đã học, hôm nay chúng ta
học bài ôn tập
- Học được những âm gì
- Học được các dấu thanh gì?

Hs chỉ

Thực hành

-

Hs lắng nghe

Đàm thoại

-

m e, b
/, \, ?, , 
Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

-

Hs ghép
Thực hành
Tiếng “be”
Có 2 âm : âm b đứng trước, âm e
đứng sau
Cá nhân, ĐT

-

Vẽ bé
Tiếng “bé”ù
Bẹ lá

Cách đọc khác nhau

-

“Be” có thêm dấu huyền ta được tiếng gì?
Phân tích? Đánh vần?
Nhận xét, chỉnh sửa
Tương tự với “bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ”
3/.HOẠT ĐỘNG 2 :Tiếng, từ ứng dụng (5’)
 Mục tiêu :Tìm đúng và nhận biết được các
từ ứng dụng có âm e đã học
 Gắn mẫu tranh con dê
- Con dê nó kêu như thế nào?
- Cô có từ “be be”  viết bảng
 Những vật nho nhỏ xinh xinh người ta còn
gọi là gì? (minh họa mẫu)
- Có từ “be bé “ viết bảng
 Từ ứng dụng cô giới thiệu nữa đó là từ “bè
bè” (viết bảng)
- Bè bè : Chỉ các đồ vật không gọn gàng
 Đọc mẫu : e be be bè bè bé bé
- Các từ có điểm gì giống nhau? Khác nhau?
- Nhận xét
4/.HOẠT ĐỘNG 3: Viết bảng con (5’)
 Mục tiêu :Viết đúng các tiếng.
- Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- Cách nối nét giữa b và e? Vò trí dấu thanh?
- Nhận xét
IV/.Củng cố (5’) : Trò chơi
a. Nội dung : Chuyền thư gắn đúng tiếng dưới

Cá nhân, tổ, lớp đọc
Giống: âm e, b.Khác: dấu thanh

-

Hs quan sát
Hs nêu
Hs viết bảng con





Thực hành

Trực quan
Đàm thoại

Thực hành

Hình thức : Nhóm, thi đua tham gia Trò chơi
trò chơi
Các tiếng cần gắn
Be bé bè bẻ bẽ bẹ


MÔN : TIẾNG VIỆT
Tiết : 6
BÀI


- Tiếng trong khung
- Từ ứng dụng
 Phân tích các tiếng
 Nhận xét. Sửa sai
 Xem tranh : be bé
- Tranh vẽ gì?
 Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại
của thế giới có thực xung quanh các em như: đồ
dùng, nhà cửa, thuyền bè
- Em bé và các đồ chơi trong tranh được vẽ như
thế nào?
- Đọc từ “be bé”
- Nhận xét
3/. HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết (8’)
 Mục tiêu: Rèn tô đúng mẫu trong vở
 Yêu cầu học sinh nêu tư thế ngồi viết
 Hướng dẫn và nhắc lại qui trình tô các điểm

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

PHƯƠNG PHÁP

-

Hát

-

Hs nêu
6 dấu thanh


Hs nêu

Đàm thoại

Quan sát
Đàm thoại


cần lưu ý: Điểm đặt bút, lia bút, rê bút và
kết thúc như thế nào?
Thực hành
Nhận xét
4/.HOẠT ĐỘNG 3 : Luyện nói (10’)
 Mục tiêu :Nói đúng tên sự vật qua chủ đề
dấu thanh và sự phân biệt các từ qua dấu thanh
 Hướng dẫn học sinh nhìn và nhận xét các
cặp tranh theo chiều dọc (dê/dế, dưa/dừa,
cỏ/cọ, vó/võ)
 Phát triển nội dung luyện nói
- Em đã trong thấy con vật, các loại quả, đồ
vật … này chưa? đâu?
- Em thích bức tranh nào nhất? Tại sao?
- Trong các bức tranh, bức nào vẽ người?
- Người trong tranh đang làm gì? (giáo dục tư
tưởng)
 Nội dung luyện nói hôm nay đã giúp các em
tìm hiểu thêm về những hiểu biết về thế giới
xung quanh cũng như sở thích của nhau rất thú
vò.


Hs tham gia trò chơi theo tổ

-

Hs đọc

Quan sát
Đàm thoại

Trò chơi

Rút kinh nghiệm ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


MÔN : ÂM NHẠC
Tiết

:2
BÀI : Quê hương tươi đẹp

A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức :
Học đúng giai điệu, lời ca của bài dân ca dân tộc Nùng.
2/. Kỹ năng :
Biết vỗ tay theo nhạc. Vận động múa theo nhạc. Tập biểu diễn bài hát
3/. Thái độ :

hát kết hợp gõ nhòp (14’)
 Mục tiêu: Rèn luyện kỹ năng nhận biết
giai điệu của bài
 Gv làm mẫu: vừa hát vừa hướng dẫn vỗ tay
theo tiết tấu
Quê hương em biết bao tươi đẹp
 
    

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

PHƯƠNG PHÁP

-

Hát

-

Quê hương tươi đẹp
Cá nhân hát
Tổ, lớp hát

-

Hs nhắc lại

-

Hs lắng nghe


bằng nhạc cụ
 Nhận xét
IV/. Củng cố(5’)
- Quê hương tươi đẹp
- Học hát bài gì?
- Hs trả lời
- Em có thích bài hát này không?
- Tổ, nhóm biểu diễn
- Hát và biểu diễn với thanh phách.
- Nhận xét. Tuyên dương
DẶN DÒ
 Nhận xét tiết học
 Xem bài “ Mời bạn vui múa”
Rút kinh nghiệm ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


MÔN : TOÁN
Tiết

:6
BÀI : Các số 1, 2, 3

A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức :
Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3 được biểu thò qua nhóm mẫu vật có cùng số lượng.
2/. Kỹ năng :

 Gắn mẫu vật
- Có mấy quả cam?
- Có mấy con gà?
- Có mấy bông hoa?
 1 quả cam, 1 con gà, 1 bông hoa
- Các nhóm này đều có số lượng là mấy?
 Để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó, ta
dùng số 1.
 Giới thiệu số 1 in và số 1 viết
- Số 1 in các em thường nhìn thấy ở đâu?

