www.DaiHocThuDauMot.edu.vn
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
VIỆN HÓA HỌC
---------- *** ----------
VŨ ĐÌNH DUY
Nghiên cứu chuyển hóa dầu hạt cao su thành nhiên liệu
sinh học biodiesel bằng hệ xúc tác axit rắn thu được từ quá
trình cacbon hóa các nguồn hydratcacbon thiên nhiên
LUẬN ÁN TIẾN SỸ HÓA HỌC
Hà Nội - 2016
a
www.DaiHocThuDauMot.edu.vn
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
VIỆN HÓA HỌC
---------- *** ----------
Người hướng dẫn
PGS.TS Nguyễn Khánh Diệu Hồng
TS. Đặng Thị Tuyết Anh
c
www.DaiHocThuDauMot.edu.vn
LỜI CẢM ƠN
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến PGS.TS Nguyễn Khánh Diệu Hồng, TS Đặng
Thị Tuyết Anh, những người hướng dẫn tôi trong mọi khía cạnh học thuật của luận án tiến sỹ
này. Các cô chính là người định hướng, giúp đỡ nhiệt tình cũng như ủng hộ tôi trong quá trình
làm luận án;
Tôi cũng xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến GS.TS Đinh Thị Ngọ, người thầy đã dìu dắt tôi từ
những ngày đầu làm quen với nghiên cứu khoa học, đồng thời truyền đạt cho tôi những kinh
nghiệm quý báu trong thời gian thực hiện luận án;
Xin gửi lời cảm ơn tới các thầy cô trong Viện Hóa, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ
Việt Nam đã tạo điều kiện, giúp đỡ tôi về nhiều mặt trong thời gian thực hiện luận án;
Xin bày tỏ lòng biết ơn tới mọi người trong gia đình, bạn bè tôi, sự giúp đỡ tận tâm và tin
tưởng của mọi người là động lực rất lớn để tôi hoàn thành luận án.
Hà Nội ngày tháng năm 2016
Nghiên cứu sinh
Vũ Đình Duy
d
1.3. PHƯƠNG PHÁP TRAO ĐỔI ESTE TỔNG HỢP BIODIESEL ..........................24
1.4. XÚC TÁC AXIT RẮN SỬ DỤNG CHO QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP BIODIESEL
.......................................................................................................................................29
1.4.1. Giới thiệu chung về xúc tác dị thể axit rắn ứng dụng cho quá trình tổng hợp
biodiesel .........................................................................................................................29
1.4.2. Xúc tác trên cơ sở cacbon hóa các nguồn nguyên liệu chứa cacbohydrat ..........31
CHƯƠNG II. THỰC NGHIỆM VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ......................46
2.1. NGUYÊN LIỆU VÀ HÓA CHẤT .........................................................................46
2.2.XÁC ĐỊNH TÍNH CHẤT HÓA LÝ CỦA CÁC NGUỒN HYDRATCACBON
DÙNG ĐỂ CHẾ TẠO XÚC TÁC.................................................................................46
2.2.1. Xác định khối lượng phân tử ...............................................................................46
2.2.2. Xác định nhiệt độ nóng chảy (TCVN 4336-86) ..................................................47
2.2.3. Xác định khối lượng riêng (TCVN 4195:2012) ..................................................49
2.2.4. Xác định chỉ số khúc xạ (TCVN 4335-86)..........................................................49
2.2.5. Xác định độ tan trong nước tại 20oC (đánh giá qua lượng cặn không tan trong
nước theo TCVN 3732-82)............................................................................................50
2.2.6. Xác định độ tro (TCVN 173:1995) .....................................................................50
2.2.7. Xác định nhiệt trị (TCVN 200:2011) ..................................................................51
2.2.8. Xác định độ ẩm (TCVN 1867:2001) ...................................................................52
2.2.9. Xác định dung riêng (TCVN 200-86) .................................................................53
2.3. CHẾ TẠO CÁC XÚC TÁC CACBON HÓA ........................................................55
2.3.1. Quá trình cacbon hóa không hoàn toàn nguyên liệu để chế tạo “bột đen” .........55
e
www.DaiHocThuDauMot.edu.vn
2.3.2. Quá trình sunfo hóa bột đen tạo xúc tác cacbon hóa ...........................................56
2.4. TỔNG HỢP BIODIESEL TỪ DẦU HẠT CAO SU TRÊN CÁC XÚC TÁC
CACBON HÓA .............................................................................................................56
KẾT LUẬN .................................................................................................................124
NHỮNG ĐÓNG GÓP MỚI CỦA LUẬN ÁN .............................o Marciniuk and Ulf
Schuchardt (2008) Transesterification of soybean oil catalyzed by sulfated zirconia,
Bioresource Technology, 99, 6608-6613.
135
www.DaiHocThuDauMot.edu.vn
[126]. Satoshi Furuta, Hiromi Matsuhashi and Kazushi Arata (2004) Biodiesel fuel
production with solid superacid catalysis in fixed bed reactor under atmospheric
pressure, Catalysis Communications, 5, 721-723.
[127]. Ali Alsalme, Elena F Kozhevnikova and Ivan V Kozhevnikov (2008)
Heteropoly acids as catalysts for liquid-phase esterification and transesterification,
Applied Catalysis A: General, 349, 170-176.
[128]. John Matthiesen, Thomas Hoff, Chi Liu, Charles Pueschel, Radhika Rao, JeanPhilippe Tessonnier (2014) Functional carbons and carbon nanohybrids for the
catalytic conversion of biomass to renewable chemicals in the condensed phase,
Chinese Journal of Catalysis, 35(6), 842-855.
