Trắc nghiệm toán 11 chuyên đề GIỚI hạn (giải chi tiết) - Pdf 44

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Giới hạn – ĐS> 11

Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Trang 1


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Giới hạn – ĐS> 11

MỤC LỤC
PHẦN I – ĐỀ BÀI ............................................................................................................................... 4
GIỚI HẠN DÃY SỐ ........................................................................................................................... 4
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP ............................................................................................. 4
B – BÀI TẬP ....................................................................................................................................... 4
DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA ........................................................................ 4
DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ
BẢN ................................................................................................................................................ 7
GIỚI HẠN HÀM SỐ ......................................................................................................................... 15
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT ............................................................................................................ 15
B – BÀI TẬP ..................................................................................................................................... 15
DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM ................... 15
DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH

0
........................................................................ 18
0

Trang 2


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Giới hạn – ĐS> 11

DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH

0
........................................................................ 85
0

DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH


....................................................................... 95


DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC ......................................... 106
DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC ......................................................................................... 110
HÀM SỐ LIÊN TỤC ....................................................................................................................... 118
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP .......................................................................................... 118
B – BÀI TẬP ................................................................................................................................... 118
DẠNG 1: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM .................................................... 118
DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH ......................................... 126
DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH ................. 135
ĐÁP ÁN ÔN TẬP CHƯƠNG IV ..................................................................................................... 136

Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]

2. Định lí :
a) Nếu lim un = a, lim vn = b thì
 lim (un + vn) = a + b
 lim (un – vn) = a – b
 lim (un.vn) = a.b
u
a
 lim n 
(nếu b  0)
vn b
b) Nếu un  0, n và lim un= a
thì a  0 và lim

un  a

c) Nếu un  vn ,n và lim vn = 0
thì lim un = 0
d) Nếu lim un = a thì lim un  a
3. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
u
S = u1 + u1q + u1q2 + … = 1  q  1
1 q

GIỚI HẠN VÔ CỰC
1. Giới hạn đặc biệt:

lim n  

lim n k   (k    )


* Khi tính giới hạn có một trong các dạng vô
0 
định: , ,  – , 0. thì phải tìm cách khử
0 
dạng vô định.

B – BÀI TẬP
DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA
Phương pháp:
 Để chứng minh lim un  0 ta chứng minh với mọi số a  0 nhỏ tùy ý luôn tồn tại một số na sao
cho un  a n  na .

 Để chứng minh lim un  l ta chứng minh lim(un  l )  0 .
 Để chứng minh lim un   ta chứng minh với mọi số M  0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên
nM sao cho un  M n  nM .
 Để chứng minh lim un   ta chứng minh lim(un )   .
 Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất.
Câu 1. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Nếu lim un   , thì lim un   .
C. Nếu lim un  0 , thì lim un  0 .

B. Nếu lim un   , thì lim un   .
D. Nếu lim un  a , thì lim un  a .

Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Trang 4



bằng:
n 1
A. 
B. 
cos n  sin n
Câu 8. Giá trị của lim
bằng:
n2  1
A. 
B. 
n 1
Câu 9. Giá trị của lim
bằng:
n2
A. 
B. 
3
3n  n
Câu 10. Giá trị của lim
bằng:
n2
A. 
B. 
2n
Câu 11. Giá trị của lim
bằng:
n 1
A. 
B. 
2n  1

C. 4

D. 5

C. 5

D. 8

C. 0

D. 1

C. 0

D. 1

C. 0

D. 1

C. 0

D. 1

C. 0

D. 1

C. 0


Câu 16. Giá trị của B  lim
bằng:
n2
A. 
B. 

C.

C. 3

D. 1

Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Trang 5


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
1
bằng:
n 2 n 7
A. 
B. 
4n  1
Câu 18. Giá trị của D  lim
bằng:
n 2  3n  2
A. 
B. 


D. 1

Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Trang 6


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Giới hạn – ĐS> 11

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC
GIỚI HẠN CƠ BẢN
Phương pháp:
 Sử dụng các định lí về giới hạn, biến đổi đưa về các giới hạn cơ bản.
f (n )
 Khi tìm lim
ta thường chia cả tử và mẫu cho n k , trong đó k là bậc lớn nhất của tử và
g ( n)
mẫu.
 Khi tìm lim  k f (n)  m g (n)  trong đó lim f ( n)  lim g ( n)   ta thường tách và sử dụng
phương pháp nhân lượng liên hơn.
+ Dùng các hằng đẳng thức:



a  b  a  b   a  b;


và n 1  . Chọn giá trị đúng của lim un trong các số sau:
n
4
un
2

A. 4.
Câu 3. Giá trị của. A  lim

D. 1 .

B. 5.

C. –4.

D.