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

-

Hát

-

Hs thực hiện

-

Hs tìm và nêu: hình

-

Hs quan sát

-

c) Thứ tự dãy số
 Gắn các mẫu vật


-

1 2 3
3
2 1
- Đếm và ghi số tương ứng
- Giới thiệu dãy số
o Từ bé đến lớn : 1, 2, 3
o Từ lớn đến bé : 3, 2, 1
- Nhận xét
3/.HOẠT ĐỘNG 2 : Thực hành (13’)
 Mục tiêu : Đọc, viết đún g; nhận biết số
lượng nhanh
 Bài 1
- Nêu yêu cầu
- Viết gì?
- Mấy hàng
- Nhận xét
 Bài 2
- Nêu yêu cầu
- Cách làm?
- Nhận xét
 Bài 3
- Nêu yêu cầu
- Cách làm?
-

Nhìn tranh rồi viết số
Hs làm bài và sửa bài
Hs nêu
Đếm số chấm tròn rồi viết số.
Vẽ các chấm tròn ứng với số
Hs làm bài

Trò chơi
-

Hs giơ số
Hs đưa nhóm đồ vật có số lượng
tương ứng
Hs đếm

Rút kinh nghiệm ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


MÔN : ĐẠO ĐỨC
Tiết

:2
BÀI : Em là học sinh lớp một .

A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Học sinh hiểu được :
Trẻ em có quyền có họ tên, quyền đi học.

lợi của việc học.
 Cách tiến hành :
- Kể chuyện qua nội dung tranh:
 Em hãy đặt tên cho bạn nhỏ trong tranh
 Trong tranh có những ai?
 Họ đang làm gì?
- Cử đại diện bạn trong nhóm kể cho cả
lớp nghe
Tranh 1 : Nhóm 1
Tranh 2 : Nhóm 2
Tranh 3 : Nhóm 3
Tranh 4 : Nhóm 4

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

-

Hát

-

Hs trả lời

-

Hs chơi theo nhóm mà mình
thích

-


mới lạ. Được đi học em sẽ biết đọc, biết viết.
- Em hãy kể những điều mà em được học ở
trường
- Nếu biết đọc, biết viết em sẽ làm gì
 Tranh 4 : Cảnh vui chơi trên sân trường
- Kể những trò chơi mà em cùng các bạn đùa
vui trên sân?
 Giáo dục cho các em biết trò chơi có hại và
có lợi để học sinh biết lựa chọn mà chơi
 Tranh 5 : Kể lại cho bố mẹ nghe về những
niềm vui và những điều bạn đã học tập được ở
trường
- Các em hãy kể những điều mà em thường
nói cho ba mẹ nghe khi ở nhà?
3/.HOẠT ĐỘNG 2 : Sinh hoạt về chủ đề
“Trường em” (7’)
 Mục tiêu:Yêu ngôi trườn g mình đang học
- Tổ 1 : Hát về ngôi trường mình đang học
- Tổ 2 : Đọc thơ về ngôi trường thân thương
- Tổ 3 : Vẽ tranh tập thể về trường em
IV/. Củng cố(5’)
 Tập cho học sinh hát múa bài “Ước mơ
xanh” các em đã được làm quen ở mẫu giáo
- Qua bài học các em biết được trẻ em có
quyền gì?
- Em cảm thấy như thế nàokhi trở thành
học sinh lớp một
- Các em sẽ làm gì để trở thành con
ngoan, trò giỏi?
DẶN DÒ


Hs kể

-

Các tổ thực hiện
Thực hành

-

Quyền được đi học, quyền có họ
tên
Đàm thoại

-

Vui sướng
Hs trả lời


Thứ
Tiết

ngày
tháng
năm 20
MÔN : TIẾNG VIỆT

:7
BÀI

+ Trong tiếng “bê” và“ve” âm nào đã học rồi ?
- Hôm nay, chúng ta sẽ học các chữ và âm
mới còn lại: ê, v  ghi tựa
2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy chữ ghi âm (22’)
 Mục tiêu : Đọc, viết được ê, v, bê, ve
a. Nhận diện chữ

m ê
- GV viết bảng ê
+ Chữ ghi âm ê có mấy nét ?
+ Chữ ghi âm ê giống chữ nào đã học?
+ So sánh chữ ghi âm e và ê ?

- Hát

- Yêu cầu HS nhận diện âm ê trong bộ thực
hành
b. Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm mẫu : êâ
- m gì?
+ Có âm ê thêm âm b đứng trước âm ê được
tiếng gì?
+ Phân tích tiếng “bê”
- Đánh vần : bờ _ ê _ bê

-

PHƯƠNG PHÁP

-

- ê
- bê
-

b đứng trước, ê đứng sau
Cá nhân, ĐT đánh vần
Hs ghép tiếng “bê”

Đàm thoại

Thực hành



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status