136
www.DaiHocThuDauMot.edu.vn
PHỤ LỤC
Phụ lục I. CÁC PHỔ FT-IR
Ký hiệu mẫu
Tên mẫu
M2
C500 Xenlulozo (Mùn cưa) sunfo hóa
M19
C500 Đường
M20
C500 Đường sunfo hóa
137
www.DaiHocThuDauMot.edu.vn
M2
M4
95
90
90
45
4000
3412.0
3438.1
30
3696.6
3844.6
50
1627.6
65
60
1724.1
70
70
3808.7 3790.7
75
3789.5
%Transmittance
%Transmittance
80
1029.3
2000
1500
1000
500
Wavenumbers (cm-1)
Number of background scans: 32
Resolution: 4.000
Sample gain: 8.0
Mirror velocity: 0.6329
Aperture: 100.00
138
www.DaiHocThuDauMot.edu.vn
M5
3856.6
568.3
90
2500
2000
1500
1000
500
Wavenumbers (cm-1)
Number of sample scans: 32
Number of background scans: 32
Resolution: 4.000
Sample gain: 4.0
Mirror velocity: 0.6329
Aperture: 100.00
139
www.DaiHocThuDauMot.edu.vn
100
M6
95
65
60
55
50
45
3422.8
%Transmittance
80
40
35
4000
3500
3000
2500
2000
1500
1000
500
%Transmittance
85
55
4000
3500
3000
2500
2000
1500
1000
500
Wavenumbers (cm-1)
Number of sample scans: 32
Number of background scans: 32
Resolution: 4.000
Sample gain: 4.0
Mirror velocity: 0.6329
Aperture: 100.00
3755.9
75
70
3451.6
%Transmittance
90
65
4000
3500
3000
2500
2000
1500
1000
500
1631.0
92
3863.2 3848.1
%Transmittance
94
670.5
3898.7
3832.4 3814.7
3794.9
3744.8
3720.3 3705.1
3684.4 3664.2 3643.1
96
84
82
4000
3500
3000
80
50
1031.8
1231.3
1710.6
1610.6
55
3414.8
60
3575.7
3657.9 3642.2
65
1382.6
70
434.4
760.2
Resolution: 4.000
Sample gain: 8.0
Mirror velocity: 0.6329
Aperture: 100.00
144
www.DaiHocThuDauMot.edu.vn
95
M11
1627.8
75
607.8
2925.3
3843.5
70
65
60
55
3452.1
500
Wavenumbers (cm-1)
Number of sample scans: 32
Number of background scans: 32
Resolution: 4.000
Sample gain: 8.0
Mirror velocity: 0.6329
Aperture: 100.00
145
www.DaiHocThuDauMot.edu.vn
M12
90
70
1033.7
1236.0
3412.5
40
1709.1
1500
1000
500
Wavenumbers (cm-1)
Number of sample scans: 32
Number of background scans: 32
Resolution: 4.000
Sample gain: 8.0
Mirror velocity: 0.6329
Aperture: 100.00
146
www.DaiHocThuDauMot.edu.vn
95
M13
561.0
1261.0
75
1627.9
1500
1000
500
Wavenumbers (cm-1)
Number of sample scans: 32
Number of background scans: 32
Resolution: 4.000
Sample gain: 8.0
Mirror velocity: 0.6329
Aperture: 100.00
147
435.3
90
www.DaiHocThuDauMot.edu.vn
M14
90
464.6
80
30
4000
3500
3000
2500
2000
1500
1000
500
Wavenumbers (cm-1)
Number of sample scans: 32
Number of background scans: 32
Resolution: 4.000
Sample gain: 8.0
Mirror velocity: 0.6329
Aperture: 100.00
148
874.0
808.6
749.3
88
3667.4
76
1617.1
%Transmittance
90
74
72
70
4000
3500
3000
2500
2000
1500
1610.1
65
60
489.7
761.1
1034.0
1430.7
1710.4
70
2922.0
75
3970.4
3915.7 3900.0
3835.3
3812.6
80
3946.6
%Transmittance
www.DaiHocThuDauMot.edu.vn
M17
95
1627.4
80
746.7
1168.8
3755.7
85
75
70
65
60
3442.3
%Transmittance
870.7
www.DaiHocThuDauMot.edu.vn
M18
95
90
85
55
599.9
3429.2
50
1167.1
1600.5
60
1442.9
65
1707.3
70
1000
500
Wavenumbers (cm-1)
Number of sample scans: 32
Number of background scans: 32
Resolution: 4.000
Sample gain: 8.0
Mirror velocity: 0.6329
Aperture: 100.00
152
www.DaiHocThuDauMot.edu.vn
M20
95
90
65
464.0
1029.3
1614.2
3000
2500
2000
1500
1000
500
Wavenumbers (cm-1)
Number of sample scans: 32
Number of background scans: 32
Resolution: 4.000
Sample gain: 8.0
Mirror velocity: 0.6329
Aperture: 100.00
153
www.DaiHocThuDauMot.edu.vn
Phụ lục II. CÁC GIẢN ĐỒ XRD
Faculty of Chemistry, HUS, VNU, D8 ADVANCE-Bruker - Sample Starch-400
270
5
10
20
30
40
50
2-Theta - Scale
File: Toan BK mau Starch-400.raw - Type: 2Th/Th locked - Start: 5.000 ° - End: 50.000 ° - Step: 0.030 ° - Step time: 1. s - Temp.: 25 °C (Room) - Time Started: 11 s - 2-Theta: 5.000 ° - Theta: 2.500 ° - Chi: 0.
Faculty of Chemistry, HUS, VNU, D8 ADVANCE-Bruker - Sample Sugar-400-S
250
240
230
220
210
200
190
180
170
160
Lin (Cps)
150
154