B. 

1
.
4

C. 

2
3

D. 1


9

D. 1

 n 2  2n  1


3n 4  2
2
B.  .
3
3n  n 4
với un 
là:
4n  5

1
C.  .
2

D.

1
.
2

Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Trang 7


A. 

2

4

 1  n  2 

Câu 11. Giá trị của D  lim
A. 

3

Câu 15. Giá trị của. D  lim
A. 

C. 16

D. 1

C.

1 3 3
4
2 1

D. 1

3n3  1  n

3

2n 4  n  2  n

4

D. 1

bằng:

n  1  3n  2
4

D.  .

9

n17  1
B. 
2

2
3

D. 0 .

bằng:

B. 


D. 1

n3  3n 2  2
bằng:
n 4  4n3  1
B. 

C. 0

D. 1

C. 0

D. 1

3

Câu 16. Giá trị của. E  lim
A. 

n  2n  1
bằng:
n2
B. 
4

Câu 17. Giá trị của. F  lim
A. 

4

10
n4  n2  1

2n  2
. Chọn kết quả đúng của lim un là:
n  n2 1
C. 1 .
D.  .
4

bằng :

B. 10 .
n 1  4
Câu 20. Tính giới hạn: lim
n 1  n
A.  .

B. 0 .

A. 1 .
Câu 21. Tính giới hạn: lim
A. 0 .

1  3  5  ....   2n  1
3n2  4
1
B. .
3



1
.
2

ak n k  ...  a1n  a0
(Trong đó k , p là các số nguyên dương; ak b p  0 ).
bp n p  ...  b1n  b0

bằng:
A. 

B. 
2  5n  2
Câu 24. Kết quả đúng của lim n
là:
3  2.5n
5
1
A.  .
B.  .
2
50
n
n 1
3  4.2  3
Câu 25. lim
bằng:
3.2n  4n
A.  .


C. 

25
.
2

Câu 27. Giá trị đúng của lim  3n  5n  là:
A.  .

B.  .
3.2n  3n
Câu 28. Giá trị của. K  lim n 1 n 1 bằng:
2 3
1
A. 
B. 
3
5n  1
Câu 29. lim n
bằng :
3 1
A.  .
B. 1 .

C. 2 .

D. 2 .

C. 2

B.
2

A. 0 .

1
C. .
4

D.  .

C. 0

D. 1

Câu 32. Cho các số thực a,b thỏa a  1; b  1 . Tìm giới hạn I  lim

1  a  a 2  ...  a n
.
1  b  b 2  ...  b n

1 b
1 a
k
k 1
a .n  a n  ...  a1n  a0
Câu 33. Tính giới hạn của dãy số A  lim k p k 1 p 1
với ak b p
bp .n  b p 1n  ...  b1n  b0
A. 

1
2

D. 1

C. 0

D. 1

1
2

D. 1



n  1  n bằng:



C.



n 2  1  3n 2  2 là:

C. 0 .

D. 1 .


D. 1

2n 2  1  n bằng:



A. 

C. 3

C.

B.  .

A.  .

D.  .

n  n  1  n bằng:

B. 

A. 

D. 1



2


A. 

Câu 37. Giá trị của B  lim



C.

2

3

3

n  2n  n  2n

B. 

2

 bằng:
C.

1
3

D. 1

Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay


C. 0

Câu 45. Giá trị của. N  lim



D. 1



3

n3  n 2  1  3 4n 2  n  1  5n bằng:

B. 

A. 

D. 1





B. 

A. 

C. 




8n3  n  4n 2  3 bằng:

B. 

C. 

2
3

n 2  2n  2  n bằng:

B. 

C. 2

Câu 49. lim 5 200  3n5  2n 2 bằng :
A. 0 .
B. 1 .
C.  .
3
2n  sin 2n  1
Câu 50. Giá trị của. A  lim
bằng:
n3  1
A. 
B. 
C. 2



A. 

D. 1



3

A. 

A. 

Giới hạn – ĐS> 11



D. 1
D.  .

D. 1

D. 1

D. 1

C. 0

D. 1

2 1 2 3 2 2 3
( n  1) n  n n  1
A. 
B. 
C. 0
D. 1
Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Trang 11


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Giới hạn – ĐS> 11

(n  1) 13  23  ...  n3
:
3n3  n  2
1
C.
D. 1
9
n(n  1)
1
1
1
.:
 (1  )(1  )...(1  ) trong đó Tn 
2

B. 

Câu 58. Tính giới hạn của dãy số un
A. 

B. 

Câu 59. Tính giới hạn của dãy số un
A. 

B. 

Câu 60. Tính giới hạn của dãy số un
A. 
B. 
Câu 61. Tính giới hạn của dãy số u n
A. 

B. 

C.

q

1 q 

D.

2





B. 

Câu 65. Tính giới hạn của dãy số D  lim
B. 

.:



6

D. 1

4

n  n  1  4 n  2n  1
(2n  3)2

.:

C. 3

D.



.:

k
Câu 67. Cho dãy ( xk ) được xác định như sau: xk    ... 
2! 3!
( k  1)!



3
4

1
4

.:
D. 1

D. 1

n
Tìm lim un với un  n x1n  x2n  ...  x2011
.

Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Trang 12


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
A. 


un

A. 
B. 
C. 3
x 1 1
Câu 69. Cho dãy x  0 xác định như sau: f ( x) 
. Tìm  0;   .
x
A. 
B. 
C. 2010
n. 1  3  5  ...  (2n  1)
Câu 70. Tìm lim un biết un 
2n 2  1
1
A. 
B. 
C.
2
3
 x  2  2x 1
khi x  1

Câu 71. Tìm lim un biết f ( x )  
x 1
3m  2
khi x  1


 2x  4  3
khi x  2

Câu 73. Tìm lim un biết f ( x)  
trong đó x  1 .
x 1
khi
x

2
 2
 x  2mx  3m  2
1
A. 
B. 
C.
3
n
1
Câu 74. Tìm lim un biết un  
k 1
n2  k
A. 
B. 
C. 3

6
2

D. 1

2x  4  3  3 .



D. 1

2

1

 1
 1
Câu 77. Cho dãy số A   x12  x1 x2    x1 x2  x22   x12 x22  3  0 được xác định như sau
2

 4
 2
 x1  x2 .

Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Trang 13


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Đặt x 

Giới hạn – ĐS> 11


1
ab

D. ab  1

1

u1  2
Câu 79. Cho dãy số có giới hạn (un) xác định bởi : 
. Tìm kết quả đúng của lim un .
1
un 1 
, n 1
2  un

1
A. 0 .
B. 1 .
C. 1 .
D.
2
1
 1 1 1

Câu 80. Tìm giá trị đúng của S  2 1     ...  n  .......  .
2
 2 4 8

1
A. 2  1 .

hạn.
 1

1
1
Câu 82. Tính giới hạn: lim  
 .... 

n  2 n  1 
1.3 3.5

A. 1 .

B. 0 .

 1

1
1
Câu 83. Tính giới hạn: lim  
 .... 

n n  2 
1.3 2.4
3
A. .
B. 1 .
C. 0 .
4
 1


D.

3
.
2

D.

3
.
2

Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Trang 14


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đơng Trường THPT Nho Quan A

Giới hạn – ĐS> 11

GIỚI HẠN HÀM SỐ
A – LÝ THUYẾT TĨM TẮT
Giới hạn hữu hạn
1. Giới hạn đặc biệt:
lim x  x0 ;
lim c  c
x  x0


thì L  0 và lim

x  x0

f (x)  L

c) Nếu lim f ( x )  L thì lim f ( x )  L
x  x0

x  x0

3. Giới hạn một bên:
lim f ( x )  L 
x  x0

lim f ( x )  lim  f ( x )  L

x x0

x  x0

Giới hạn vơ cực, giới hạn ở vơ cực
1. Giới hạn đặc biệt:
 nếu k chẵn
lim x k   ; lim x k  
x 
x 
  nếu k lẻ
c


lim g( x ) trái dấu
x x0

x  x0

0 nếu lim g( x )  
x  x0
f ( x ) 
lim
  nếu lim g( x )  0 và L .g( x )  0
x x0 g( x ) 
x  x0

g( x )  0 và L .g( x )  0
 nếu xlim
 x0

* Khi tính giới hạn có một trong các dạng vơ định:

0
,
0


,  – , 0. thì phải tìm cách khử dạng vơ định.


B – BÀI TẬP
DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT

4 x3  1
bằng:
x 2 3 x 2  x  2

Câu 2. lim

11
11
..
C. . .
4
4
x 1
Câu 3. Tìm giới hạn hàm số lim
bằng định nghĩa.
x 1 x  2
A. 
B. 
C. 2
3
Câu 4. Tìm giới hạn hàm số lim  x  1 bằng định nghĩa.

A . .

B. 

D. .

D. 1


B. 
C. 2
3x  2
Câu 8. Tìm giới hạn hàm số lim
bằng định nghĩa.
x 1 2 x  1
A. 
B. 
C. 5

D. 1

D.

1
4

Câu 6. Tìm giới hạn hàm số lim

x 

D. 1

D. 1

D. 1

2

Câu 9. Cho hàm số f ( x) 

x 1
A. 
B. 
C. 2
3x  1
Câu 12. Tìm giới hạn hàm số lim
bằng định nghĩa.
x 2 x  2
A. 
B. 
C. 2
2x2  x  3
Câu 13. Tìm giới hạn hàm số lim
bằng định nghĩa.
x 1
x 1
A. 
B. 5
C. 2
x 1
Câu 14. Tìm giới hạn hàm số lim
bằng định nghĩa.
4
x2
2  x

A.

A. 


Giới hạn – ĐS> 11

3x 2
bằng định nghĩa.
x  2 x 2  1
3
A. 
B. 
C.
2
2
Câu 16. Tìm giới hạn hàm số lim x  x  1 bằng định nghĩa.

Câu 15. Tìm giới hạn hàm số lim

x 

A. 



D. 1



B. 

C. 2

D. 1

B. 
C. 2
2
x  x 1
Câu 19. Tìm giới hạn hàm số A  lim
bằng định nghĩa.
x 1
x 1
1
A. 
B. 
C.
2
2 tan x  1
Câu 20. Tìm giới hạn hàm số B  lim
bằng định nghĩa.
sin x  1
x

Câu 18. Tìm giới hạn hàm số lim

D. 1

D. 1

6

A. 

B. 

1
A. 
B. 
C. 
6
2
sin 2x  3cos x
Câu 24. Tìm giới hạn hàm số B  lim
bằng định nghĩa.
tan x
x

Câu 21. Tìm giới hạn hàm số C  lim

D. 1

D. 3

D. 1

6

A. 

B. 

C.

3 3 9



Trang 17


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
A. 

B. 

C. 

1
6

Giới hạn – ĐS> 11
D. 0

 x 2  3 khi x  2
Câu 27. Cho hàm số f  x   
. Chọn kết quả đúng của lim f  x  :
x2
x

1
khi
x

2

A. 1 .

5ax 2  3 x  2a  1
Câu 30. Tìm a để hàm số. f ( x)  
2
1  x  x  x  2

A. 

B. 

D. 1
có giới hạn tại x  0

khi x  0
2
2

C.

D. 1

2
 x  ax  1 khi x  1
Câu 31. Tìm a để hàm số. f ( x)   2
có giới hạn khi x  1 .
 2 x  x  3a khi x  1

A. 

B. 


Các lượng liên hợp:
+ ( a  b )( a  b )  a  b
3 2
3 2
3
3
3
+ ( a  b )( a  ab  b )  a  b

+ ( n a  n b )( n a n 1  n a n  2b  ...  n b n 1 )  a  b
P ( x)
3. L = lim
với P(x0) = Q(x0) = 0 và P(x) là biêu thức chứa căn không đồng bậc
x  x0 Q ( x )

Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Trang 18


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Giả sử: P(x) =

m

u ( x)  n v ( x) vôùi

m


Câu 3. Tìm giới hạn B  lim
x2

C.

3
2

D. 1

x 4  5x 2  4
:
x3  8

B. 

A. 

D.  .

C. 

1
6

D. 1

C. 

1

6
n
x 1
Câu 7. Tìm giới hạn A  lim m
( m, n  *) :
x 0 x  1
n
A. 
B. 
C.
m
n
1  ax  1
Câu 8. Tìm giới hạn B  lim
( n  *, a  0) :
x 0
x
a
A. 
B. 
C.
n
n
1  ax  1
Câu 8. Tìm giới hạn A  lim m
với ab  0 :
x  0 1  bx  1
am
A. 
B. 

Trang 19


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
A. 

B. 

C. B 

Giới hạn – ĐS> 11

  
 
4 3 2

D. B 

  
 
4 3 2

2 x 2  5x  2
:
x 2 x 3  3x  2

Câu 10. Tìm giới hạn A  lim
A. 

B. 


x 1 1
:
2x 1 1

B. 

Câu 14. Tìm giới hạn E  lim
A. 

D. 1

2x  3  x
:
x2  4 x  3

Câu 13. Tìm giới hạn D  lim
A. 

1
3

x 4  3x  2
:
x3  2 x  3

Câu 12. Tìm giới hạn C  lim
A. 

C.

3
1 4x  1  6x
Câu 16. Tìm giới hạn M  lim
:
x 0
x2
1
A. 
B. 
C.
3
m
n
1  ax  1  bx
Câu 17. Tìm giới hạn N  lim
:
x 0
x
a b
A. 
B. 
C. 
m n
m
n
1  ax 1  bx  1
Câu 18. Tìm giới hạn G  lim
:
x 0
x

m n

D.

a b

m n

D.

mn  n  m 
2

m

:
C.

mn  n  m 
2

Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Trang 20


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Giới hạn – ĐS> 11

1  x2  x

B. 
2 x 2  5x  2
Câu 22. Tìm giới hạn A  lim
:
x 2
x3  8
B. 

Câu 23. Tìm giới hạn B  lim
x 1

A. 

B. 

1
4

D. 0

C. 

2
5

D. 0

2x  3  3


D. 0

n

x

x 0

A. 



1
n!

C.

1
6

D. 0

C.

1
3

D. 0


:
1  cos 3 x

B. 

Câu 28. Tìm giới hạn N  lim

n

1  mx   1  nx 
Câu 29. Tìm giới hạn V  lim
A. 

C.

4
9

D. 0

C.

2  an  bm 
mn

D. 0

C.

2  an  bm 

Giới hạn – ĐS> 11

1  x 1  x  ...1  x  :
Câu 30. Tìm giới hạn K  lim
3

2 n 1

1  x 

x 1

A. 

B. 

x 0

B. 

Câu 32. Tìm giới hạn B  lim
x 1

A. 

C.

1
n!


C.

1
2

D. 0

C.

4
3

D. 1

4x 1  3 2x 1
:
x

Câu 31. Tìm giới hạn A  lim
A. 

n

4x  5  3
:
3
5x  3  2

B. 


B. 

Câu 36. Tìm giới hạn B  lim

x 1

A. 

x x2
:
x  3 3x  2

5  4x  3 7  6x
:
x3  x 2  x  1

B. 

Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Trang 22


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH

Giới hạn – ĐS> 11


x 
( x  )

k
 0 (n  0; k  0) .
xn

+ lim f ( x )   ( )  lim
x  x0

Câu 1. lim
x 

x  x0

k
 0 ( k  0) .
f ( x)

5
bằng:
3x  2

A. 0 .

B. 1 .

5
.
3

:
C.

2 3
6

D. 0

2x 2  1
bằng:
x  3  x 2

Câu 4. lim

1
1
B.  .
C. .
3
3
2
x 1
Câu 5. Cho hàm số f ( x) 
. Chọn kết quả đúng của lim f ( x ) :
4
x 
2x  x2  3
1
2
A. .


1  x4  x6
1  x3  x 4

D. 2 .

D.  .

D. 

2
.
2

:

Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Trang 23


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
B. 

A. 

Câu 8. Cho hàm số f  x    x  2 
A. 0 .
Câu 9. lim


1
.
2

C. 1 .

D.  .

x2  x  3
bằng:
2 x 1

x 4  8x
là:
x  x 3  2 x 2  x  2
24
C.  .
5

Câu 10. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của lim
A. 

21
.
5

21
.
5

A. 

B. 

A.  .

B. 0 .

C.

D. 0

x 

C. 4 .
x 4  x 3  x 2  x là:

Câu 15. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của lim

x 

A.  .

B. 0 .

D.  .

C. 1 .

D.  .

A. 

3

x 



4

x 



D. Đáp án khác

C.

4
3

D. 0





16 x 4  3x  1  4 x 2  2 :

B. 


Trang 24


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
A. 

B. 

C. 

Giới hạn – ĐS> 11

1
2

D. 0

3x2  5x  1
:
x  2 x 2  x  1

Câu 21. Tìm giới hạn A  lim
A. 

B. 

C.

3


A. 

B. 

3

x 

A. 

C. 

x x2  1  2 x  1

Câu 24. Tìm giới hạn B  lim

D. Đáp án khác

3 2
2

D. 0

:

2 x3  2  1

B. 


2 x  3x2  2

Câu 27. Tìm giới hạn C  lim

5x  x 2  1

x 

A. 

3

1  x3  x 4

x 

A. 

x 



x 



D. 0

:
C.


1  x4  x6

D. 0

:

B. 

Câu 28. Tìm giới hạn D  lim

1
16

C.

4
3

D. 0

C.

1
2

D. 0




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status